M u s 54/TH
Theo QĐ s 39/QĐ-VKSTC
ngày 26 tháng 01 năm 2018
VI N KI M SÁT................
VI N KI M SÁT ..............
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T
NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
S : ......../KL-VKS...-................., ngày...tháng...năm...
K T LU N
Tr c ti p ki m sát vi c th c hi n kháng ngh , ki n ngh ế ế
t i ................................................
Căn c Đi u 22 và Đi u 25 Lu t T ch c Vi n ki m sát nhân dân;
Căn c Đi u 6 và Đi u 42 Lu t Thi hành t m gi , t m giam;
Căn c Đi u 141 Lu t Thi hành án hình s ;
Căn c Quy t đnh s ….ngày….tháng……năm…..c a Vi n tr ng Vi n ki m ế ưở
sát…….…..v tr c ti p ki m sát vi c th c hi n kháng ngh , ki n ngh t i…..., ế ế
Vi n ki m sát ............................. có các ông (bà):
(1) Ông (Bà):…………..……….; Ch c v /ch c danh: ………...Tr ng đoàn; ưở
(2) Ông (Bà):………..………...; Ch c v /ch c danh: …………...Thành viên;
(3) ....
ti n hành tr c ti p ki m sát vi c th c hi n Kháng ngh ế ế
s .....ngày....tháng.....năm.... , Ki n ngh s ......ngày.......tháng…...năm....c a Vi n ế
ki m sát………… t i ......….., t ngày.........đn ngày........... ế
Sau khi nghe Th tr ng đn v đc ki m sát……….................báo cáo k t qu ưở ơ ượ ế
vi c th c hi n kháng ngh , ki n ngh , Đoàn đã tr c ti p ……...……... thông qua ế ế
trao đi, ti p thu ý ki n góp ý vào d th o k t lu n, d th o ki n ngh , d th o ế ế ế ế
kháng ngh và có k t lu n nh sau: ế ư
1. V kháng ngh
T ng s kháng ngh ph i th c hi n
Trong đó: - S đã th c hi n xong
- S đang th c hi n
- S ch a th c hi n ư
2. V ki n ngh ế
T ng s ki n ngh ph i th c hi n ế
Trong đó: - S đã th c hi n xong
- S đang th c hi n
- S ch a th c hi n ư
3. Nguyên nhân c a vi c ch a th c hi nủệ ưựệ
3.1. Nguyên nhân khách quan
3.2. Nguyên nhân ch quan
K t lu n đc công b tr c.......................ngày…... Đi v i nh ng vi ph m, ế ượ ướ
t n t i ch a đc kh c ph c nêu trên, Vi n ki m sát..............…………s ban ư ượ
hành văn b n ki n ngh , văn b n kháng ngh riêng./. ế
N i nh n:ơ
- Đn v đc ki m sát (đ th c hi n);ơ ượ
- VKS .......1..........(đ báo cáo);
- C quan qu n lý đn v đc ki m sátơ ơ ượ
(đ ch đo);
- Thành viên Đoàn ki m sát (đ th c hi n);
- L u: VT, h s ki m sát.ư ơ