Th t c: Mi n ti n thuê đ t, thuê m t n c trong th i gian XD theo DA đ c c p ướ ượ
TQ phê duy t đ i v i t ch c KT, t ch c, cá nhân n c NN, ng i VN đ nh c ướ ườ ư
NN...
Th t c: Mi n ti n thuê đ t, thuê m t n c (d i đây g i chung ti n thuê đ t) trong ướ ướ
th i gian xây d ng theo d án đ c c p th m quy n phê duy t đ i v i t ch c kinh ượ
t , t ch c, nhân n c ngoài, ng i Vi t Nam đ nh c n c ngoài do Chi c c thuế ướ ườ ư ướ ế
qu n lý.
- Trình t th c hi n:
+ Ng i thuê đ t n p h s đ ngh mi n ti n thuê đ t đ ng th i v i vi c kê khai, n pườ ơ
ti n thuê đ t năm đ u tiên t i Văn phòng đăng quy n s d ng đ t ho c c quan ơ
Tài nguyên Môi tr ng. Tr ng h p vi c đ ngh mi n ti n thuê đ t không đ ngườ ườ
th i v i vi c khai, n p ti n thuê đ t thì h s mi n ti n thuê đ t đ c n p t i Chi ơ ượ
c c thu . ế
+ Trong năm đ u c a th i h n đ c mi n ti n thuê đ t, căn c vào h s đ ngh ượ ơ
mi n ti n thuê đ t, Chi c c thu ki m tra C c thu ra thông báo t m mi n ti n ế ế
thuê đ t.
+ Tr ng h p trong quá trình xây d ng, d án g p khó khăn ph i t m ng ng xây d ngườ
thì ng i thuê đ t ph i có đ n đ ngh và h s g i Chi c c thu . Căn c h s , C cườ ơ ơ ế ơ
thu ra thông báo kéo dài th i gian đ c t m mi n ti n thuê đ t trong th i gian t mế ượ
ng ng xây d ng.
+ Sau khi công trình ho c h ng m c công trình đ c hoàn thành, bàn giao đ a vào ượ ư
khai thác/s d ng, ng i thuê đ t n p b sung h s t i Chi c c thu . Căn c h s , ườ ơ ế ơ
Chi c c thu quy t toán s th c mi n theo th c t C c thu ra quy t đ nh mi n ế ế ế ế ế
ti n thuê đ t.
- Cách th c th c hi n:
+ G i tr c ti p ho c qua h th ng b u chính t i Văn phòng đăng quy n s d ng ế ư
đ t ho c c quan Tài nguyên Môi tr ng (n u n p h s đ ngh mi n ti n thuê ơ ườ ế ơ
đ t đ ng th i v i vi c kê khai, n p ti n thuê đ t năm đ u tiên)
+ G i tr c ti p ho c qua h th ng b u chính t i Chi c c thu ế ư ế (n u n p h s đ nghế ơ
mi n ti n thuê đ t không đ ng th i v i vi c kê khai, n p ti n thuê đ t).
- Thành ph n, s l ượng h s : ơ
Thành ph n h s , bao g m ơ :
+ Trong th i gian đang ti n hành xây d ng c b n, tính t th i đi m ph i tính ti n thuê ế ơ
đ t theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u 7 Ngh đ nh s 142/2005/NĐ-CP thì h s g m ơ
có:
o Gi y phép xây d ng do c quan có th m quy n c p; ơ
o H p đ ng xây d ng;
o Biên b n bàn giao đ t trên th c đ a;
o Đ n đ ngh mi n ti n thuê đ t, ghi rõ: di n tích đ t thuê; th i h n thuê đ t; lý doơ
mi n và th i h n mi n ti n thuê đ t.
o D án đ u t đ c c p có th m quy n phê duy t. ư ượ
o Quy t đ nh cho thuê đ t c a c quan có th m quy n theo quy đ nh c a pháp lu tế ơ
v đ t đai; H p đ ng thuê đ t.
o Gi y phép đ u t ho c Gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh ư
o T khai ti n thuê đ t.
+ Tr ng h p trong quá trình xây d ng, d án g p khó khăn ph i t m ng ng xây d ngườ
thì ch m nh t sau b y (07) ngày k t ngày t m ng ng xây d ng, ng i thuê đ t ph i ườ
g i cho c quan thu : ơ ế
o Đ n đ ngh mi n ti n thuê đ t trong th i gian t m ng ng XDCB, trong đó nêu rõơ
do th i gian ph i t m ng ng xây d ng, xác nh n c a c quan c p gi y ơ
phép đ u t ho c c p đăng ký kinh doanh; ư
o Ph l c h p đ ng xây d ng ho c Biên b n (v vi c t m ng ng xây d ng) đ c ượ
l p gi a Bên giao th u Bên nh n th u, trong đó xác đ nh vi c t m d ng th c
hi n h p đ ng xây d ng do: L i c a Bên giao th u Bên nh n th u; do 2 bên
th a thu n hay thu c tr ng h p b t kh kháng quy đ nh t i kho n 6.1 M c II ườ
Ph n II Thông t s 02/2005/TT-BXD ngày 25/2/2005 c a B y d ng h ng ư ướ
d n h p đ ng xây d ng trong ho t đ ng xây d ng.
+ Sau khi ng trình ho c h ng m c công trình đ c hoàn thành, bàn giao đ a vào ượ ư
khai thác/s d ng, ng i thuê đ t n p b sung h s : ườ ơ
o Biên b n nghi m thu, bàn giao công trình/h ng m c ng trình hoàn thành, đ a ư
vào khai thác/s d ng đ c l p gi a ch đ u t y d ng công tnh và nhà th u ượ ư
thi công xây d ng công trình.
S l ng h s ượ ơ: 01 (b )
- Th i h n gi i quy t ế : 30 ngày k t ngày nh n đ h s h p l . ơ
- Đ i t ng th c hi n th t c hành chính ượ :
+ Cá nn
+ T ch c
- C quan th c hi n th t c hành chínhơ :
+ C quan có th m quy n quy t đ nh: C c thu ơ ế ế
+ C quan ho c ng i th m quy n đ c u quy n ho c phân c p th c hi n (n uơ ườ ượ ế
có):
+ C quan tr c ti p th c hi n TTHC: Chi c c thu ơ ế ế
+ C quan ph i h p (n u có):ơ ế Văn phòng đăng quy n s d ng đ t. ho c c quan ơ
Tài nguyên &i tr ng.ườ
- K t qu th c hi n th t c hành chínhế :
Thông o t m mi n ti n thuê đ t
Quy t đ nh mi n ti n thuê đ t ho c thông báo cho ng i thuê đ t bi t lý do không thu c di n đ cế ườ ế ư
mi n.
- L phí (n u có): ệếKhông
- Tên m u đ n, m u t ơ khai (n u có và đ ngh đính kèm ngay sau th t c aế ):
+ M u s 01/MGTH ban hành kèm theo Thông t s 60/2007/TT-B Tài chính ngày ư
14/6/2007.
+ M u s 01-05/TTĐ ban hành m theo Thông t liên t ch s 30/2005/TTLT/BTC-ư
BTNMT ngày 18/4/2005 c a Liên B Tài chính - B Tài nguyên và Môi tr ng. ườ
- Yêu c u, đi u ki n th c hi n th t c hành chính (n u có): ế Không
- Căn c pháp lý c a th t c hành chính:
+ Lu t đ t đai năm 2003
+ NĐ s 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005
+ Thông t s 120/2005/TT-BTC 30/12/2005, TT s 141/2007/TT-BTC ngàyư
30/11/2007 c a B Tài chính.
+ TT s 30/2005/TTLT/BTC-BTNMT ngày 18/4/2005 c a Liên B Tài chính- Tài nguyên
môi tr ng.ườ
M u s : 01/MGTH
(Ban hành kèm theo Thông tư 60/2007/TT-BTC ngày 14/6/2007 c a B i chính)
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
............, ngày..........tháng ........năm ......
VĂN B N Đ NGH MI N (GI M) THU
Kính g i: C quan thu ……………………….………………. ơ ế
- Tên ng i n p thu : …………………………………..........….………………………ườ ế
- Mã s thu : ………………………………………………..........…………………….. ế
- Đ a ch : …………………………………………………….…….........………………
- Đi n tho i: …………………… Fax: ………...…… E-mail: ……….......……………
- Ngh nghi p/ Lĩnh v c ho t đ ng/Ngành ngh kinh doanh chính:
………………………………………………………………………….........………….
Đ ngh đ c mi n (gi m) thu v i lý do và s thu mi n (gi m) c th nh sau: ượ ế ế ư
1. Lý do đ ngh mi n (gi m) thu : ế
- .........................................................................................................................................
(Ghi rõ lo i thu đ ngh mi n (gi m); căn c pháp lý và căn c th c t đ đ ngh mi n (gi m) ế ế
thu : thu c đ i t ng, tr ng h p đ c mi n (gi m) nào, do c th nh : thu nh p th p, nghế ượ ườ ượ ư
kinh doanh, thiên tai, đ ch h a, tai n n b t ng , b l (ghi c thu s tài s n b thi t h i, s l )...
Tr ng h p đ ngh mi n (gi m) thu tài nguyên thì c n ghi thêm lo i tài nguyên, đ a đi m,ườ ế
hình th c khai thác, n i tiêu th ). ơ
2. Xác đ nh s thu đ c mi n: ế ượ
Đ n v ti n: Đ ng Vi t Namơ
STT Lo i thu đ ngh mi n ế
(gi m)
Kỳ
tính thuế
S ti n thu đ ngh ế
mi n (gi m)
S ti n thu đã n p ế
(n u có)ế
1. Thu TNDNế
2. Thu TTĐBế
.... .........
C ng
3. Tài li u g i kèm: (ghi rõ tên tài li u, b n chính hay b n sao)
(1) …………......
NG I N P THU ho cƯỜ
Đ I DI N H P PHÁP C A NG I N P THU ƯỜ
Ký tên, đóng d u (ghi rõ h tên và ch c v )
Xác nh n c a UBND xã, ph ng, th tr n: ườ
Xác nh n c a c quan ki m lâm tr c ti p qu n lý r ng: ơ ế
i v i cá nhân, h gia đình)
M u s 01-
05/TTĐ
Ban hành kèm theo
Thông tư
liên t ch s
30/2005/TTLT/BTC-BTNMT
ngày 18/04/2005 c a
liên B Tài chính
- B Tài nguyên
môi tr ngườ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
T KHAI TI N THUÊ Đ T
----------------------------------
1. Tên t ch c, h gia đình, cá nhân thuê đ t:
1.1. Đ a ch g i thông báo n p ti n thuê đ t:
1.2. Đi n tho i liên h (n u có): ế
1.3. Ngành ngh kinh doanh:
2. Văn b n cho thuê đ t, chuy n t giao đ t sang cho thuê đ t, gia h n cho thuê
đ t:
2.1. Quy t đ nh s ............ ngày .....ế tháng .... năm .... c a
2.2. H p đ ng thuê đ t s : ngày ........ tháng ...... năm ......
3. Đ c đi m th a đ t thuê:
3.1. Đ a đi m (đ a ch ):
3.2.V trí th a đ t (m t ti n đ ng ph hay ngõ, h m): ườ
3.3. M c đích s d ng đ t thuê:
3.4. Di n tích:
3.5. Th i đi m thuê đ t (bàn giao s d ng):
4. Di n tích n p ti n thuê đ t (m 2):
4.1. Đ t s n xu t kinh doanh phi nông nghi p:
4.2. Đ t xây d ng nhà , c s h t ng đ cho thuê: ơ
4.3. Đ t xây d ng khu công nghi p, c m công nghi p, làng ngh :
4.4. Đ t s d ng vào m c đích s n xu t nông nghi p:
5. Th i gian thuê đ t:
6. Các kho n ti n đ c gi m tr ti n thuê đ t (n u có): ượ ế
6.1. S ti n th c t b i th ng, h tr v đ t: ế ườ
6.2. S ti n s d ng đ t đã n p tr c (n u có): ướ ế
6.3. Đ i t ng đ c mi n, gi m ti n thuê đ t (lý do đ c mi n, gi m): ượ ượ ượ
7. Hình th c n p ti n thuê đ t:
7.1. N p m t l n cho c th i gian thuê:
7.2. N p hàng năm: