
Ch¬ng 13 - Mét sè lÜnh vùc nghiªn cøu trong tin häc
CH NG 13. M T S LĨNH V C NGHIÊN C UƯƠ Ộ Ố Ự Ứ
TRONG TIN H CỌ
M c này li t kê m t s lĩnh v c nghiên c u chính trong Tin h c. Các lĩnh v c nàyụ ệ ộ ố ự ứ ọ ự
không hoàn toàn đ c l p v i nhau. Ph n l n nh ng v n đ nêu đây là n i dungộ ậ ớ ầ ớ ữ ấ ề ở ộ
các giáo trình chuyên ngành mà sinh viên s đ c h c sau này. Vì v y đâyẽ ượ ọ ậ ở
chúng ta ch mô t s l c n i dung, v i m c đích hoàn ch nh b c tranh t ng thỉ ả ơ ượ ộ ớ ụ ỉ ứ ổ ể
v Tin h c - ngành khoa h c v x lý thông tin t đ ng. đây, các nghiên c uề ọ ọ ề ử ự ộ Ở ứ
liên quan đ n ph n c ng cũng không đ c bàn đ n .ế ầ ứ ượ ế
13.1. C U TRÚC D LI U VÀ GI I THU TẤ Ữ Ệ Ả Ậ
Lĩnh v c nghiên c u này có m c đích đ a ra các gi i pháp l p trình hi u qu .ự ứ ụ ư ả ậ ệ ả
Ngoài vi c đ xu t cách t ch c d li u và các gi i thu t phù h p v i nh ng l pệ ề ấ ổ ứ ữ ệ ả ậ ợ ớ ữ ớ
bài toán c th , ng i ta còn quan tâm đ n nh ng chi n l c l p trình và cáchụ ể ườ ế ữ ế ượ ậ
đánh giá đ ph c t p c a gi i thu t.ộ ứ ạ ủ ả ậ
13.2. NGÔN NG L P TRÌNH, PH NG PHÁP L P TRÌNH VÀ CH NGỮ Ậ ƯƠ Ậ ƯƠ
TRÌNH D CHỊ
Đã có m t th i kỳ r t sôi đ ng trong su t th p k 60 và đ u th p k 70 c a thộ ờ ấ ộ ố ậ ỷ ầ ậ ỷ ủ ế
k 20 khi ng i ta quan tâm đ n kh năng và hi u qu c a các ngôn ng l pỷ ườ ế ả ệ ả ủ ữ ậ
trình nh kh năng mô t d li u, s giàu có v ch c năng.ư ả ả ữ ệ ự ề ứ
M t khía c nh đ c quan tâm nhi u h n là các ph ng pháp lu n trong l p trìnhộ ạ ượ ề ơ ươ ậ ậ
(ví d l p trình có c u trúc, l p trình logic, l p trình h ng đ i t ng, l p trìnhụ ậ ấ ậ ậ ướ ố ượ ậ
theo m u, l p trình tr c quan). Các ph ng pháp lu n đ c th hi n trong nh ngẫ ậ ự ươ ậ ượ ể ệ ữ
ngôn ng l p trình c th .ữ ậ ụ ể
Song song v i v n đ ngôn ng l p trình là v n đ cài đ t, đi u này có liên quanớ ấ ề ữ ậ ấ ề ặ ề
đ n vi c xây d ng các ch ng trình d ch. Các phu ng pháp phân tích cú pháp,ế ệ ự ươ ị ơ
phân tích t v ng, sinh mã, t i u mã là nh ng v n đ c a ch ng trình d ch .ừ ự ố ư ữ ấ ề ủ ươ ị
13.3. H ĐI U HÀNHỆ Ề
Trong Ch ng 10, chúng ta đã nói nhi u v h đi u hành và ti n tri n c a các hươ ề ề ệ ề ế ể ủ ệ
đi u hành. Nh ng v n đ chung đ t ra cho h đi u hành ít thay đ i: tăng c ngề ữ ấ ề ặ ệ ề ổ ườ
hi u qu s d ng máy tính, tăng đ tin c y, cung c p môi tr ng giao ti p thu nệ ả ử ụ ộ ậ ấ ườ ế ậ
ti n gi a ng i s d ng và máy tính. ệ ữ ườ ử ụ
13.4. C S D LI U (DATABASE) VÀ CÁC H QU N TR C S D LI UƠ Ở Ữ Ệ Ệ Ả Ị Ơ Ở Ữ Ệ
C s d li u (CSDL) là m t b s u t p d li u trong m t lĩnh v c ng d ng nàoơ ở ữ ệ ộ ộ ư ậ ữ ệ ộ ự ứ ụ
đó đ c qu n lý m t cách nh t quán và đ c l p v i các ng d ng. Tính đ c l pượ ả ộ ấ ộ ậ ớ ứ ụ ộ ậ
v i ng d ng mu n nói, các d li u đu c t ch c theo b n ch t c a chúng chớ ứ ụ ố ữ ệ ợ ổ ứ ả ấ ủ ứ
không ph i vì đ gi i quy t nh ng bài toán c th . Nh v y v n đ c n nghiênả ể ả ế ữ ụ ể ư ậ ấ ề ầ
c u đ u tiên là các mô hình t ch c d li u. M c tiêu c a công vi c này là xâyứ ầ ổ ứ ữ ệ ụ ủ ệ
d ng các mô hình sao cho:ự
•Có c ch tìm ki m d li u hi u qu (các gi i pháp t ch c và tìm ki mơ ế ế ữ ệ ệ ả ả ổ ứ ế
thông tin)
•Đ m b o tính nh t quán và không d th a thông tin (đ c nghiên c u quaả ả ấ ư ừ ượ ứ
các c ch chu n hoá)ơ ế ẩ
116

Ch¬ng 13 - Mét sè lÜnh vùc nghiªn cøu trong tin häc
Ph n m m đ m b o các ch c năng qu n tr c s d li u g i là h qu n trầ ề ả ả ứ ả ị ơ ở ữ ệ ọ ệ ả ị
CSDL. H qu n tr CSDL ph i cung c p các ph ng ti n cho phépệ ả ị ả ấ ươ ệ
•T o l p CSDL (v m t ki n trúc)ạ ậ ề ặ ế
•C p nh t d li u (thêm b t, s a d li u)ậ ậ ữ ệ ớ ử ữ ệ
•Tìm ki m d li u (qua các ngôn ng h i - query language)ế ữ ệ ữ ỏ
•Đ m b o tính toàn v n d li u (tính h p lý, nh t quán c a d li u)ả ả ẹ ữ ệ ợ ấ ủ ữ ệ
•Kh năng dùng chung d li u đ ng th i (ví d qu n lý các giao d ch -ả ữ ệ ồ ờ ụ ả ị
transaction)
•Đ m b o an toàn d li uả ả ữ ệ
Các mô hình CSDL đ c xây d ng trong th i gian qua có th chia làm hai nhóm:ượ ự ờ ể
nhóm liên quan đ n c u trúc d li u (nh mô hình phân c p, mô hình m ng, môế ấ ữ ệ ư ấ ạ
hình quan h ) và m t nhóm không nh ng liên quan đ n c u trúc d li u mà cònệ ộ ữ ế ấ ữ ệ
c ph ng pháp lu n trong phát tri n h th ng (nh mô hình CSDL h ng đ iả ươ ậ ể ệ ố ư ướ ố
t ng, mô hình CSDL suy di n, mô hình CSDL phân tán, ...)ượ ễ
13.5. M NG MÁY TÍNH VÀ TRUY N THÔNGẠ Ề
Trong Ch ng 11, chúng ta đã nói nhi u v m ng máy tính. Có th nói, m ngươ ề ề ạ ể ạ
máy tính, đ c bi t là Internet đã làm bi n đ i h n hình nh ng d ng máy tínhặ ệ ế ổ ẳ ả ứ ụ
trong m t th p k qua.ộ ậ ỷ
Tuy nhiên còn r t nhi u v n đ đ t ra đ i v i ngành m ng máy tính và truy nấ ề ấ ề ặ ố ớ ạ ề
thông nh các môi tr ng v t lý đ truy n tin t c đ cao, các giao th c truy nư ườ ậ ể ề ố ộ ứ ề
thông t c đ cao, truy n thông không dây, m ng di đ ng, xây d ng các ng d ngố ộ ề ạ ộ ự ứ ụ
trên m ng, qu n tr m ng, an ninh trên m ng.ạ ả ị ạ ạ
Lĩnh v c m ng máy tính và truy n thông còn đang phát tri n m nh.ự ạ ề ể ạ
13.6. TRÍ TU NHÂN T O (ARTIFICIAL INTELLIGENCE)Ệ Ạ
Câu h i máy tính có th thông minh đ c nh con ng i không luôn luôn ám nhỏ ể ượ ư ườ ả
nh ng nhà làm toán và tin h c. Ng i ta b t đ u th y v n đ có tri n v ng khi Mcữ ọ ườ ắ ầ ấ ấ ề ể ọ
Carthy H c vi n Công ngh Massachuset (MIT) sáng t o ra ngôn ng LISPở ọ ệ ệ ạ ữ
(1960) cho phép tính không ph i b ng s mà tính toán hình th c trên ký hi u víả ằ ố ứ ệ
d tính tích phân b t đ nh. Thu t ng trí tu nhân t o l n đ u tiên đ c Marvinụ ấ ị ậ ữ ệ ạ ầ ầ ượ
Minsky (cũng MIT) đ a ra vào năm 1961. Các ch ng trình ch i c đ u tiênở ư ươ ơ ờ ầ
(1964) đã mang l i nh ng ni m tin ban đ u v kh năng tìm ki m gi i pháp thôngạ ữ ề ầ ề ả ế ả
minh c a máy tính. Năm 1970 ng i ta đã b t đ u xây d ng các h chuyên gia,ủ ườ ắ ầ ự ệ
là các h có mang tri th c chuyên gia. M t trong nh ng h nh th là h ch nệ ứ ộ ữ ệ ư ế ệ ẩ
đoán b nh MYCIN đ c th c hi n t i đ i h c Stanford. Năm 1981 Nh t b n đ aệ ượ ự ệ ạ ạ ọ ậ ả ư
ra d án ch t o máy tính th h th 5 - máy tính thông minh, ch n Prolog làmự ế ạ ế ệ ứ ọ
ngôn ng làm vi c. T đó ngành trí tu nhân t o đã th c s kh i s c. ữ ệ ừ ệ ạ ự ự ở ắ
Nh ng v n đ đ c quan tâm đ n trong trí tu nhân t o là : ữ ấ ề ượ ế ệ ạ
•C ch tìm ki m gi i pháp ho c tri th c (các chi n l c tìm ki m l i gi i,ơ ế ế ả ặ ứ ế ượ ế ờ ả
các ph ng pháp phát hi n tri th c trong m t t p d li u h n đ n).ươ ệ ứ ộ ậ ữ ệ ỗ ộ
•C ch l p lu n và ch ng minh ( các h logic hình th c).ơ ế ậ ậ ứ ệ ứ
•C ch nh n th c, h c máy (m ng neuron, nh n d ng, x lý nh).ơ ế ậ ứ ọ ạ ậ ạ ử ả
117

Ch¬ng 13 - Mét sè lÜnh vùc nghiªn cøu trong tin häc
•Tính b t đ nh và logic m .ấ ị ờ
•Ngôn ng t nhiên (hi u ngôn ng t nhiên, nh n d ng ti ng nói, t ng h pữ ự ể ữ ự ậ ạ ế ổ ợ
ti ng nói).ế
•H chuyên gia (các h th ng có tri th c chuyên gia và có th cho các gi iệ ệ ố ứ ể ả
pháp gi ng nh các chuyên gia).ố ư
•Ng i máy.ườ
Nh ng k t qu đ t đ c trong lĩnh v c này ch a đ c nh mong mu n. Cóữ ế ả ạ ượ ự ư ượ ư ố
nh ng khó khăn r t khó v t qua, đ c bi t đ ph c t p trong tính toán.ữ ấ ượ ặ ệ ộ ứ ạ
13.7. T NG TÁC NG I MÁY (HUMAN COMPUTER INTERACTION- HCI)ƯƠ ƯỜ
T ng tác ng i máy là lĩnh v c nghiên c u các quá trình, ph ng pháp, nh nươ ườ ự ứ ươ ậ
th c, thi t k và cài đ t giao ti p gi a ng i và máy tính cũng nh các h th ngứ ế ế ặ ế ữ ườ ư ệ ố
có dùng máy tính.
V n đ t ng tác ng i máy đ c đ t ra đ i v i b t kỳ m t h th ng nào có sấ ề ươ ườ ượ ặ ố ớ ấ ộ ệ ố ử
d ng máy tính, đ c bi t trong tình hình hi n nay khi kh năng c a máy tính vàụ ặ ệ ệ ả ủ
truy n thông đã đ m nh cho phép th c hi n nh ng x lý r t ph c t p trong giaoề ủ ạ ự ệ ữ ử ấ ứ ạ
ti p m t cách tr c ti p (online) và trong th i gian th c (real time) t c là đ m b oế ộ ự ế ờ ự ứ ả ả
đ c v đ tr . HCI có liên quan r t nhi u đ n trí tu nhân t o. Nhi u v n đ khóượ ề ộ ễ ấ ề ế ệ ạ ề ấ ề
khăn tr c đây nay đã tr thành hi n th c ví d giao ti p tr c ti p b ng ngôn ngướ ở ệ ự ụ ế ự ế ằ ữ
t nhiên (thông qua âm thanh ho c hình nh), giao ti p qua th giác máy tính, sinhự ặ ả ế ị
tr c h c (xác th c qua vân tay, gi ng nói, võng m c). ắ ọ ự ọ ạ
V i s xu t hi n c a các m ng máy tính đ c bi t là v i m ng Internet và cácớ ự ấ ệ ủ ạ ặ ệ ớ ạ
m ng di đ ng, t ng tác ng i-máy có nh ng c h i m i. R t nhi u ng d ngạ ộ ươ ườ ữ ơ ộ ớ ấ ề ứ ụ
d a trên các giao ti p t xa qua m ng Internet nh đào t o t xa, th ng m iự ế ừ ạ ư ạ ừ ươ ạ
đi n t , đi u khi n t xa, c ch t tr có t ng tác Agent.ệ ử ề ể ừ ơ ế ự ị ươ
Có m t lĩnh v c nghiên c u khác cũng r t quan tr ng v i t ng tác ng i máy làộ ự ứ ấ ọ ớ ươ ườ
các h h tr quy t đ nh (Decision Support System - DSS), nghiên c u các cệ ỗ ợ ế ị ứ ơ
ch ra quy t đ nh.ế ế ị
13.8. K NGH PH N M M (SOFTWARE ENGINEERING)Ỹ Ệ Ầ Ề
Th c ti n phát tri n ph n m m cho th y, đ đ t đ c m c đích phát tri n ph nự ễ ể ầ ề ấ ể ạ ượ ụ ể ầ
m m có ch t l ng thì k năng l p trình ch là m t khâu trong c m t ti n trìnhề ấ ượ ỹ ậ ỉ ộ ả ộ ế
t ng th nhi u khâu. K ngh ph n m m nghiên c u toàn b các v n đ có liênổ ể ề ỹ ệ ầ ề ứ ộ ấ ề
quan đ n phát tri n ph n m m bao g m: quy trình làm ph n m m, ph ng phápế ể ầ ề ồ ầ ề ươ
làm ph n m m và công c làm ph n m m. ầ ề ụ ầ ề
K ngh ph n m m quan tâm t i các v n đ sau:ỹ ệ ầ ề ớ ấ ề
•Qu n tr các d án ph n m m (l p k ho ch, qu n tr ti n đ , qu n tr ch tả ị ự ầ ề ậ ế ạ ả ị ế ộ ả ị ấ
l ng, qu n tr c u hình, qu n tr chi phí, qu n lý r i ro, ...)ượ ả ị ấ ả ị ả ủ
•Phân tích và thi t k h th ngế ế ệ ố
•Ki m th h th ngể ử ệ ố
•Mô hình hoá h th ngệ ố
•Các ph ng pháp hình th c (các mô hình toán h c đ xác đ nh s n ph mươ ứ ọ ể ị ả ầ
ph n m m mà ng i ta g i là đ c t hình th c, ki m tra các tính ch t c aầ ề ườ ọ ặ ả ứ ể ấ ủ
118

Ch¬ng 13 - Mét sè lÜnh vùc nghiªn cøu trong tin häc
ph n m m mà không c n ph i ch y chu ng trình, th m chí ch a có ch ngầ ề ầ ả ạ ơ ậ ư ươ
trình ch y đ c g i là ki m ch ng hình th c)ạ ượ ọ ể ứ ứ
•Các công ngh quan tr ng trong phát tri n ph n m m: công ngh h ngệ ọ ể ầ ề ệ ướ
đ i t ng, công ngh client-server, công ngh WEB, công ngh ph n m mố ượ ệ ệ ệ ầ ề
v i s h tr c a máy tính CASE. ớ ự ỗ ợ ủ
Câu h i và bài t pỏ ậ
1. Anh/Ch đã đang ng d ng Công ngh Thông tin vào nh ng công vi c gì?ị ứ ụ ệ ữ ệ
2. Hãy nêu các lĩnh v c ng d ng Công ngh Thông tin.ự ứ ụ ệ
3. Hãy lý gi i vì sao nói Công ngh Thông tin đang làm m t cu c cách m ngả ệ ộ ộ ạ
l n trong lĩnh v c giáo d c và đào t o.ớ ự ụ ạ
4. Hãy nêu 5 lĩnh v c nghiên c u c a Công ngh Thông tin mà Anh/Ch choự ứ ủ ệ ị
là quan tr ng nh t. Vì sao?ọ ấ
Bài đ c thêm: Computing Curricula 2001ọ
ACM (Association for Computing Machinery) và IEEE (Institut for Electrical and Electronics
Engineers) là nh ng t ch c ngh nghi p r t n i ti ng. Năm 1991, hai t ch c này đã có m tữ ổ ứ ề ệ ấ ổ ế ổ ứ ộ
khuy n cáo v ch ng trình đào t o tin h c. Sau 10 năm tin h c đã có nh ng phát tri n m i đòiế ề ươ ạ ọ ọ ữ ể ớ
h i ch ng trình đào t o c n thay đ i. Computing curricula 2001 là b n ti p theo c a Computingỏ ươ ạ ầ ổ ả ế ủ
curricula 1991. So v i Computing curricula 1991, s lĩnh v c chuyên ngành c a Computingớ ố ự ủ
curricula 2001 đã thay đ i t 8 lên t i 14 lĩnh v c. N i dung các lĩnh v c đó ph n nào cho th yổ ừ ớ ự ộ ự ầ ấ
m t s n i dung nghiên c u c a CNTT. ộ ố ộ ứ ủ
1. DS. Các c u trúc r i r c (Hàm , quan h , t p h p; Logic c s ; K thu t ch ng minh; Đ thấ ờ ạ ệ ậ ợ ơ ở ỹ ậ ứ ồ ị
và c u trúc cây)ấ
2. PF. C s l p trình (Gi i thu t và gi i quy t v n đ ; L p trình; C u trúc d li u; Đ quy; L pơ ở ậ ả ậ ả ế ấ ề ậ ấ ữ ệ ệ ậ
trình có c u trúc; L p trình h ng s ki n; S d ng các giao di n l p trình hi n đ i)ấ ậ ướ ự ệ ử ụ ệ ậ ệ ạ
3. AL. Gi i thu t và đ ph c t p (Phân tích các gi i thu t c b n; Chi n l c l p trình; Các gi iả ậ ộ ứ ạ ả ậ ơ ả ế ượ ậ ả
thu t c b n; Các gi i thu t phân tán; Lý thuy t tính toán; Đ ph c t p P và NP; Lý thuy t ôtômat;ậ ơ ả ả ậ ế ộ ứ ạ ế
Phân tích các gi i thu t tiên ti n; Các gi i thu t mã hoá; Các gi i thu t hình h c)ả ậ ế ả ậ ả ậ ọ
4. PL. Ngôn ng l p trình (L ch s ; Máy o; Ch ng trình d ch; Ki u d li u; Mô hình đi u khi nữ ậ ị ử ả ươ ị ể ữ ệ ề ể
th c hi n; Qu n lý b nh , mô đun hoá và mô t ; Ng nghĩa ch ng trình; L p trình ch c năng;ự ệ ả ộ ớ ả ữ ươ ậ ứ
L p trình h ng đ i t ng; Ngôn ng l p trình song song)ậ ướ ố ượ ữ ậ
5. AR. Ki n trúc (Ki n trúc các h x lý s , bi u di n d li u trong máy, h p ng ; T ch c bế ế ệ ử ố ể ễ ữ ệ ợ ữ ổ ứ ộ
nh ; Truy n thông; T ch c tính toán CPU)ớ ề ổ ứ ở
6. OS. H đi u hành (Các nguyên lý c a h đi u hành; T ng tranh; Đi u ph i l ch trình cho cácệ ề ủ ệ ề ươ ề ố ị
ti n trình; B nh o; Qu n tr thi t b ; An toàn và b o v ; H th ng qu n lý file; Các h th i gianế ộ ớ ả ả ị ế ị ả ệ ệ ố ả ệ ờ
th c)ự
7. HC. Giao ti p ng i máy (Các nguyên lý giao ti p ng i máy;Mô hình ng i s d ng; T ngế ườ ế ườ ườ ử ụ ươ
tác; Thi t k các h qu n lý theo ki u window; Các h tr giúp; K thu t đánh giá; Các công vi cế ế ệ ả ể ệ ợ ỹ ậ ệ
c ng tác v i s tr giúp c a máy tính)ộ ớ ự ợ ủ
8. GR. Đ ho máy tính, đa ph ng ti n (Các h đ ho ; Các k thu t c b n trong đ ho .ồ ạ ươ ệ ệ ồ ạ ỹ ậ ơ ả ồ ạ
Các mô hình hình h c; Th hi n tr c quan; Hi n th c o; Trình di n nh máy tính; Các côngọ ể ệ ự ệ ự ả ễ ờ
ngh đa ph ng ti n; Nén d li u; Các ng d ng đa ph ng ti n; Đa ph ng ti n trong môiệ ươ ệ ữ ệ ứ ụ ươ ệ ươ ệ
tr ng phân tán)ườ
9. IS. Các h th ng thông minh (Các h thông minh; Các ph ng pháp t i u và các ph ngệ ố ệ ươ ố ư ươ
pháp tìm ki m; Bi u di n tri th c và l p lu n; H c máy; Tác t ; Nhìn b ng máy tính; X lý ngônế ể ễ ứ ậ ậ ọ ử ằ ử
ng t nhiên; Nh n d ng; Ng i máy; Các h th ng d a trên tri th c; M ng neural; Gi i thu t diữ ự ậ ạ ườ ệ ố ự ứ ạ ả ậ
truy n)ề
119

Ch¬ng 13 - Mét sè lÜnh vùc nghiªn cøu trong tin häc
10. IM. Qu n tr thông tin (Các h c s d li u; Mô hình d li u và mô hình quan h ; Ngôn ngả ị ệ ơ ở ữ ệ ữ ệ ệ ữ
truy v n; Thi t k các h c s d li u quan h ; X lý các giao d ch; C s d li u phân tán; Thi tấ ế ế ệ ơ ở ữ ệ ệ ử ị ơ ở ữ ệ ế
k c s d li u v t lý.ế ơ ở ữ ệ ậ
11. NC. Tính toán trên m ng (Tính toán t p trung trên m ng; tính toán khách - ch ; Xây d ng ngạ ậ ạ ủ ự ứ
d ng WEB; truy n thông và n i m ng; Các đ i t ng phân tán; Làm vi c nhóm và công nghụ ề ố ạ ố ượ ệ ệ
c ng tác; H đi u hành phân tán; Các h phân tán).ộ ệ ề ệ
12. SE. K ngh ph n m m (Quá trình làm ph n m m và đ đo ph n m m; Đ c t ph n m m vàỹ ệ ầ ề ầ ề ộ ầ ề ặ ả ầ ề
nhu c u; Thi t k và cài đ t; Ki m ch ng và h p th c hoá; Công c và môi tr ng ph n m m;ầ ế ế ặ ể ứ ợ ứ ụ ườ ầ ề
Ph ng pháp lu n và d án ph n m m).ươ ậ ự ầ ề
13. CN. Khoa h c tính toán (Gi i tích s ; Các công c tr c quan; C u trúc tính toán khoa h c;ọ ả ố ụ ự ấ ọ
Tính toán song song; M t s lo i ng d ng).ộ ố ạ ứ ụ
14. SP. nh h ng xã h i và ngh nghi p c a CNTT (L ch s k thu t tính toán; Hoàn c nh xãẢ ưở ộ ề ệ ủ ị ử ỹ ậ ả
h i c a tính toán b ng máy tính; Ph ng pháp và công c phân tích; Trách nhi m v đ o đ cộ ủ ằ ươ ụ ệ ề ạ ứ
và ngh nghi p; R i ro và d phòng r i ro; S h u trí tu ; Tính riêng t và quy n t do côngề ệ ủ ự ủ ở ữ ệ ư ề ự
dân; Internet và nh h ng c a Internet; T i ác máy tính; Các gi i pháp kính t trong tính toánả ưở ủ ộ ả ế
b ng máy tính; Các v n đ có tính tri t h c liên quan đ n CNTT).ằ ấ ề ế ọ ế
120

