CHÍNH PH
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 159/2018/NĐ-CP Hà N i, ngày 28 tháng 11 năm 2018
NGH ĐNH
V QU N LÝ HO T ĐNG N O VÉT TRONG VÙNG N C C NG BI N VÀ VÙNG ƯỚ
N C ĐNG TH Y N I ĐAƯỚ ƯỜ
Căn c Lu t t ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c B lu t hàng h i Vi t Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn c Lu t giao thông đng th y n i đa ngày 15 tháng 6 năm 2004 và Lu t s a đi, b sung ườ
m t s đi u c a Lu t giao thông đng th y n i đa ngày 17 tháng 6 năm 2014; ườ
Theo đ ngh c a B tr ng B Giao thông v n t i; ưở
Chính ph ban hành Ngh đnh v qu n lý ho t đng n o vét trong vùng n c c ng bi n và vùng ướ
n c đng th y n i đa.ướ ườ
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Ngh đnh này quy đnh v qu n lý ho t đng n o vét trong vùng n c c ng bi n, vùng n c ướ ướ
đng th y n i đa.ườ
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ượ
Ngh đnh này áp d ng đi v i c quan, t ch c, cá nhân trong n c và n c ngoài liên quan đn ơ ướ ướ ế
ho t đng n o vét trong vùng n c c ng bi n, vùng n c đng th y n i đa. ướ ướ ườ
Đi u 3. Gi i thích t ng
Trong Ngh đnh này các t ng d i đây đc hi u nh sau: ướ ượ ư
1. Vùng n c đng th y n i đa bao g m đng th y n i đa, vùng n c c ng, b n th y n i ướ ườ ườ ướ ế
đa, khu tránh trú bão, khu chuy n t i, khu neo đu tàu thuy n.
2. Công tác n o vét lu ng hàng h i quy đnh t i Ngh đnh này bao g m n o vét lu ng hàng h i
và các vùng quay tr g n v i lu ng hàng h i.
3. C quan qu n lý đng th y n i đa khu v c là c quan qu n lý nhà n c chuyên ngành v ơ ườ ơ ư
đng th y n i đa t i khu v c đc giao qu n lý, g m Chi c c đng th y n i đa, C ng v ườ ượ ườ
đng th y n i đa tr c thu c C c Đng th y n i đa Vi t Nam, C ng v đng th y n i đa ườ ườ ườ
tr c thu c S Giao thông v n t i ho c S Giao thông v n t i n i không t ch c C ng v đng ơ ườ
th y n i đa đa ph ng. ươ
4. D án xã h i hóa n o vét vùng n c c ng bi n là d án n o vét trong vùng n c c ng bi n ướ ướ
theo hình th c thu h i s n ph m n o vét.
5. D án xã h i hóa n o vét vùng n c đng th y n i đa là d án n o vét trong vùng n c ướ ườ ướ
đng th y n i đa theo hình th c thu h i s n ph m n o vét.ườ
6. Ho t đng n o vét là ho t đng s d ng ph ng ti n, thi t b c gi i, th y l c thi công d i ươ ế ơ ướ
n c đ l y đi v t ch t d i đáy (ch t n o vét); bao g m các ho t đng n o vét thi công công ướ ướ
trình, n o vét thu h i s n ph m.
7. N o vét thu h i s n ph m là ho t đng n o vét thi công công trình trong đó có t n d ng m t
ph n ho c toàn b ch t n o vét đ s d ng cho m c đích khác.
8. N o vét thi công công trình g m n o vét c b n và n o vét duy tu. ơ
a) N o vét c b n là ho t đng n o vét đc th c hi n l n đu tiên nh m t o ra m t khu n c, ơ ượ ướ
vùng n c m i đáp ng nhu c u khai thác s d ng ho c h đ sâu, m r ng ph m vi c a khu ướ
n c, vùng n c hi n có;ướ ướ
b) N o vét duy tu là ho t đng n o vét đc th c hi n nh m duy trì đ sâu, ph m vi c a m t ượ
khu n c, vùng n c đã đc thi t l p thông qua ho t đng n o vét c b n.ướ ướ ượ ế ơ
9. Duy trì chu n t c là vi c th c hi n các ho t đng nh m đm b o gi đúng các thông s k
thu t c a vùng n c c ng bi n, vùng n c đng th y n i đa theo thi t k đã đc phê duy t. ướ ướ ườ ế ế ượ
10. Ph ng ti n thi công n o vét bao g m t t c các ph ng ti n, thi t b s d ng trong quá ươ ươ ế
trình thi công n o vét k c thi t b hút, khai thác cát s i. ế
11. H th ng nh n d ng t đng (Automatic Identifica tion System - AIS) là h th ng thu phát
sóng vô tuy n ho t đng trên băng t n VHF theo quy đnh đ trao đi s li u gi a ph ng ti n ế ươ
th y và các đi t ng bên ngoài. ượ
12. Thi t b AIS là thi t b đc l p đt trên ph ng ti n đ ch đng cung c p thông tin v ế ế ượ ươ
ph ng ti n (tên ph ng ti n, hô hi u, t a đ, ph ng v và t c đ hành trình...) theo tiêu chu nươ ươ ươ
c a h th ng nh n d ng t đng AIS đn các ph ng ti n đang ho t đng trong khu v c và ế ươ
tr m b c a nhà qu n lý.
13. Thi t b ghi hình (Camera) là thi t b đ quay và l u tr hình nh đng, truy n đn m t n i ế ế ư ế ơ
c th , trên m t s màn hình gi i h n.
Ch ng IIươ
QUY ĐNH CHUNG V QU N LÝ HO T ĐNG N O VÉT TRONG VÙNG N C ƯỚ
C NG BI N, VÙNG N C ĐNG TH Y N I ĐA ƯỚ ƯỜ
Đi u 4. Nguyên t c ho t đng n o vét trong vùng n c c ng bi n, vùng n c đng th y ướ ướ ườ
n i đa
1. Ho t đng n o vét ph i tuân th các quy đnh t i Ngh đnh này và các quy đnh khác có liên
quan c a pháp lu t nh m b o đm an toàn hàng h i, an ninh hàng h i, tr t t an toàn giao thông
đng th y n i đa, phòng ng a ô nhi m môi tr ng, đm b o an toàn c ng đng dân c , h ườ ườ ư
th ng công trình đê đi u, th y l i, phòng ch ng thiên tai, phòng ch ng s t l lòng, b , bãi sông
và không nh h ng đn k t c u h t ng hàng h i, giao thông đng th y n i đa và các công ưở ế ế ườ
trình khác.
2. Không th c hi n các ho t đng n o vét trong vùng n c c ng bi n, vùng n c đng th y ướ ướ ườ
n i đa mà các ho t đng đó có th gây c n tr ho t đng tránh trú c a tàu thuy n vào mùa lũ
l t, khi có thiên tai x y ra.
3. Tr c khi ti n hành ho t đng n o vét, đn v thi công n o vét thông báo k ho ch tri n khai ướ ế ơ ế
th c hi n (th i gian, ti n đ thi công, quy mô công trình, ch ng lo i và s l ng ph ng ti n thi ế ượ ươ
công, hình th c th c hi n) đn c quan qu n lý chuyên ngành (C ng v Hàng h i khu v c, c ế ơ ơ
quan qu n lý đng th y n i đa khu v c), chính quy n đa ph ng n i có công trình và có b ng ườ ươ ơ
niêm y t t i công tr ng trong su t quá trình thi công. B ng niêm y t th hi n các n i dung v ế ườ ế
c quan phê duy t, ch đu t , nhà đu t , t ch c t v n giám sát, đn v thi công, quy mô ơ ư ư ư ơ
công trình, ti n đ thi công, th i gian b t đu thi công, th i gian hoàn thành, ngu n v n th c ế
hi n, hình th c th c hi n.
4. Các d án n o vét c b n thu c đng th y n i đa ph i đc B Tài nguyên và Môi tr ng ơ ườ ượ ườ
ho c y ban nhân dân c p t nh ch p thu n ph ng án th c hi n theo quy đnh c a pháp lu t v ươ
tài nguyên n c. Tr ng h p các d án n o vét c b n thu c đng th y n i đa có đê còn ph iướ ườ ơ ườ
l y ý ki n c a y ban nhân dân c p t nh qu n lý; đi v i d án n o vét c b n các tuy n ế ơ ế
đng th y n i đa có đê t c p III đn c p đc bi t ho c thu c đa bàn t 02 t nh tr lên, ph i ườ ế
l y ý ki n c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn tr c khi phê duy t d án. ế ướ
5. Ch t n o vét ph i đc qu n lý theo quy đnh c a pháp lu t v b o v môi tr ng, pháp lu t ượ ườ
v đt đai, pháp lu t v tài nguyên, môi tr ng bi n và h i đo và các quy đnh khác có liên ườ
quan c a pháp lu t.
Đi u 5. Yêu c u đi v i công tác thi công, đ ch t n o vét
1. Ch đu t , nhà đu t công trình n o vét trong vùng n c c ng bi n và vùng n c đng ư ư ướ ướ ườ
th y n i đa ch u trách nhi m t ch c giám sát công tác thi công, đ ch t n o vét trong su t th i
gian t khi b t đu đn khi k t thúc ho t đng n o vét, bao g m và không gi i h n b i các n i ế ế
dung sau:
a) T ch c giám sát ch t ch ph ng ti n thi công n o vét đm b o thi công đúng ph m vi, thi t ươ ế
k công trình;ế
b) T ch c giám sát ch t ch ph ng ti n v n chuy n đ ch t n o vét, hành trình c a các ươ
ph ng ti n và nh n chìm ch t n o vét, đ th i bi n t i v trí đc c quan có th m quy n ươ ượ ơ
c p phép phê duy t;
c) T ch c ki m tra, giám sát l p đt, duy trì ho t đng h th ng giám sát n o vét, t ch c qu n
lý d li u c a h th ng giám sát n o vét và đc k t n i v i h th ng giám sát c a c quan có ượ ế ơ
th m quy n đ đáp ng yêu c u qu n lý, ki m tra giám sát, tra c u d li u khi có yêu c u c a
c quan có th m quy n;ơ
d) T ch c giám sát thi công n o vét b o đm các yêu c u v an toàn, b o v môi tr ng và các ườ
yêu c u khác theo quy đnh pháp lu t.
2. Yêu c u đi v i h th ng giám sát n o vét:
a) H th ng giám sát n o vét l p đt trên ph ng ti n thi công: Thi t b AIS đ t đng cung ươ ế
c p thông tin v v trí thi công c a ph ng ti n; ươ
b) H th ng giám sát n o vét l p đt trên ph ng ti n v n chuy n, đ ch t n o vét g m: Thi t ươ ế
b AIS cung c p thông tin v hành trình di chuy n c a ph ng ti n; thi t b ghi hình cung c p ươ ế
các hình nh khoang ch a ch t n o vét t khi b t đu ti p nh n ch t n o vét, trong su t hành ế
trình di chuy n đn v trí đ, b t đu đ cho đn khi k t thúc đ ch t n o vét t i v trí quy đnh; ế ế ế
c) H th ng giám sát n o vét ph i đc l p đt t i v trí phù h p, c đnh trên ph ng ti n thi ượ ươ
công, ph ng ti n v n chuy n đ ch t n o vét, thu n l i cho vi c ghi nh n l u tr đy đ d ươ ư
li u, hình nh, có bi n pháp ch ng các tác đng làm sai l ch d li u (nh k p chì, niêm ư
phong,...), b o đm đi u ki n ho t đng liên t c và n đnh trong su t th i gian thi công.
3. Ph ng ti n thi công n o vét ph i đm b o các yêu c u v b o v môi tr ng, không làm r iươ ườ ơ
vãi ch t n o vét trong quá trình thi công, v n chuy n.
Đi u 6. Ph ng án b o đm an toàn giao thông đi v i ho t đng n o vét trong vùng ươ
n c c ng bi n, vùng n c đng th y n i đaướ ướ ườ
1. Tr c khi ti n hành ho t đng n o vét, ch đu t , nhà đu t ph i xây d ng ph ng án b oướ ế ư ư ươ
đm an toàn giao thông trình c quan có th m quy n xem xét phê duy t theo quy đnh t i Ngh ơ
đnh này.
2. N i dung ph ng án b o đm an toàn giao thông g m: ươ
a) Tên công trình, tên và đa ch c a ch đu t , v trí, quy mô, kh i l ng n o vét, v trí đ ch t ư ượ
n o vét;
b) Th i gian n o vét;
c) Bi n pháp thi công;
d) Bi n pháp đm b o an toàn giao thông;
đ) Danh sách ph ng ti n thi công n o vét (s l ng, tính năng, thông s k thu t, th i h n đăngươ ượ
ki m,...);
e) Đ xu t c ch ph i h p gi a các c quan, đn v liên quan. ơ ế ơ ơ
3. Ch đu t , nhà đu t g i tr c ti p ho c qua h th ng b u chính ho c b ng hình th c phù ư ư ế ư
h p khác 01 b h s đ ngh phê duy t ph ng án b o đm an toàn giao thông đn c quan có ơ ươ ế ơ
th m quy n đ phê duy t theo quy đnh, c th :
a) C ng v Hàng h i khu v c phê duy t ph ng án b o đm an toàn giao thông đi v i ho t ươ
đng n o vét trong vùng n c c ng bi n; ướ
b) C quan qu n lý đng th y n i đa khu v c phê duy t ph ng án đm b o an toàn giao ơ ườ ươ
thông đi v i ho t đng n o vét trong vùng n c đng th y n i đa. ướ ườ
4. H s đ ngh phê duy t ph ng án b o đm an toàn giao thông g m: ơ ươ
a) Văn b n đ ngh phê duy t ph ng án b o đm an toàn giao thông; ươ
b) B n sao quy t đnh đu t xây d ng công trình; ế ư
c) B n sao quy t đnh phê duy t thi t k xây d ng công trình; ế ế ế
d) B n sao bình đ b trí m t b ng t ng th c a công trình;
đ) B n chính ph ng án b o đm an toàn giao thông. ươ
5. Trình t nh n và x lý h s : ơ
C quan có th m quy n quy đnh t i kho n 3 Đi u này ti p nh n h s , n u h s ch a h p l ơ ế ơ ế ơ ư
thì ch m nh t 03 ngày làm vi c k t ngày nh n h s , c quan có th m quy n ph i h ng d n ơ ơ ướ
hoàn thi n h s theo quy đnh t i Ngh đnh này; n u h s h p l thì ch m nh t 03 ngày làm ơ ế ơ
vi c k t ngày nh n đc h s , c quan có th m quy n ph i xin ý ki n c a các c quan, đn ượ ơ ơ ế ơ ơ
v liên quan; ch m nh t 05 ngày làm vi c k t ngày nh n đ ý ki n ph i có văn b n phê duy t ế
ph ng án đm b o an toàn giao thông và g i tr c ti p ho c g i qua h th ng b u chính cho ươ ế ư
ch đu t , nhà đu t ; tr ng h p không ch p thu n ph i có văn b n tr l i nêu rõ lý do. ư ư ườ
6. Trách nhi m ch đo, h ng d n giám sát ho t đng n o vét theo ph ng án b o đm an toàn ướ ươ
giao thông đã đc phê duy t:ượ
a) C c Hàng h i Vi t Nam có trách nhi m ch đo, h ng d n C ng v Hàng h i khu v c đi ướ
v i ho t đng n o vét trong vùng n c c ng bi n; ướ
b) C c Đng th y n i đa Vi t Nam có trách nhi m ch đo, h ng d n c quan qu n lý ườ ướ ơ
đng th y n i đa khu v c đi v i ho t đng n o vét vùng n c đng th y n i đa qu c gia;ườ ướ ườ
c) S Giao thông v n t i có trách nhi m ch đo, h ng d n c quan qu n lý đng th y n i ướ ơ ườ
đa khu v c đa ph ng đi v i ho t đng n o vét vùng n c đng th y n i đa đa ph ng. ươ ướ ườ ươ
7. Khi th c hi n n o vét trong tình hu ng thiên tai, th i ti t x u, các ph ng ti n ph i th c hi n ế ươ
tránh trú bão theo đi u đng c a c p có th m quy n.
8. Đi v i ho t đng n o vét không gây nh h ng đn ho t đng giao thông hàng h i ho c ưở ế
đng th y n i đa thì không ph i l p ph ng án b o đm an toàn giao thông.ườ ươ
Đi u 7. Quy đnh v công tác môi tr ng ườ
1. Các d án n o vét c b n trong vùng n c c ng bi n và vùng n c đng th y n i đa ph i ơ ướ ướ ườ
đc đánh giá tác đng môi tr ng theo quy đnh c a pháp lu t v b o v môi tr ng.ượ ườ ườ