CHÍNH PH
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 137/2021/NĐ-CP Hà N i, ngày 31 tháng 12 năm 2021
NGH ĐNH
QUY ĐNH X PH T VI PH M HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH V C KINH DOANH ĐT
C C VÀ TRÒ CH I CÓ TH NGƯỢ Ơ ƯỞ
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015; Lu t s a đi, b sung m t s đi u
c a Lu t T ch c Chính ph và Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 22 tháng 11 năm ươ
2019;
Căn c Lu t X lý vi ph m hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012; Lu t s a đi, b sung m t s
đi u c a Lu t X lý vi ph m hành chính ngày 13 tháng 11 năm 2020;
Căn c Lu t Phòng, ch ng r a ti n ngày 18 tháng 6 năm 2012;
Căn c Lu t Phòng, ch ng kh ng b ngày 12 tháng 6 năm 2013;
Theo đ ngh c a B tr ng B Tài chính; ưở
Chính ph ban hành Ngh đnh quy đnh x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c kinh doanh
đt c c và trò ch i có th ng. ượ ơ ưở
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Ngh đnh này quy đnh v hình th c x ph t, m c x ph t, bi n pháp kh c ph c h u qu , th m
quy n x ph t vi ph m hành chính, th m quy n l p biên b n vi ph m hành chính trong lĩnh v c
kinh doanh đt c c, casino và trò ch i đi n t có th ng dành cho ng i n c ngoài (sau đây ượ ơ ưở ườ ướ
g i t t là lĩnh v c đt c c và trò ch i có th ng). ượ ơ ưở
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ượ
1. Ngh đnh này áp d ng đi v i:
a) T ch c, cá nhân có hành vi vi ph m hành chính trong lĩnh v c đt c c và trò ch i có ượ ơ
th ng;ưở
b) Ng i có th m quy n l p biên b n, th m quy n x ph t vi ph m hành chính, c quan qu n ườ ơ
lý nhà n c có liên quan đn vi c ki m tra, thanh tra và x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh ướ ế
v c đt c c và trò ch i có th ng. ượ ơ ưở
2. T ch c quy đnh t i kho n 1 Đi u này g m:
a) Doanh nghi p kinh doanh đt c c đua ng a, đt c c đua chó và đt c c bóng đá qu c t ; ượ ượ ượ ế
b) Doanh nghi p kinh doanh casino;
c) Doanh nghi p kinh doanh trò ch i đi n t có th ng dành cho ng i n c ngoài; ơ ưở ườ ướ
d) Các t ch c khác có hành vi vi ph m trong lĩnh v c đt c c và trò ch i có th ng. ượ ơ ưở
Đi u 3. Các hình th c x ph t vi ph m hành chính
1. Hình th c x ph t chính:
a) C nh cáo;
b) Ph t ti n.
2. Các hình th c x ph t b sung:
a) T c quy n s d ng Gi y ch ng nh n đ đi u ki n kinh doanh đt c c, Gi y ch ng nh n ướ ượ
đ đi u ki n kinh doanh casino, Gi y ch ng nh n đ đi u ki n kinh doanh trò ch i đi n t có ơ
th ng dành cho ng i n c ngoài (sau đây g i t t là Gi y ch ng nh n đ đi u ki n kinh ưở ườ ướ
doanh) có th i h n;
b) T ch thu tang v t vi ph m hành chính, ph ng ti n đc s d ng đ vi ph m hành chính. ươ ượ
Đi u 4. Các bi n pháp kh c ph c h u qu
Tùy theo tính ch t, m c đ vi ph m, t ch c, cá nhân có hành vi vi ph m hành chính trong lĩnh
v c đt c c và trò ch i có th ng có th b áp d ng m t ho c m t s bi n pháp kh c ph c ượ ơ ưở
h u qu sau đây theo quy đnh c th t i Ch ng II Ngh đnh này: ươ
1. Bu c n p l i Gi y ch ng nh n đ đi u ki n kinh doanh b t y xóa, s a ch a.
2. Bu c tiêu h y ho c tái xu t các máy trò ch i, bàn trò ch i, thi t b trò ch i có th ng, đng ơ ơ ế ơ ưở
ti n quy c v t quá s l ng, không đúng ch ng lo i, lo i hình trò ch i có th ng. ướ ượ ượ ơ ưở
3. Bu c khôi ph c Đi m kinh doanh casino, Đi m kinh doanh trò ch i đi n t có th ng (sau ơ ưở
đây g i t t là Đi m kinh doanh) đáp ng đy đ các đi u ki n và theo đúng đa đi m đc c ượ ơ
quan qu n lý nhà n c c p phép kinh doanh. ướ
4. Bu c m s theo dõi ho c c p th đi n t đ theo dõi, qu n lý đy đ đi t ng ra, vào ượ
Đi m kinh doanh.
5. Bu c thành l p b ph n ki m soát n i b và b trí ng i qu n lý, đi u hành Đi m kinh doanh ườ
đáp ng đy đ đi u ki n theo đúng quy đnh.
6. Bu c th c hi n vi c tr th ng cho ng i ch i theo đúng quy đnh c a Th l trò ch i, Th ưở ườ ơ ơ
l đt c c. ượ
7. Bu c thu h i gi y xác nh n ti n trúng th ng không đúng đi t ng trúng th ng ho c ưở ượ ưở
không đúng v i giá tr trúng th ng th c t . ưở ế
8. Bu c tháo d n i dung và hình th c qu ng cáo không đúng quy đnh pháp lu t.
9. Bu c thanh lý h p đng đã ký v i các cá nhân, t ch c không đáp ng đ đi u ki n làm đi lý
bán vé đt c c theo quy đnh c a pháp lu t. ượ
10. Bu c c i chính thông tin đã công b , g i báo cáo, cung c p thông tin, s li u đy đ, chính
xác thông tin theo quy đnh pháp lu t.
11. Bu c n p l i s l i b t h p pháp có đc do th c hi n vi ph m hành chính. ượ
Đi u 5. M c ph t ti n, th m quy n ph t ti n và nguyên t c áp d ng hình th c x ph t vi
ph m hành chính
1. M c ph t ti n t i đa đi v i hành vi vi ph m hành chính trong lĩnh v c đt c c và trò ch i ượ ơ
có th ng đi v i t ch c là 200.000.000 đng và đi v i cá nhân là 100.000.000 đng.ưở
2. M c ph t ti n, th m quy n ph t ti n và th m quy n t ch thu tang v t, ph ng ti n vi ph m ươ
hành chính c a t ng ch c danh đi v i các hành vi vi ph m hành chính quy đnh t i Ngh đnh
này áp d ng đi v i t ch c, tr tr ng h p quy đnh t i Đi u 13, Đi u 31 và Đi u 45 Ngh ườ
đnh này ch áp d ng riêng đi v i cá nhân. M c ph t ti n, th m quy n ph t ti n c a t ng ch c
danh đi v i cá nhân b ng ½ l n đi v i t ch c có cùng m t hành vi vi ph m hành chính quy
đnh t i Ngh đnh này.
Đi u 6. Th i hi u, th t c x ph t, thi hành các hình th c x ph t vi ph m hành chính
trong lĩnh v c đt c c và trò ch i có th ng ượ ơ ưở
1. Th i hi u x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c đt c c và trò ch i có th ng là 01 ượ ơ ưở
năm.
2. Th i đi m tính th i hi u x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c đt c c và trò ch i có ượ ơ
th ng đc quy đnh nh sau:ưở ượ ư
a) Đi v i hành vi vi ph m hành chính đang đc th c hi n thì th i hi u đc tính t ngày ượ ượ
ng i có th m quy n thi hành công v phát hi n hành vi vi ph m;ườ
b) Đi v i hành vi vi ph m hành chính đã k t thúc thì th i hi u đc tính t ngày ch m d t hành ế ượ
vi vi ph m.
3. Th i đi m ch m d t hành vi vi ph m đ tính th i hi u x ph t đi v i m t s hành vi vi
ph m t i Ch ng II Ngh đnh này đc quy đnh nh sau: ươ ượ ư
a) Đi v i hành vi vi ph m quy đnh v h s c p Gi y ch ng nh n đ đi u ki n kinh doanh ơ
quy đnh t i Đi u 8, Đi u 25 và Đi u 39 Ngh đnh này, th i đi m ch m d t hành vi vi ph m đ
tính th i hi u x ph t là ngày n p h s đn B Tài chính; ơ ế
b) Đi v i hành vi s a ch a, t y xoá làm thay đi n i dung Gi y ch ng nh n đ đi u ki n kinh
doanh quy đnh t i kho n 1 Đi u 9, kho n 1 Đi u 26 và kho n 1 Đi u 40 Ngh đnh này, th i
đi m ch m d t hành vi vi ph m là th i đi m th c hi n hành vi s a ch a, t y xóa; tr ng h p ườ
không xác đnh đc ngày s a ch a, t y xoá làm thay đi n i dung Gi y ch ng nh n đ đi u ượ
ki n kinh doanh thì th i đi m ch m d t hành vi vi ph m là ngày phát hi n Gi y ch ng nh n đ
đi u ki n kinh doanh b t y xóa, s a ch a làm thay đi n i dung;
c) Đi v i hành vi g i Th l trò ch i, Th l đt c c đn c quan qu n lý nhà n c, g i ơ ượ ế ơ ướ
Đi u l đua t i H i đng giám sát cu c đua không đúng th i h n theo quy đnh c a pháp lu t
quy đnh t i kho n 1 Đi u 14, kho n 1 Đi u 29 và kho n 1 Đi u 43 Ngh đnh này, th i đi m
ch m d t hành vi vi ph m là ngày g i Th l trò ch i, Th l đt c c đn c quan qu n lý nhà ơ ượ ế ơ
n c, g i Đi u l đua H i đng giám sát cu c đua;ướ
d) Đi v i hành vi thông báo đn c quan qu n lý nhà n c khi thay đi ng i qu n lý, đi u ế ơ ướ ườ
hành Đi m kinh doanh không đúng th i h n theo quy đnh c a pháp lu t quy đnh t i đi m b
kho n 1 Đi u 34 và đi m b kho n 1 Đi u 48 Ngh đnh này, th i đi m ch m d t hành vi vi
ph m là ngày th c hi n thông báo thay đi ng i qu n lý, đi u hành Đi m kinh doanh đn c ườ ế ơ
quan qu n lý nhà n c; ướ
đ) Đi v i hành vi vi ph m quy đnh v công b , cung c p thông tin quy đnh t i Đi u 22, Đi u
37 và Đi u 51 Ngh đnh này, th i đi m ch m d t hành vi vi ph m là ngày g i văn b n công b ,
cung c p thông tin;
e) Đi v i hành vi vi ph m quy đnh v qu ng cáo quy đnh t i kho n 3 Đi u 23, kho n 3 Đi u
36 và kho n 3 Đi u 50 Ngh đnh này, th i đi m ch m d t hành vi vi ph m là ngày tháo d n i
dung và hình th c qu ng cáo không đúng quy đnh c a pháp lu t;
g) Đi v i hành vi vi ph m quy đnh v ch đ báo cáo quy đnh t i Đi u 24, Đi u 38 và Đi u ế
52 Ngh đnh này, th i đi m ch m d t hành vi vi ph m là ngày g i báo cáo, cung c p thông tin,
s li u đy đ, chính xác cho c quan qu n lý nhà n c theo đúng quy đnh c a pháp lu t. ơ ướ
4. Hành vi vi ph m hành chính đang th c hi n, hành vi vi ph m hành chính đã k t thúc, th t c ế
x ph t, thi hành các hình th c x ph t, thi hành quy t đnh x ph t và c ng ch thi hành ế ưỡ ế
quy t đnh x ph t trong lĩnh v c đt c c và trò ch i có th ng th c hi n theo quy đnh c a ế ượ ơ ưở
Lu t X lý vi ph m hành chính và các văn b n h ng d n. ướ
Đi u 7. Chuy n h s v vi ph m ơ
1. Khi phát hi n hành vi vi ph m quy đnh t i kho n 2 Đi u 8, kho n 2 Đi u 25, kho n 2 Đi u
39, kho n 2 Đi u 56 Ngh đnh này, ng i có th m quy n đang th lý v vi c ph i chuy n h ườ
s v vi ph m đn c quan ti n hành t t ng hình s có th m quy n đ truy c u trách nhi m ơ ế ơ ế
hình s theo quy đnh t i kho n 1, kho n 2 và kho n 4 Đi u 62 Lu t X lý vi ph m hành chính
và các văn b n s a đi, b sung (n u có). ế
2. Tr ng h p c quan ti n hành t t ng hình s ra m t trong các quy t đnh v vi c không truy ườ ơ ế ế
c u trách nhi m hình s theo quy đnh c a pháp lu t v t t ng hình s và tr l i h s v vi c ơ
cho ng i có th m quy n x ph t đã chuy n h s đn, thì chuy n h s v vi ph m đn ườ ơ ế ơ ế
ng i có th m quy n x ph t vi ph m hành chính theo quy đnh t i kho n 3 Đi u 62, Đi u 63 ườ
Lu t X lý vi ph m vi hành chính và các văn b n s a đi, b sung (n u có) đ x ph t vi ph m ế
hành chính theo quy đnh t i Ngh đnh này.
Ch ng IIươ
HÀNH VI VI PH M HÀNH CHÍNH, HÌNH TH C X PH T VÀ M C X PH T VÀ
BI N PHÁP KH C PH C H U QU
M c 1. HÀNH VI VI PH M QUY ĐNH V KINH DOANH ĐT C C ƯỢ
Đi u 8. Hành vi vi ph m quy đnh v h s c p Gi y ch ng nh n đ đi u ki n kinh ơ
doanh đt c c ượ
1. Ph t ti n t 40.000.000 đng đn 60.000.000 đng đi v i hành vi t ý s a ch a, t y xóa các ế
tài li u trong h s đ ngh c p, c p l i, đi u ch nh và gia h n Gi y ch ng nh n đ đi u ki n ơ
kinh doanh đt c c. Riêng đi v i hành vi t y xóa, s a ch a, làm sai l ch n i dung phi u lý ượ ế
l ch t pháp trong h s đ ngh c p, gia h n Gi y ch ng nh n đ đi u ki n kinh doanh đt ư ơ
c c, m c ph t ti n th c hi n theo quy đnh t i kho n 2 Đi u 47 Ngh đnh s 82/2020/NĐ-CP ượ
ngày 15 tháng 7 năm 2020 c a Chính ph quy đnh x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c b
tr t pháp; hành chính t pháp; hôn nhân và gia đình; thi hành án dân s ; phá s n doanh nghi p, ư ư
h p tác xã (sau đây g i t t là Ngh đnh s 82/2020/NĐ-CP) và các văn b n s a đi, b sung
(n u có).ế
2. Ph t ti n t 80.000.000 đng đn 100.000.000 đng đi v i hành vi l p, xác nh n h s , tài ế ơ
li u gi m o ho c có thông tin sai l ch, sai s th t ho c che gi u s th t trong h s đ ngh ơ
c p, c p l i, đi u ch nh và gia h n Gi y ch ng nh n đ đi u ki n kinh doanh đt c c. Riêng ượ
đi v i hành vi s d ng phi u lý l ch t pháp gi trong h s đ ngh c p, gia h n Gi y ch ng ế ư ơ
nh n đ đi u ki n kinh doanh đt c c, m c ph t ti n th c hi n theo quy đnh t i đi m r ượ
kho n 2 Đi u 81 Ngh đnh s 82/2020/NĐ-CP và các văn b n s a đi, b sung (n u có). ế
3. Hình th c x ph t b sung:
T ch thu tang v t, ph ng ti n vi ph m hành chính là tài li u b s a ch a, t y xóa, gi m o ho c ươ
có thông tin sai l ch, sai s th t ho c che gi u s th t đi v i hành vi vi ph m hành chính quy
đnh t i Đi u này.
4. Bi n pháp kh c ph c h u qu :
Bu c n p l i s l i b t h p pháp có đc do th c hi n vi ph m hành chính đi v i hành vi vi ượ
ph m hành chính quy đnh t i kho n 1 và kho n 2 Đi u này.
Đi u 9. Hành vi vi ph m quy đnh v qu n lý, s d ng Gi y ch ng nh n đ đi u ki n
kinh doanh đt c c ượ
1. Ph t ti n t 90.000.000 đng đn 100.000.000 đng đi v i hành vi s a ch a, t y xóa làm ế
thay đi n i dung Gi y ch ng nh n đ đi u ki n kinh doanh đt c c. ượ
2. Ph t ti n t 160.000.000 đng đn 180.000.000 đng đi v i hành vi cho thuê, cho m n, ế ượ
chuy n nh ng Gi y ch ng nh n đ đi u ki n kinh doanh đt c c. ượ ượ
3. Ph t ti n t 180.000.000 đng đn 200.000.000 đng đi v i m t trong các hành vi vi ph m ế
sau:
a) Kinh doanh đt c c khi ch a đc c p Gi y ch ng nh n đ đi u ki n kinh doanh đt c c; ượ ư ượ ượ