Đơn vị:......................................
Địa ch:.....................................
Mu s S04a10-DN
(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10
năm 2025 của B trưởng B Tài chính)
NHT KÝ CHNG T S 10
Ghi Có Tài khon 121, 128, 136, 138, 141, 171, 221, 222, 228, 229, 243, 244, 333, 336, 337,
338, 344, 347, 353, 411, 412, 413, 414, 418, 419, 421
S
TT
Din
gii
S
đầu
tháng
Ghi N Tài khon..., ghi Có các
tài khon
Ghi Có Tài khon..., ghi N
các tài khon
N
...
...
...
...
Cng N TK
...
...
...
...
Cng Có TK
N
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Cng
Đã ghi Sổ Cái ngày... tháng... năm....
Người ghi s
(Ký, h tên)
Kế toán trưởng
(Ký, h tên)
Ngày..... tháng.... năm.....
Người đại din theo pháp lut
(Ký, h tên, đóng dấu)