Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự CHÍNH PHỦ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
Hà N iộ , ngày 06 tháng 10 năm 2017 S : ố 112/2017/NĐCP
Ị Ị NGH Đ NH
Ị Ế Ộ Ơ Ở Ở Ạ Ề Ế Ố Ớ Ề QUY Đ NH V CH Đ , CHÍNH SÁCH Đ I V I THANH NIÊN XUNG PHONG C S MI N NAM THAM GIA KHÁNG CHI N GIAI ĐO N 1965 1975
ậ ổ ứ ủ ứ Căn c Lu t t ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015;
ứ ậ Căn c Lu t thanh niên ngày 29 tháng 1 1 năm 2005;
ị ủ ộ ưở ề Theo đ ngh c a B tr ộ ộ ụ ng B N i v ;
ố ớ ủ ị ị ị ề ế ộ ạ ề ế ơ Chính ph ban hành Ngh đ nh quy đ nh v ch đ , chính sách đ i v i thanh niên xung phong c ở ở s mi n Nam tham gia kháng chi n giai đo n 1965 1975.
ươ Ch ng I
Ữ Ị NH NG QUY Đ NH CHUNG
ố ượ ề ề ạ ỉ ụ Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đ i t ng áp d ng
ề ạ ỉ 1. Ph m vi đi u ch nh
ị ị ế ộ ợ ấ ộ ầ ợ ấ ợ ấ ằ ơ ở ở ố ớ ề ở ế ngày 26 tháng 3 năm 1965 đ n ngày 30 tháng 4 năm 1975 ố ả ế ả ừ Ngh đ nh này quy đ nh ch đ tr c p m t l n; tr c p h ng tháng; tr c p mai táng và chính mi n Nam tham gia sách vay v n s n xu t, kinh doanh đ i v i thanh niên xung phong c s kháng chi n trong th i gian t các ỉ t nh t ị ấ ừ ờ ị ế Qu ng Tr đ n Cà Mau.
ố ượ ụ 2. Đ i t ng áp d ng
ơ ở ở ừ ề ế ờ mi n Nam tham gia kháng chi n trong th i gian t ngày 26 tháng ọ ơ ở ở ề Thanh niên xung phong c s ế 3 năm 1965 đ n ngày 30 tháng 4 năm 1975 (sau đây g i chung là thanh niên xung phong c s mi n Nam).
ố ượ ề ụ Đi u 2. Đ i t ng không áp d ng
ố ượ ề ạ ộ ị ị ườ ợ ác tr ng h p sau đây ị ả i kho n 2 Đi u 1 Ngh đ nh này thu c m t trong c ị ế ộ ộ ị ạ 1. Đ i t không đ ng quy đ nh t ượ ưở c h ng các ch đ , chính sách quy đ nh t ị i Ngh đ nh này:
ế ả ố ẻ ư ặ ồ ườ ừ ầ i t i quy t ch đ li t sĩ; ng ưỡ ườ ặ ờ ượ c gi a) Đã đ ẻ ẻ đ ; con đ , con nuôi, ng ế ộ ệ ườ i nuôi d ng h ẹ ợ tr n nh ng không còn v ho c ch ng; b đ , m i th cúng; ợp pháp ho c ng
ờ ạ ấ ặ ườ ị ế ữ ộ ề ộ i b k t án m t trong nh ng t i v xâm ế ạ ố ạ b) Đang ch p hành hình ph t tù có th i h n; ho c ng ph m đ n an ninh qu c gia;
ấ ợ ấ ố ư ở ướ n ặ ị c ngoài b t h p pháp ho c b tòa án tuyên b là m t ả ấ ả ặ ệ ộ ồ ị c) Xu t c nh trái phép, đang đ nh c ụ ầ tích; ho c thoái thác nhi m v , đ u hàng, ph n b i, chiêu h i.
ố ượ ườ ạ ả ộ ộ ị ị ng h p sau đây ị i kho n 2 Đi u 1 Ngh đ nh này thu c m t trong các tr ế ộ ợ ấ ợ ế ộ ợ ấ ế ộ ợ ấ ề ộ ầ ằ ng quy đ nh t ượ ưở c h ng ch đ tr c p m t l n, ch đ tr c p h ng tháng và ch đ tr c p mai 2. Đ i t không đ táng:
ườ ợ ị ạ ề ả a) Các tr ng h p quy đ nh t i kho n 1 Đi u này;
ệ ưở ng ch đ h u trí, ch đ m t s c lao đ ng, ch đ b nh binh, ch đ th ị ườ ưở i h ế ộ ư ng chính sách nh th ướ ế ộ ệ ế ộ ườ ạ ộ ạ i các c quan nhà n ế ộ ấ ứ ộ ng binh, ch đ ng ơ ướ ư ươ ặ ươ ừ ệ ế ộ ươ ng ễ ế i ho t đ ng kháng chi n b nhi m ệ c, làm vi c trong các ể ộ ắ ngân sách nhà n ng t ng l ả c và có tham gia b o hi m xã h i b t b) Hi n đang h binh, ng ọ ằ ấ ộ ch t đ c hóa h c h ng tháng ho c đang công tác t ướ ưở doanh nghi p nhà n c h bu c;ộ
ờ ố ượ ng đã đ c tính th i gian tham gia thanh niên xung phong đ h ế ị ượ ố ủ ệ ộ ố ố ớ ố ế ị ỹ ứ ướ c ướ ự ế ả ủ ủ ộ ố ố ượ ng tr c ti p tham gia kháng chi n ch ng M c u n ủ ng chính sách c a Đ ng và Nhà n ủ ướ ế ị
ự ế ộ ố ố ượ ủ ỹ ứ ướ ế ộ ư c ố c; Quy t đ nh s 142/2008/QĐTTg ngày 27 tháng 10
ướ ụ ấ c có d ủ ướ ế ị ủ ng; Quy t đ nh s 38/2010/QĐTTg ngày 06 tháng 5 năm 2010 c a Th t ế ị ổ ủ ề ự ệ ố ế ộ ố ớ ộ ướ ụ ấ ế i 20 năm công tác trong quân đ i đã ph c viên, xu t ngũ v đ a ph ề ị ủ ủ ướ ủ ế ộ ố ươ ị ướ ố ỹ ế ị ề ị ệ ề ế ộ ố ớ ấ ủ ướ ủ ủ ị ng Chính ph quy đ nh v ch đ đ i v i thanh niên ụ ệ ế ế ộ ợ ấ ể ưở ng ch đ tr c p c) Đ i t ủ ề ủ ướ ng Chính ph v theo Quy t đ nh s 104/1999/QĐTTg ngày 14 tháng 4 năm 1999 c a Th t ế ụ m t s chính sách đ i v i thanh niên xung phong đã hoàn thành nhi m v trong kháng chi n; ủ ề ế ủ ướ ng Chính ph v ch Quy t đ nh s 290/2005/QĐTTg ngày 08 tháng 11 năm 2005 c a Th t ố ế ố ớ ộ đ , chính sách đ i v i m t s đ i t ố ế ị ư ượ ưở ư c; Quy t đ nh s 188/2007/QĐTTg nh ng ch a đ c h ố ổ ủ ề ệ ử ổ ng Chính ph v vi c s a đ i, b sung Quy t đ nh s ngày 06 tháng 12 năm 2007 c a Th t ề ch đ , chính sách ủ ướ ủ ng Chính ph v 290/2005/QĐTTg ngày 08 tháng 11 năm 2005 c a Th t ư ượ ố ế ố ớ ng tr c ti p tham gia kháng chi n ch ng M c u n đ i v i m t s đ i t c nh ng ch a đ ế ị ả hưởng chính sách c a Đ ng và Nhà n ủ ướ ệ ủ ướ ủ ủ ề ự ế ộ ố ớ ng Chính ph v th c hi n ch đ đ i v i quân nhân tham gia kháng năm 2008 c a Th t ề ị ế ỹ ứ ướ ố ộ chi n ch ng M c u n i 20 năm công tác trong quân đ i đã ph c viên, xu t ngũ v đ a ủ ố ươ ng Chính ph ph ủ ủ ề ệ ử ổ v vi c s a đ i, b sung Quy t đ nh s 142/2008/QĐTTg ngày 27 tháng 10 năm 2008 c a Th ỹ ứ ướ ố ng Chính ph v th c hi n ch đ đ i v i quân nhân tham gia kháng chi n ch ng M c u t ế ị ướ ng; Quy t đ nh n c có d ề ế ộ ố ng Chính ph quy đ nh v ch đ s 53/2010/QĐTTg ngày 20 tháng 8 năm 2010 c a Th t ế ố ớ i 20 năm công đ i v i cán b , chi n sĩ Công an nhân dân tham gia kháng chi n ch ng M có d ươ tác trong Công an nhân dân đã thôi vi c, xu t ngũ v đ a ph ng và Quy t đ nh s 40/2011/QĐ TTg ngày 27 tháng 7 năm 2011 c a Th t xung phong đã hoàn thành nhi m v trong kháng chi n.
ố ượ ạ ả ị ộ ộ ị ị ườ ợ i kho n 2 Đi u 1 Ngh đ nh này thu c m t trong các tr ng h p sau đây ố 3. Đ i t không đ ng quy đ nh t ượ ưở c h ề ng chính sách vay v n:
ườ ợ ị ạ ề ả a) Các tr ng h p quy đ nh t i kho n 1 Đi u này;
ố ượ ố ả ượ ấ ạ ị c vay v n s n xu t kinh doanh theo quy đ nh t ng đã đ ủ ướ ủ b) Đ i t 40/2011/QĐTTg ngày 27 tháng 7 năm 2011 c a Th t ố ế ị i Quy t đ nh s ủ ng Chính ph .
ụ ề ề ệ Đi u 3. Đi u ki n áp d ng
ườ ượ ưở ế ộ ị ạ ả ả ề ệ ả ị ị c h ng ch đ , chính sách quy đ nh t i Ngh đ nh này ph i đ m b o các đi u ki n Ng i đ sau đây:
ượ ạ ộ ế ộ ị ứ ấ ề ạ ầ ế 1. Đ c huy đ ng tham gia kháng chi n theo Ngh quy t Đ i h i Đoàn Thanh niên nhân dân cách m ng mi n Nam l n th nh t ngày 26 tháng 3 năm 1965.
ổ ứ ề ề mi n Nam do Đoàn Thanh niên nhân dân cách ệ ề ậ ạ ấ ấ ỉ ộ ư ạ ộ ấ ộ ể ộ ơ ch c nh : Đ i đ i, trung đ i, phân đ i, ti u đ i, đ i ho c l y t i các hình th c t ặ ứ ổ ứ ắ ớ ị ấ ơ ở ở ch c thanh niên xung phong c s 2. Tham gia t ấ ạ m ng mi n Nam ho c chính quy n cách m ng c p khu, c p t nh, c p huy n, c p xã thành l p ị ặ ấ ên đ n v ộ ướ d thanh niên xung phong g n v i đ a danh, c p hành chính.
ườ ề ế ổ 16 đ n 30 tu i. Tr mi n Nam t ỏ ố ứ ộ ổ ệ ướ t d ậ ơ ở ấ ượ ư ậ ị ổ c các đ n v thanh niên xung phong c s ch p thu n nh ng không d ợ ừ ng h p ơ ở ở t, tình nguy n gia nh p thanh niên xung phong c s ướ i 14 ơ ở ở 3. Đ tu i tham gia thanh niên xung phong c s ệ ặ i 16 tu i, có s c kh e t đ c bi ơ ề mi n Nam và đ tu i.ổ
ờ ạ ộ ạ ơ ở ệ ấ ừ i c s (xã, p, liên xã, liên huy n) t ế ngày 26 tháng 3 năm 1965 đ n 4. Có th i gian ho t đ ng t ngày 30 tháng 4 năm 1975.
ươ ạ ộ ứ ậ 5. Ph ng th c ho t đ ng không t p trung.
ự ụ ệ ệ ộ 6. Th c hi n m t trong các nhi m v sau:
ẫ ườ ệ ố ề a) Làm giao liên d n đ ng, di t ác ôn và ch ng t ;
ị ổ ứ ạ ớ ạ ộ ữ ườ ủ ch c ho t đ ng liên l c v i nh ng ng ạ ộ ạ i c a cách m ng ho t đ ng b) Làm công tác đ ch v n, t ổ ứ ủ ị trong t ậ ch c c a đ ch;
ệ ạ ả ộ c) B o v và chăm, nuôi cán b cách m ng;
ươ ụ ụ ự ượ ế ạ ự ượ i th ng, ti p đ n ph c v l c l ng vũ trang chính quy, và l c l ng vũ trang ự ế ả d) Tr c ti p t ươ ị ng; đ a ph
ự ế ươ ệ ừ ự ự ẩ ố ế ị ng th c, th c ph m, thu c men, tài li u t vùng đ ch chi m ậ ứ đ) Tr c ti p v n chuy n vũ khí, l đóng ra căn c và ng ể ượ ạ c l i;
ậ ấ ụ ụ ườ ự ế ế ế ế ị ụ ụ ng ph c v kháng chi n; phá ủ ị ấ e) L p p, xã chi n đ u, tham gia xây d ng chi n hào, làm đ ệ ươ ủ ơ ở ạ ầ ng ti n, thi h y c s h t ng, ph ế t b ph c v chi n tranh c a đ ch;
ụ ụ ụ ụ ế ế ấ ặ ườ ầ ủ ấ ng khi có yêu c u c a c p g) Tham gia ph c v chi n đ u ho c tham gia ph c v các chi n tr trên;
ộ ố ụ ự ệ ệ ổ ứ h) Tham gia th c hi n m t s nhi m v khác do t ạ ch c cách m ng phân công.
ươ Ch ng II
Ế Ộ Ề Ị QUY Đ NH V CH Đ , CHÍNH SÁCH
ộ ầ ề ế ộ ợ ấ Đi u 4. Ch đ tr c p m t l n
ơ ở ở ệ ề ạ ị ị i Đi u 3 Ngh đ nh ế ộ ợ ấ ề mi n Nam có đ đi u ki n theo quy đ nh t ộ ầ ủ ề ố ự ế 1. Thanh niên xung phong c s này đ ượ ưở c h ng ch đ tr c p m t l n, tính theo s năm th c t ị tham gia thanh niên xung
ườ ơ ở ở ợ ng h p có th i gian tham gia thanh niên xung phong c s các đ t khác nhau ạ ặ ể ưở ơ ở phong c s . Tr ho c gián đo n thì đ ờ ợ ồ ượ ộ c c ng d n đ tính h ế ộ ụ ể ư ng ch đ , c th nh sau:
ộ ầ ừ ủ ợ ấ ứ ằ ố ở ồ a) T đ 02 năm tr xu ng, m c tr c p m t l n b ng 2.500.000 đ ng;
ừ ứ ỗ ứ ở ượ ộ b) Trên 02 năm thì t năm th 3 tr đi c m i năm đ ồ . c c ng thêm 800.000 đ ng
ự ế ờ ẻ ừ ủ ở thì t đ 6 tháng tr lên ế ộ ợ ấ ượ ộ ầ ử ộ Khi tính th i gian th c hi n ch đ tr c p m t l n, n u có tháng l ượ i 6 tháng đ đ ệ ướ c tính tròn m t năm, d c tính n a (1/2) năm.
ơ ở ở ấ ờ ề ng h p thanh niên xung phong c s liên quan ặ ấ ờ ố g c ho c gi y t ể ệ ụ ể ờ ị ị ợ i kho n 1 Đi u 8 Ngh đ nh này nh ng không th hi n c th th i gian tham gia mi n Nam có gi y t ư ồ ứ ườ 2. Tr ề ả ạ ị quy đ nh t ượ ưở ế c h kháng chi n thì đ ng m c 2.500.000 đ ng.
ơ ở ở ợ ị ừ ầ ướ ng h p thanh niên xung phong c s tr n tr ế ộ ợ ấ ị c ngày Ngh đ nh này có ộ ầ ằ ườ ệ ự ủ ườ ừ ần đ tr i t ề mi n Nam đã t ượ ưở c h ng ch đ tr c p m t l n b ng 3.600.000 3. Tr hi u l c thì thân nhân c a ng đ ng.ồ
ế ộ ợ ấ ề ằ Đi u 5. Ch đ tr c p h ng tháng
ề ơ ở ở ả ơ ẽ ượ ộ ứ ợ ấ ượ c ằ ủ ề ứ ứ mi n Nam không còn kh năng lao đ ng và s ng cô đ n, không ồ ằ ế ị ợ ấ ạ ỉ ế ụ ố ị ố ợ ấ c xét tr c p h ng tháng m c 540.000 đ ng. M c tr c p này s đ ố ớ ng ng khi Chính ph đi u ch nh m c tr c p h ng tháng đ i v i thanh niên xung i Quy t đ nh s 40/2011/QĐTTg ngày ủ ướ ệ ủ Thanh niên xung phong c s ơ ươ ự ng t a thì đ n i n ươ ứ ỉ ề đi u ch nh t phong hoàn thành nhi m v trong kháng chi n quy đ nh t 27 tháng 7 năm 2011 c a Th t ủ ng Chính ph .
ề ế ộ ợ ấ Đi u 6. Ch đ tr c p mai táng
ề ừ ầ ượ ưở c h ợ ng tr ứ ị tr n thì ng ể ậ ề ả ườ i lo mai táng đ ộ ơ ở ở 1. Thanh niên xung phong c s ấ c p mai táng theo m c quy đ nh c mi n Nam khi t ủa pháp lu t v b o hi m xã h i.
ợ ườ ề ị mi n Nam t ộ ầ ợ ấ ng h p thanh niên xung phong c s ư ượ ưở c h ợ ấ ị ề ả ạ ị ị ị 2. Tr ự l c thi hành mà ch a đ ườ Ngh đ nh này thì ng ệ ừ ầ ạ ằ ặ ng ch đ tr c p m t l n ho c tr c p h ng tháng quy đ nh t ng tr c p mai táng quy đ nh t ị tr n sau ngày Ngh đ nh này có hi u i i kho n 1 Đi u này. ơ ở ở ế ộ ợ ấ ượ ưở c h i lo mai táng đ
ố ả ề ấ Đi u 7. Vay v n s n xu t, kinh doanh
ượ ố ạ mi n Nam đ c vay v n t ộ ể i Ngân hàng Chính sách xã h i đ ề ờ ố ấ 1. Thanh niên xung phong c s ả s n xu t, kinh doanh c ơ ở ở ệ ải thi n đ i s ng.
ủ ụ c y ban nhân ấ ơ ộ ể ả ơ ở ở ẩu th ề mi n Nam khi làm th t c vay v n ph i đ ậ ườ ng trú xác nh n thu c đ i t ố ộ ố ượ ng đ ả ượ Ủ ố ượ c vay v n đ s n ấ 2. Thanh niên xung phong c s dân c p xã n i đăng ký h kh xu t, kinh doanh.
ươ ố ng th c cho vay và các quy đ nh cho vay khác ộ ấ ư ố ớ ờ ạ ươ ừ ụ 3. M c vay, lãi su t vay, th i h n vay v n, ph ượ đ ứ c áp d ng nh đ i v i ch ị ứ ờ ỳ ng trình cho vay h nghèo trong t ng th i k .
ự ủ ệ ố ị ủ ướ ng Chính ph v c ch x ủ ề ơ ế ử ạ ộ ệ ử 4. Vi c x lý n r i ro v n vay th c hi n theo quy đ nh c a Th t ợ ủ lý n r i ro t ợ ủ i Ngân hàng Chính sách xã h i.
ươ Ch ng III
Ờ Ạ Ồ Ơ Ế Ộ Ả Ế H S , QUY TRÌNH, TH I H N GI I QUY T CH Đ , CHÍNH SÁCH
ồ ơ ề ưở ế ộ ợ ấ ế ộ ợ ấ ộ ầ ằ Đi u 8. H s xét h ng ch đ tr c p m t l n, ch đ tr c p h ng tháng
ưở ế ộ ợ ấ ộ ầ ồ ơ 1. H s xét h ng ch đ tr c p m t l n:
ả ố ố ớ ố ượ ừ ẫu s 1A ho c thân nhân đ i t ng (đ i v i đ i t ng đã t ụ ụ ầ ị ị a) B n khai c a đ i t tr n) theo M ố ượ ặ ủ ố ượ ng theo M ạ ố ẫu s 1B t i Ph l c ban hành kèm theo Ngh đ nh này;
ả ứ ặ ả ấ ả ự ứ ơ ở ở ộ ứ ặ ị ấ ờ ướ mi n Nam ho c gi y t ơ do c quan ị ể ệ ẩ c năm 1995 trong đó ặ ị ề ụ ủ ơ ứ ư ể ờ ấ ế ứ ậ ng thanh niên xung phong; Gi y ch ng nh n tham gia thanh niên xung phong; Gi y ậ ể ấ ệ ề ệ ể ố ừ ổ ố ả b) B n sao t s g c, b n sao có ch ng th c ho c b n sao xu t trình kèm b n chính đ đ i ề ấ ờ ộ ế ủ sau đây ch ng minh là thanh niên xung phong c s chi u c a m t trong các gi y t mi n ả ứ Nam: Lý l ch cán b , công ch c, viên ch c ho c lý l ch đ ng viên khai tr ơ ở ở ờ có th hi n th i gian tham gia thanh niên xung phong c s ả ệ ấ ề ấ có th m quy n c p nh : Gi y ch ng nh n hoàn thành nhi m v c a đ n v qu n lý thanh niên eỏ ; Giấy khen trong th i gian tham ệ ươ ấ ng, chuy n vi n, phi u s c kh xung phong; Gi y chuy n th ứ ự ượ gia l c l ụ ổ nhi m, giao nhi m v ; ộ đi u đ ng công tác, b
ườ ấ ờ ể ả ợ ng h p đ i t ị quy đ nh t ữ ườ ự ế ậ ủ ấ i làm ch ng là nh ng ng ộ ơ ả ả ạ ộ ở ượ ạ ố ứ ộ ủ c công nh n là thanh niên xung phong theo M ố ẫu s 2 t ị ạ ộ ố ượ i đi m b kho n này thì ng không còn m t trong các gi y t c) Tr ườ ổ ả ph i có b n xác nh n c a ít nh t 02 ng i tr c ti p huy đ ng, t ị ừ ặ ồ ứ ch c, qu n lý thanh niên xung phong ho c đ ng đ i c a thanh niên xung phong trong đ n v t ụ ụ ậ ấ c p đ i đ i tr xu ng đã đ i Ph l c ị ban hành kèm theo Ngh đ nh này;
ố ượ ể ợ ng h p đ i t ị ả ạ ị quy đ nh t ố ượ ả ể i đi m c kho n này thì đ i t ứ ố ấ ờ ộ ng không còn m t trong các gi y t ạ ấ ậ i làm ch ng xác nh n theo quy đ nh t ử Ủ ơ i đi m b kho n này và ả ng ph i ơ ở ẫu s 3A g i y ban nhân dân c p xã n i thanh niên xung phong c s ơ ở ơ ơ ạ ộ ệ ậ ị ận, y ban nhân dân c p xã n i thanh niên xung phong c s ho t đ ng c i Ph l c ban hành kèm theo Ngh đ nh này đ i v i đ i t ạ ộ ó trách ố ớ ố ượ ng ố ẫu s 3B t ạ ơ ở ở ở ị ươ ị ườ ườ d) Tr ườ không có 02 ng ị ề có đ n đ ngh theo M Ủ ho t đ ng xác nh nhi m xác nh n theo M tham gia thanh niên xung phong c s ấ ụ ụ ệ ề mi n Nam hi n đăng ký th ng trú đ a ph ng khác.
ưở ế ộ ợ ấ ằ ồ ơ 2. H s xét h ng ch đ tr c p h ng tháng:
ủ ố ượ ả ạ ụ ụ ị ị a) B n khai c a đ i t ng theo M ố ẫu s 4 t i Ph l c ban hành kèm theo Ngh đ nh này;
ộ ơ ở ở ề ị ạ ch ng minh là thanh niên xung phong c s mi n Nam quy đ nh t i ấ ờ ứ ả ể ể ề b) M t trong các gi y t ể đi m b, đi m c, đi m d kho n 1 Đi u này;
ứ ệ ấ ỏ ị c) Gi y khám s c kh e theo quy đ nh hi n hành.
ờ ạ ả ế ộ ợ ấ ế ộ ợ ấ ế ằ ộ ầ i quy t ch đ tr c p m t l n, ch đ tr c p h ng
ề Đi u 9. Quy trình và th i h n gi tháng
Ủ ề ổ ấ ế ạ ụ ở ng thôn (t ế ồ ơ ề ậ ơ ở ở ờ ạ ố ấ ưở dân ph , p, ế ộ ợ ấ ề ệ ị ả i quy t ch đ tr c p i tr s xã v vi c thu nh n h s đ ngh gi ợ ừ ồ ơ ậ ề mi n Nam. Th i h n thu nh n h s theo t ng đ t trong ể ừ 1. y ban nhân dân c p xã thông báo trên Đài truy n thanh xã, các tr phum, sóc) và niêm y t t ố ớ đ i v i thanh niên xung phong c s vòng 15 ngày k t ngày thông báo.
ườ ề ng chính sách ho c thân nhân c a đ i t ề ố ượ ợ ng h p đ i t ấ ủ ố ượ ị ạ ị ị ị ưở ộ ồ ơ tr n) n p 01 b h s theo quy đ nh t ặ ng đã ng (tr ơ Ủ i Đi u 8 Ngh đ nh này cho y ban nhân dân c p xã n i ố ượ ng đ ngh h 2. Đ i t ộ ừ ầ t ườ đăng ký th ng trú.
ệ ể ừ Ủ ờ ạ ủ ề ệ ị ạ ồ ơ ổ ứ ộ ị ố ượ ạ ụ ụ ậ ả ồ ơ ậ ủ ồ ơ ể xác đ nh nh ng đ i t ữ ố ẫu s 5A t ch c h i ngh đ ưở ầ ị ế ộ ợ ấ ạ ặ ộ ị ồ ngày nh n đ h s theo quy đ nh, y ban nhân dân ng đ đi u ki n và i Ph l c ban hành ng ch đ tr c p theo M ả ủ ệ Ủ ành ph n h i ngh g m đ i di n: y ban nhân dân, Đ ng y, M t ặ ố ả ồ ộ ạ ự ên xung phong ho c Ban liên l c c u thanh niên xung phong, H i ố ấ ổ dân ph , p, phum, ưở ng thôn (t ế ố ượ ế ộ ợ ấ ộ ế ố ớ ị ả ề ơ ở ở ng đ ngh gi i quy t ch đ tr c p đ i v i thanh niên xung phong c s 3. Trong th i h n 05 ngày làm vi c k t ấ c p xã rà soát, phân lo i h s , t ậ l p biên b n xác nh n h s xét h ị ị kèm theo Ngh đ nh này. Th ộ ự ổ qu c, H i C u thanh ni tr n Tậ ự C u chi n binh, Đoàn Thanh niên C ng s n H Chí Minh, Tr sóc) có đ i t miền Nam.
ả ệ ồ ơ ề ế ộ ợ ấ ế ề ế ế ơ ở ở ố ớ ị ị ả ạ i Ph l c ban hành kèm theo Ngh đ nh này t ẫu s ố 5B t ề ả ơ ạ ườ ngày có k t qu xét duy t h s c a t ng đ t. Tr ế ả ệ ồ ơ ế ế ộ ơ 4. Niêm y t k t qu xét duy t h s đ ngh gi i quy t ch đ tr c p đ i v i thanh niên xung ạ ụ ị ụ ụ phong c s mi n Nam theo M i tr ời h n thông báo và niêm ấ ở Ủ s y ban nhân dân c p xã và thông báo trên Đài truy n thanh xã. Th ợ ể ừ ư ợ ế ế ng h p có đ n th y t trong 10 ngày k t ệ ấ ề ế ạ ố khi u n i, t ả minh và gi ệ ồ ơ ủ ừ Ủ ạ ố i quy t theo n i dung đ n khi u n i, t cáo v k t qu xét duy t h s thì y ban nhân dân c p xã có trách nhi m xác cáo.
ờ ạ ệ ồ ơ ế ế ờ ạ ế Ủ ệ ợ y ban nhân dân c p xã có trách nhi m t ng h p, báo cáo y ban nhân dân c p huy n (qua ế ế ệ ể ừ ngày h t th i h n niêm y t k t qu xét duy t h s , ổ ệ ồ ơ ủ ố ượ ả ấ ả ả ộ ị ị ng, biên b n h i ngh liên t ch và b n niêm y t k t ệ ồ ơ ả 5. Trong th i h n 05 ngày làm vi c k t Ủ ấ ộ ụ Phòng N i v kèm theo h s c a đ i t qu xét duy t h s ).
ờ ố ớ ố ượ ơ ở ở ị ươ ệ ồ ơ đ a ph ế ở ị ươ ầ ng không có ậ ng khác n u có yêu c u xác nh n đ a ph Ủ ệ ề ạ ệ ng có th i gian tham gia thanh niên xung phong c s ườ ng trú ơ ố ượ ng tham gia thanh niên xung phong c s t ả ả ả ẫu s 6 tố ơ ố ượ ườ ấ ơ ở ổ ứ ch c ế ủ ề i kho n 1, kho n 2, kho n 3 và kho n 4 Đi u này, n u đ đi u ể ị ị ại Ph l c ban hành kèm theo Ngh đ nh này đ ả ế ể ả i quy t theo ả ụ ụ ng đăng ký th ng trú đ gi ẩ 6. Đ i v i đ i t ồ ơ ố h s g c, h s liên quan, hi n đăng ký th ấ ồ ơ h s thì y ban nhân dân c p xã n i đ i t xét duy t theo quy trình nêu t ậ ki n thì xác nh n và làm văn b n theo M ồ ơ ế Ủ ể chuy n h s đ n y ban nhân dân c p xã n i đ i t ề th m quy n.
ủ Ủ ệ ệ ấ 7. Trách nhi m c a y ban nhân dân c p huy n
ể ừ ờ ạ Ủ ấ ị y n chệ ỉ ộ ụ ngày nh n đ h s theo quy đ nh, y ban nhân dân c p hu ệ ươ ớ ộ ộ ồ ộ ự ơ ả ồ ơ ế ế ị ổ ệ ồ ơ ủ ố ượ ấ ỉ Ủ ả ậ ủ ồ ơ Trong th i h n 10 ngày k t ố ợ ủ ạ đ o Phòng N i v có trách nhi m ch trì, ph i h p v i Phòng Lao đ ng Th ộ h i, H i C u thanh niên xung phong, Đoàn Thanh niên C ng s n H Chí Minh cùng c p và các ệ ể ơ c quan, đ n v liên quan (n u có) hoàn thành vi c ki m tra h s , xét duy t và t ng h p k t ở ộ ụ qu báo cáo y ban nhân dân c p t nh (qua S N i v , kèm theo h s c a đ i t ng binh và Xã ấ ợ ng).
ủ Ủ ấ ỉ ệ 8. Trách nhi m c a y ban nhân dân c p t nh:
ậ ủ ồ ơ ở ộ ụ ệ ủ ờ ạ ố ợ ươ ộ ị ngày nh n đ h s theo quy đ nh, S N i v có trách nhi m ộ ự ng binh và Xã h i, H i C u Thanh niên xung phong, ơ ấ ơ ị ấ ỉ ả ệ Ủ ệ ổ ị ể ổ ợ ng đ ề ể ừ ộ ồ ẩ ng ch đ tr c p (theo M ị ưở ế ế ị ố ượ ẫu s 7A, 8A, 9A kèm theo bi u t ng h p danh sách đ i t ị ị ế ộ ợ ấ ụ ụ ạ ố ế ộ ợ ấ ng ch đ tr c p theo M ố ẫu s 7B, 8B, 9B t i Ph l c ban hành kèm theo Ngh đ nh a) Trong th i h n 10 ngày k t ớ ở ch trì, ph i h p v i S Lao đ ng Th ộ Đoàn Thanh niên C ng s n H Chí Minh cùng c p và các c quan, đ n v liên quan (n u có) ợ hoàn thành vi c xét duy t, th m đ nh, t ng h p, trình y ban nhân dân c p t nh ra quy t đ nh ưở h ngh h này);
ế ị ủ Ủ ờ ạ ế ủ ố ượ ế ị ở ệ ươ ng đ n S Lao đ ng Th ồ ơ ế ộ ợ ấ ể ộ ể ự ữ ồ ơ ệ ị ở ộ ụ ấ ỉ Sau khi có Quy t đ nh c a y ban nhân dân c p t nh, trong th i h n 05 ngày làm vi c S N i v ộ ưở ng binh và ng c a đ i t chuy n quy t đ nh kèm theo h s xét h ư ả Xã h i đ th c hi n ch đ tr c p và qu n lý, l u tr h s theo quy đ nh;
ậ ượ ế ị ấ ngày nh n đ ề ả ế ộ ợ ấ ươ ố ượ ệ ổ ợ ờ ạ ơ ở ở ế i quy t ch đ tr c p đ i v i thanh niên xung phong c s ng binh và Xã h i hoàn thành vi c t ng h p danh sách đ i t ộ ầ ạ ộ ố ẫu s 10 t ị ộ ươ ả ế ộ ợ ấ ượ ự ủ Ủ c Quy t đ nh c a y ban nhân dân c p ề ở mi n Nam, S Lao ợ ượ ưở ng tr c h ng đ ề ả ị i Ph l c ban hành kèm theo Ngh đ nh này kèm theo văn b n đ ộ ng binh và Xã h i. ố ượ c ng đ ộ ầ ử ề ộ ằ i tr ch đ tr c p h ng tháng cho các đ i t ự ch c th c hi n vi c ch ệ ệ ể ừ b) Trong th i h n 05 ngày làm vi c k t ố ớ ỉ t nh v gi ộ đ ng Th ụ ụ ấ c p m t l n theo M ế ộ ợ ấ ị ổ ngh b sung d toán chi ch đ tr c p m t l n g i v B Lao đ ng Th ệ ệ ồ Đ ng th i, t ưở h ờ ổ ứ ị ng theo quy đ nh hi n hành.
ờ ạ ồ ơ ề ả ế ợ ấ Đi u 10. H s , quy trình, th i h n gi i quy t tr c p mai táng
ồ ơ ủ ạ ặ ườ ồ ệ 1. H s c a đ i di n thân nhân ho c ng i lo mai táng, g m:
ủ ế ộ ợ ấ ợ ế ộ ợ ấ ườ ề ng ch đ tr c p theo quy ưở ặ ằ ng ch đ tr c p m t l n ho c h ng tháng c a thanh niên xung ừ ầ tr n. Tr ị ệ ủ Ủ ả ộ ầ ư ượ ưở ng h p ch a đ ả ộ ả c h ế ế ị ạ ố ị ị a) Bản trích sao quy t đ nh h ế ị ơ ở ở mi n Nam đã t phong c s ị ả ạ ị ề i kho n 2 Đi u 6 Ngh đ nh này thì n p b n niêm y t k t qu xét duy t c a y ban nhân đ nh t ề ẫu s 5B quy đ nh t ấ dân c p xã theo M i kho n 4 Đi u 9 Ngh đ nh này;
ứ ấ b) Gi y ch ng t ử .
ự ự ệ 2. Trình t ợ ấ th c hi n tr c p mai táng:
ệ ườ ề ạ ộ ồ ơ ạ ị ơ ở ở i lo mai táng cho thanh niên xung phong c s ơ ả Ủ ề ấ i kho n 1 Đi u này cho y ban nhân dân c p xã n i đăng ký th ộ mi n Nam n p ườ ng ặ a) Đ i di n thân nhân ho c ng 01 b h s theo quy đ nh t trú;
ờ ạ ị ngày nh n đ h s theo quy đ nh, y ban nhân dân ị ể ề ả ạ ị Ủ i Ph l c ban hành kèm theo Ngh đ nh ệ ể ừ ị ộ ồ ơ ử ộ ấ ệ b) Trong th i h n 05 ngày làm vi c k t ấ c p xã ki m tra, làm văn b n đ ngh theo M này, kèm theo h s g i Phòng Lao đ ng Th ậ ủ ồ ơ ẫu s 11A t ụ ụ ố ươ ng binh và Xã h i c p huy n;
ờ ạ ậ ủ ồ ơ ể ừ Ủ ấ ị ngày nh n đ h s theo quy đ nh do y ban nhân dân c p xã ể ế ể ả ộ ộ ị ố ị ề ẩ ng binh và Xã h i ki m tra, th m đ nh, làm văn b n đ ngh ụ ụ i Ph l c ban ề ồ ơ ử ở ị ợ ấ ộ ạ ộ ấ ỉ ươ ị ị c) Trong th i h n 10 ngày k t ươ chuy n đ n, Phòng Lao đ ng Th theo Mẫu s 11B, kèm theo danh sách đ ngh tr c p mai táng theo M hành kèm theo Ngh đ nh này và h s g i S Lao đ ng Th ố ẫu s 11C t ng binh và Xã h i c p t nh;
ộ ị ngày nh n đ h s theo quy đ nh do Phòng Lao đ ng Th ờ ạ ộ ộ ấ ỉ ể ộ ổ ể ố ớ ế ị Ủ ườ ươ ậ ủ ồ ơ ể ừ ng d) Trong th i h n 10 ngày k t ợ ươ ở ế ng binh và Xã h i c p t nh ki m tra, t ng h p, binh và Xã h i chuy n đ n, S Lao đ ng Th ợ ấ ưở ặ ấ ỉ ng tr c p mai táng đ i v i thân nhân ho c báo cáo y ban nhân dân c p t nh ra quy t đ nh h ề ơ ở ở mi n Nam; i lo mai táng cho thanh niên xung phong c s ng
ờ ạ ợ ấ ể ừ ộ ấ ươ ườ ộ ưở ng tr c p mai táng, Phòng Lao đ ng ặ ả i lo mai táng ề ngày có quy t đ nh h đ) Trong th i h n 10 ngày k t ệ Th ng binh và Xã h i c p huy n có trách nhi m chi tr cho thân nhân ho c ng ơ ở ở cho thanh niên xung phong c s ế ị ệ ừ ần. tr mi n Nam t
ồ ơ ủ ụ ố ả ề ấ Đi u 11. H s , th t c và quy trình cho vay v n s n xu t, kinh doanh
ấ ậ ề ộ ố ượ ố ả ấ ng đ mi n Nam thu c đ i t ị ụ ụ ử ề ị ị ệ ậ ượ ưở ng chính sách vay v n s n xu t, kinh doanh quy đ nh c h ạ ố ẫu s 12 t i Ph l c ban hành kèm theo Ngh đ nh này g i Ngân ơ Ủ 1. y ban nhân dân c p xã có trách nhi m l p và xác nh n danh sách thanh niên xung phong c ị ở ở s ị ạ t i Đi u 7 Ngh đ nh này theo M hàng Chính sách xã h i.ộ
ộ ệ ướ ự ủ ụ ẫ ơ ở ở ề ả ề ồ ơ ng d n v h s , trình t ng là thanh niên xung phong c s th t c cho vay mi n Nam đ m ễ ự ấ ả ệ 2. Ngân hàng Chính sách xã h i có trách nhi m h ố ớ ố ượ ố ả v n s n xu t, kinh doanh đ i v i đ i t ệ ậ ơ ả b o đ n gi n, thu n ti n và d th c hi n.
ươ Ch ng IV
Ự Ử Ạ Ệ KINH PHÍ TH C HI N VÀ X LÝ VI PH M
ế ộ ự ệ ề Đi u 12. Kinh phí th c hi n ch đ , chính sách
ế ộ ợ ấ ố ả ộ ầ ự ệ ả ả ạ ấ ị ị ị ự 1. Kinh phí th c hi n ch đ tr c p m t l n; kinh phí th c hi n chính sách cho vay v n s n xu t kinh doanh quy đ nh t ệ ươ i Ngh đ nh này do ngân sách trung ng b o đ m.
ố ớ ự ằ ố ượ ng theo ệ ị ươ ạ ả ị 2. Kinh phí th c hi n ch đ tr c p h ng tháng và tr c p mai táng đ i v i các đ i t ị ị quy đ nh t ế ộ ợ ấ i Ngh đ nh này do ngân sách đ a ph ợ ấ ả ng b o đ m.
ề ả Đi u 13. Kinh phí chi công tác qu n lý
ứ ả ộ 1. N i dung và m c chi cho công tác qu n lý:
ố ớ ơ ở ở ứ ề mi n Nam. M c chi ổ ế ị ổ ế ụ ề ệ ậ ư a) Chi ph bi n chính sách u đãi đ i v i thanh niên xung phong c s theo quy đ nh hi n hành v ph bi n, giáo d c pháp lu t;
ự ế ứ ể ấ ẩ ượ ấ ệ ề ẩ b) Chi văn phòng ph m, in n bi u m u dùng cho chuyên môn. M c chi thanh toán theo th c t ơ ở ự trên c s d toán đ ẫ c c p có th m quy n phê duy t;
ệ ụ ơ ế ổ ị ậ ế ể ấ ộ ế ộ ợ ấ ự ệ ộ mi ề ế ộ ộ ị ị ệ c) Chi các h i ngh t p hu n nghi p v , s k t, t ng k t; chi công tác ki m tra, giám sát vi c ứ ền Nam. N i dung và m c ơ ở ở ố ớ th c hi n ch đ tr c p đ i v i thanh niên xung phong c s ệ chi theo quy đ nh v ch đ chi ti êu h i ngh và công tác phí hi n hành;
ệ ộ ồ ệ ấ ụ ẩ ọ ị ồ ơ ồ ơ ố ượ ệ ị ứ ố ế ị ạ i Quy t đ nh s ng thanh niên xung phong quy đ nh t ủ ướ ủ ư d) Chi xét duy t, th m đ nh h s và chi h p H i đ ng xét duy t c p xã. M c chi áp d ng nh ẩ chi xét duy t, th m đ nh h s đ i t 40/2011/QĐTTg ngày 27 tháng 7 năm 2011 c a Th t ị ủ ng Chính ph ;
ưở ườ ươ ướ ụ ự ệ i không h ng t ng l ả ệ c th c hi n nhi m v chi tr ừ ơ ở ở ự ế ợ ấ đ) Chi thù lao cho ng tr c p tr c ti p cho thanh niên xung phong c s ngân sách nhà n ề mi n Nam.
ả ồ 2. Ngu n kinh phí chi công tác qu n lý:
ả ộ ầ ượ ổng hợp cùng v i kinh phí ả ừ c t ồ ớ ệ ự ng và do ngân s ợ ấ ư ợ ấ ố ượ ng tr c p m t l n đ ả ươ ng đ m b o t ách trung ằ ứ ự ệ ạ ổ ớ ngu n kinh phí th c hi n chính ợ ấ i có công v i cách m ng m c trích b ng 1,7% t ng kinh phí th c hi n tr c p a) Kinh phí chi cho công tác qu n lý đ i t ố ượ tr c p cho đ i t ườ sách u đãi ng ố ượ m t lộ ần cho đ i t ng.
ở ươ ủ ộ ớ ở ộ ụ ống nhất vi c phân b ổ ử ụ ệ ế ng binh và Xã h i ch trì, ph i h p v i S N i v th ị ên quan s d ng; t ơ ổng hợp quy t toán ơ ị ả ả ệ ố ợ ộ S Lao đ ng Th kinh phí chi công tác qu n lý cho các c quan, đ n v li kinh phí chi công tác qu n lý theo quy đ nh hi n hành;
ả ố ượ ợ ấ ằ ị ươ ng tr c p h ng tháng do ngân sách đ a ph ả ng đ m b) Kinh phí chi công tác qu n lý đ i t b o;ả
ả ệ ụ ươ ồ i trung ể ấ ậ ng (bao g m: Chi t p hu n nghi p v ; chi công tác ộ ộ ụ ộ ạ ụ ụ ủ ả ộ ổ ử ụ ườ ằ ươ ng ộ ng xuyên h ng năm c a B c phân b , s d ng và quy t toán trong chi th ộ ượ ộ ộ ụ ộ ươ c) Kinh phí chi công tác qu n lý t ki m tra, giám sát và chi khác ph c v công tác qu n lý) c a B N i v , B Lao đ ng Th ế ủ binh và Xã h i đ ộ . ng binh và Xã h i N i v , B Lao đ ng Th
ề ạ ử Đi u 14. X lý vi ph m
ế ộ ặ ồ ơ ể ưở m o h s đ h ạ ơ ở ở ề ị ị ệ mi n Nam quy đ nh t ng ch đ , chính sách i Ngh đ nh này thì tùy theo tính ả ẽ ị ử ứ ộ ặ ị ệ ả ố tiền ỷ ậ ườ ệ ạ ả ồ ủ ậ ị ổ ứ T ch c và cá nhân có hành vi làm sai l ch ho c gi ố ớ đ i v i thanh niên xung phong c s ạ ấ ch t, m c đ vi ph m s b x lý k lu t ho c b truy c u trách nhi m và ph i hoàn tr s ếu gây thi đã nh n; nậ ả ạ ị ứ ng theo quy đ nh c a pháp lu t. t h i, ph i b i th
ươ Ch ng V
Ổ Ứ Ự Ả Ệ Ề T CH C TH C HI N VÀ ĐI U KHO N THI HÀNH
ự ề ệ ổ ứ Đi u 15. T ch c th c hi n
ộ ộ ụ ệ ổ ứ ự ệ ộ 1. B N i v có trách nhi m t ch c th c hi n các n i dung sau đây:
ủ ệ ổ ơ t Nam và các c quan liên quan t ố ợ ề ớ ổ ế ự ệ ề ế ộ ự a) Ch trì, ph i h p v i H i C u thanh niên xung phong Vi ơ ể ứ ch c tuyên truy n ph bi n ch đ , chính sách đ các c p, các ngành, thanh niên xung phong c ở ở s ấ ế ộ ơ ở ở ền Nam và thân nhân thanh niên xung phong c s mi n Nam bi t, th c hi n; mi
ỉ ạ ộ ụ ủ ộ ở ớ ướ ố ợp v i các s , ngành liên quan gi ả ị ệ ẩ ắ ậ ủ ị Ủ ằ ỉ ạ ờ ế ị i quy t k p th i b) Ch đ o ngành N i v ch đ ng ph i h ế ồ ơ ả ệ ậ ữ nh ng v i quy t ng m c phát sinh trong vi c l p, xác nh n, xét duy t và th m đ nh h s gi ế ộ ợ ấ ế ị ch đ tr c p m t l n và h ng tháng trình Ch t ch y ban nhân dân t nh quy t đ nh theo quy ị ị đ nh t ộ ầ ị i Ngh đ nh này;
ự ố ớ ộ ơ ế đ , chính sách đ i v i thanh niên xung phong c ế ị ề ị c) T ch c s k t, t ng k t vi c th c hi n ch ở ở s ệ ổ ứ ơ ế ổ ạ mi n Nam theo quy đ nh t ệ ị i Ngh đ nh này.
ộ ộ ươ ệ ổ ứ ự ệ ộ 2. B Lao đ ng Th ộ ng binh và Xã h i có trách nhi m t ch c th c hi n các n i dung sau đây:
ộ ầ ự ổ ị ươ ợ ấ a) B sung d toán chi tr c p m t l n cho các đ a ph ng;
ỉ ạ ả ế ộ ợ ấ ợ ấ ộ ươ ế ộ ợ ấ ộ ố ớ ơ ở ở ự ệ ng binh và Xã h i chi tr ch đ tr c p m t l n, tr c p ề mi n ộ ầ ong c s ị b) Ch đ o ngành Lao đ ng Th ằ h ng tháng và th c hi n ch đ tr c p mai táng đ i v i thanh niên xung ph Nam theo quy đ nh.
ộ ế ộ ệ ộ ể th c hi n ch đ , chính sách thu c ị ố ươ ằ ị ủ ệ ạ 3. B Tài chính có trách nhi m b trí ngân sách h ng năm đ trách nhi m c a ngân sách trung ng theo quy đ nh t ự ệ ị i Ngh đ nh này.
Ủ ệ ổ ứ ự ệ ộ ấ ỉ 4. y ban nhân dân c p t nh có trách nhi m t ch c th c hi n các n i dung sau đây:
ổ ứ ự ệ ị ng t ế ộ ậ ở ị ệ ẽ ạ ả ặ ả ị ươ ch c th c hi n ch đ , chính sách ủ i Ngh đ nh này b o đ m ch t ch , dân ch , công khai, chính xác, thu n ti n, không ự ỉ ạ a) Ch đ o các s , ban, ngành liên quan và các đ a ph ị quy đ nh t ể ả đ x y ra sai sót, tiêu c c;
ể ự ệ ệ ố ớ ố ượ ị ổ ứ ể ả ị ạ ạ ị ị ử b) Ki m tra, giám sát và x lý các cá nhân, t ộ ng quy đ nh t đ , chính sách đ i v i đ i t ế ch c đ x y ra vi ph m trong vi c th c hi n ch i Ngh đ nh này trên đ a bàn;
ủ ệ ệ ằ ộ ươ ạ ị ế ộ ố c) B trí ngân sách h ng năm đ th c hi n ch đ , chính sách thu c trách nhi m c a ngân sách ị đ a ph ể ự ị ị i Ngh đ nh này. ng theo quy đ nh t
ộ ự ệ ổ ứ ự ệ ộ 5. H i C u thanh niên xung phong Vi t Nam t ch c th c hi n các n i dung sau đây:
ố ợ ớ ộ ộ ụ ổ ứ ố ớ ch c tuyên truy n ph bi n v ch đ , chính sách đ i v i thanh ơ ở ở ề ị ị a) Ph i h p v i B N i v t ề niên xung phong c s mi n Nam theo quy đ nh t ề ế ộ ổ ế ị ạ i Ngh đ nh này;
ẫ ố ợ ớ ơ ể ị ươ ự ệ ng chính sách, tránh hi n ấ ướ ố ượ ậ ng th c hi n vi c xác nh n, cam k t đúng đ i t ả ạ ế ồ ơ ể ưở ộ ự ệ ặ ế ộ b) H ng d n H i C u thanh niên xung phong các c p ph i h p v i c quan, đoàn th đ a ph ượ t ệ ệ ng làm sai l ch ho c gi ượ ưở c h ng đ ng ch đ chính sách. m o h s đ h
ề ị ặ ậ ố ộ ự ế ệ ộ ệ ườ ệ ề ể t Nam, Đoàn Thanh niên C ng t Nam, H i C u chi n binh Vi ộ ậ ng công tác tuyên truy n, v n đ ng và giám sát vi c tri n khai ồ ệ ị ị ổ 6. Đ ngh M t tr n T qu c Vi ấ ả s n H Chí Minh các c p tăng c ự th c hi n Ngh đ nh này.
ệ ự ệ ề Đi u 16. Hi u l c và trách nhi m thi hành
ệ ự ị ị ừ 1. Ngh đ nh này có hi u l c thi hành t ngày 20 tháng 11 năm 2017.
ộ ưở ơ ủ ộ ơ ng c quan thu c Chính ph , Ch t ch ng, Th tr ủ ưở ỉ ủ ưở ng c quan ngang b , Th tr ươ ố ự ệ ộ ị ị y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c trung ủ ị ộ ị ng ch u trách nhi m thi hành Ngh đ nh 2. Các B tr Ủ này./.
ơ TM. CHÍNH PHỦ Ủ ƯỚ TH T NG
ươ
ủ ướ
ủ ng Chính ph ;
ậ ư ng, các Phó Th t
ộ
ộ ơ
ộ
ng;
ả
ỉ ươ
ố ự ủ
ng và các Ban c a Đ ng;
c; Ủ
ộ ồ
ố ộ
ủ
ễ Nguy n Xuân Phúc
ủ ị ộ ố ộ ố
ố
i cao;
ệ ể
c;
Ủ
ể
ươ
Ủ
ệ
t Nam;
ệ ặ ậ ủ
ơ
Ủ
ố
ộ ự
ệ ệ
N i nh n: ả ng Đ ng; Ban Bí th Trung ủ ướ Th t ủ ộ ơ Các b , c quan ngang b , c quan thu c Chính ph ; ươ HĐND, UBND các t nh, thành ph tr c thu c trung Văn phòng Trung Văn phòng Tổng Bí th ;ư ướ Văn phòng Ch t ch n H i đ ng dân t c và các y ban c a Qu c h i; Văn phòng Qu c h i; i cao; Tòa án nhân dân t ể Vi n ki m sát nhân dân t ướ Ki m toán nhà n ố y ban Giám sát tài chính Qu c gia; Ngân hàng Chính sách xã h i;ộ Ngân hàng Phát tri n Vi y ban trung ươ C quan trung y ban Qu c gia v Thanh niên Vi H i C u thanh niên xung phong Vi
t Nam; ố ổ ng M t tr n T qu c Vi ể ng c a các đoàn th ; ề t Nam; t Nam;
ệ
ế
ộ ự
t Nam; ợ
ụ
ổ
ụ
ộ
ơ
ư
H i C u chi n binh Vi VPCP: BTCN, các PCN, Tr lý TTg, TGĐ C ng TTĐT, các V , ị ự C c, đ n v tr c thu c, Công báo; L u: VT, KGVX (2b).KN
Ụ Ụ PH L C
Ợ Ổ Ẫ Ể ủ ị ị T NG H P CÁC M U BI U ủ ố (Ban hành kèm theo Ngh đ nh s 112/2017/NĐCP ngày 06 tháng 10 năm 2017 c a Chính ph )
ộ N i dung Mẫu bi uể
ả ế ộ ợ ấ ố ớ ộ ầ ng ch đ tr c p m t l n đ i v i thanh ẫ ố M u s 1A ề ơ ở ở B n khai cá nhân đ ngh h niên xung phong c s ị ưở ề mi n Nam
ả ộ ầ ớ ối v i thanh ẫ ố M u s 1B ề ơ ở ở B n khai cá nhân đ ngh h niên xung phong c s ị ưở ề mi n Nam đã t ế ộ ợ ấ ng ch đ tr c p m t l n đ ừ ầ tr n
ả ề ố ượ ứ i làm ch ng v đ i t ng tham gia thanh niên ẫ ố M u s 2 ơ ở ở ườ ề ậ ủ B n xác nh n c a ng xung phong c s mi n Nam
ơ ơ ở ở ậ ề ẫ ố M u s 3A ề Đ n đ ngh ị xác nh n thanh niên xung phong c s mi n Nam
ơ ở ở ả ậ ề ẫ ố M u s 3B Biên b n xác nh n thanh niên xung phong c s mi n Nam
ả ề ế ộ ợ ấ ố ớ ằ ẫ ố M u s 4 ề ị ưở B n khai cá nhân đ ngh h ơ ở ở thanh niên xung phong c s ng ch đ tr c p h ng tháng đ i v i mi n Nam
ế ộ ợ ấ ố ớ ả ng ch đ tr c p đ i v i thanh ẫ ố M u s 5A ề ộ Biên b n H i ngh liên t ch xét h niên xung phong c s ưở ị ị ơ ở ở mi n Nam
ả ế ộ ợ ấ ố ớ ế i quy t ch đ tr c p đ i v i thanh niên ẫ ố M u s 5B ơ ở ở Kết qu xét duy t h s gi xung phong c s ệ ồ ơ ả mi ền Nam
ưở ế ộ ợ ấ ố ớ ng ch đ tr c p đ i v i thanh ẫ ố M u s 6 ề ề ị ậ Công văn xác nh n và đ ngh xét h ơ ở ở mi n Nam niên xung phong c s
ế ị ề ệ ế ộ ợ ấ ố ớ ộ ầ ẫ ố M u s 7A ả Quy t đ nh v vi c gi ơ ở ở niên xung phong c s ế i quy t ch đ tr c p m t l n đ i v i thanh ề mi n Nam
ơ ở ở ề mi n Nam đ ượ ưở c h ế ng ch ẫ ố M u s 7B ộ ầ Danh sách thanh niên xung phong c s ộ ợ ấ đ tr c p m t l n
ế ị ề ệ ố ớ ộ ầ Mẫu số 8A ế ề ả Quy t đ nh v vi c gi ơ ở ở niên xung phong c s i quy t ch đ tr c p m t l n đ i v i thanh mi n Nam đã t ế ộ ợ ấ ừ ầ tr n
ơ ở ở ề mi n Nam đã ẫ ố M u s 8B ủ ế ộ ợ ấ ộ ầ Danh sách thân nhân c a thanh niên xung phong c s ừ ầ ượ ưở t ng ch đ tr c p m t l n tr n đ c h
ế ị ề ệ ế ộ ợ ấ ố ớ ẫ ố M u s 9A ả Quy t đ nh v vi c gi ơ ở ở niên xung phong c s ằ ế i quy t ch đ tr c p h ng tháng đ i v i thanh ề mi n Nam
ơ ở ở ề mi n Nam đ ượ ưở c h ế ng ch ẫ ố M u s 9B ằ Danh sách thanh niên xung phong c s ộ ợ ấ đ tr c p h ng tháng
ơ ở ở ề ượ mi n Nam đã đ c ẫ ố M u s 10 ợ ế ộ ầ ả Tổng h p danh sách thanh niên xung phong c s gi ế ộ ợ ấ i quy t ch đ tr c p m t l n
ẫ ố ị ưở Ủ ề ấ ợ ấ M u s 11A Công văn y ban nhân dân c p xã đ ngh h ng tr c p mai táng
ủ Ủ ề ệ ấ ị ưở ợ ấ ng tr c p mai ẫ ố M u s 11B Công văn c a y ban nhân dân c p huy n đ ngh h táng
ẫ ố ố ượ ừ ầ ề M u s 11C Danh sách đ i t ng t ị ợ ấ tr n đ ngh tr c p mai táng
ơ ở ở ộ ố ượ ề mi n Nam thu c đ i t ng ẫ ố M u s 12 ố ả ấ Danh sách thanh niên xung phong c s vay v n s n xu t, kinh doanh
ẫ ố M u s 1A
Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
Ả B N KHAI CÁ NHÂN
ị ưở ề ộ ầ ố ớ ế ộ ợ ấ ơ ở ở ề Đ ngh h ng ch đ tr c p m t l n đ i v i thanh niên xung phong c s mi n Nam
ọ H và tên ………………………………………………………….Năm sinh ............................
ổ ố ấ dân ph / p/phum/sóc) ……………………, xã (ph ............................. , ng) ỉ Quê quán: Thôn (t ị huy n ệ (th , qu n) ườ ố ............................... ậ ……………………………., t nh (thành ph )
ẩ ộ ườ H kh u th ng trú .............................................................................................................
ấ ố……………………….c p ngày ………..tháng ………năm ................... ứ ơ ấ Ch ng minh nhân dân s ỉ n i c p (t nh)
ế ả Ngày vào đ ng (n u có): …………………… Chính th c:ứ ...................................................
ưở Khen th ứ ng (hình th c cao nh t): ấ ...................................................................................
ấ ờ ứ ơ ở ồ Gi y t ch ng minh là thanh niên xung phong c s , g m có:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
ơ ở Quá trình tham gia thanh niên xung phong c s :
Đ t 1:ợ
Tham gia TNXP ngày………….tháng………..năm…………………..Đ n vơ ị.......................
ơ N i đăng ký tham gia TNXP: xã …………………., huy n ệ ……………….., t nhỉ .................
ề ị ươ Ngày………tháng………năm…….v đ a ph ng
ấ ộ C p huy đ ng tham gia TNXP c s : ơ ở ................................................................................
ụ ượ ệ Nhi m v đ c giao: ..........................................................................................................
ự ệ ệ ị Đ a bàn th c hi n nhi m v : ụ .............................................................................................
ườ ơ ở ư ợ ng h p tham gia thanh niên xung phong c s các đ t khác nhau thì khai nh trên và tính ồ ờ ợ (Tr ơ ở ộ c ng d n th i gian tham gia thanh niên xung phong c s )
ờ ổ T ng th i gian tham gia TNXP c s : ơ ở ………năm………..tháng.
ệ ưở ế ộ Hi n nay đang h ng ch đ chính sách: ........................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
ị ơ ề ế ộ ợ ấ ứ ả i quy t cho tôi đ ủ ủ ị ị ị ượ ưở c h ố ớ ạ ụ ệ ế ộ ầ ng ch đ tr c p m t l n Đ ngh các c quan ch c năng xem xét, gi ơ theo Ngh đ nh c a Chính ph quy đ nh v ch đ , chính sách đ i v i thanh niên xung phong c ở ở s ế ề ế ộ ền Nam đã hoàn thành nhi m v trong kháng chi n giai đo n 1965 1975. mi
ờ ự ậ ế ệ ị ướ i khai trên đây là đúng s th t, n u sai tôi hoàn toàn ch u trách nhi m tr c Tôi xin cam đoan l pháp lu t./.ậ
Ngày……tháng……năm …… ườ Ng i khai ọ (Ký, ghi rõ h và tên)
ẫ ố M u s 1B
Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
Ả B N KHAI CÁ NHÂN
ị ưở ề ế ộ ợ ấ ơ ở ở ề Đ ngh h mi n Nam ng ch đ tr c p m t l n đ i v i thanh niên xung phong c s ừ ầ ộ ầ ố ớ đã t tr n
Ủ Ố ƯỢ Ầ Ề I. PH N KHAI V THÂN NHÂN C A Đ I T NG
ọ H và tên ………………………………………………………….Năm sinh .............................
ổ ố ấ dân ph / p/phum/sóc) ……………………, xã (ph ............................. , ng) ỉ Quê quán: Thôn (t ị huy n ệ (th , qu n) ậ ……………………………., t nh (thành ph ) ườ ố ............................
ẩ ộ ườ H kh u th ng trú .............................................................................................................
ấ ố………………………. c p ngày ………..tháng ………năm .................. ứ ơ ấ Ch ng minh nhân dân s ỉ n i c p (t nh)……………
ặ ơ ị ơ ệ ơ ố Đ n v , c quan công tác ho c n i sinh s ng hi n nay: ......................................................
ệ ớ ố ượ ướ Quan h v i đ i t ng khai d i đây là: .............................................................................
Ề Ố ƯỢ Ầ II. PH N KHAI V Đ I T NG
ọ H và tên ………………………………………………………….Năm sinh .............................
ổ ố ấ dân ph / p/phum/sóc) ……………………, xã (ph ............................. , ng) ỉ Quê quán: Thôn (t ị huy n ệ (th , qu n) ườ ố .............................. ậ ……………………………., t nh (thành ph )
ẩ ộ ườ H kh u th ng trú .............................................................................................................
ấ ố……………………….c p ngày ……….. tháng ………năm .................. ứ ơ ấ Ch ng minh nhân dân s ỉ n i c p (t nh)
ế ả Ngày vào đ ng (n u có): …………………… Chính th c:ứ ....................................................
ưở Khen th ứ ng (hình th c cao nh t): ấ ....................................................................................
ấ ờ ứ ơ ở ồ Gi y t ch ng minh là thanh niên xung phong c s , g m có:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
ơ ở Quá trình tham gia thanh niên xung phong c s :
Đ t 1:ợ
ơ Tham gia TNXP ngày…….tháng…………năm………… Đ n v ị .........................................
ơ N i đăng ký tham gia TNXP: xã ………, huy nệ …………, t nhỉ .............................................
ề ị ươ Ngày………..tháng…………năm……….v đ a ph ng
ấ ộ C p huy đ ng tham gia TNXP c s : ơ ở .................................................................................
ụ ượ ệ Nhi m v đ c giao: ..........................................................................................................
ự ệ ệ ị Đ a bàn th c hi n nhi m v : ụ ..............................................................................................
ườ ơ ở ợ ư ì khai nh trên và tính ng h p tham gia thanh niên xung phong c s các đ t khác nhau th ồ ờ ợ (Tr ơ ở ộ c ng d n th i gian tham gia thanh niên xung phong c s )
ổ ờ T ng th i gian tham gia TNXP c s ơ ở: …………năm………tháng.
ệ ưở ế ộ Hi n nay đang h ng ch đ chính sách: .......................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
ề ố ớ ộ ầ ứ ế ả i quy t ch đ tr c p m t l n đ i v i thanh niên ố ớ ừ ầ ủ ủ tr n theo Ngh đ nh c a Chính ph quy đ nh v ch đ , chính sách đ i v i ề ế ộ ạ ơ ở ở ị ề ế ơ ị Đ ngh các c quan ch c năng xem xét, gi xung phong đã t thanh niên xung phong c s ế ộ ợ ấ ị ị mi n Nam tham gia kháng chi n giai đo n 1965 1975.
ờ ự ậ ế ệ ị ướ i khai trên đây là đúng s th t, n u sai tôi hoàn toàn ch u trách nhi m tr c Tôi xin cam đoan l pháp lu t./.ậ
Ngày……tháng……năm …… ườ Ng i khai ọ (Ký, ghi rõ h và tên)
Ế Ủ Ữ Ề
Ủ Ạ Ý KI N Y QUY N VÀ CH KÝ Ế C A CÁC THÂN NHÂN CÒN L I (N U CÓ)
ẫ ố M u s 2
Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
Ủ Ả Ậ ƯỜ Ứ B N XÁC NH N C A NG I LÀM CH NG
ề ố ượ ơ ở ở ề V đ i t ng tham gia thanh niên xung phong c s mi n Nam
ọ ườ ứ H và tên ng i làm ch ng…………………………………………………. Năm sinh ...........
ổ ố ấ dân ph / p/phum/sóc) ……………………, xã (ph ............................. , ng) ỉ Quê quán: Thôn (t ị huy n ệ (th , qu n) ườ ố ................................ ậ ……………………………., t nh (thành ph )
ẩ ộ ườ H kh u th ng trú .............................................................................................................
ấ ố………………………. c p ngày ………..tháng ………năm .................. ứ ơ ấ Ch ng minh nhân dân s ỉ n i c p (t nh)
ơ ở Quá trình tham gia thanh niên xung phong c s :
ơ Tham gia TNXP ngày………tháng…….năm……….Đ n v ị ..............................................
ơ N i đăng ký tham gia TNXP: xã ………, huy nệ …………, t nhỉ ...........................................
ề ị ươ Ngày………..tháng…………năm……….v đ a ph ng
ấ ờ ứ ồ Gi y t ch ng minh, g m có:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
ườ ự ế ộ ổ ứ ả ồ Là ng i tr c ti p huy đ ng/ t ch c, qu n lý/đ ng đ i: ộ ......................................................
ậ ơ ở ở ề mi n Nam tham gia kháng ế Xác nh n ông/bà có tên sau đã tham gia thanh niên xung phong c s ạ chi n giai đo n 1965 1975:
ọ H và tên ………………………………………………….Năm sinh .......................................
ổ ố ấ ườ dân ph / p/phum/sóc) ……………………, xã (ph ............................. , ỉ Quê quán: Thôn (t ị huy n ệ (th , qu n) ậ ……………………………., t nh (thành ph ) ng) ố ....................................
ẩ ộ ườ H kh u th ng trú .............................................................................................................
ấ ố……………………….c p ngày ………..tháng ………năm ................... ứ ơ ấ Ch ng minh nhân dân s ỉ n i c p (t nh)
ừ ầ ế ừ ầ T tr n (n u đã t tr n): Ngày ……..tháng……..năm……….t iạ ...........................................
ơ ở Quá trình tham gia thanh niên xung phong c s :
ơ Tham gia TNXP ngày………tháng…….năm……….Đ n v ị ................................................
ơ N i đăng ký tham gia TNXP: xã ………, huy nệ …………, t nhỉ .............................................
ề ị ươ Ngày………..tháng…………năm……….v đ a ph ng
ấ ộ C p huy đ ng tham gia TNXP c s : ơ ở ................................................................................
ụ ượ ệ Nhi m v đ c giao: ..........................................................................................................
ự ệ ệ ị Đ a bàn th c hi n nhi m v : ụ ..............................................................................................
ườ ơ ở ư ợ ng h p tham gia thanh niên xung phong c s các đ t khác nhau thì khai nh trên và tính ồ ờ ợ (Tr ơ ở ộ c ng d n th i gian tham gia thanh niên xung phong c s )
ờ ổ T ng th i gian tham gia TNXP c s : ơ ở …….. năm…….. tháng.
ờ ậ ị ệ ế i khai và xác nh n trên đây là đúng, n u sai tôi xin hoàn toàn ch u trách nhi m ướ ậ Tôi xin cam đoan l c pháp lu t./. tr
………ngày……tháng……năm …… Ậ Ấ XÁC NH N C A UBND C P XÃ
Ủ ườ ề ọ i ườ làm ch ngứ Ng (Ký, ghi rõ h tên) ạ ị ượ ậ (Xác nh n rõ ng c c p cấ ó th m quy n xác nh n là TNXP c ẩ ơ ề i đ a ứ i làm ch ng đã đ ậ ng trú t mi n Nam và th ở ở s ươ ườ ng) ph
ẫ ố M u s 3A
Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
Ơ Ề Ị Đ N Đ NGH
ơ ở ở ề ậ Xác nh n thanh niên xung phong c s mi n Nam
ườ ơ ườ Kính g i:ử UBND xã/ph ng (n i đăng ký th ng trú) ………………..
ạ ộ ơ ng (n i tham gia ho t đ ng thanh niên
ườ UBND xã/ph ơ ở xung phong c s ) ………………………………………………………
ọ H và tên ………………………………………………………….Năm sinh .............................
ổ ố ấ dân ph / p/phum/sóc) ……………………, xã (ph ng) ............................. , ỉ Quê quán: Thôn (t ị huy n ệ (th , qu n) ậ ……………………………., t nh (thành ph ) ườ ố .................................
ẩ ộ ườ H kh u th ng trú .............................................................................................................
ấ ố………………………. c p ngày ……….. tháng ………năm ................. ứ ơ ấ Ch ng minh nhân dân s ỉ n i c p (t nh)
ế ả Ngày vào đ ng (n u có): …………………… Chính th c:ứ .....................................................
ưở Khen th ứ ng (hình th c cao nh t): ấ .....................................................................................
ơ ở Quá trình tham gia thanh niên xung phong c s :
Đ t 1:ợ
ơ Tham gia TNXP ngày…….tháng…………năm…………Đ n v ị ...........................................
ơ N i đăng ký tham gia TNXP: xã ………, huy nệ …………, t nhỉ ..............................................
ề ị ươ Ngày………..tháng…………năm……….v đ a ph ng
ấ ộ C p huy đ ng tham gia TNXP c s : ơ ở ..................................................................................
ụ ượ ệ Nhi m v đ c giao: ...........................................................................................................
ự ệ ệ ị Đ a bàn th c hi n nhi m v : ụ ..............................................................................................
ườ ơ ở ợ ư ì khai nh trên và tính ng h p tham gia thanh niên xung phong c s các đ t khác nhau th ồ ờ ợ (Tr ơ ở ộ c ng d n th i gian tham gia thanh niên xung phong c s )
ờ ổ T ng th i gian tham gia TNXP c s ơ ở: …………năm………tháng.
ưở ế ộ Đã h ng ch đ chính sách: ............................................................................................
ị ề ơ ở ở ậ ơ ề mi n ụ ế ạ ứ ệ Đ ngh các c quan ch c năng xem xét, xác nh n tôi là thanh niên xung phong c s Nam đã hoàn thành nhi m v trong kháng chi n giai đo n 1965 1975.
ế ệ ị ướ c Tôi xin cam đoan lời khai trên đây là đúng s th t, n u sai tôi hoàn toàn ch u trách nhi m tr ự ậ pháp lu t./.ậ
……..ngày……tháng……năm ……
Ng i ườ khai (Ký, ghi rõ h ọ và tên) ườ Ậ Ấ XÁC NH N C A UBND C P XÃ ượ (N i đơ ối t ng trú) Ủ ng đ ăng ký th
ẫ ố M u s 3B
Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
Ả Ậ BIÊN B N XÁC NH N
ơ ở ở ề Thanh niên xung phong c s mi n Nam
Hôm nay, ngày…………………tháng…………….năm ……………………….
ạ T i UBND xã ………………………huy nệ ………………….tỉnh ……………….
Chúng tôi, g m:ồ
ả ủ ệ ạ ườ 1. Đ i di n Đ ng y xã (ph ng): ......................................................................................
ệ ạ ườ 2. Đ i di n UBND xã (ph ng): .........................................................................................
ặ ậ ổ ệ ạ 3. Đ i di n M t tr n t qu c: ố ..............................................................................................
ạ ự ộ ự ệ ặ ạ 4. Đ i di n H i c u TNXP (ho c Ban liên l c c u TNXP) :..................................................
ệ ế ạ ộ ự 5. Đ i di n H i C u chi n binh: ..........................................................................................
ệ ạ ồ 6. Đ i di n Đoàn TNCS H Chí Minh: ................................................................................
ạ ổ ố ấ ệ 7. Đ i di n thôn/t dân ph / p/phum/sóc: ..........................................................................
ủ ấ ạ Ch trì (lãnh đ o UBND c p xã): ........................................................................................
ư Th ký: ...............................................................................................................................
ứ ồ ơ ứ ệ ơ ộ ậ ấ ố ế ủ ạ Sau khi nghiên c u h s và căn c ý ki n c a đ i di n các c quan và cán b có liên quan, chúng tôi th ng nh t xác nh n:
Ông (bà) ………………………………………………………….Năm sinh ..............................
ổ ố ấ dân ph / p/phum/sóc) ……………………, xã (ph ............................. , ng) ỉ Quê quán: Thôn (t ị huy n ệ (th , qu n) ườ ố .............................. ậ ……………………………., t nh (thành ph )
ẩ ộ ườ H kh u th ng trú .............................................................................................................
ấ ố……………………….c p ngày ………..tháng ………năm ................... ứ ơ ấ Ch ng minh nhân dân s ỉ n i c p (t nh)
ơ ở Quá trình tham gia thanh niên xung phong c s :
Đợt 1:
ơ Tham gia TNXP ngày…….tháng…………năm…………Đ n v ị .........................................
ơ N i đăng ký tham gia TNXP: xã ………, huy nệ …………, t nhỉ ............................................
ề ị ươ Ngày………..tháng…………năm……….v đ a ph ng
ấ ộ C p huy đ ng tham gia TNXP c s : ơ ở .................................................................................
ụ ượ ệ Nhi m v đ c giao: ..........................................................................................................
ự ệ ệ ị Đ a bàn th c hi n nhi m v : ụ .............................................................................................
ườ ơ ở ợ ư ì khai nh trên và tính ng h p tham gia thanh niên xung phong c s các đ t khác nhau th ồ ờ ợ (Tr ơ ở ộ c ng d n th i gian tham gia thanh niên xung phong c s )
ờ ổ T ng th i gian tham gia TNXP c s ơ ở: …………năm………tháng.
ơ ề ế ả i quy t cho ông (bà) ị ủ ế ộ ặ ị ủ ị ứ ượ ưở c h ……………………. ho c thân ế ủ ị ng ch đ , chính sách theo Ngh đ nh c a Chính ph quy đ nh ch ạ ơ ở ở ố ớ ề ế mi n Nam tham gia kháng chi n giai đo n Đ ngh các c quan ch c năng xem xét, gi nhân c a ông (bà) đ ộ đ , chính sách đ i v i thanh niên xung phong c s 1965 1975./.
ư ị ủ ị
ộ ọ ộ ọ Th ký h i ngh (Ký, ghi rõ h và tên) Ch trì h i ngh (Ký, ghi rõ h và tên)
ệ ạ ệ
ặ
ạ ệ Đ i di n ổ ố ậ M t tr n T qu c ọ (Ký, ghi rõ h và tên) Đại di nệ ộ ự H i C u TNXP ặ (ho c Ban liên l cạ ạ Đ i di n ả ủ Đ ng y xã (Ký, ghi rõ h vàọ tên) Đ i di n UBND xã (Ký, ghi rõ h vàọ tên)
TNXP) ọ (Ký, ghi rõ h và tên)
ạ ệ Đ i di n ạ ộ ự ệ dânổ ọ ệ Đ i di n ế H i C u chi n binh ọ (Ký, ghi rõ h và tên) Đ i di n Đoàn TNCS HCM (Ký, ghi rõ h và tên) ạ thôn (t ố ấ
ọ ph / p/phum/sóc) (Ký, ghi rõ h và tên)
ẫ ố M u s 4
Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
Ả B N KHAI CÁ NHÂN
ị ưở ề ế ộ ợ ấ ằ Đ ngh h ố ớ ng ch đ tr c p h ng tháng đ i v i thanh niên xung phong c s ơ ở ở ề mi n
Nam
ọ H và tên ………………………………………………………….Năm sinh ...........................
ổ ố ấ dân ph / p/phum/sóc) ……………………, xã (ph ............................. , ng) ỉ Quê quán: Thôn (t ị huy n ệ (th , qu n) ườ ố .............................. ậ ……………………………., t nh (thành ph )
ẩ ộ ườ H kh u th ng trú .............................................................................................................
ấ ố……………………….c p ngày ………..tháng ………năm ................... ứ ơ ấ Ch ng minh nhân dân s ỉ n i c p (t nh)
ế ả Ngày vào đ ng (n u có): …………………… Chính th c:ứ ...................................................
ưở Khen th ứ ng (hình th c cao nh t): ấ ...................................................................................
ấ ờ ứ ồ Gi y t ch ng minh là thanh niên xung phong c sơ ở, g m có:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
ơ ở Quá trình tham gia thanh niên xung phong c s :
Đ t 1:ợ
ơ Tham gia TNXP ngày…….tháng…………năm…………Đ n v ị ..........................................
ơ N i đăng ký tham gia TNXP: xã ………, huy nệ …………, t nhỉ .............................................
ề ị ươ Ngày………..tháng…………năm……….v đ a ph ng
ấ ộ C p huy đ ng tham gia TNXP c s : ơ ở ..................................................................................
ụ ượ ệ Nhi m v đ c giao: ...........................................................................................................
ự ệ ệ ị Đ a bàn th c hi n nhi m v : ụ ..............................................................................................
ườ ơ ở ợ ư ì khai nh trên và tính ng h p tham gia thanh niên xung phong c s các đ t khác nhau th ồ ờ ợ (Tr ơ ở ộ c ng d n th i gian tham gia thanh niên xung phong c s )
ổ ờ T ng th i gian tham gia TNXP c s ơ ở: …………năm………tháng.
ệ ưở ế ộ Hi n nay đang h ng ch đ chính sách: ........................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
ệ ả ả Hoàn c nh gia đình và b n thân hi n nay:
ợ ơ ồ Cô đ n, không ch ng (v ), con: .....................................................................................
ứ ạ Tình tr ng s c kh e ỏ .......................................................................................................
ơ ề ứ ả ế ộ ợ ấ ng ch đ tr c p h ng i quy t cho tôi đ ượ ưở c h ị ố ớ ằ ố ớ ế ủ ủ ị ị ị ề ế ộ ạ ơ ở ở ề ế Đ ngh các c quan ch c năng xem xét, gi tháng đ i v i TNXP theo Ngh đ nh c a Chính ph quy đ nh v ch đ , chính sách đ i v i thanh niên xung phong c s mi n Nam tham gia kháng chi n giai đo n 1965 1975.
ờ ự ậ ế ị ệ ướ i khai trên đây là đúng s th t, n u sai tôi hoàn toàn ch u trách nhi m tr c Tôi xin cam đoan l pháp lu t./.ậ
……..ngày……tháng……năm ……
Ng i ườ khai Ủ Ậ Ấ (Ký, ghi rõ h ọ và tên) ả XÁC NH N C A UBND C P XÃ ủ ố (Về hoàn cảnh gia đình và b n thân c a đ i ượ t ng)
ẫ ố M u s 5A
Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
Ộ Ả Ị Ị BIÊN B N H I NGH LIÊN T CH
ưở ế ộ ợ ấ ố ớ ơ ở ở ề Xét h ng ch đ tr c p đ i v i thanh niên xung phong c s mi n Nam
Hôm nay, ngày…………………tháng…………….năm ……………………….
ườ ị T i ạ ……………. xã (ph ng)…………… ậ huy n ệ (th , qu n)…………. tỉnh ……………….
Chúng tôi, g m:ồ
ả ủ ệ ạ 1. Đ i di n Đ ng y xã .......................................................................................................
ệ Ủ ạ 2. Đ i di n y ban nhân dân xã .........................................................................................
ặ ậ ổ ệ ạ 3. Đ i di n M t tr n t qu c: ố ..............................................................................................
ạ ự ộ ự ệ ặ ạ 4. Đ i di n H i c u TNXP (ho c Ban liên l c c u TNXP) :..................................................
ệ ế ạ ộ ự 5. Đ i di n H i C u chi n binh: ..........................................................................................
ệ ạ ồ 6. Đ i di n Đoàn TNCS H Chí Minh: ................................................................................
ạ ổ ố ấ ệ 7. Đ i di n thôn/t dân ph / p/phum/sóc: ..........................................................................
ủ ạ ấ Ch trì (lãnh đ o UBND c p xã): ........................................................................................
ư Th ký: ...............................................................................................................................
ứ ồ ơ ứ ệ ộ ơ ấ ậ ố ế ủ ạ Sau khi nghiên c u h s và căn c ý ki n c a đ i di n các c quan và cán b có liên quan, chúng tôi th ng nh t xác nh n:
ế ộ ợ ấ ả ủ ề ưở ủ ị ị ng h p sau đã đ m b o đ đi u ki n xét h ườ ủ ợ ị ề ng ch đ tr c p theo Ngh đ nh c a ơ ở ở mi n Nam tham ế ệ ả 1. Các tr ố ớ ế ộ Chính ph quy đ nh ch đ , chính sách đ i v i thanh niên xung phong c s ụ ể ạ gia kháng chi n giai đo n 1965 1975, c th :
ờ ộ ầ M t l n STT Năm sinh M tộ ầ ằ l nH ng tháng H vàọ tên ộ ẩ H kh u ườ ng trú th
Th i gian tham gia TNXP cơ sở TNXP Thân nhân
…….
ợ ườ ế ộ ợ ấ ả ủ ề ưở ị ng h p sau đây ch a đ m b o đ đi u ki n xét h ệ ố ớ ơ ở ở ủ ề ị ị ng ch đ tr c p theo Ngh đ nh mi n Nam ư ả ề ế ộ ạ ế 2. Các tr ủ c a Chính ph quy đ nh v ch đ , chính sách đ i v i thanh niên xung phong c s ụ ể tham gia kháng chi n giai đo n 1965 1975, c th :
ủ ề ộ ẩ H kh u th ườ ng ọ STT H và tên Năm sinh trú ệ Lý do không đ đi u ki n xét hưởng tr c pợ ấ
……
ệ ạ ấ ặ ả ả ậ Biên b n l p thành …….b n, các đ i di n có m t nh t trí cùng ký tên./.
ư ị ủ ị
ộ ọ ộ ọ Th ký h i ngh (Ký, ghi rõ h và tên) Ch trì h i ngh (Ký, ghi rõ h và tên)
ệ ạ ệ
ặ
ạ ệ Đ i di n ổ ố ậ M t tr n T qu c ọ (Ký, ghi rõ h và tên) Đại di nệ ộ ự H i C u TNXP ặ (ho c Ban liên l cạ ạ Đ i di n ả ủ Đ ng y xã (Ký, ghi rõ h vàọ tên) Đ i di n UBND xã (Ký, ghi rõ h vàọ tên)
TNXP) ọ (Ký, ghi rõ h và tên)
ạ ệ Đ i di n ạ ộ ự ệ dânổ ọ ệ Đ i di n ế H i C u chi n binh ọ (Ký, ghi rõ h và tên) Đ i di n Đoàn TNCS HCM (Ký, ghi rõ h và tên) ạ thôn (t ố ấ
ọ ph / p/phum/sóc) (Ký, ghi rõ h và tên)
ẫ ố M u s 5B
Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự Ủ XÃ (PH Y BAN NHÂN DÂN NG)……..
ƯỜ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
……, ngày ….. tháng …. năm …...
Ệ Ồ Ơ Ả Ế K T QU XÉT DUY T H S
ả ế ộ ợ ấ ố ớ ơ ở ở ề ế Gi i quy t ch đ tr c p đ i v i thanh niên xung phong c s mi n Nam
ộ ng) ch c H i ườ ……………………… đã t ơ ở ở ạ ụ ở ố ớ ế ộ ợ ấ ưở ề Ngày .... tháng... năm……., t ị ngh xét h i tr s UBND xã (ph ng ch đ tr c p đ i v i thanh niên xung phong c s ổ ứ ụ ể mi n Nam, c th :
ả ủ ề ưở ủ ệ ả ị ng h p đã đ m b o đ đi u ki n xét h ố ớ ng ch đ tr c p theo Ngh đ nh c a Chính ề ơ ở ở ị mi n Nam tham gia ợ ế ộ ạ ườ ị ế ế ộ ợ ấ 1. Các tr ủ ph quy đ nh ch đ , chính sách đ i v i thanh niên xung phong c s ụ ể kháng chi n giai đo n 1965 1975, c th :
ờ ộ ầ M t l n STT Năm sinh M tộ ầ ằ l nH ng tháng H vàọ tên ộ ẩ H kh u ườ ng trú th
Th i gian tham gia TNXP cơ sở TNXP Thân nhân
…..
ế ộ ợ ấ ả ủ ề ưở ị ng h p ch a đ m b o đ đi u ki n xét h ườ ủ ệ ố ớ ơ ở ở ợ ị ị ủ ng ch đ tr c p theo Ngh đ nh c a ề mi n Nam ế ư ả 2. Các tr ề ế ộ Chính ph quy đ nh v ch đ , chính sách đ i v i thanh niên xung phong c s ụ ể ạ tham gia kháng chi n giai đo n 1965 1975, c th :
ộ ẩ H kh u th ườ ng ọ STT H và tên Năm sinh trú ủ ề Lý do không đ đi u ợ ấ ưở ệ ng tr c p ki n xét h
……
ậ ả ệ ồ ơ ả c ị , th t c, h s theo quy đ nh. K t qu xét duy t đ ườ ế ợ ự ngày ư ể ườ ướ ệ ượ ế ơ ng h p có đ n th khi u ………………… đ xem xét ủ ụ …………………… Tr ng) tr c ngày ế ả ả Vi c xác nh n đã đ m b o đúng trình t ờ ạ ể ừ ế niêm y t trong th i h n 10 ngày k t ị ửi v y ban nhân dân xã (ph ề ạ ố n i, t cáo đ ngh g ị xác minh và gi ề Ủ i quy t theo quy đ nh./.
TM. UBND XÃ (PH ƯỜ ……. NG) (Ký tên, đóng d u)ấ
ẫ ố M u s 6
Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự Ủ XÃ (PH Y BAN NHÂN DÂN NG)……..
ƯỜ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
ố ……., ngày …… tháng ….. năm …..
S : ……/……. ị ề ậ V/v xác nh n và đ ngh ế ộ ợ ấ ng ch đ tr c p xét h ơ ở ở ề ưở ố ớ đ i v i TNXP c s mi n Nam
ử Ủ Kính g i: y ban nhân dân xã (ph ườ ………………………….. ng)
ị ị ủ ủ ơ ở ở ố ớ ị ế ề ố …../…../NĐCP ngày…… tháng…… năm…… c a Chính ph quy đ nh v ề mi n Nam tham gia kháng chi n giai ứ ế ộ ạ Căn c Ngh đ nh s ch đ , chính sách đ i v i thanh niên xung phong c s đo n 1965 1975;
ứ ề ị ộ ự ề ị ủ ………………………… và đ ngh c a H i c u thanh niên xung phong ặ Căn c đ ngh ông/bà ạ ự (ho c Ban liên l c c u thanh niên xung phong);
ệ ạ ụ ở Ủ ể ng t ườ …………………………………….. đã t ng) ườ ố ượ ế i tr s y ban nhân dân xã (ph ậ ượ ế ………ngày, chúng tôi không nh n đ ệ ơ ở ở ươ ệ ề ậ ấ ổ ứ ch c xác minh, xét duy t ế ng) đ xin ý ki n nhân dân ề ố ượ ng đã c ý ki n khi u ki n gì v đ i t ụ mi n Nam, c Ủ y ban nhân dân xã (ph ế và niêm y t danh sách đ i t ị đ a ph ng, sau xét duy t, nh t trí xác nh n ông/bà có tên sau là thanh niên xung phong c s th :ể
ọ H và tên ………………………………………………………….Năm sinh ............................
ổ ố ấ dân ph / p/phum/sóc) ……………………, xã (ph ............................. , ng) ỉ Quê quán: Thôn (t ị huy n ệ (th , qu n) ườ ố ............................. ậ ……………………………., t nh (thành ph )
ẩ ộ ườ H kh u th ng trú .............................................................................................................
ấ ố……………………….c p ngày ………..tháng ………năm ................... ứ ơ ấ Ch ng minh nhân dân s ỉ n i c p (t nh)………………..
ơ ở Quá trình tham gia thanh niên xung phong c s :
Đ t 1:ợ
ơ Tham gia TNXP ngày…….tháng…………năm………… Đ n v ị .........................................
ơ N i đăng ký tham gia TNXP: xã ………, huy nệ …………, t nhỉ .............................................
ề ị ươ Ngày………..tháng…………năm……….v đ a ph ng
ấ ộ C p huy đ ng tham gia TNXP c s : ơ ở .................................................................................
ụ ượ ệ Nhi m v đ c giao: ...........................................................................................................
ự ệ ệ ị Đ a bàn th c hi n nhi m v : ụ ..............................................................................................
ườ ơ ở ợ ư ì kê khai nh trên và tính ng h p tham gia thanh niên xung phong c s các đ t khác nhau th ồ ờ ợ (Tr ơ ở ộ c ng d n th i gian tham gia thanh niên xung phong c s )
ờ ổ T ng th i gian tham gia TNXP c s ơ ở: …………năm………tháng.
ồ ơ (Có H s kèm theo)
ơ ề ứ ả ……………………… ho c thân ế ộ ặ ủ ị ……………………….đ ế i quy t cho ông (bà) ượ ưở c h ng ch đ , chính sách theo Ngh đ nh c a ố ớ ơ ở ở ị ề mi n Nam tham ế ộ ạ ế ị Đ ngh các c quan ch c năng xem xét, gi ủ nhân c a ông (bà) ị ủ Chính ph quy đ nh ch đ , chính sách đ i v i thanh niên xung phong c s gia kháng chi n giai đo n 1965 1975./.
ƯỜ TM. UBND XÃ (PH NG)……… ậ (Ký tên, đóng d u)ấ
ơ N i nh n: ư Nh trên; L uư :…….
ẫ ố M u s 7A
Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự Ỉ UBND T NH, (TP)……..
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
……., ngày …… tháng ….. năm …… S : ố /QĐUBND
Ế Ị QUY T Đ NH
ả ế ộ ợ ấ ế ề ệ V vi c gi i quy t ch đ tr c p m t l n đ i v i thanh niên xung phong c s ơ ở ở ề mi n
ộ ầ ố ớ Nam
Ủ Ỉ Y BAN NHÂN DÂN T NH (THÀNH PH ) Ố ………
ị ị ứ ủ ủ ề ế ố …../…../NĐCP ngày…..tháng....năm…… c a Chính ph quy đ nh v ch ạ ề ơ ở ở ị ế mi n Nam tham gia kháng chi n giai đo n Căn c Ngh đ nh s ố ớ ộ đ , chính sách đ i v i thanh niên xung phong c s 1965 1975;
ị ủ ề ố ở ộ ụ Theo đ ngh c a Giám đ c S N i v ,
Ế Ị QUY T Đ NH:
ộ ầ ả
ế ộ ợ ấ ề ụ ở ề ị ươ ệ ế ề i quy t ch đ tr c p m t l n cho ... ông/bà (có danh sách kèm theo) là thanh niên Gi Đi u 1. ơ ở ở xung phong c s mi n Nam đã hoàn thành nhi m v tr v đ a ph ng.
Tổng s ti n ố ề …………………..………đ ngồ
ằ (B ng ch : ữ ………………………….…..………đ ng)ồ
ệ ự ế ị ể ừ Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày ký. Đi u 2.ề
ố ở ộ ụ ở ủ ưở ươ ộ ộ Giám đ c S N i v , S Lao đ ng Th ng binh và Xã h i, S Tài chính, Th tr ở ị ệ ơ ị ơ ế ị Đi u 3.ề ng các c quan, đ n v có liên quan và các ông (bà) có tên trong danh sách ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.
Ủ ơ
TM. Y BAN NHÂN DÂN Ủ Ị CH T CH (Ký tên, đóng d u)ấ
ư
ậ N i nh n: Nh ư Đi u 3ề ; L u: VT, SNV
ướ i 5 ng ng đ i thì không c n l p bi u d ợ ố ố ượ ộ ườ ụ ể ọ ầ ậ ố ượ ầ ể anh sách ượ ưở ng, c h ng đ ợ ấ ườ Ghi chú: Trường h p s đ i t ề kèm theo; khi đó, n i dung Đi u 1 Quy t đ nh c n ghi c th : h và tên đ i t ượ ưở ố năm đ ẩ ộ c h h kh u th ượ ưởng d c h ế ị ng, m ức tr c p. ng trú, s
ẫ ố M u s 7B
Ỉ
UBND T NH, (TP)……..
DANH SÁCH
Ơ Ở Ở Ề MI N NAM Đ ƯỢ ƯỞ C H NG CH Đ TR Ế Ộ Ợ THANH NIÊN XUNG PHONG C S Ấ Ộ Ầ C P M T L N ế ị ủ ỉ ố (Kèm theo Quy t đ nh s .../QĐUBND ngày.../ …/…. c a UBND t nh ...)
ơ ị ồ Đ n v : Đ ng
ố ượ c ợ ọ H và tên Năm sinh Số TT ộ ẩ H kh u ườ ng trú th S năm đ ngưở h M c trứ c pấ
C ngộ
Ủ NG I L P ọ ƯỜ Ậ (Ký, ghi rõ h và tên) …….., ngày ... tháng ... năm …….. TM. Y BAN NHÂN DÂN Ủ Ị CH T CH (Ký tên, đóng d u)ấ
ẫ ố M u s 8A
Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự Ỉ UBND T NH, (TP)……
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
……., ngày …… tháng ….. năm …… S : ố /QĐUBND
Ế Ị QUY T Đ NH
ả ế ộ ợ ấ ế ề ệ V vi c gi i quy t ch đ tr c p m t l n đ i v i thanh niên xung phong c s ơ ở ở ề mi n
ộ ầ ố ớ ừ ầ Nam đã t tr n
Ủ Ỉ Y BAN NHÂN DÂN T NH (THÀNH PH ) Ố …..
ị ị ứ ủ ủ ị ơ ở ở ế ề ế ố …../……/NĐCP ngày …..tháng....năm ……c a Chính ph quy đ nh v ch ạ ề mi n Nam tham gia kháng chi n giai đo n Căn c Ngh đ nh s ố ớ ộ đ , chính sách đ i v i thanh niên xung phong c s 1965 1975;
ị ủ ề ố ở ộ ụ Theo đ ngh c a Giám đ c S N i v ,
Ế Ị QUY T Đ NH:
ả ế Gi i quy t ch đ tr c p m t l n cho .... ông, bà (có danh sách kèm theo) là thân nhân ộ ầ ề ụ ở ề ị ệ ươ mi n Nam đã hoàn thành nhi m v tr v đ a ph ng nay đã ế ộ ợ ấ Đi u 1.ề ủ ơ ở ở c a thanh niên xung phong c s ừ ầ tr n. t
ổ T ng s ti n ố ề ……………………đ ngồ
ằ (B ng ch : ữ ………………………………đ ng)ồ
ệ ự ế ị ể ừ Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày ký. Đi u 2.ề
ố ở ộ ụ ở ủ ưở ươ ộ ộ Giám đ c S N i v , S Lao đ ng Th ng binh và Xã h i, S tài chính, Th tr ở ị ệ ơ ị ơ ế ị Đi u 3.ề ng các c quan, đ n v có liên quan và các ông (bà) có tên trong danh sách ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.
Ủ ơ
TM. Y BAN NHÂN DÂN Ủ Ị CH T CH (Ký tên, đóng d u)ấ
ư
ậ N i nh n: Nh ư Đi u 3ề ; L u: VT, SNV
ườ ợ ố ố ượ ướ ậ i thì không c n ầ l p bi u i 5 ng ng đ ng h p s đ i t ề ể danh sách ơ ở ở ợ ấ ườ ứ ề ẩ ộ ượ ưở ng d c h Ghi chú: Tr ầ ế ị kèm theo; khi đó, n i ộ dung Đi u 1 Quy t đ nh c n ghi c th : h và tên thân nhân TNXP c s ố ng trú, s năm đ mi n Nam đ ườ ụ ể ọ ượ ưởng, m c tr c p. c h ng, h kh u th ượ ưở c h
ẫ ố M u s 8B
Ỉ
UBND T NH, (TP)……..
DANH SÁCH
Ủ THÂN NHÂN C A THANH NIÊN XUNG PHONG C S Ừ Ầ MI N NAM ĐÃ T TR N Ế Ộ Ợ Ấ ỉ Ơ Ở Ở Ề Ộ Ầ ủ ƯỢ ƯỞ C H Đ ế ị (Kèm theo Quy t đ nh s NG CH Đ TR C P M T L N ố .../QĐUBND ngày.../.../... c a UBND t nh ...)
ơ ị ồ Đ n v : Đ ng
M c trứ ợ cấp Số TT ọ H và tên TNXP ọ H và tên thân nhân TNXP Năm sinh ộ ẩ H kh u ườ ng trú th Quan hệ với TNXP
C ngộ
Ủ NG I L P ọ ƯỜ Ậ (Ký, ghi rõ h và tên) …….., ngày ... tháng ... năm …….. TM. Y BAN NHÂN DÂN Ủ Ị CH T CH (Ký tên, đóng d u)ấ
ẫ ố M u s 9A
Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự Ỉ UBND T NH, (TP)……..
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
……., ngày …… tháng ….. năm …… S : ố /QĐUBND
Ế Ị QUY T Đ NH
ả ế ộ ợ ấ ố ớ ế ề ệ V vi c gi i quy t ch đ tr c p h ng tháng đ i v i thanh niên xung phong c s ơ ở ở ề ằ mi n Nam
Ủ Ố Ỉ Y BAN NHÂN DÂN T NH (THÀNH PH )….
ị ị ứ ủ ủ ị ơ ở ở ế ề ế ố …./…../NĐCP ngày…… tháng....năm…… c a Chính ph quy đ nh v ch ạ ề mi n Nam tham gia kháng chi n giai đo n Căn c Ngh đ nh s ố ớ ộ đ , chính sách đ i v i thanh niên xung phong c s 1965 1975;
ị ủ ề ố ở ộ ụ Theo đ ngh c a Giám đ c S N i v ,
Ế Ị QUY T Đ NH:
ả ề Gi mi n Nam đã ơ ươ ả ộ ơ ở ở i quy t ch đ tr c p hàng tháng cho thanh niên xung phong c s ố lao đ ng và s ng cô đ n, ng, nay không còn kh năng Đi u 1.ề ế ộ ợ ấ ế hoàn thành nhi m v tr v đ a ph không n i n ụ ở ề ị ệ ụ ể ự ơ ươ ng t a, c th :
ổ ườ 1. T ng s đ i t ố ố ượ …………….ng ng: i (có danh sách kèm theo)
ợ ấ ứ ằ ồ ườ 2. M c tr c p h ng tháng là …………….đ ng/ng i.
ệ ự ế ị ể ừ Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày ký. Đi u 2.ề
ố ở ộ ụ ở ủ ưở ươ ộ ộ Giám đ c S N i v , S Lao đ ng Th ng binh và Xã h i, S Tài chính, Th tr ở ị ệ ị ơ ế ị Đi u 3.ề ng ơ các c quan, đ n v có liên quan và các ông (bà) có tên trong danh sách ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này. /.
Ủ
TM. Y BAN NHÂN DÂN Ủ Ị CH T CH (Ký tên, đóng d u)ấ
ư
ậ ơ N i nh n: ư ề Nh Đi u 3; L u: VT, SNV
ườ ng h p s đ i t ng d ợ ố ố ượ ế ị ề i thì không c n l p bi u danh sách ọ ướ i 5 ng ộ ầ ậ ố ượ ượ ưở c h ượ c b ườ ổ sung n i dung: h và tên đ i t ể ượ ưở c h ng đ ng, ườ ng đ Ghi chú: Tr kèm theo; khi đó, Đi u 1 Quy t đ nh đ ẩ ộ h kh u th ng trú.
ẫ ố M u s 9B
Ỉ
UBND T NH, (TP)……..
DANH SÁCH
THANH NIÊN XUNG PHONG C S MI N NAM Đ ƯỢ ƯỞ C H NG CH Đ TR Ế Ộ Ợ Ấ
ố ủ ỉ ế ị (Kèm theo Quy t đ nh s .../QĐ Ơ Ở Ở Ề Ằ C P H NG THÁNG UBND ngày …/…/… c a UBND t nh ...)
ơ ị ồ Đ n v : Đ ng/tháng
ọ H và tên Năm sinh Ghi chú Số TT ộ ẩ H kh u ườ ng trú th ợ ấ ứ M c tr c p ở ể kh i đi m
Cộng
Ủ NG I L P ọ ƯỜ Ậ (Ký, ghi rõ h và tên) …….., ngày ... tháng ... năm …….. TM. Y BAN NHÂN DÂN Ủ Ị CH T CH (Ký tên, đóng d u)ấ
ẫ ố M u s 10
Ỉ ……. UBND T NH, (TP) Ộ Ở S LAO Đ NGTBXH
Ợ Ổ T NG H P
ƯỢ DANH SÁCH THANH NIÊN XUNG PHONG C S MI N NAM ĐÃ Đ Ả C GI I Ế
Ơ Ở Ở Ề Ộ Ầ ủ ở Ế Ộ Ợ Ấ QUY T CH Đ TR C P M T L N (Kèm theo Công văn s ố ….. ngày.../.../….. c a S LĐTBXH ....)
ế ị
ủ Quy t đ nh c a UBND t nhỉ ố ề S ti n tr c pợ ấ ộ ầ m t l n ọ H và tên Số TT Năm sinh ộ ẩ H kh u ngườ th trú Quan ệ ớ h v i TNXP Quy tế ủ ị đ nh c a UBND ố ỉ t nhS năm cượ đ ngưở h
Số quy tế đ nhị Ngày, tháng, năm
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
I Huy n Aệ
1
2
3
II Huy n Bệ
III Huy n Cệ
C ngộ
ố ố ượ ổ ườ T ng s đ i t ng đ ượ ưở c h ng: ... ... ng i, trong đó đã t ừ ầ …… ng tr n i.ườ
ằ ồ ổ T ng s ti n: ố ề …………….đ ng (B ng ch ữ …………………………….)
NG …….., ngày ... tháng ... năm …….. GIÁM Đ CỐ (Ký tên, đóng d u)ấ I L P ọ ƯỜ Ậ (Ký, ghi rõ h và tên)
ườ ợ ỏ ỉ ở ộ ng h p TNXP còn s ống thì b ch tiêu c t (5). Ghi chú: Tr
ẫ ố M u s 11A
ƯỜ Ộ Ộ Ủ Ệ UBND XÃ (PH NG)…… ộ ậ ự
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
……., ngày …. tháng …. năm …… ợ ấ ng tr c p S : ố ……./…….. ị ưở ề V/v đ ngh h mai táng
Kính g i:ử …………………………………….
ị ị ứ ủ ủ ị ế ố …../…./NĐCP ngày……tháng….năm……c a Chính ph quy đ nh v ch ề ế ạ ề ơ ở ở mi n Nam tham gia kháng chi n giai đo n Căn c Ngh đ nh s ố ớ ộ đ , chính sách đ i v i thanh niên xung phong c s 1965 1975;
ề ị ả ế ợ ấ ố y ban nhân dân xã (ph ườ ……………… đ ngh xem xét, gi ng) i quy t tr c p mai táng đ i Ủ v i:ớ
Ông (bà): ……………….. Sinh ngày……tháng……năm…………
Quê quán: ………………………………………………………….......................................
ẩ ộ ơ ườ N i đăng ký h kh u th ng trú: ……………………………………………………………
ộ ố ượ ị ế ộ ợ ấ ề ủ mi n Nam, đã đ ………………………………. thu c đ i t ượ ưở c h ng thanh niên xung phong ố ……/…../NĐCP ủ ừ ầ ộ ầ ng ch đ tr c p m t l n theo Ngh đ nh s ủ tr n ngày ị ……tháng....năm……… ợ ấ ạ ị ị Là thân nhân c a ông (bà): ơ ở ở c s ngày ……. tháng ….. năm …… c a Chính ph ; t iạ ………..đ t ng tr c p mai táng theo quy đ nh t ị i Ngh đ nh s ượ ưở c h ố …../…../NĐCP.
ồ ơ (Có H s kèm theo)
ề ả Đ ngh ị…………………………….xem xét và gi ế i quy t./.
ƯỜ TM. UBND XÃ (PH NG)….. ậ Ủ Ị CH T CH ơ N i nh n: ư Nh trên;
ư
L u: …..
(Ký tên, đóng d u)ấ
ẫ ố M u s 11B
Ậ Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự Ộ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
Ệ UBND HUY N (QU N) …… PHÒNG LAO Đ NG TB&XH
……., ngày …. tháng …. năm 20…. ợ ấ ng tr c p S : ố ……./…….. ị ưở ề V/v đ ngh h mai táng
Kính g i: ử …………………………………………………….
ị ị ứ ủ ủ ị ế ươ ệ ị ng binh và Xã h i huy n (th , qu n) đ ngh xem xét, gi ố …./..../NĐCP ngày …… tháng…..năm…… c a Chính ph quy đ nh v ch ề ế ạ ề ơ ở ở mi n Nam tham gia kháng chi n giai đo n ậ ả ề ộ i ơ ở ở ế ợ ấ ị ề mi n Nam tham gia ư ế ạ Căn c Ngh đ nh s ố ớ ộ đ , chính sách đ i v i thanh niên xung phong c s ộ 1965 1975; Phòng Lao đ ng Th ủ ố ớ quy t tr c p mai táng đ i v i thân nhân c a thanh niên xung phong c s kháng chi n giai đo n 1965 1975, nh sau:
ổ T ng s đ i t ố ố ượ ………………………………………………. ng:
ổ T ng s ti n: ố ề ………………………………………………………
ố ượ ượ ệ ị Các đ i t ng trên đã đ c xét duy t theo quy đ nh.
ồ ơ (Có danh sách và h s kèm theo)
ề ả Đ ngh ị……………………………………..xem xét gi ế i quy t./.
TH TR Ơ Ị NG Đ N V ậ Ủ ƯỞ (Ký tên, đóng d u)ấ
ư
ơ N i nh n: ư Nh trên; L u: ….
ẫ ố M u s 11C
Ậ Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự
Ệ UBND HUY N (QU N)… Ộ PHÒNG LAO Đ NG TB&XH C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
DANH SÁCH
Ố ƯỢ Ị Ợ Ấ Ừ Ầ Ố Ề Ị Ị Đ I T NG T TR N Đ NGH TR C P MAI TÁNG THEO NGH Đ NH S …/…
NĐCP (Kèm theo Công văn số …./…. ngày... tháng … năm…..c aủ ……)
ọ H và tên Số TT Năm sinh Quê quán ơ N i đăng ký h khộ ẩu ườ ng trú th Ngày, tháng, năm ừ ầ tr n t M cứ ngưở h (đ ng)ồ ế ố S Quy t ưở ị ng đ nh h tr ợ c p m t ộ ấ l nầ
ổ T ng s đ i t ố ố ượ ………………………… ng:
ƯỞ ..., ngày ...tháng ….. năm... Ơ Ị TH Ủ TR NG Đ N V NG (Ký tên, đóng d u)ấ I L P ọ ƯỜ Ậ (Ký, ghi rõ h và tên)
ẫ ố M u s 12
ƯỜ UBND XÃ (PH NG)……
DANH SÁCH
Ộ Ố ƯỢ THANH NIÊN XUNG PHONG C S MI N NAM THU C Đ I T Ố NG VAY V N Ơ Ở Ở Ề Ấ Ả S N XU T, KINH DOANH
ọ ộ ẩ ườ S TTố H và tên Năm sinh H kh u th ng trú Ghi chú
Cộng
Ủ NG I L P ọ ƯỜ Ậ (Ký, ghi rõ h và tên) ..., ngày ...tháng ….. năm... TM. Y BAN NHÂN DÂN Ủ Ị CH T CH (Ký tên, đóng d u)ấ

