
Bài báo cáo nhóm 3
Đ TÀI 3 : MÁY TÍNH XÁCH TAYỀ
1. Qui trình hình thành và phát tri n c a máy tính xách tay. ể ủ
2. Phân lo i các d ng máy tính xách tay (Notebook, Laptop, ạ ạ
Ultrabook).
3. Ph n c ng s d ng trong máy tính xách tay (màn hình, chip x ầ ứ ử ụ ử
lý, c ng, card đ h a, RAM)ổ ứ ồ ọ
4. Các lo i pin s d ng trong s n xu t máy tính xách tay. Nêu u ạ ử ụ ả ấ ư
và nh c đi m c a t ng lo i. H ng d n s d ng laptop đúng ượ ể ủ ừ ạ ướ ẫ ử ụ
đ không b nh h ng đ n pin.ể ị ả ưở ế
5. Nâng c p máy tính xách tay :Ph ki n nào có th nâng c p? ấ ụ ệ ể ấ
L a ch n nâng c p.ự ọ ấ
6. Quá trình ki m tra tr c khi mua máy tính xách tay. Phân bi t ể ướ ệ
laptop lo i 1, lo i 2, lo i 3.ạạạ

1. Qui trình hình thành và phát
tri n c a máy tính xách tay.ể ủ
Chi c máy tính xách tay đ u tiên trên th ế ầ ế
gi i là m t chi c Osborne 1 ra đ i năm ớ ộ ế ờ
1981. Tr ng l ng c a nó th t k l c : 24,5 ọ ượ ủ ậ ỷ ụ
pound ( kho ng 11.1 kg), t c đ x lý đ t ả ố ộ ử ạ
4.0 Mhz, v i b nh RAM là 64 K, màn hình ớ ộ ớ
xinh x n nh g n ch có 5inch, và c ng ắ ỏ ọ ỉ ổ ứ
có tr l ng 91 Kb. Giá thành c a chi c ữ ượ ủ ế
máy tính xách tay ban đ u là kho ng 1795 ầ ả
USD.

Qui trình hình thành và phát tri n ể
c a máy tính xách tay.ủ
Chi c máy vi tính đ u tiên đ c coi là có th xách ế ầ ượ ể
tay xu t hi n vào năm 1981 n ng h n 10 kg. ấ ệ ặ ơ
Nh ng t đó đ n nay, th gi i máy tính xách tay đã ư ừ ế ế ớ
ngày càng đ c c i ti n theo h ng m nh mai v ượ ả ế ướ ả ề
hình kh i và tr ng l ng đ t t i m c siêu di đ ng. ố ọ ượ ạ ớ ứ ộ
V i chi c máy tính xách tay đ u tiên ra đ i vào năm ớ ế ầ ờ
đ u tiên c a th p k 1980, tên g i ti ng Anh ầ ủ ậ ỷ ọ ế
“portable” nghĩa là Có th xách tay” còn h i c ng ể ơ ườ
đi u so v i ngo i hình c a nó. ệ ớ ạ ủ

Qui trình hình thành và phát tri n ể
c a máy tính xách tay.ủ
ngày nay cùng v i nh ng c i ti n v t b c v công ớ ữ ả ế ượ ậ ề
ngh và thi t k , ngoài t “portable” máy tính xách ệ ế ế ừ
tay l n l t nh n đ c nh ng cái tên khác chu n ầ ượ ậ ượ ữ ẩ
xác h n t ng đ ng v i đ g n nh c a nó ch ng ơ ươ ươ ớ ộ ọ ẹ ủ ẳ
h n notebook (cu n t p hay quy n v ) ho c laptop ạ ố ậ ể ở ặ
(máy tính có th đ t lên đùi).ể ặ
Rõ ràng, th gi i laptop đã có m t ch ng đ ng dài ế ớ ộ ặ ườ
ti n hóa theo h ng g n h n và nh h nế ướ ọ ơ ẹ ơ
D i đây là 13 c t m c l ch s đáng nh trong h n ướ ộ ố ị ử ớ ơ
m t ph n t th k t n t i và phát tri n c a laptop.ộ ầ ư ế ỷ ồ ạ ể ủ

Qui trình hình thành và phát tri n ể
c a máy tính xách tay.ủ
Osborne 1 (6-1981)
Tháng 6 năm 1981công ty máy tính
Osborne s n xu t ra máy tính ả ấ
Osborne màn hình CRT r ng 5 inch ộ
v i giá 1.795 USDn ng t i 10,44 kgớ ặ ớ
Grid Compass (4-1982)
Sau 1 năm hãng Grid đã cho
ra đ i m t m u laptop th c th ờ ộ ẫ ự ụ
đ u tiên tên g i Compass (giá ầ ọ
8.100 USD) dáng g p và màn ậ
hình ph ng m ng, n ng ch ẳ ỏ ặ ỉ
h n 4kg nh ng nó t ng g p ơ ư ừ ặ
khó khi chinh ph c khách hàng ụ
b i vì không ch y trên h đi u ở ạ ệ ề
hành MS-DOS.

