
NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
MÔN TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN
(343 CÂU HỎI VÀ ĐÁP ÁN)
NĂM 2023

CHƯƠNG 1
KHÁI LUẬN VỀ TRIẾT HỌC VÀ TRIẾT HỌC MÁC – LÊNIN
Câu 1: Thuật ngữ “Triết học” được sử dụng đầu tiên trong trường phái nào?
A. Xôcrat
B. Hêraclit
C. Êlê
D. Pitago
Câu 2: Thuật ngữ “triết gia” được nhà triết học nào sử dụng đầu tiên?
A. Hêraclit
B. Xôcrat
C. Arixtot
D. Đêmocrit
Câu 3: Ở Trung Quốc, triết học với nghĩa….
A. là truy tìm bản chất của đối tượng nhận thức, biểu hiện cao của trí tuệ
B. là “Chiêm ngưỡng”, hàm ý là tri thức dựa trên lý trí, là con đường suy ngẫm
C. là yêu mến sự thông thái
D. Khát vọng tìm kiếm chân lý
Câu 4: Theo người Trung Quốc, triết học là…?
A. biểu hiện cao của trí tuệ
B. sự hiểu biết sâu sc của con người về toàn bộ thế giới thiên - địa – nhân
C. định hướng nhân sinh quan cho con người
D. Cả A, B, C
Câu 5: Ở Ấn Độ, triết học với nghĩa…
A. là truy tìm bản chất của đối tượng nhận thức, biểu hiện cao của trí tuệ
B. là “Chiêm ngưỡng”, hàm ý là tri thức dựa trên lý trí, là con đường suy ngẫm
đưa người ta đến lẽ phải
C. là yêu mến sự thông thái
D. Khát vọng tìm kiếm chân lý
Câu 6: Ở Hy Lạp, triết học với nghĩa…
A. là truy tìm bản chất của đối tượng nhận thức, biểu hiện cao của trí tuệ
B. là “Chiêm ngưỡng”, hàm ý là tri thức dựa trên lý trí, là con đường suy ngẫm
C. là yêu mến sự thông thái

D. Là “Đạo”
Câu 7: Hệ thống triết học nào quan niệm, triết học là “yêu mến sự thông thái”?
A. Triết học Trung Quốc cổ đại
B. Triết học Ấn Độ cổ đại
C. Triết học Hy Lạp cổ đại
D. Triết học cổ điển Đức
Câu 8: Hãy chỉ ra một thành phần đúng thuộc về thế giới quan…
A. tri thức
B. kinh tế
C. chính trị
D. xã hội
Câu 9: Trong các loại thế giới quan sau, thế giới quan nào được coi là cao nhất?
A. Thế giới quan huyền thoại
B. Thế giới quan tôn giáo
C. Thế giới quan duy tâm
D. Thế giới quan duy vật biện chứng
Câu 10: Thế giới quan chung nhất, phổ biến nhất, được sử dụng trong mọi ngành
khoa học và trong toàn bộ đời sống xã hội là thế giới quan nào?
A. Thế giới quan huyền thoại
B. Thế giới quan tôn giáo
C. Thế giới quan thông thường
D. Thế giới quan triết học
Câu 11: Điền từ vào chỗ trống, theo Triết học Mác – Lênin: Triết học là hệ thống
quan điểm ……. về thế giới.
A. Lý luận
B. Khoa học
C. Lý luận chung nhất
D. Khách quan
Câu 12: Theo triết học Mác – Lênin, triết học là… của thế giới quan.
A. Trung tâm
B. Hạt nhân lý luận
C. Chủ thể
D. Khoa học

Câu 13: Câu hỏi của mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học là câu hỏi nào?
A. Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?
B. Con người tồn tại hay không tồn tại?
C. Giữa ý thức và vật chất thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết
định?
D. Linh hồn con người có tồn tại hay không?
Câu 14: Câu hỏi của mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học là câu hỏi nào?
A. Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?
B. Con người tồn tại hay không tồn tại?
C. Giữa ý thức và vật chất thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết
định?
D. Con người có linh hồn hay không?
Câu 15: Ở Hy Lạp cổ đại, nền triết học nào đã đạt được những thành tựu rực
rỡ?
A. Triết học Kinh viện
B. Triết học Tự nhiên
C. Triết học Siêu hình
D. Triết học Duy vật biện chứng
Câu 16: Ở Tây Âu thời kì trung cổ, nền triết học nào đã chi phối đời sống tinh
thần của xã hội?
A. Triết học Kinh viện
B. Triết học Tự nhiên
C. Triết học Siêu hình
D. Triết học Duy vật biện chứng
Câu 17: Chọn đáp đúng nhất: Triết học khác với các khoa học khác ở tính đặc
thù của …
A. Hệ thống tri thức khoa học
B. Phương pháp nghiên cứu
C. Hệ thống tri thức khoa học và phương pháp nghiên cứu
D. Xem xét, đánh giá thế giới
Câu 18: Nhận thức đối tượng ở trạng thái luôn vận động, biến đổi, nằm trong
khuynh hướng chung là phát triển là thuộc về phương pháp nào?
A. Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

B. Phương pháp siêu hình
C. Phương pháp biện chứng
D. Phương pháp lô gic - lịch sử
Câu 19: Điền từ vào chỗ trống, theo người Ấn Độ: Triết học có nghĩa là…., hàm
ý tri thức dựa trên lý trí.
A. Tôn giáo
B. Khoa học
C. Chiêm ngưỡng
D. Giác ngộ
Câu 20: Theo người Hy Lạp cổ đại, triết học với nghĩa là…
A. Chiêm ngưỡng
B. Lý luận
C. Yêu mến sự thông thái
D. “Đạo”
Câu 21: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là cơ sở trực tiếp hình thành thế giới
quan?
A. Tri thức
B. Niềm tin
C. Lý tưởng
D. Tình cảm
Câu 22: Theo triết học Mác – Lênin, đối tượng nghiên cứu của triết học là… của
tự nhiên, xã hội và tư duy.
A. Quy luật kinh tế - chính trị
B. Quy luật chung nhất
C. Quy luật văn hóa
D. Quy luật chính trị - xã hội
Câu 23: Điền từ vào chỗ trống, sự phát triển của (...) đã làm phá sản tham vọng
của triết học muốn đóng vai trò là “khoa học của các khoa học”.
A. Tôn giáo
B. Khoa học chuyên ngành
C. Nghệ thuật
D. Công nghệ

