intTypePromotion=1

Ngân hàng đề thi môn lý thuyết trường điện từ và siêu cao tần

Chia sẻ: Le Vankiem | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:0

0
1.036
lượt xem
375
download

Ngân hàng đề thi môn lý thuyết trường điện từ và siêu cao tần

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo về ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn lý thuyết trường điện từ và siêu cao tần dành cho sinh viên hệ đại học từ xa ngành điện tử viễn thông tham khảo ôn tập và củng cố kiến thức.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Ngân hàng đề thi môn lý thuyết trường điện từ và siêu cao tần

  1. HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG Km10 Đường Nguyễn Trãi, Hà Đông-Hà Tây Tel: (04).5541221; Fax: (04).5540587 Website: http://www.e-ptit.edu.vn; E-mail: dhtx@e-ptit.edu.vn NGÂN HÀNG ĐỀ THI MÔN: LÝ THUYẾT TRƯỜNG ĐIỆN TỪ VÀ SIÊU CAO TẦN Dùng cho hệ ĐHTX ngành ĐTVT (75 tiết – 5 tín chỉ) 1/ Đại lượng nào sau đây không phải là một đại lượng đặc trưng cơ bản cho trường điện từ: a Vector cường độ từ trường b Vector mật độ dòng điện c Vector cường độ điện trường d Vector cảm ứng từ 2/ Trong các phương trình sau, đâu là phương trình liên tục: G ∂ρ divJ + =0 a ∂t G ∂ρ G divJ + =0 b divD = ρ và ∂t G c divD =ρ G G d J = γE 3/ Phương trình Maxwell thứ nhất được dẫn ra từ định luật nào: a Định luật lưu số Ampere-Maxwell b Định luật Ohm c Định luật Gauss cho trường từ d Định luật Faraday 4/ Phương trình Maxwell thứ hai được dẫn ra từ định luật nào: a Định luật Gauss cho trường từ b Định luật Faraday c Định luật lưu số Ampere-Maxwell d Định luật Gauss cho trường điện 5/ Phương trình Maxwell thứ ba được dẫn ra từ định luật nào: a Định luật Faraday b Định luật lưu số Ampere-Maxwell c Định luật Gauss cho trường từ d Định luật Gauss cho trường điện 6/ Phương trình Maxwell thứ tư được dẫn ra từ định luật nào: a Định luật Gauss cho trường từ b Định luật Gauss cho trường điện 1
  2. c Định luật lưu số Ampere-Maxwell d Định luật Faraday 7/ Mật độ dòngG điện toàn phần được tính theo công thức nào sau đây: G ∂D J tp = − a ∂t G G G ∂D G J tp = ∫ ( J + ) dS ∂t b S G với S là diện tích dòng điện đi xuyên qua G ∂D J tp = c ∂t G G G ∂D J tp = ( J + ) d ∂t 8/ Trường từ có thể sinh ra bởi yếu tố nào sau đây: a Nam châm vĩnh cửu b Dòng chuyển dịch có hướng của các hạt mang điện c Điện trường biến thiên d Cả ba đáp án còn lại đều đúng 9/ Định lý Poynting thiết lập mối liên hệ giữa sự thay đổi năng lượng điện từ trong một thể tích với điều gì: a Vector mật độ dòng công suất b Năng lượng tiêu hao bên trong thể tích đó c Nhiệt độ bên trong và ngoài thể tích đó d Năng lượng điện từ chảy qua mặt kín bao quanh thể tích đó 10/ Năng lượng điện từ trong một thể tích V được tính theo công thức nào sau đây: 1 GG 1 GG W = ED HB a 2 + 2 1 GG W = ∫ EDdV 2V b 1 GG W = ∫ HBdV 2V c 1 GG 1 GG W = ∫ EDdV + ∫ HBdV 2V 2V d 11/ Năng lượng tiêu hao trong một thể tích V được tính theo công thức nào sau đây: G G Pj = J .E a 1 G G Pj = J .E b 2 G G Pj = ∫ J .E.dV c V 2
  3. 1 G G 2 V∫ Pj = J .E.dV d 12/ Trường tĩnh điện là trường có các đại lượng điện không biến thiên theo thời gian và yếu tố nào nữa sau đây: a Mật độ dòng điện luôn bằng không b Không có điện tích chuyển động và Mật độ dòng điện luôn bằng không c Mật độ dòng điện luôn không đổi d Không có điện tích chuyển động 13/ Cường độ trường điện tĩnh bên trong vật dẫn cân bằng điện có điểm gì: a Lớn hơn cường độ điện trường bên ngoài vật dẫn b Nhỏ hơn cường cường độ điện trường bên ngoài vật dẫn c Luôn bằng không d Tùy thuộc vào tổng điện tích của vật dẫn 14/ Loại trường nào sau đây có tính nhất thế: a Trường điện từ do dòng điện điều hòa gây ra b Trường điện dừng c Trường điện tĩnh d Trường điện dừng và Trường điện tĩnh 15/ Phương trình Poisson-Laplace thể hiện quan hệ giữa hai đại lượng nào: a Thế điện và mật độ dòng điện b Mật độ điện tích và mật độ dòng điện c Thế điện và điện dung d Thế điện của trường điện tĩnh và phân bố điện tích 16/ Biểu thức nào sau đây được gọi là dạng vi phân của định luật Ohm: a U = IR dQ I= b dt G ∂ρ divJ = − c ∂t G G d J = γE 17/ Một quả cầu vật chất bán kính a, có hằng số điện môi tuyệt đối ε đặt trong không khí. Một điện lượng Q phân bố đều trong thể tích quả cầu. Cường độ điện trường E tại một điểm ở bên ngoài quả cầu, cách tâm quả cầu một khoảng r được tính theo biểu thức nào sau đây: a E = Q/(4лεε0.r2) b E = Q/(4лε02.r2) c E = Q2/(4лε02.r) d E = Q2/(4лεε0.r2) 18/ Một quả cầu vật chất bán kính a, có hằng số điện môi tuyệt đối ε đặt trong không khí. Một điện lượng Q phân bố đều trong thể tích quả cầu. Cường độ điện trường E tại 3
  4. một điểm ở bên trong quả cầu, cách tâm quả cầu một khoảng r được tính theo biểu thức nào sau đây: a E = Q/(4лεε0.a2) b E = Qr/(4лεε0.a3) c E = Qr2/(4лεε0.a2) d E = Q/(4лεε0.r2) 19/ Thế điện của trường điện tĩnh phân bố như sau: ⎧ a, r < R ϕ=⎨ ⎩aR / r , r > R (tọa độ cầu) Với a, R là các hằng số. Tính phân bố cường độ trường điện trong không gian. G ⎧ 0, r < R E=⎨ G a ⎩aRir / r , r > R G ⎧ 0, r < R E=⎨ G 2 b ⎩aRir / r , r > R G G ⎧ ir / r , r < R E=⎨ G 2 c ⎩aRir / r , r > R G ⎧ 0, r < R E=⎨ G 2 d ⎩ R ir / r , r > R 20/ Điện tích thử q chuyển động trong miền có trường điện từ với vận tốc G G G G v = i x + i y (m / s ) . Tìm cường độ trường điện E nếu biết trường từ có cảm ứng từ G G G B = i x − 2i z ( wb / m 2 ) và lực tác dụng lên điện tích thử bằng không. G G G G E = 2i x − 2i y + i z a (V/m) G G G G E = 2i x − i y + i z b G G G G E = 2i x − 2i y + 2i z c G G G G E = i x − 2i y + 2i z d 21/ Hai môi trường phân cách bởi mặt phẳng có phương trình x + y =1 (hệ tọa độ Descartes). Miền 1 chứa gốc tọa độ có độ thẩm điện ε1 = 4ε0, miền 2 có ε2 = 8ε0. G G G E = 2i y + 3i z Cường độ trường điện trong miền 1 tại mặt phân cách là V/m. Tìm cường độ trường điện trong miền 2 tại mặt phân cách. Giả sử trên mặt phân cách không có điện tích tự do. G G G G E 2 = −5.i x + 1,5.i y + 3i z a G G G G E 2 = −0,5.i x + 1,5.i y + i z b G G G G E 2 = −0,5.i x + 1,5.i y + 3i z c 4
  5. G G G G E 2 = −0,5.i x + i y + 3i z d 22/ Trong môi trường ε = const, μ = const, γ = 0 tồn tại trường điện từ có cường độ G G E = sin( k x x) sin( k y y ) cos(ωt )i z trường điện với kx, ky là hằng số. Tìm cường độ trường từ K ⎛ ky ⎞G ⎛ k ⎞G H = −⎜⎜ cos k x x cos k y y sin ωt ⎟⎟i x + ⎜⎜ x sin k x x sin k y y sin ωt ⎟⎟i y a ⎝ ωμ ⎠ ⎝ ωμ ⎠ K ⎛ ky ⎞G ⎛ k ⎞G H = −⎜⎜ sin k x x sin k y y sin ωt ⎟⎟i x + ⎜⎜ x cos k x x cos k y y sin ωt ⎟⎟i y b ⎝ ωμ ⎠ ⎝ ωμ ⎠ K ⎛ ky ⎞G ⎛ k ⎞G H = −⎜⎜ cos k x x sin k y y sin ωt ⎟⎟i x + ⎜⎜ x sin k x x cos k y y sin ωt ⎟⎟i y c ⎝ ωμ ⎠ ⎝ ωμ ⎠ K ⎛ ky ⎞G ⎛ k ⎞G H = −⎜⎜ sin k x x cos k y y sin ωt ⎟⎟i x + ⎜⎜ x cos k x x sin k y y sin ωt ⎟⎟i y d ⎝ ωμ ⎠ ⎝ ωμ ⎠ 23/ Xác định thế điện và cường độ điện trường bên trong một hình trụ rất dài bán kính a, điện tích phân bố đều trong hình trụ với mất độ khối ρ. a j = ρr2/2ε0 , E = ρr/4ε0 b j = ρr2/4ε0 , E = ρr2/4ε0 c j = ρr2/4ε0 , E = ρr/2ε0 d j = ρr/4ε0 , E = ρr2/2ε0 24/ Xác định thế điện và cường độ điện trường bên ngoài một hình trụ rất dài bán kính a, điện tích phân bố đều trong hình trụ với mất độ khối ρ. a j = ρa2/2ε0ln(a/r) - ρa2/4ε0 E = ρa2/4ε0r b j = ρa/2ε0ln(a/r) - ρa/4ε0 E = ρa2/2ε0r c j = ρa2/2ε0ln(a/r) - ρa2/4ε0 E = ρa2/2ε0r d j = ρa2/4ε0ln(a/r) - ρa2/2ε0 E = ρa2/2ε0r 25/ Xác định thế điện và cường độ điện trường bên ngoài một hình cầu bán kính a mang điện tích Q, điện tích phân bố đều trong hình cầu. a j = Q/(4лε0r); E = Q/(4лε0r2) b j = Q/(4лε0r2); E = Q/(4лε0r) c j = Q/(2лε0r); E = Q/(2лε0r2) d j = Q/(2лε0r2); E = Q/(2лε0r) 26/ Xác định thế điện và cường độ điện trường bên trong một hình cầu bán kính a, điện tích phân bố đều trong hình cầu với mất độ khối ρ. 5
  6. a j = Q/(4лε0r); E = Q/(4лε0r2) b j = Q/(4лε0r); E =0 c j = Q/(4лε0a); E =0 d j = Q/(2лε0r); E = Q/(2лε0r2) 27/ Một dây dẫn thẳng dài vô hạn có dòng điện I chạy qua. Xác định chiều của vector Poynting của trường điện từ do dây dẫn tạo ra a Song song với dây dẫn b Không xác định. c Vuông góc với dây dẫn, hướng ra ngoài d Vuông góc với dây dẫn, hướng vào trong 28/ Tìm cường độ điện trường của một sợi chỉ mảnh thẳng dài vô hạn trong không khí tích điện với mật độ điện tích dài λ. Chọn hệ tọa độ trụ có trục z trùng với sợi chỉ. G λ G E= ir a 2πε 0 r G λ G E= ir b 4πε 0 r G λ G E= 2 r i c 2 πε 0 r G λ G E= ir d 2πr 29/ Hai sợi chỉ thẳng, mảnh, dài vô hạn đặt song song, cách nhau một khoảng d trong không khí. Mỗi sợi chỉ tích điện với mật độ λ và - λ. Tìm độ lớn của cường độ trường điện do hai sợi chỉ gây ra trong không khí tại điểm cách hai sợi chỉ lần lượt là m và n. λ.d E= a 2πε 0 m 2 .n 2 λ.d 2 E= b 2πε 0 m 2 .n 2 λ.d E= c 2πε 0 m.n λ.d 2 E= d 2πε 0 m.n 30/ Hai sợi chỉ thẳng, mảnh, dài vô hạn đặt song song, cách nhau một khoảng d trong không khí. Mỗi sợi chỉ tích điện với mật độ λ và - λ. Chọn biểu thức tính thế điện do hai sợi chỉ gây ra trong không khí tại một điểm cách hai sợi chỉ lần lượt là m và n. 6
  7. λ. ϕ= ln(m − n) a 2πε 0 λ. ϕ= ln(m / n) b 2πε 0 λ. ϕ= ln 2 (m − n) c 2πε 0 λ. ϕ= ln(m − n) d 4πε 0 G 31/ Tìm điều kiện biên đối với thành phần pháp tuyến của vector phân cực điện P ở mặt phân chia hai điện môi ε1 và ε2. a ε2ε1P2n = ε1(ε2 - ε0)P1n b (ε1 - ε0)P2n = (ε2 - ε0)P1n c ε2(ε1 - ε0)P2n = ε1(ε2 - ε0)P1n d ε2(ε1 - ε0)P2n = ε1ε2P1n G 32/ Tìm điều kiện biên đối với thành phần tiếp tuyến của vector phân cực điện P ở mặt phân chia hai điện môi ε1 và ε2. a (ε1 - ε0)P2τ = (ε2 - ε0)P1τ b ε2 (ε1 - ε0)P2τ = ε1 (ε2 - ε0)P1τ c P1n = P2n d ε2ε0P2τ = ε1ε0P1τ 33/ Cáp đồng trục có bán kính lõi bằnga, bán kính vỏ bằng b, trong không gian giữa lõi và vỏ có trường điện xuyên trục Er = E0/r và trường từ phương vị HΦ = H0/r với E0, H0 là hằng số. Tính công suất truyền dọc cáp. a P = E0H0ln(b/a) b P = 2лE0H0ln(b - a) c P = 2лE0H0ln(b/a) d P = 2лE0H0ln2(b/a) 34/ Có một tụ điện phẳng, điện môi không khí, tạo thành từ hai bản tròn bán kính R và khoảng cách giữa chúng là d. Tụ điện này là một phần của mạch dao động. Trên hai bản tụ có một điện áp điều hòa dạng: U = Um sinωt Bỏ qua hiệu ứng mép, hãy tìm cường độ dòng điện dịch chảy qua hai bản tụ a Idich = (ε0UmлR2ω/d)cosωt (A) b Idich = (ε0UmлR2/d)cosωt (A) c Idich = (ε0UmлR2ω/d)sinωt (A) 7
  8. d Idich = ε0UmлR2ωcosωt (A) 35/ Có một tụ điện phẳng, điện môi không khí, tạo thành từ hai bản tròn bán kính R và khoảng cách giữa chúng là d. Tụ điện này là một phần của mạch dao động. Trên hai bản tụ có một điện áp điều hòa dạng: U = Um sinωt Bỏ qua hiệu ứng mép, hãy tìm cường độ từ trường tại không gian giữa hai bản tụ, cách tâm một khoảng r. a H = (ε0Umr2ω/2d)cosωt b H = (ε0Umrω/d)cosωt c H = (ε0Umrлω/2d)cosωt d H = (ε0Umrω/2d)cosωt 36/ Tại mặt phân chia hai mội trường điện môi, β1, β2 là góc tạo bởi vector cường độ điện trường với pháp tuyến của mặt giới hạn trong các môi trường điện môi 1 và 2. ε1, ε2 là độ thẩm điện tuyệt đối của hai môi trường trên. Tìm biểu thức liên hệ giữa các đại lượng β1, β2, ε1, ε2 a sinβ1 / sinβ2 = ε1 / ε2 b cotgβ1 / cotgβ2 = ε1 / ε2 c cosβ1 / cosβ2 = ε1 / ε2 d tgβ1 / tgβ2 = ε1 / ε2 37/ Dây dẫn bằng đồng có độ dẫn điện γ = 5,8.107 s/m, ε ~ ε0 = 8,854.10-12 F/m, dạng hình trụ đường kính d = 1mm mang dòng điện hình sin biên độ 1A, tần số 50Hz. Tính mật độ dòng điện dẫn và mật độ dòng điện dịch trong dây dẫn. Giả sử dòng điện phân bố đều theo tiết diện dây dẫn G J dan = 1,28.10 6 sin(100πt ) G J dich = 6,11.10 −11 cos(100πt )( A / m) a G J dan = 1,32.10 6 sin(100πt ) G J dich = 6,11.10 −11 cos(100πt )( A / m) b G J dan = 1,28.10 6 sin(100πt ) G J dich = 6,28.10 −11 cos(100πt )( A / m) c G J dan = 1,26.10 6 sin(100πt ) G J dich = 6,11.10 −11 cos(100πt )( A / m) d 38/ Hai vật dẫn hình trụ rỗng, đồng trục, rất dài, bán kính trong lần lượt bằng a, c, bán kính ngoài lần lượt bằng b, d 8
  9. mang điện tích mặt phân bố đều trên mỗi mặt. Tìm mật độ điện tích mặt trên 4 mặt trụ biết rằng điện tích trên 1 đơn vị dài của hình trụ dẫn trong bằng λ1, của hình trụ dẫn ngoài bằng λ2 a σ (r = a) = 0 σ (r = b) = λ1/2лb σ (r = c) = -λ1/2лc σ ( r = d) = (λ1 + λ2)/2лd b σ (r = a) = 0 σ (r = b) = λ1/2лb σ (r = c) = -λ1/2лc σ ( r = d) = 0 c σ (r = a) = 0 σ (r = b) = λ1/2лb σ (r = c) = 0 σ ( r = d) = (λ1 + λ2)/2лd d σ (r = a) = 0 σ (r = b) = λ1/2лb σ (r = c) = -λ1/2лc σ ( r = d) = (λ1 + λ2)/2л(d + c) 39/ Giả sử tại thời điểm t = 0, trong một phần vật dẫn đồng nhất có độ dẫn điện γ = const, điện tích phân bố với mật độ ρ0. Tìm biểu thức xác định mật độ điện tích khối trong vật dẫn khi t tăng lên. a ρ = ρ0.e-4t/T với T = ε0/γ b ρ = ρ0.e-t/2T với T = ε0/γ c ρ = ρ0.e-t/T với T = ε0/γ d ρ = ρ0.e-2t/T với T = ε0/γ 40/ Khung dây chữ nhật cạnh a, b nằm trong mặt phẳng yz của hệ tọs độ Descartes, hai cạnh dài b song song với trục z và cách trục này các khoảng cách bằng y0, y0 + a. Khung chuyển động trong trường G từ có cảm ứng từ B với vận tốc G v = v0 i y với v0 là hằng số. Xác định sức điện động cảm ứng trong khung dây biết G B G B = 0 iφ r (tọa độ trụ) với B0 = const. a Sđđ = B0bv0/y0(y0 + a) b Sđđ = B0v0/(y0 + b)(y0 + a) c Sđđ = B0abv0/y0(y0 + a) d Sđđ = B0abv0/y0(y0 + b) 41/ Phương trình sóng thuần nhất cho vector cường độ từ trường có dạng nào sau đây: 9
  10. G G ∂2H gradρ m ΔH − εμ 2 = a ∂t μ G G ∂2H ΔH − εμ 2 =0 b ∂t G G G ∂2H ∂J m ΔH − εμ 2 =ε c ∂t ∂t G G ∂2H G ΔH − εμ 2 = γJ m d ∂t 42/ Phương trình sóng thuần nhất là phương trình sóng khi: a Có nguồn và điện môi lý tưởng b Không có nguồn và điện môi thực c Không có nguồn và điện môi lý tưởng d Cả ba đáp án còn lại đều sai G A 43/ Hàm thế vectơ điện e được bởi biểu thức nào sau đây: a Cả ba đGáp án còn lại đều đúng G b H = rotAe G 1 G H = divAe c μ G 1 G H = rotAe d μ 44/ Hàm thế điện vô hướng je được định nghĩa bởi biểu thức nào sau đây: H G ∂Ae E= − gradϕ e a ∂t H G ∂Ae E+ = − gradϕ e b ∂t G c E = gradϕ e G d E = − gradϕ e 45/ Điều kiện phụ Lorentz có dạng nào sau đây: a Cả ba đáp án còn lại đều sai G ∂ϕ divAe + εμ e = 0 b ∂t G ∂ϕ divAe + e = 0 c ∂t G ∂ϕ divAe − εμ e = 0 d ∂t G A 46/ Phương trình sóng cho thế vector e có dạng nào sau đây: 10
  11. G G ∂ 2 Ae ΔAe − εμ 2 = 0 a ∂t G G ∂ 2 Ae G ΔAe − εμ = − μ J e b ∂t 2 G G ∂ 2 Ae G ΔAe − εμ 2 = μJ e c ∂t d Cả ba đáp án còn lại đều sai 47/ Phương trình sóng cho thế vô hướng je có dạng nào sau đây: ∂ 2ϕ e Δϕ e − εμ =0 a ∂t 2 ∂ 2ϕ e Δϕ e − εμ = −ρ / ε b ∂t 2 ∂ 2ϕ e Δϕ e − εμ = ρ /ε c ∂t 2 d Cả ba đáp án còn lại đều sai 48/ Các phương trình sóng của thế điện động có nghiệm được gọi là các thế chậm vì lý do nào sau đây: a Trường ở điểm quan sát chậm pha so với nguồn b Trường ở điểm quan sát nhanh pha so với nguồn c Thế vô hướng chậm pha so với thế vector d Thế vector chậm pha so với thế vô hướng 49/ Trường của nguồn điện (ứng với vectơ Hertz điện chỉ có một thành phần) có từ trường dọc theo phương truyền z bằng không, các thành phần khác nói chung khác không được ký hiệu là a H hay TH b E hay TE c H hay TE d E hay TM 50/ Trường của nguồn từ (ứng với vectơ Hertz từ chỉ có một thành phần) có điện trường dọc theo phương truyền bằng không, còn các thành phần khác nói chung khác không được ký hiệu là: a H hay TH b E Hay TE c E hay TM d H hay TE 51/ Người ta có thể tìm nghiệm hệ phương trình Maxwell bằng cách nào sau đây: a Giải trực tiếp phương trình sóng đối với các đại lượng cường độ điện trường và từ trường b Cả ba đáp án còn lại đều đúng c Giải thông qua các phương trình sóng đối với các thế điện động d Giải thông qua phương trình sóng đối với các vector Hertz 11
  12. 52/ Ở vùng gần của một lưỡng cực điện, vector Poynting trung bình luôn: a Có chiều thay đổi, biên độ không đổi b Có biên độ dao động c Luôn bằng không d Không xác định 53/ Trường ở vùng xa của lưỡng cực chỉ gồm hai thành phần HΦ và Eq có pha a Giống nhau b Không xác định c Vuông góc với nhau d Ngược nhau 54/ Vùng gần và vùng xa của một lưỡng cực điện lần lượt được gọi là: a Vùng bức xạ và vùng cảm ứng b Vùng cảm ứng và vùng bức xạ c Tất cả đều là vùng bức xạ năng lượng điện từ d Cả ba đáp án còn lại đều sai 55/ Vector Hertz được định nghĩa với biểu thức nào sau đây: G G ∂Γe Ae = ε a ∂t G G ∂Γe Ae = μ b ∂t G G ∂Γe Ae = εμ c ∂t G G ∂Γ Ae = − e d ∂t 56/ Phương trình sóng cho vector Hertz điện có dạng như thế nào G G G ∂ 2 Γe Pe ΔΓe − εμ 2 = − a ∂t ε G G G ∂ Γ 2 P ΔΓe − εμ 2 e = e b ∂t ε G G ∂ Γ 2 G ΔΓe − εμ 2e = − Pe c ∂t G G ∂ 2 Γe ΔΓe − εμ 2 = 0 d ∂t 57/ Vector Herzt và các thế điện động có ý nghĩa như thế nào trong lý thuyết trường điện từ a Là các đại lượng trung gian để giải hệ phương trình Maxwell và Có thể biểu diễn các đại lượng điện từ theo các thế điện động hoặc vector Hertz 12
  13. b Có thể biểu diễn các đại lượng điện từ theo các thế điện động hoặc vector Hertz c Là các đại lượng vật lý quan trọng d Là các đại lượng trung gian để giải hệ phương trình Maxwell ∂ 2ψ Δψ − εμ = −g 58/ Nghiệm phương trình sóng dạng ∂t 2 thuộc dạng nào sau đây: 1 g (r ' , t ) 4π V∫ r ψ (r , t ) = dV a r g (r , t − ) 1 v dV 4π V∫ ψ (r , t ) = r b r g (r ' , t − ) 1 v dV 4π V∫ ψ (r , t ) = r c r g (r ' , t − ) 1 v dV ψ (r , t ) = 2π V∫ r d 59/ Trong môi trường có γ = 0, μ = const, ε = ε(x,y,z), vector cường độ điện trường thỏa phương trìnhGnào sau đây: G ∂2E G ΔE − εμ 2 + E.∇ ln ε = 0 a ∂t G G ∂2E ΔE − εμ 2 = 0 b ∂t G ∂2E G ΔE − εμ 2 + ∇ ( E.∇ ln ε ) = 0 c ∂t G G ∂2E G ΔE − εμ 2 − ∇ ( E.∇ ln ε ) = 0 d ∂t 60/ Trong môi trường có γ = 0, μ = const, ε = ε(x,y,z), vector cường độ từ trường thỏa phương trình nào sau G đây: G ∂ H ∂ 2 G ΔH − εμ 2 − (∇ ln ε × D ) = 0 a ∂t ∂t G G ∂ H 2 G ΔH − εμ 2 + ∇ ln ε × D = 0 b ∂t G G ∂2H ∂ G ΔH − εμ 2 + (∇ ln ε × D ) = 0 c ∂t ∂t G G ∂ H 2 ΔH − εμ 2 = 0 d ∂t 13
  14. 61/ Điều kiện phụ Lorentz có ý nghĩa: a Phù hợp với phương trình liên tục b Để phương trình sóng có nghiệm duy nhất c Cả ba đáp án còn lại đều đúng d Đơn giản bài toán giải hệ phương trình Maxwell G 62/ Hàm Z được định nghĩa G là GnghiệmGcủa phương trình: G ∂ Z 2 P ∂P G ΔZ − με 2 = − =J ∂t ε với ∂t G Thế vector được biểu diễn theo Z với biểu thức nào sau đây: G G ∂Z A= a ∂t b Cả ba đáp G án còn lại đều sai G ∂Z A = με c ∂t G G ∂Z A = − με d ∂t G 63/ Hàm Z được định G nghGĩa là nghiệm G của phương trình: G ∂ Z 2 P ∂P G ΔZ − με 2 = − =J ∂t ε với ∂t G Thế vô hướng được biểu diễn theo Z với biểu thức nào sau đây: G a ϕ = −2divZ G b ϕ = divZ G c ϕ = − divZ d Cả ba đáp án còn lại đều sai G 64/ Hàm Z được định G nghĩa G là nghiệm G của phương trình: G ∂ Z 2 P ∂P G ΔZ − με 2 = − =J ∂t ε với ∂t G Vector cảm ứng từ được biểu diễn theo Z với biểu thức nào sau đây: G G ⎛ ∂Z ⎞ B = − μεrot ⎜⎜ ⎟ ⎟ ⎝ ∂ t ⎠ a G G ⎛ ∂Z ⎞ B = μrot ⎜⎜ ⎟ ∂ t ⎟ b ⎝ ⎠ c Cả ba đáp án còn lại đều sai G G ⎛ ∂Z ⎞ B = μεrot ⎜⎜ ⎟ ⎟ d ⎝ ∂t ⎠ 14
  15. G 65/ Hàm Z được định G nghĩa G là nghiệm G của phương trình: G ∂ Z 2 P ∂P G ΔZ − με 2 = − =J ∂t ε với ∂t G Vector cường độ điện trường được biểu diễn theo Z với biểu thức nào sau đây: G G a E = −P / ε G G b E = P /ε c Cả ba đáp án còn lại đều sai G G d E = rot ( P /ε) G 66/ Hàm Q được định nghĩa là nghiệm của phương trình: ⎛ ∂2 ⎞ G G ⎜⎜ Δ − εμ 2 ⎟⎟Q = − μS G G ⎝ ∂t ⎠ với J = rot S G Thế vector được biểu diễn theo Q như thế nào: G G a A = rotQ G G b A = divQ G G c A = − div Q G G d A = − rotQ G 67/ Hàm Q được định nghĩa là nghiệm của phương trình: ⎛ ∂2 ⎞ G G ⎜⎜ Δ − εμ 2 ⎟⎟Q = − μS G G ⎝ ∂t ⎠ với JG= rot S Thế vô hướng được biểu diễn theo Q như thế nào: G a j = -div Q G b j = div Q G c j = rot Q d j=0 G 68/ Hàm Q được định nghĩa là nghiệm của phương trình: ⎛ ∂2 ⎞ G G ⎜⎜ Δ − εμ 2 ⎟⎟Q = − μS G G ⎝ ∂t ⎠ với J = rot S G Vector cảm ứng từ Q G G được biểu diễn theo như thế nào: a B = rotrotQ G G b B = − rotrotQ G G c B = rotrotQ G G d B = rotrotQ 15
  16. G 69/ Hàm Q được định nghĩa là nghiệm của phương trình: ⎛ ∂2 ⎞ G G ⎜⎜ Δ − εμ 2 ⎟⎟Q = − μS G G ⎝ ∂t ⎠ với J = rot S G Vector cường độ điện trường từ được biểu diễn theo Q như thế nào G G ⎛ ∂Q ⎞ E = div⎜⎜ ⎟ ⎝ ∂t ⎟⎠ a G G ⎛ ∂Q ⎞ E = − rot ⎜⎜ ⎟ ⎝ ∂t ⎟⎠ b G G ⎛ ∂Q ⎞ E = − div⎜⎜ ⎟ ⎝ ∂t ⎟⎠ c G G ⎛ ∂Q ⎞ E = rot ⎜⎜ ⎟ ⎝ ∂t ⎟⎠ d 70/ Sóng phẳng là sóng có: a Cả ba đáp án còn lại đều sai b Mặt đồng pha của sóng là mặt phẳng c Sóng phân cực phẳng d Sóng truyền trong một mặt phẳng 71/ Sóng phẳng đồng nhất là: a Sóng phẳng và trong mỗi mặt đồng pha, giá trị biên độ các đại lượng H và E không đổi b Sóng phẳng và biên độ của E và H biến thiên giống nhau c Sóng phẳng có mặt đồng biên và đồng pha trùng nhau và đều là mặt phẳng d Sóng phẳng và trong mỗi mặt đồng pha, giá trị biên độ các đại lượng H và E không đổi. Sóng phẳng có mặt đồng biên và đồng pha trùng nhau và đều là mặt phẳng 72/ Sóng phẳng còn được ký hiệu là: a Sóng TH b Sóng TEM c Cả ba đáp án còn lại đều đúng d Sóng TE 73/ Vận tốc của sóng phẳng chính là: a Vận tốc dịch chuyển mặt đồng pha của nó b Vận tốc dịch chuyển mặt đồng biên của nó c Vận tốc lan truyền của nó d Vận tốc dịch chuyển mặt đồng biên và đồng pha của nó 16
  17. 74/ Hệ số sóng phức kp = β - iα có các giá trị β và α xác định theo biểu thức nào sau đây: 1 1 α = ω εμ − + 1 + tg 2δ e a 2 2 1 1 β = ω εμ + 1 + tg 2δ e 2 2 1 1 α = ω εμ − + 1 + tg 2δ e b 2 2 1 1 β = ω εμ − + 1 + tg 2δ e 2 2 1 1 β = ω εμ + 1 + tg 2δ e 2 2 1 1 α = ω εμ − + 1 + tg 2δ e c 2 2 1 1 β = ω εμ − 1 + tg 2δ e 2 2 1 1 α = ω εμ + 1 + tg 2δ e d 2 2 G G 75/ Trong môi trường điện môi lý tưởng, các vector E và H có đặc điểm: a Từ trường và điện trường luôn đồng pha và có biên độ không đổi dọc theo phương truyền sóng b Luôn vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng c Từ trường và điện trường luôn đồng pha và có biên độ không đổi dọc theo phương truyền sóng và luôn song song với nhau d Luôn song song với nhau 76/ Trong môi trường điện môi lý tưởng: a Trở sóng là phức khi điện môi là không khí b Trở sóng luôn là số phức c Trở sóng luôn là số thực d Cả ba đáp án còn lại đều sai 77/ Trong môi trường dẫn điện: a Cả ba đáp án còn lại đều sai b Trở sóng luôn là số thực c Sóng phẳng bị tán sắc d Trở sóng luôn là số phức 78/ Sóng được gọi là phân cực nếu: a Vector cường độ trường điện và trường từ không song song nhau b Hướng của các vector cường độ trường được xác định c Hướng của các vector cường độ trường không xác định d Vector cường độ trường điện và trường từ vuông góc với nhau 17
  18. 79/ Hiện tượng phản xạ và khúc xạ là hiện tượng sóng điện từ đổi hướng truyền, xảy ra tại: a Mặt phân cách hai môi trường có tham số khác nhau b Cả ba đáp án còn lại đều đúng c Mặt phân cách giữa điện môi và chất dẫn điện d Trong chất điện môi đồng nhất 80/ Sóng điện từ phẳng đơn sắc truyền trong môi trường εr = 2,53, μr = 1, γ = 0 có cường độ trường điện: G G E = 10 cos(10π .10 9 t − βz )i x (V/m) Xác định vận tốc truyền sóng: a v = 1,72.108 m/s b v = 1,89.106 m/s c v = 1,89.108 m/s d v = 1,98.109 m/s 81/ Sóng điện từ phẳng đơn sắc truyền trong môi trường εr = 2,53, μr = 1, γ = 0 có cường độ trường điện: G G E = 10 cos(10π .10 9 t − βz )i x (V/m) Xác định bước sóng a λ = 2,78 cm b λ = 3,80 cm c λ = 3,87 cm d λ = 3,78 cm 82/ Sóng điện từ phẳng đơn sắc truyền trong môi trường εr = 2,53, μr = 1, γ = 0 có cường độ trường điện: G G E = 10 cos(10π .10 9 t − βz )i x (V/m) Xác định hệ số pha: a β = 126,6 rad/m b β = 269 rad/m c β = 166,6 rad/m d β = 169 rad/m 83/ Sóng điện từ phẳng đơn sắc truyền trong môi trường εr = 2,53, μr = 1, γ = 0 có cường độ trường điện: G G E = 10 cos(10π .10 9 t − βz )i x (V/m) Xác định trở kháng sóng của môi trường: a Zc = 263,96 Ohm b Zc = 236,96 Ohm c Zc = 236 Ohm d Zc = 336 Ohm 18
  19. 84/ Sóng điện từ phẳng đơn sắc truyền trong môi trường εr = 2,53, μr = 1, γ = 0 có cường độ trường điện: G G E = 10 cos(10π .10 9 t − βz )i x (V/m) Viết biểu thức cường độ trường từ của sóng G G H = 0,0422 sin(10π .10 9 t − 166,6 z )i y a G G H = 0,022 cos(10π .10 9 t − 166,6 z )i y b G G H = 0,0422 cos(10π .10 9 t + 166,6 z )i y c G G H = 0,0422 cos(10π .10 9 t − 166,6 z )i y d 85/ Sóng điện từ phẳng đơn sắc trong không khí có bước sóng λ = 1m, biên độ cường độ trường từ Hm = 5.10-2 A/m. Xác định biểu thức cường độ trường điện G G a E = 6π cos(6π .10 9 t − 2πy ) i E G G b E = 10π cos(6π .108 t − 2πy )iE G G c E = 6π cos(6π .10 8 t + 2πy ) i E G G d E = 6π cos(6π .10 8 t − 2πy)iE 86/ Sóng điện từ phẳng đơn sắc trong không khí có bước sóng λ = 1m, biên độ cường độ trường từ Hm = 5.10-2 A/m. Xác định biểu thức cường độ trường từ G G a H = 5.10 −2 cos(6π .108 t + 2πy )iH G G b H = 6 .10 −2 cos(6π . 10 8 t − 2π y ) i H G G c H = 5.10 −2 cos(6π .108 t − 2πy )iH G G d H = 5. 10 −2 cos(5π .10 8 t − 2πy ) i H 87/ Sóng điện từ phẳng đơn sắc truyền trong không khí có cường độ trường điện G G E = 3,77 cos(6π .108 t + 2πy )iZ V/m. Xác định hướng truyền sóng a Sóng truyền theo phương và chiều dương trục z b Sóng truyền theo phương và chiều âm trục y c Sóng truyền theo phương và chiều dương trục y d Sóng truyền theo phương và chiều âm trục z 88/ Sóng điện từ phẳng đơn sắc truyền trong không khí có cường độ trường điện G G E = 3,77 cos(6π .108 t + 2πy )iZ V/m. Xác định cường độ trường từ của sóng G G a H = −10 −2 cos( 6π .10 8 t − 2 πy ) i x G G b H = −1, 2.10 −2 cos( 6π .10 8 t − 2 π y ) i x G G c H = −10 −2 cos(6π .10 8 t + 2πy )i x 19
  20. G G d H = 10 −2 cos(6π .10 8 t − 2πy )i x 89/ Sóng điện từ phẳng đơn sắc truyền trong môi trường có ε = ε0, μ = μ0, γ = 0 với tần số f = 95,5 MHz theo phương và chiều dương trục z. Cường độ điện trường của sóng: G G E ( z , t ) = 10 3 sin( 2π .95,5.10 6 t − βz )i y V/m Xác định cường độ trường từ của sóng G 10 3 G H =− sin( 2π .95,5.10 6 t − 2 z )i x a 120π G 10 4 G H =− sin( 2π .95,5.10 6 t − 2 z )i x b 120π G 10 3 G H =− sin( 2π .95,5.10 6 t + 2 z )i x c 120π G 10 3 G H = sin( 2π .95,5.10 6 t − 2 z )i x d 120π 90/ Sóng điện từ phẳng đơn sắc có tần số f = 50 Hz truyền trong môi trường dẫn có hệ số tắt dần bằng 0,4л. Tìm khoảng cách ứng với nó cường độ sóng giảm eл lần a 3m b 3,2m c 2,5m d 2,7m 91/ Sóng điện từ phẳng đơn sắc có tần số f = 50 Hz truyền trong môi trường dẫn có hệ số tắt dần bằng 0,4л. Tìm khoảng cách ứng với nó pha của cường độ điện trường hoặc cường độ từ trường thay đổi 2л a 5m b 6m c 4,5m d 3m 92/ Sóng điện từ phẳng đơn sắc có tần số f = 50 Hz truyền trong môi trường dẫn có hệ số tắt dần bằng 0,4л. Tìm khoảng cách mà mặt đồng pha dịch chuyển trong 1μs a 0,7m b 1m c 0,5m d 0,6m 93/ Sóng điện từ phẳng đơn sắc truyền trong nước biển (γ = 4 s/m, ε = 80ε0, μ = μ0) theo phương và chiều dương trục z, tại z = 0 có E = cos(5.104лt) theo chiều dương trục x. Tính công suất trung bình gởi qua diện tích 1m2 vuông góc với trục z. 20
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2