Th t c: Mi n ti n thuê đ t, m t n c (thuê đ t) n c trong th i gian t m ng ng ướ ướ
XDCB theo s xác nh n c a c quan c p gi y phép ĐT.. ơ
Th t c: Mi n ti n thuê đ t, thuê m t n c (d i đây g i chung ti n thuê đ t) n c ướ ướ ướ
trong th i gian t m ng ng xây d ng c b n theo s xác nh n c a c quan c p gi y ơ ơ
phép đ u t ho c c p đăng kinh doanh đ i v i D án g p khó khăn ph i t m ng ng ư
xây d ng đ i v i h gia đình, cá nhân do Chi c c thu qu n lý. ế
- Trình t th c hi n:
Trong qtrình xây d ng, d án g p khó khăn ph i t m ng ng xây d ng t c h m nh t
sau b y (07) ngày k t ny t m ng ng xây d ng, ng i thđ t ph i có đ n đ ngh và h sườ ơ ơ
n p cho Chi c c thu .n c h s , Chi c c Thu ra thông báo kéo dài th i gian đ c t m mi n ế ơ ế ượ
ti n thuê đ t trong th i gian t m ng ng xây d ng
- Cách th c th c hi n: G i tr c ti p ho c qua h th ng b u chính t i ế ư Chi c c thu ế
- Thành ph n, s l ượng h s : ơ
Thành ph n h s , bao g m ơ :
+ Đ n đ ngh mi n ti n thuê đ t trong th i gian t m ng ng XDCB, trong đó nêu ơ
do th i gian ph i t m ng ng xây d ng, xác nh n c a c quan c p gi y phép ơ
đ u t ho c c p đăng ký kinh doanh; ư
+ Ph l c h p đ ng xây d ng ho c Biên b n (v vi c t m ng ng xây d ng) đ c l p ượ
gi a Bên giao th u và Bên nh n th u, trong đó xác đ nh vi c t m d ng th c hi n h p
đ ng xây d ng do: L i c a Bên giao th u và Bên nh n th u; do 2 bên th a thu n hay
thu c tr ng h p b t kh kháng quy đ nh t i kho n 6.1 M c II Ph n II Thông t s ườ ư
02/2005/TT-BXD ngày 25/2/2005 c a B Xây d ng h ng d n h p đ ng xây d ng ướ
trong ho t đ ng xây d ng.
S l ng h s ượ ơ: 01 (b )
- Th i h n gi i quy t ế : 10 ny k t ny nh n đ h s h p l . ơ
- Đ i t ng th c hi n th t c hành chính ượ : Cá nhân
- C quan th c hi n th t c hành chínhơ :
+ C quan có th m quy n quy t đ nh: Chi c c Thuơ ế ế
+ C quan tr c ti p th c hi n TTHC: Chi c c Thuơ ế ế
- K t qu th c hi n th t c hành chínhế : Thông o t m mi n ti n thuê đ t.
- L phí (n u có): ế
- Tên m u đ n, m u t ơ khai (n u có và đ ngh đính kèm ngay sau th t c aế ):
Văn b n đ ngh mi n thu (M u s 01/MGTH ban hành kèm theo Thông t ế ư s
60/2007/TT-BTC ngày 14/6/2007 c a B Tài chính)
- Yêu c u, đi u ki n th c hi n th t c hành chính (n u có): ế
- Căn c pháp lý c a th t c hành chính:
+ Lu t đ t đai năm 2003
+ Ngh đ nh s s 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005.
+ Thông t s 120/2005/TT-BTC 30/12/2005, Thông t s 141/2007/TT-BTC ngàyư ư
30/11/2007 c a B Tài chính.
M u s : 01/MGTH
(Ban hành kèm theo Thông tư 60/2007/TT-BTC ngày 14/6/2007 c a B Tài chính)
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
............, ngày..........tháng ........năm ......
VĂN B N Đ NGH MI N (GI M) THU
Kính g i: C quan thu ……………………….………………. ơ ế
- Tên ng i n p thu : …………………………………..........….………………………ườ ế
- Mã s thu : ………………………………………………..........…………………….. ế
- Đ a ch : …………………………………………………….…….........………………
- Đi n tho i: …………………… Fax: ………...…… E-mail: ……….......……………
- Ngh nghi p/ Lĩnh v c ho t đ ng/Ngành ngh kinh doanh chính:
………………………………………………………………………….........………….
Đ ngh đ c mi n (gi m) thu v i lý do và s thu mi n (gi m) c th nh sau: ượ ế ế ư
1. Lý do đ ngh mi n (gi m) thu : ế
- .........................................................................................................................................
(Ghi rõ lo i thu đ ngh mi n (gi m); căn c pháp lý và căn c th c t đ đ ngh mi n (gi m) ế ế
thu : thu c đ i t ng, tr ng h p đ c mi n (gi m) nào, lý do c th nh : thu nh p th p, nghế ượ ườ ượ ư
kinh doanh, thiên tai, đ ch h a, tai n n b t ng , b l (ghi c thu s tài s n b thi t h i, s l )...
Tr ng h p đ ngh mi n (gi m) thu tài nguyên thì c n ghi thêm lo i tài nguyên, đ a đi m,ườ ế
hình th c khai thác, n i tiêu th ). ơ
2. Xác đ nh s thu đ c mi n: ế ượ
Đ n v ti n: Đ ng Vi t Namơ
STT Lo i thu đ ngh mi n ế
(gi m)
Kỳ tính thuếS ti n thu đ ế
ngh mi n (gi m)
S ti n thu đã ế
n p (n u có) ế
1 Thu TNDNế
2 Thu TTĐBế
.........
C ng
3. Tài li u g i kèm: (ghi rõ tên tài li u, b n chính hay b n sao)
(1) …………......
NG I N P THU ho cƯỜ
Đ I DI N H P PHÁP C A NG I N P THU ƯỜ
Ký tên, đóng d u (ghi rõ h tên và ch c v )
Xác nh n c a UBND xã, ph ng, th tr n: ườ
Xác nh n c a c quan ki m lâm tr c ti p qu n lý r ng: ơ ế
i v i cá nhân, h gia đình)