
CHÍNH PHỦ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 1ố59/2018/NĐ-CP Hà N i, ngày 28 tháng 11 năm 2018ộ
NGH ĐNHỊ Ị
V QU N LÝ HO T ĐNG N O VÉT TRONG VÙNG N C C NG BI N VÀ VÙNGỀ Ả Ạ Ộ Ạ ƯỚ Ả Ể
N C ĐNG TH Y N I ĐAƯỚ ƯỜ Ủ Ộ Ị
Căn c Lu t t ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ổ ứ ủ
Căn c B lu t hàng h i Vi t Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;ứ ộ ậ ả ệ
Căn c Lu t giao thông đng th y n i đa ngày 15 tháng 6 năm 2004 và Lu t s a đi, b sung ứ ậ ườ ủ ộ ị ậ ử ổ ổ
m t s đi u c a Lu t giao thông đng th y n i đa ngày 17 tháng 6 năm 2014;ộ ố ề ủ ậ ườ ủ ộ ị
Theo đ ngh c a B tr ng B Giao thông v n t i;ề ị ủ ộ ưở ộ ậ ả
Chính ph ban hành Ngh đnh v qu n lý ho t đng n o vét trong vùng n c c ng bi n và vùngủ ị ị ề ả ạ ộ ạ ướ ả ể
n c đng th y n i đa.ướ ườ ủ ộ ị
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Ngh đnh này quy đnh v qu n lý ho t đng n o vét trong vùng n c c ng bi n, vùng n c ị ị ị ề ả ạ ộ ạ ướ ả ể ướ
đng th y n i đa.ườ ủ ộ ị
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
Ngh đnh này áp d ng đi v i c quan, t ch c, cá nhân trong n c và n c ngoài liên quan đnị ị ụ ố ớ ơ ổ ứ ướ ướ ế
ho t đng n o vét trong vùng n c c ng bi n, vùng n c đng th y n i đa.ạ ộ ạ ướ ả ể ướ ườ ủ ộ ị
Đi u 3. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong Ngh đnh này các t ng d i đây đc hi u nh sau:ị ị ừ ữ ướ ượ ể ư
1. Vùng n c đng th y n i đa bao g m đng th y n i đa, vùng n c c ng, b n th y n i ướ ườ ủ ộ ị ồ ườ ủ ộ ị ướ ả ế ủ ộ
đa, khu tránh trú bão, khu chuy n t i, khu neo đu tàu thuy n.ị ể ả ậ ề
2. Công tác n o vét lu ng hàng h i quy đnh t i Ngh đnh này bao g m n o vét lu ng hàng h i ạ ồ ả ị ạ ị ị ồ ạ ồ ả
và các vùng quay tr g n v i lu ng hàng h i.ở ắ ớ ồ ả
3. C quan qu n lý đng th y n i đa khu v c là c quan qu n lý nhà n c chuyên ngành v ơ ả ườ ủ ộ ị ự ơ ả ướ ề
đng th y n i đa t i khu v c đc giao qu n lý, g m Chi c c đng th y n i đa, C ng v ườ ủ ộ ị ạ ự ượ ả ồ ụ ườ ủ ộ ị ả ụ

đng th y n i đa tr c thu c C c Đng th y n i đa Vi t Nam, C ng v đng th y n i đa ườ ủ ộ ị ự ộ ụ ườ ủ ộ ị ệ ả ụ ườ ủ ộ ị
tr c thu c S Giao thông v n t i ho c S Giao thông v n t i n i không t ch c C ng v đngự ộ ở ậ ả ặ ở ậ ả ơ ổ ứ ả ụ ườ
th y n i đa đa ph ng.ủ ộ ị ị ươ
4. D án xã h i hóa n o vét vùng n c c ng bi n là d án n o vét trong vùng n c c ng bi n ự ộ ạ ướ ả ể ự ạ ướ ả ể
theo hình th c thu h i s n ph m n o vét.ứ ồ ả ẩ ạ
5. D án xã h i hóa n o vét vùng n c đng th y n i đa là d án n o vét trong vùng n c ự ộ ạ ướ ườ ủ ộ ị ự ạ ướ
đng th y n i đa theo hình th c thu h i s n ph m n o vét.ườ ủ ộ ị ứ ồ ả ẩ ạ
6. Ho t đng n o vét là ho t đng s d ng ph ng ti n, thi t b c gi i, th y l c thi công d i ạ ộ ạ ạ ộ ử ụ ươ ệ ế ị ơ ớ ủ ự ướ
n c đ l y đi v t ch t d i đáy (ch t n o vét); bao g m các ho t đng n o vét thi công công ướ ể ấ ậ ấ ướ ấ ạ ồ ạ ộ ạ
trình, n o vét thu h i s n ph m.ạ ồ ả ẩ
7. N o vét thu h i s n ph m là ho t đng n o vét thi công công trình trong đó có t n d ng m t ạ ồ ả ẩ ạ ộ ạ ậ ụ ộ
ph n ho c toàn b ch t n o vét đ s d ng cho m c đích khác.ầ ặ ộ ấ ạ ể ử ụ ụ
8. N o vét thi công công trình g m n o vét c b n và n o vét duy tu.ạ ồ ạ ơ ả ạ
a) N o vét c b n là ho t đng n o vét đc th c hi n l n đu tiên nh m t o ra m t khu n c,ạ ơ ả ạ ộ ạ ượ ự ệ ầ ầ ằ ạ ộ ướ
vùng n c m i đáp ng nhu c u khai thác s d ng ho c h đ sâu, m r ng ph m vi c a khu ướ ớ ứ ầ ử ụ ặ ạ ộ ở ộ ạ ủ
n c, vùng n c hi n có;ướ ướ ệ
b) N o vét duy tu là ho t đng n o vét đc th c hi n nh m duy trì đ sâu, ph m vi c a m t ạ ạ ộ ạ ượ ự ệ ằ ộ ạ ủ ộ
khu n c, vùng n c đã đc thi t l p thông qua ho t đng n o vét c b n.ướ ướ ượ ế ậ ạ ộ ạ ơ ả
9. Duy trì chu n t c là vi c th c hi n các ho t đng nh m đm b o gi đúng các thông s k ẩ ắ ệ ự ệ ạ ộ ằ ả ả ữ ố ỹ
thu t c a vùng n c c ng bi n, vùng n c đng th y n i đa theo thi t k đã đc phê duy t.ậ ủ ướ ả ể ướ ườ ủ ộ ị ế ế ượ ệ
10. Ph ng ti n thi công n o vét bao g m t t c các ph ng ti n, thi t b s d ng trong quá ươ ệ ạ ồ ấ ả ươ ệ ế ị ử ụ
trình thi công n o vét k c thi t b hút, khai thác cát s i.ạ ể ả ế ị ỏ
11. H th ng nh n d ng t đng (Automatic Identifica tion System - AIS) là h th ng thu phát ệ ố ậ ạ ự ộ ệ ố
sóng vô tuy n ho t đng trên băng t n VHF theo quy đnh đ trao đi s li u gi a ph ng ti n ế ạ ộ ầ ị ể ổ ố ệ ữ ươ ệ
th y và các đi t ng bên ngoài.ủ ố ượ
12. Thi t b AIS là thi t b đc l p đt trên ph ng ti n đ ch đng cung c p thông tin v ế ị ế ị ượ ắ ặ ươ ệ ể ủ ộ ấ ề
ph ng ti n (tên ph ng ti n, hô hi u, t a đ, ph ng v và t c đ hành trình...) theo tiêu chu nươ ệ ươ ệ ệ ọ ộ ươ ị ố ộ ẩ
c a h th ng nh n d ng t đng AIS đn các ph ng ti n đang ho t đng trong khu v c và ủ ệ ố ậ ạ ự ộ ế ươ ệ ạ ộ ự
tr m b c a nhà qu n lý.ạ ờ ủ ả
13. Thi t b ghi hình (Camera) là thi t b đ quay và l u tr hình nh đng, truy n đn m t n i ế ị ế ị ể ư ữ ả ộ ề ế ộ ơ
c th , trên m t s màn hình gi i h n.ụ ể ộ ố ớ ạ
Ch ng IIươ
QUY ĐNH CHUNG V QU N LÝ HO T ĐNG N O VÉT TRONG VÙNG N CỊ Ề Ả Ạ Ộ Ạ ƯỚ
C NG BI N, VÙNG N C ĐNG TH Y N I ĐAẢ Ể ƯỚ ƯỜ Ủ Ộ Ị

Đi u 4. Nguyên t c ho t đng n o vét trong vùng n c c ng bi n, vùng n c đng th yề ắ ạ ộ ạ ướ ả ể ướ ườ ủ
n i đaộ ị
1. Ho t đng n o vét ph i tuân th các quy đnh t i Ngh đnh này và các quy đnh khác có liên ạ ộ ạ ả ủ ị ạ ị ị ị
quan c a pháp lu t nh m b o đm an toàn hàng h i, an ninh hàng h i, tr t t an toàn giao thông ủ ậ ằ ả ả ả ả ậ ự
đng th y n i đa, phòng ng a ô nhi m môi tr ng, đm b o an toàn c ng đng dân c , h ườ ủ ộ ị ừ ễ ườ ả ả ộ ồ ư ệ
th ng công trình đê đi u, th y l i, phòng ch ng thiên tai, phòng ch ng s t l lòng, b , bãi sông ố ề ủ ợ ố ố ạ ở ờ
và không nh h ng đn k t c u h t ng hàng h i, giao thông đng th y n i đa và các công ả ưở ế ế ấ ạ ầ ả ườ ủ ộ ị
trình khác.
2. Không th c hi n các ho t đng n o vét trong vùng n c c ng bi n, vùng n c đng th y ự ệ ạ ộ ạ ướ ả ể ướ ườ ủ
n i đa mà các ho t đng đó có th gây c n tr ho t đng tránh trú c a tàu thuy n vào mùa lũ ộ ị ạ ộ ể ả ở ạ ộ ủ ề
l t, khi có thiên tai x y ra.ụ ả
3. Tr c khi ti n hành ho t đng n o vét, đn v thi công n o vét thông báo k ho ch tri n khai ướ ế ạ ộ ạ ơ ị ạ ế ạ ể
th c hi n (th i gian, ti n đ thi công, quy mô công trình, ch ng lo i và s l ng ph ng ti n thiự ệ ờ ế ộ ủ ạ ố ượ ươ ệ
công, hình th c th c hi n) đn c quan qu n lý chuyên ngành (C ng v Hàng h i khu v c, c ứ ự ệ ế ơ ả ả ụ ả ự ơ
quan qu n lý đng th y n i đa khu v c), chính quy n đa ph ng n i có công trình và có b ngả ườ ủ ộ ị ự ề ị ươ ơ ả
niêm y t t i công tr ng trong su t quá trình thi công. B ng niêm y t th hi n các n i dung v ế ạ ườ ố ả ế ể ệ ộ ề
c quan phê duy t, ch đu t , nhà đu t , t ch c t v n giám sát, đn v thi công, quy mô ơ ệ ủ ầ ư ầ ư ổ ứ ư ấ ơ ị
công trình, ti n đ thi công, th i gian b t đu thi công, th i gian hoàn thành, ngu n v n th c ế ộ ờ ắ ầ ờ ồ ố ự
hi n, hình th c th c hi n.ệ ứ ự ệ
4. Các d án n o vét c b n thu c đng th y n i đa ph i đc B Tài nguyên và Môi tr ng ự ạ ơ ả ộ ườ ủ ộ ị ả ượ ộ ườ
ho c y ban nhân dân c p t nh ch p thu n ph ng án th c hi n theo quy đnh c a pháp lu t v ặ Ủ ấ ỉ ấ ậ ươ ự ệ ị ủ ậ ề
tài nguyên n c. Tr ng h p các d án n o vét c b n thu c đng th y n i đa có đê còn ph iướ ườ ợ ự ạ ơ ả ộ ườ ủ ộ ị ả
l y ý ki n c a y ban nhân dân c p t nh qu n lý; đi v i d án n o vét c b n các tuy n ấ ế ủ Ủ ấ ỉ ả ố ớ ự ạ ơ ả ở ế
đng th y n i đa có đê t c p III đn c p đc bi t ho c thu c đa bàn t 02 t nh tr lên, ph i ườ ủ ộ ị ừ ấ ế ấ ặ ệ ặ ộ ị ừ ỉ ở ả
l y ý ki n c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn tr c khi phê duy t d án.ấ ế ủ ộ ệ ể ướ ệ ự
5. Ch t n o vét ph i đc qu n lý theo quy đnh c a pháp lu t v b o v môi tr ng, pháp lu t ấ ạ ả ượ ả ị ủ ậ ề ả ệ ườ ậ
v đt đai, pháp lu t v tài nguyên, môi tr ng bi n và h i đo và các quy đnh khác có liên ề ấ ậ ề ườ ể ả ả ị
quan c a pháp lu t.ủ ậ
Đi u 5. Yêu c u đi v i công tác thi công, đ ch t n o vétề ầ ố ớ ổ ấ ạ
1. Ch đu t , nhà đu t công trình n o vét trong vùng n c c ng bi n và vùng n c đng ủ ầ ư ầ ư ạ ướ ả ể ướ ườ
th y n i đa ch u trách nhi m t ch c giám sát công tác thi công, đ ch t n o vét trong su t th i ủ ộ ị ị ệ ổ ứ ổ ấ ạ ố ờ
gian t khi b t đu đn khi k t thúc ho t đng n o vét, bao g m và không gi i h n b i các n i ừ ắ ầ ế ế ạ ộ ạ ồ ớ ạ ở ộ
dung sau:
a) T ch c giám sát ch t ch ph ng ti n thi công n o vét đm b o thi công đúng ph m vi, thi tổ ứ ặ ẽ ươ ệ ạ ả ả ạ ế
k công trình;ế
b) T ch c giám sát ch t ch ph ng ti n v n chuy n đ ch t n o vét, hành trình c a các ổ ứ ặ ẽ ươ ệ ậ ể ổ ấ ạ ủ
ph ng ti n và nh n chìm ch t n o vét, đ th i bi n t i v trí đc c quan có th m quy n ươ ệ ậ ấ ạ ổ ả ở ể ạ ị ượ ơ ẩ ề
c p phép phê duy t;ấ ệ
c) T ch c ki m tra, giám sát l p đt, duy trì ho t đng h th ng giám sát n o vét, t ch c qu nổ ứ ể ắ ặ ạ ộ ệ ố ạ ổ ứ ả
lý d li u c a h th ng giám sát n o vét và đc k t n i v i h th ng giám sát c a c quan có ữ ệ ủ ệ ố ạ ượ ế ố ớ ệ ố ủ ơ

th m quy n đ đáp ng yêu c u qu n lý, ki m tra giám sát, tra c u d li u khi có yêu c u c a ẩ ề ể ứ ầ ả ể ứ ữ ệ ầ ủ
c quan có th m quy n;ơ ẩ ề
d) T ch c giám sát thi công n o vét b o đm các yêu c u v an toàn, b o v môi tr ng và các ổ ứ ạ ả ả ầ ề ả ệ ườ
yêu c u khác theo quy đnh pháp lu t.ầ ị ậ
2. Yêu c u đi v i h th ng giám sát n o vét:ầ ố ớ ệ ố ạ
a) H th ng giám sát n o vét l p đt trên ph ng ti n thi công: Thi t b AIS đ t đng cung ệ ố ạ ắ ặ ươ ệ ế ị ể ự ộ
c p thông tin v v trí thi công c a ph ng ti n;ấ ề ị ủ ươ ệ
b) H th ng giám sát n o vét l p đt trên ph ng ti n v n chuy n, đ ch t n o vét g m: Thi t ệ ố ạ ắ ặ ươ ệ ậ ể ổ ấ ạ ồ ế
b AIS cung c p thông tin v hành trình di chuy n c a ph ng ti n; thi t b ghi hình cung c p ị ấ ề ể ủ ươ ệ ế ị ấ
các hình nh khoang ch a ch t n o vét t khi b t đu ti p nh n ch t n o vét, trong su t hành ả ứ ấ ạ ừ ắ ầ ế ậ ấ ạ ố
trình di chuy n đn v trí đ, b t đu đ cho đn khi k t thúc đ ch t n o vét t i v trí quy đnh;ể ế ị ổ ắ ầ ổ ế ế ổ ấ ạ ạ ị ị
c) H th ng giám sát n o vét ph i đc l p đt t i v trí phù h p, c đnh trên ph ng ti n thi ệ ố ạ ả ượ ắ ặ ạ ị ợ ố ị ươ ệ
công, ph ng ti n v n chuy n đ ch t n o vét, thu n l i cho vi c ghi nh n l u tr đy đ d ươ ệ ậ ể ổ ấ ạ ậ ợ ệ ậ ư ữ ầ ủ ữ
li u, hình nh, có bi n pháp ch ng các tác đng làm sai l ch d li u (nh k p chì, niêm ệ ả ệ ố ộ ệ ữ ệ ư ẹ
phong,...), b o đm đi u ki n ho t đng liên t c và n đnh trong su t th i gian thi công.ả ả ề ệ ạ ộ ụ ổ ị ố ờ
3. Ph ng ti n thi công n o vét ph i đm b o các yêu c u v b o v môi tr ng, không làm r iươ ệ ạ ả ả ả ầ ề ả ệ ườ ơ
vãi ch t n o vét trong quá trình thi công, v n chuy n.ấ ạ ậ ể
Đi u 6. Ph ng án b o đm an toàn giao thông đi v i ho t đng n o vét trong vùng ề ươ ả ả ố ớ ạ ộ ạ
n c c ng bi n, vùng n c đng th y n i đaướ ả ể ướ ườ ủ ộ ị
1. Tr c khi ti n hành ho t đng n o vét, ch đu t , nhà đu t ph i xây d ng ph ng án b oướ ế ạ ộ ạ ủ ầ ư ầ ư ả ự ươ ả
đm an toàn giao thông trình c quan có th m quy n xem xét phê duy t theo quy đnh t i Ngh ả ơ ẩ ề ệ ị ạ ị
đnh này.ị
2. N i dung ph ng án b o đm an toàn giao thông g m:ộ ươ ả ả ồ
a) Tên công trình, tên và đa ch c a ch đu t , v trí, quy mô, kh i l ng n o vét, v trí đ ch t ị ỉ ủ ủ ầ ư ị ố ượ ạ ị ổ ấ
n o vét;ạ
b) Th i gian n o vét;ờ ạ
c) Bi n pháp thi công;ệ
d) Bi n pháp đm b o an toàn giao thông;ệ ả ả
đ) Danh sách ph ng ti n thi công n o vét (s l ng, tính năng, thông s k thu t, th i h n đăngươ ệ ạ ố ượ ố ỹ ậ ờ ạ
ki m,...);ể
e) Đ xu t c ch ph i h p gi a các c quan, đn v liên quan.ề ấ ơ ế ố ợ ữ ơ ơ ị
3. Ch đu t , nhà đu t g i tr c ti p ho c qua h th ng b u chính ho c b ng hình th c phù ủ ầ ư ầ ư ử ự ế ặ ệ ố ư ặ ằ ứ
h p khác 01 b h s đ ngh phê duy t ph ng án b o đm an toàn giao thông đn c quan có ợ ộ ồ ơ ề ị ệ ươ ả ả ế ơ
th m quy n đ phê duy t theo quy đnh, c th :ẩ ề ể ệ ị ụ ể

a) C ng v Hàng h i khu v c phê duy t ph ng án b o đm an toàn giao thông đi v i ho t ả ụ ả ự ệ ươ ả ả ố ớ ạ
đng n o vét trong vùng n c c ng bi n;ộ ạ ướ ả ể
b) C quan qu n lý đng th y n i đa khu v c phê duy t ph ng án đm b o an toàn giao ơ ả ườ ủ ộ ị ự ệ ươ ả ả
thông đi v i ho t đng n o vét trong vùng n c đng th y n i đa.ố ớ ạ ộ ạ ướ ườ ủ ộ ị
4. H s đ ngh phê duy t ph ng án b o đm an toàn giao thông g m:ồ ơ ề ị ệ ươ ả ả ồ
a) Văn b n đ ngh phê duy t ph ng án b o đm an toàn giao thông;ả ề ị ệ ươ ả ả
b) B n sao quy t đnh đu t xây d ng công trình;ả ế ị ầ ư ự
c) B n sao quy t đnh phê duy t thi t k xây d ng công trình;ả ế ị ệ ế ế ự
d) B n sao bình đ b trí m t b ng t ng th c a công trình;ả ồ ố ặ ằ ổ ể ủ
đ) B n chính ph ng án b o đm an toàn giao thông.ả ươ ả ả
5. Trình t nh n và x lý h s :ự ậ ử ồ ơ
C quan có th m quy n quy đnh t i kho n 3 Đi u này ti p nh n h s , n u h s ch a h p l ơ ẩ ề ị ạ ả ề ế ậ ồ ơ ế ồ ơ ư ợ ệ
thì ch m nh t 03 ngày làm vi c k t ngày nh n h s , c quan có th m quy n ph i h ng d nậ ấ ệ ể ừ ậ ồ ơ ơ ẩ ề ả ướ ẫ
hoàn thi n h s theo quy đnh t i Ngh đnh này; n u h s h p l thì ch m nh t 03 ngày làm ệ ồ ơ ị ạ ị ị ế ồ ơ ợ ệ ậ ấ
vi c k t ngày nh n đc h s , c quan có th m quy n ph i xin ý ki n c a các c quan, đn ệ ể ừ ậ ượ ồ ơ ơ ẩ ề ả ế ủ ơ ơ
v liên quan; ch m nh t 05 ngày làm vi c k t ngày nh n đ ý ki n ph i có văn b n phê duy t ị ậ ấ ệ ể ừ ậ ủ ế ả ả ệ
ph ng án đm b o an toàn giao thông và g i tr c ti p ho c g i qua h th ng b u chính cho ươ ả ả ử ự ế ặ ử ệ ố ư
ch đu t , nhà đu t ; tr ng h p không ch p thu n ph i có văn b n tr l i nêu rõ lý do.ủ ầ ư ầ ư ườ ợ ấ ậ ả ả ả ờ
6. Trách nhi m ch đo, h ng d n giám sát ho t đng n o vét theo ph ng án b o đm an toànệ ỉ ạ ướ ẫ ạ ộ ạ ươ ả ả
giao thông đã đc phê duy t:ượ ệ
a) C c Hàng h i Vi t Nam có trách nhi m ch đo, h ng d n C ng v Hàng h i khu v c đi ụ ả ệ ệ ỉ ạ ướ ẫ ả ụ ả ự ố
v i ho t đng n o vét trong vùng n c c ng bi n;ớ ạ ộ ạ ướ ả ể
b) C c Đng th y n i đa Vi t Nam có trách nhi m ch đo, h ng d n c quan qu n lý ụ ườ ủ ộ ị ệ ệ ỉ ạ ướ ẫ ơ ả
đng th y n i đa khu v c đi v i ho t đng n o vét vùng n c đng th y n i đa qu c gia;ườ ủ ộ ị ự ố ớ ạ ộ ạ ướ ườ ủ ộ ị ố
c) S Giao thông v n t i có trách nhi m ch đo, h ng d n c quan qu n lý đng th y n i ở ậ ả ệ ỉ ạ ướ ẫ ơ ả ườ ủ ộ
đa khu v c đa ph ng đi v i ho t đng n o vét vùng n c đng th y n i đa đa ph ng.ị ự ị ươ ố ớ ạ ộ ạ ướ ườ ủ ộ ị ị ươ
7. Khi th c hi n n o vét trong tình hu ng thiên tai, th i ti t x u, các ph ng ti n ph i th c hi nự ệ ạ ố ờ ế ấ ươ ệ ả ự ệ
tránh trú bão theo đi u đng c a c p có th m quy n.ề ộ ủ ấ ẩ ề
8. Đi v i ho t đng n o vét không gây nh h ng đn ho t đng giao thông hàng h i ho c ố ớ ạ ộ ạ ả ưở ế ạ ộ ả ặ
đng th y n i đa thì không ph i l p ph ng án b o đm an toàn giao thông.ườ ủ ộ ị ả ậ ươ ả ả
Đi u 7. Quy đnh v công tác môi tr ngề ị ề ườ
1. Các d án n o vét c b n trong vùng n c c ng bi n và vùng n c đng th y n i đa ph i ự ạ ơ ả ướ ả ể ướ ườ ủ ộ ị ả
đc đánh giá tác đng môi tr ng theo quy đnh c a pháp lu t v b o v môi tr ng.ượ ộ ườ ị ủ ậ ề ả ệ ườ

