104
NANG THÂN RĂNG
I. ĐỊNH NGHĨA
Nang thân răng nang trong xƣơng hàm, liên quan tới thân răng của răng
ngm hoặc răng tha ngm, nang bao bc mt phn hay toàn b thân răng. Lòng
nang cha dch màu vàng chanh hoc trắng đục do nhim khun.
II. NGUYÊN NHÂN
Nguyên nhân th do ri lon trong quá trình phát triển hình thành răng,
có th có các dng:
- Dng trong túi (intrafollicular): Do bt thƣng ca bn thân biu mô men
thoái hóa hoc do bt thƣờng b mặt men răng gây tích tụ dch.
- Dng ngoài túi (extrafollicular): Do s có mt và phát trin ca các dòng tế
bào khác trên biểu mô men thoái hóa nhƣ biểu mô sng hóa, liên bào men…Ngoài
ra, còn có th do yếu t viêm nhim: có gi thuyết cho rng viêm nhim cung
răng sa có th là nguyên nhân kích thích hình thành nang thân răng bao quanh
mm răng vĩnh viễn bên dƣới.
1. Chẩn đoán xác đnh
1.1 Lâm sàng
Khi nang kích thƣc nh thƣng không biu hiện m sàng, đƣc phát
hin tình c khi bệnh nhân đƣợc chp X quang thiếu răng vĩnh viễn, răng sữa
không rụng, răng kế cn nghiêng, xoay trc hoc khi tiến hành các nhu cầu điều tr
khác nhƣ phục hình, chnh nha.
Khi nang có kích thƣc lớn hơn có thể có các biu hiện dƣới đây:
- Phồng xƣơng gây biến dng mặt mà không đau nhức.
- Lung lay răng kế cn vi v trí răng chƣa mọc.
- Răng sữa tƣơng ứng vẫn còn trên cung răng.
- Trong trƣng hợp nang thân răng xƣơng hàm dƣi có th gây tê môi dƣi
do nang to chèn vào ống răng dƣới.
- Niêm mc trên ch phồng xƣơng hoàn toàn bình thƣờng, trƣờng hp
nang to gây phồng xƣơng nhiều, niêm mc có th b loét do sang chn khi ăn nhai.
- Nang to phá hủy xƣơng rộng gây xô lch và lung lay các răng lân cận.
- Trƣng hp nang bi nhim thì có biu hiện sƣng đau chỗ phồng xƣơng.
1.2. Cn lâm sàng
105
X quang
- hình ảnh nang trong xƣơng hàm liên quan tới răng ngầm. Thân răng ngầm
nm trong lòng nang.
- Có biu hin thiếu răng trên cung răng.
2. Chẩn đoán phân bit
- Nang chân răng: phân biệt da vào các du hiệu dƣới đây:
+ Có răng nguyên nhân tuỷ chết.
+ Nang liên quan ti cung răng.
+ Không có biu hin thiếu răng trên cung răng.
- U men th nang: phân bit da vào các biu hiện dƣới đây:
+ Có biu hin tiêu chân răng các răng liên quan.
+ Kết qu gii phu bnh lý.
IV. ĐIU TR
1. Nguyên tc
- Phu thut ly b toàn b nang và răng ngầm.
2. Điu tr c th
2.1 Phu thut ly b nang và răng ngm
- Ch định: Nang có kích thƣớc t nh đến trung bình.
- K thut
+ Vô cm.
+ Rch niêm mc, bóc tách bc l xƣơng.
+ M xƣơng, bộc l nang.
+ Lấy nang và răng ngm.
+ Kim soát vùng phu thut.
+ Khâu đóng niêm mc.
2.2. Phu thut m thông nang
- Ch định: Nang kích thƣớc ln phá hủy xƣơng nhiều.
- K thut
+ Vô cm.
+ Rch niêm mc, bóc tách bc l xƣơng.
106
+ M xƣơng, bộc l nang.
+ Ct b mt phn v nang.
+ Khâu ln niêm mc v nang và m thông lòng nang ra khoang ming.
+ Kháng sinh.
+ Sau 1 tun, làm máng bt.
V. TIÊN LƢỢNG VÀ BIN CHNG
1. Tiên lƣng
- Nếu điều tr đúng, phẫu thut ct nang và lấy răng ngm s có kết qu tt,
không tái phát.
- Trƣng hp phu thut m thông nang, sau mt thi gian nang thu hp thì có
th tiến hành phu thut thì hai ly b nang và răng ngầm.
2. Biến chng
- Bi nhim.
- Nang to phá hủy xƣơng hàm có thể gây ra gãy xƣơng bnh lý.
VI. PHÒNG BNH:
Khám răng miệng định k để phát hiện răng ngầm hoc phát hin sm nang
thân răng và điu tr kp thi.