
ĐÁP ÁN NGÂN HÀNG Đ THIỀ
- H c ph n ( Môn h c): CÔNG NGH CH T O MÁY - Mã h c ph n:ọ ầ ọ Ệ Ế Ạ ọ ầ
- S ĐVHT: 4 ĐVHT - Trình đ đào t o: Đ iố ộ ạ ạ
h c ọ
1.1.
Đ nh nghĩa các đ i l ng c b n ch đ c t và thông s l p c t g tị ạ ượ ơ ả ế ộ ắ ố ớ ắ ọ
kim
lo i.Vi t công th c tính toán. ạ ế ứ
-
Σ4đ
a)
+ T c đ c t V là đo n đ ng đi trong m t đ n v th i gian c a m t đi mố ộ ắ ạ ườ ộ ơ ị ờ ủ ộ ể
trên b m t gia công ho c m t đi m trên l i c t d ng c .ề ặ ặ ộ ể ưỡ ắ ụ ụ
* Đ i v i máy có phôi ho c d ng c c t quay tròn: ố ớ ặ ụ ụ ắ
phm
Dn
V/
100
π
=
D : đ ng kính chi ti t (mm).ườ ế
n : t c đ quay tr c chính (V/ phút).ố ộ ụ
* Đ i v i máy có phôi ho c d ng c c t chuy n đ ng th ng: ố ớ ặ ụ ụ ắ ể ộ ẳ
m
t
L
V.1000
=
L : Chi u dài hành trình (mm)ề
t : Th i gian c a m t hành trìnhờ ủ ộ
1đ
b)
+ L ng ch y dao ( B c ti n S): Là kho ng di đ ng c a d ng c c t ượ ạ ướ ế ả ộ ủ ụ ụ ắ
theo chi u d c khi phôi quay m t vòng.ề ọ ộ
* Khi ti n b c ti n là (mm/vòng).ệ ướ ế
* Khi phay: Là s d ch chuy n c a phôi (mm) khi dao quay m t vòng (Sự ị ể ủ ộ 0)
ho c khi dao quay m t răng (Sặ ộ Z), ho c (Sặph): S0 = SZ. Z
( Z: S răng dao phay)ố
Sph = S0.n = SZ. Z .n (n: s vòng quay c a dao sau 1 phút)ố ủ
1đ
c)
+ Chi u sâu c t t (mm): Là kho ng cách gi a b m t ch a gia công và bề ắ ả ữ ề ặ ư ề
m t đã gia công sau m t l n ch y dao.ặ ộ ầ ạ
* Khi ti n ngoài: ệ
)(
2mm
dD
t−
=
* Khi ti n trong: ệ
)(
2mm
Dd
t−
=
* Khi khoan:
)(
2mm
D
t=
( Khoan l trên phôi đ c)ỗ ặ
(D: Đ ng kính phôi ch a gia công, d: Đ ng kính phôi đã qua gia ườ ư ườ
công)
1đ
1

d)
1đ
1.2. Đ nh nghìa các góc đ trên dao ti n tiêu chu n trong tr ng thái tĩnh.ị ộ ệ ẩ ạ
(Hình v minh ho ). ẽ ạ Σ4đ
a) Các góc c a dao trong ti t di n chính và ti t di n ph .ủ ế ệ ế ệ ụ
Góc tr c ướ
γ
.
Góc tr c t i m t đi m trên l i c t chính là góc h p b i m tướ ạ ộ ể ưỡ ắ ợ ở ặ
tr c và m t đáy xét trong ti t di n chính t i đi m đó. Góc tr c đ cướ ặ ế ệ ạ ể ướ ượ
quy c có giá tr d ng khi m t tr c th p h n m t đáy, B ng khôngướ ị ươ ặ ướ ấ ơ ặ ằ
khi m t tr c trùng v i m t đáy và âm khi m t tr c cao h n m t đáy.ặ ướ ớ ặ ặ ướ ơ ặ
0,25đ
b) -Góc sau
α
.
Góc sau α : T i m t đi m trên l i c t chính là góc h p b i m tạ ộ ể ưỡ ắ ợ ở ặ
sau chính và m t c t xét trong ti t di n chính t i đi m đó.ặ ắ ế ệ ạ ể 0,25đ
c) Góc s c ắ
β
: T i m t đi m trên l i c t chính là góc h p b i m t tr cạ ộ ể ưỡ ắ ợ ở ặ ướ
và m t sau chính xét trong ti t di n chính t i đi m đó.ặ ế ệ ạ ể
Ta có:
α
+
β
+
γ
= 90°
0,25đ
d) Góc c t ắ
δ
. Góc c t ắ
δ
t i m t đi m trên l i c t chính là góc h p b iạ ộ ể ưỡ ắ ợ ở
m t tr c và m t c t xét trong ti t di n chính t i đi m đó.ặ ướ ặ ắ ế ệ ạ ể
ta có:
α
+
β
=
δ
δ
+
γ
= 90°
0,25đ
e) - Góc tr c ph ướ ụ γ1.
Góc tr c phướ ụ γ1 t i m t đi m trên l i c t ph là góc t o b i m tạ ộ ể ưỡ ắ ụ ạ ở ặ
tr c và m t đáy xét trong ti t di n ph t i đi m đó.ướ ặ ế ệ ụ ạ ể 0,25đ
f) -Góc sau ph ụα1.
Góc sau phụ
α
1 t i m t điêm trên l i c t ph là góc h p b i m t sauạ ộ ưỡ ắ ụ ợ ở ặ
ph và m t c t xét trong ti t di n ph t i đi m đó.ụ ặ ắ ế ệ ụ ạ ể 0,25đ
2
Các y u t c t khi ế ố ắ
ti n ngoàiệ

g)
1,0đ
h) - Góc nghiêng chính ϕ.
Góc nghiêng chính ϕ t i m t đi m trên l i c t chính là góc h p b iạ ộ ể ưỡ ắ ợ ở
hình chi u c a l i chính trên m t đáy và ph ng ch y dao.ế ủ ưỡ ặ ươ ạ 0,25đ
i) - Góc nghiêng ph ụϕ1.
Góc nghiêng ph ụϕ1 t i m t đi m trên l i c t ph là góc t o b i hìnhạ ộ ể ưỡ ắ ụ ạ ở
chi u c a l i c t ph trên m t đáy và ph ng ch y dao.ế ủ ưỡ ắ ụ ặ ươ ạ 0,25đ
k) -Góc mũi dao ε.
Góc mũi dao ε là góc h p b i hình chi u c a l i c t chính và hìnhợ ở ế ủ ưỡ ắ
chi u c a l i c t ph trên m t đáy. ế ủ ưỡ ắ ụ ặ
Ta có: ϕ+ ϕ1 +ε = 180°
0,25đ
m)
0,75đ
3
N
N
1
γ=
0
γ<
0
γ
β
α
δ
ϕ
ϕ
1
γ
1
α1
φ1
φε

1.3. Phoi đ c hình thành trong quá trình c t g t kim lo i bao g m cácượ ắ ọ ạ ồ
d ng nào? Ý nghĩa c a vi c nghiên c u s hình thành các d ngạ ủ ệ ứ ự ạ
phoi
Σ4đ
Tuỳ theo v t li u gia công, thông s hình h c c a dao và ch đ c t,ậ ệ ố ọ ủ ế ộ ắ
mà phoi c t ra có nhi u hình d ng khác nhau và đ c phân ra các d ngắ ề ạ ượ ạ
sau:
0,25đ
a- Phoi x p. ếPhoi thu đ c sau khi gia công v t li u gi o v i t c đượ ậ ệ ẻ ớ ố ộ
c t th p ( đ ng, thép, Hình a). Chi u dày c t l n và góc c t c a dao cóắ ấ ồ ề ắ ớ ắ ủ
giá tr d ng t ng đ i l n. Phoi kéo thành t ng t ng đo n. M t đ iị ươ ươ ố ớ ừ ừ ạ ặ ố
di n v i m t tr c c a dao r t bóng. M t kia có nhi u g n n . Nhìnệ ớ ặ ướ ủ ấ ặ ề ợ ẻ
chung phoi có d ng đ t x p l i.ạ ố ế ạ
0,25đ
b- Phoi dây. Phoi thu đ c khi gia công v t li u d o v i t c đ cao,ượ ậ ệ ẻ ớ ố ộ
chi u dày c t bé. Phoi kéo dài liên t c, m t phoi k v i m t tr c c aề ắ ụ ặ ề ớ ặ ướ ủ
dao r t bóng, còn m t đ i di n h i b g n. ( Hình-b)ấ ặ ố ệ ơ ị ợ
0,25đ
c- Phoi v n. ụThu đ c khi gia công v t li u giòn ( gang, đ ng thauượ ậ ệ ồ
c ng) ta thu đ c lo i phoi này. Trong quá trình c t dao không làm choứ ượ ạ ắ
các y u t phoi tr t mà d ng nh d t nó lên.Nh v y khi c t khôngế ố ượ ườ ư ứ ư ậ ắ
qua giai đo n bi n d ng d o. ạ ế ạ ẻ
0,25đ
Phoi x p Phoi dâyế
1,0đ
* Ý nghĩa:Vi c xác đ nh các lo i phoi t o ra cú ý nghĩa r t l nệ ị ạ ạ ấ ớ
trong vi c nâng cao ch t l ng b m t chi ti t gia công.ệ ấ ượ ề ặ ế
-Phoi x p ch u bi n d ng r t l n, làm bi n c ng b m t gia công.ế ị ế ạ ấ ớ ế ứ ề ặ
-M c đ bi n d ng d o khi t o thành phoi dây ít h n so v i khiứ ộ ế ạ ẻ ạ ơ ớ
hình thành phoi x p, quá trình c t x y ra d dàng h n, l c c t đ nế ắ ẩ ễ ơ ự ắ ơ
v bé và ít bi n đ i, đ bóng b m t đ t đ c cao h n khi huìnhị ế ổ ộ ề ặ ạ ượ ơ
thành phoi x p.ế
- Đ bóng b m t chi ti t khi c t ra phoi v n không cao. B m t kim lo iộ ề ặ ế ắ ụ ề ặ ạ
2,0đ
4

gia công gi ng nh m t kim lo i b phá hu giòn.ố ư ặ ạ ị ỷ
1.4 Nguyên nhân sinh nhi t t i vùng c t khi c t g t kim lo i. Đ kh cệ ạ ắ ắ ọ ạ ể ắ
ph c hi n t ng nhi t trong quá trình c t, ta dùng các bi n phápụ ệ ượ ệ ắ ệ
nào?
Σ4đ
Nh ng quy lu t v phát sinh và truy n nhi t nhi t cho phép ta gi i thíchữ ậ ề ề ệ ệ ả
nhi u hi n t ng v t lý trong quá trình c t. S mài mòn, tu i b n c aề ệ ượ ậ ắ ự ổ ề ủ
dao, ch t l ng b m t gia công. Đ s d ng d ng c c t m t cáchấ ượ ề ặ ể ử ụ ụ ụ ắ ộ
h p lý c n n m v ng các quy lu t v nhi t.ợ ầ ắ ữ ậ ề ệ
Nhi t l ng Q sinh ra trong quá trình c t là k t qu c a:ệ ượ ắ ế ả ủ
-Công ma sát trong gi a các phân t c a v t li u gia công trong quáữ ử ủ ậ ệ
trình bi n d ng: Qế ạ 1
-Công ma sát gi a phoi và m t tr c c a dao: Qữ ặ ướ ủ 2.
-Công ma sát gi a m t sau dao và b m t chi ti t đã gia công: Qữ ặ ề ặ ế 3
-Công b t phoi (Đ t o ra b m t m i) Qứ ể ạ ề ặ ớ 4
Khi đó ph ng trình cân b ng nhi t s là:ươ ằ ệ ẽ
Q= Q1+ Q2+ Q3+ Q4 (1)
N u cho toàn b công c h c bi n đ i thành nhi t thì:ế ộ ơ ọ ế ổ ệ
Q=
phKcal
VP
E
VP
E
AVV /
427
.. ==
Trong đó:
Q: Nhi t l ng (kcal)ệ ượ
A: Công su t c t (KG m/p)ấ ắ
E: T ng đ ng gi a nhi t và công (E= 427KGm/Kcalươ ươ ữ ệ
1,0đ
- Nhiêt l ng sinh ra trong qua trinh căt đ c truy n ra ngoài thê hiên) ươ) * + * ươ) ề , )
qua công th c:ư*
• Q = Qc + Qp + Qd + Qkk + QN
• Q: Tông nhiêt l ng sinh ra, ) ươ)
•Qc: L ng nhiêt truyên vao chi tiêt ( 4% ).ươ) ) + + *
• Qd: L ng nhiêt truyên vao dao (15 - 20%).ươ) ) + +
• Qp: L ng nhiêt truyên vao phoi (75 - 80%).ươ) ) + +
• Qkk: L ng nhiêt truyên vao không khi (1%). ươ) ) + + *
•Qdn : L ng nhiêt truyên vao ch t làm ngu i.ươ) ) + + ấ ộ
.
1,0đ
5

