CHÍNH PH
_______
S : 40/2007/NĐ-CP
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
________________________
Hà N i, ngày 16 tháng 3 năm 2007
NGH Đ NH
Quy đ nh v vi c xác đ nh tr giá h i quan
đ i v i hàng hoá xu t kh u, nh p kh u
______________
CHÍNH PH
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Lu t Thu xu t kh u, thu nh p kh u s 45/2005/QH11 ngày 14 ế ế
tháng 6 năm 2005;
Căn c Lu t H i quan s 29/2001/QH10 ngày 29 tháng 6 năm 2001 Lu t
s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t H i quan s 42/2005/QH11 ngày 14 tháng 6
năm 2005;
Căn c Ngh quy t s 71/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 c a Qu c ế
h i Khoá XI, kỳ h p th 10 phê chu n Ngh đ nh th gia nh p Hi p đ nh thành l p ư
T ch c Th ng m i th gi i c a Vi t Nam; ươ ế
Xét đ ngh c a B tr ng B Tài chính, ưở
NGH Đ NH:
Ch ng Iươ
QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đ i t ng áp d ng ượ
1. Ngh đ nh này quy đ nh vi c xác đ nh tr giá h i quan nh m m c đích tính
thu và th ng kê đ i v i hàng hoá xu t kh u, nh p kh u.ế
2. Hàng hoá xu t kh u, nh p kh u là đ i t ng áp d ng Ngh đ nh này. ượ
3. Tr ng h p Đi u c qu c t mà Vi t Nam là thành viên có quy đ nh khácườ ướ ế
v i Ngh đ nh này thì th c hi n theo quy đ nh t i Đi u c qu c t đó. ướ ế
Đi u 2. Gi i thích các t ng
1. “Tr giá giao d ch” giá ng i mua th c t đã thanh toán hay s ph i ườ ế
thanh toán cho hàng hoá đ c bán đ xu t kh u t i Vi t Nam, sau khi đã đ c đi uượ ượ
ch nh theo quy đ nh t i Đi u 13 Ngh đ nh này.
2. “Giá th c t đã thanh toán hay s ph i thanh toán” t ng s ti n ế
ng i mua đã thanh toán ho c s ph i thanh toán, tr c ti p ho c gián ti p cho ng iườ ế ế ườ
bán đ mua hàng hóa nh p kh u.
3. “Bán đ xu t kh u đ n Vi t Nam” ho t đ ng th ng m i trong đó ế ươ
s chuy n d ch hàng hoá t ng i bán sang ng i mua, qua c a kh u, biên gi i Vi t ườ ườ
Nam ho c t khu phi thu quan vào th tr ng n i đ a, nh m m c đích chuy n ế ườ
quy n s h u hàng hoá t ng i bán sang ng i mua. ườ ườ
4. “Ngày xu t kh u” s d ng trong ph ng pháp tr giá giao d ch c a hàng ươ
hoá nh p kh u gi ng h t ph ng pháp tr giá giao d ch c a hàng hoá nh p kh u ươ
t ng t ngày x p hàng lên ph ng ti n v n t i theo v n đ n; đ i v i hàng hoáươ ế ươ ơ
v n chuy n b ng đ ng b thì “Ngày xu t kh u” là ngày đăng ký t khai h i quan. ườ
5. “C a kh u nh p đ u tiên” c ng đích ghi trên v n t i đ n. Đ i v i lo i ơ
hình v n chuy n b ng đ ng b , đ ng s t ho c đ ng sông qu c t thì “C a ườ ườ ườ ế
kh u nh p đ u tiên” là c ng đích ghi trên h p đ ng.
6. “Tham v n” là vi c c quan h i quan và ng i khai h i quan trao đ i, cung ơ ườ
c p thông tin liên quan đ n vi c xác đ nh tr giá tính thu đã khai, theo yêu c u ế ế
c a ng i khai h i quan. ườ
7. “Hàng hoá nh p kh u gi ng h t” nh ng hàng hoá gi ng nhau v m i
ph ng di n, k c đ c đi m v t lý, ch t l ng danh ti ng; đ c s n xu t ươ ượ ế ượ
cùng m t n c, b i cùng m t nhà s n xu t ho c nhà s n xu t khác theo s y ướ
quy n c a nhà s n xu t đó, đ c nh p kh u vào Vi t Nam. ượ
8. “Hàng hoá nh p kh u t ng t nh ng hàng hoá m c không gi ng ươ
nhau v m i ph ng di n nh ng các đ c tr ng c b n gi ng nhau, đ c làm t ươ ư ư ơ ượ
các nguyên, v t li u gi ng nhau; cùng ch c năng th hoán đ i cho nhau
trong giao d ch th ng m i; đ c s n xu t cùng m t n c, b i cùng m t nhà s n ươ ượ ướ
xu t ho c nhà s n xu t khác theo s u quy n c a nhà s n xu t đó, đ c nh p ượ
kh u vào Vi t Nam.
9. “M c giá bán ra tính trên s l ng bán ra l n nh t” s d ng trong ph ng ượ ươ
pháp xác đ nh tr giá tính thu theo tr giá kh u tr m c giá hàng hoá đã đ c ế ượ
bán v i s l ng t ng c ng l n nh t trong các giao d ch bán hàng hoá cho nh ng ượ
ng i mua không có quan h đ c bi t v i ng i bán hàng hoá, c p đ th ng m iườ ườ ươ
đ u tiên ngày sau khi nh p kh u.
10. “Ngày s m nh t ngay sau khi nh p kh u” trong ph ng pháp kh u tr ươ
ngày hàng hóa đ c bán v i s l ng hàng hóa đ đ hình thành đ n giá (t iượ ượ ơ
thi u b ng 10% l ng hàng hóa c a m t hàng đó trong lô hàng nh p kh u). ượ
11. “Còn nguyên tr ng nh khi nh p kh u” s d ng trong ph ng pháp xác ư ươ
đ nh tr giá tính thu theo tr giá kh u tr , là hàng hoá sau khi nh p kh u không b b t ế
c m t tác đ ng nào làm thay đ i hình d ng, đ c đi m, tính ch t, công d ng c a
hàng hoá ho c làm tăng, gi m tr giá c a hàng hoá nh p kh u.
12. “Hàng hoá cùng ph m c p hay cùng ch ng lo i” s d ng trong ph ng ươ
pháp xác đ nh tr giá tính thu theo tr giá kh u tr , nh ng hàng hoá n m trong ế
cùng m t nhóm ho c m t khung nhóm hàng hoá do cùng m t nhà s n xu t hay m t
ngành công nghi p s n xu t ra, bao g m c m t hàng gi ng h t ho c m t hàng
t ng t .ươ
13. Ng i mua và ng i bán có m i quan h đ c bi t khi:ườ ườ
a) H cùng là nhân viên ho c giám đ c c a m t doanh nghi p khác;
b) H là nh ng thành viên h p danh góp v n trong kinh doanh đ c pháp lu t ượ
công nh n;
c) H là ch và ng i làm thuê; ườ
d) Ng i bán có quy n ki m soát ng i mua ho c ng c l i;ườ ườ ượ
đ) H đ u b m t bên th ba ki m soát;
e) H cùng ki m soát m t bên th ba.
M t ng i quy n ki m soát ng i khác quy đ nh t i các đi m d, đ, e ườ ườ
kho n 9 Đi u này ng i th h n ch đ c hay ch đ o đ c m t cách tr c ườ ế ượ ượ
ti p ho c gián ti p đ i v i ng i kia.ế ế ườ
g) H có m i quan h gia đình sau:
- V ch ng;
- B m và con cái đ c pháp lu t công nh n; ượ
- Ông bà và cháu, có quan h huy t th ng v i nhau; ế
- Cô chú bác và cháu, có quan h huy t th ng v i nhau; ế
- Anh ch em ru t;
- Anh ch em dâu, r .
h) M t ng i th ba s h u, ki m soát ho c n m gi t 5% tr lên s c ườ
phi u có quy n bi u quy t c a c hai bên; ế ế
i) Các bên liên k t v i nhau trong kinh doanh, trong đó m t bên đ i đ cế
quy n, nhà phân ph i đ c quy n ho c nhà chuy n nh ng đ c quy n c a bên kia ượ
đ c coi m i quan h đ c bi t n u nh m i quan h đó phù h p v i quy đ nhượ ế ư
t đi m a đ n đi m h trên đây. ế
Đi u 3. Th i đi m xác đ nh tr giá h i quan và th i h n n p thu ế
1. Th i đi m xác đ nh tr giá h i quan ngày ng i khai h i quan đăngt ườ
khai h i quan hàng hoá xu t kh u, nh p kh u.
2. Tr ng h p tr giá h i quan do c quan h i quan xác đ nh thì th i đi m xácườ ơ
đ nh tr giá h i quan ngày c quan h i quan xác đ nh tr giá theo quy đ nh t i Ngh ơ
đ nh này.
Trong th i h n t i đa 10 (m i) ngày làm vi c, k t ngày c quan h i ườ ơ
quan văn b n n đ nh thu theo m c giá do c quan h i quan xác đ nh thì ng i ế ơ ườ
khai h i quan ph i hoàn thành nghĩa v thu . ế
Đi u 4. Nguyên t c và ph ng pháp xác đ nh tr giá h i quan nh m m c ươ
đích tính thu ế
Tr giá h i quan nh m m c đích tính thu đ i v i hàng hóa xu t kh u, nh p ế
kh u (sau đây g itr giá tính thu ) đ c xác đ nh theo nguyên t c và ph ng pháp ế ượ ươ
sau:
1. Đ i v i hàng hoá xu t kh u, tr giá tính thu giá bán t i c a kh u xu t ế
(giá FOB, giá DAF), không bao g m phí b o hi m (I) và phí v n t i (F).
2. Đ i v i hàng hoá nh p kh u, tr giá tính thu giá th c t ph i tr tính ế ế
đ n c a kh u nh p đ u tiên đ c xác đ nh theo các ph ng pháp xác đ nh tr giáế ư ươ
tính thu quy đ nh t Đi u 7 đ n Đi u 12 Ngh đ nh này, b ng cách áp d ng tu n tế ế
t ng ph ng pháp và d ng ngay ph ng pháp xác đ nh đ c tr giá tính thu . ươ ươ ượ ế
Tr ng h p ng i khai h i quan văn b n đ ngh thì trình t áp d ng cácườ ườ
ph ng pháp xác đ nh tr giá tính thu quy đ nh t i Đi u 10 Đi u 11 Ngh đ nhươ ế
này có th thay đ i cho nhau.
3. Căn c vào nguyên t c xác đ nh tr giá tính thu quy đ nh t i kho n 2 Đi u ế
này, B Tài chính quy đ nh c th vi c xác đ nh tr giá tính thu đ i v i hàng hoá ế
nh p kh u trong các tr ng h p sau: ườ
a) Hàng hoá nh p kh u đã đ c mi n thu , đã đ a vào s d ng t i Vi t Nam ượ ế ư
nh ng sau đó đ c c quan nhà n c có th m quy n cho phép chuy n nh ng ho cư ượ ơ ướ ượ
thay đ i m c đích đã đ c mi n thu tr c đây; ượ ế ướ
b) Hàng hoá nh p kh u là hàng đi thuê m n; ượ
c) Hàng hoá nh p kh u là hàng đem ra n c ngoài s a ch a, gia công; ướ
d) Hàng b o hành và hàng khuy n m i; ế
đ) Hàng hoá nh p kh u không có h p đ ng mua bán hàng hoá, bao g m:
- Hàng hoá mua bán, trao đ i c a c dân biên gi i; ư
- Hàng nh p kh u c a hành khách nh p c nh; quà bi u, quà t ng, tài s n di ế
chuy n nh p kh u v t tiêu chu n (đ nh m c) đ c mi n thu ; ượ ượ ế
- Hàng hoá nh p kh u c a các doanh nghi p cung c p d ch v b u chính, ư
phát chuy n nhanh.
e) Hàng hoá nh p kh u đ c thù khác.
Đi u 5. Tr giá h i quan ph c v m c đích th ng kê
1. Tr giá h i quan ph c v m c đích th ng hàng hóa xu t kh u, nh p
kh u (sau đây g i là tr giá th ng kê) đ c xác đ nh theo nguyên t c sau: ượ
a) Đ i v i hàng hoá thu c đ i t ng ch u thu , tr giá th ng kê đ c xác đ nh ư ế ượ
d a trên tr giá tính thu đã đ c xác đ nh theo các nguyên t c ph ng pháp quy ế ượ ươ
đ nh t i Đi u 4 Ngh đ nh này;
b) Đ i v i hàng hoá không thu c đ i t ng ch u thu , xét mi n thu ho c ượ ế ế
không xác đ nh đ c tr giá tính thu theo quy đ nh t i Đi u 4 Ngh đ nh này thì tr ượ ế
giá th ng kê là tr giá do ng i khai h i quan khai báo theo nguyên t c sau: ườ
- Đ i v i hàng hoá nh p kh u, tr giá th ng giá bán t i c a kh u nh p
đ u tiên (giá CIF);
- Đ i v i hàng hoá xu t kh u, tr giá th ng giá bán t i c a kh u xu t
(giá FOB, giá DAF).
2. B Tài chính quy đ nh c th vi c thu th p, x lý, s d ng l u tr tr ư
giá th ng kê.
Đi u 6. C s d li u giá ơ
1. C s d li u giá t t c các thông tin liên quan đ n vi c ki m tra, cơ ế
đ nh tr giá tính thu do ng i khai h i quan cung c p cho c quan h i quan ho c do ế ườ ơ
c quan h i quan thu th p đ c tính đ n th i đi m ki m tra, xác đ nh tr giá tính thu .ơ ượ ế ế
Các thông tin này đ c l u gi , qu n lý t i c quan h i quan. ượ ư ơ
2. C s d li u giá quy đ nh kho n 1 Đi u này ch đ c s d ng nh m tơ ượ ư
công c đánh giá r i ro không đ c s d ng đ xác đ nh tr giá h i quan đ i v i ượ
hàng hoá nh p kh u v i vai trò tr giá thay th cho hàng nh p kh u hay m t c ế ơ
ch đ thi t l p giá t i thi u. ế ế
3. B Tài chính quy đ nh c th vi c xây d ng, qu n lý, s d ng c s d ơ
li u giá có s n.
Ch ng IIươ
PH NG PHÁP XÁC Đ NH TR GIÁ TÍNH THUƯƠ
HÀNG HOÁ NH P KH U
Đi u 7. Ph ng pháp xác đ nh tr giá tính thu theo tr giá giao d ch c a ươ ế
hàng hoá nh p kh u
1. Tr giá tính thu c a hàng hoá nh p kh u là tr giá giao d ch. ế
Tr giá giao d ch là giá mà ng i mua th c t đã thanh toán hay s ph i thanh ườ ế
toán cho hàng hoá đ c bán đ xu t kh u t i Vi t Nam, sau khi đã đ c đi u ch nhượ ượ
theo quy đ nh t i Đi u 13 Ngh đ nh này.
Giá th c t đã thanh toán hay s ph i thanh toán đ c xác đ nh b ng t ng s ế ượ
ti nng i mua đã thanh toán hay s ph i thanh toán, tr c ti p ho c gián ti p cho ườ ế ế
ng i bán đ mua hàng hoá nh p kh u, bao g m các kho n sau đây:ườ
a) Giá mua ghi trên hoá đ n th ng m i. Tr ng h p giá mua ghi trên hoáơ ươ ườ
đ n th ng m i bao g m các kho n gi m giá cho hàng nh p kh u phù h pơ ươ
thông l th ng m i qu c t , thì các kho n này đ c tr ra đ xác đ nh tr giá tính ươ ế ượ
thu .ế
B tr ng B Tài chính quy đ nh c th vi c kh u tr kho n gi m giá này ra ưở
kh i tr giá tính thu . ế
b) Các kho n ti n ng i mua ph i thanh toán nh ng ch a tính vào giá mua ườ ư ư
ghi trên hoá đ n th ng m i, bao g m:ơ ươ
- Ti n tr tr c, ti n đ t c c cho vi c s n xu t, mua bán, v n chuy n, b o ướ
hi m hàng hoá;
- Các kho n thanh toán gián ti p cho ng i bán nh : kho n ti n ng i mua ế ườ ư ườ
tr cho ng i th ba theo yêu c u c a ng i bán; kho n ti n đ c thanh toán b ng ườ ườ ượ
cách bù tr n .
2. Đi u ki n áp d ng ph ng pháp xác đ nh tr giá tính thu theo tr giá giao ươ ế
d ch:
a) Ng i mua không b h n ch quy n đ nh đo t ho c s d ng hàng hoá sauườ ế
khi nh p kh u, ngo i tr các h n ch sau: ế
- H n ch v vi c mua bán, s d ng hàng hoá theo quy đ nh c a pháp lu t ế
Vi t Nam;
- H n ch v n i tiêu th hàng hóa sau khi nh p kh u; ế ơ
- Nh ng h n ch khác nh ng không làm nh h ng đ n tr giá c a hàng hoá. ế ư ưở ế
b) Giá c ho c vi c bán hàng không ph thu c vào nh ng đi u ki n hay các
kho n thanh toán chúng không th xác đ nh đ c tr giá c a hàng hoá c n xác ượ
đ nh tr giá tính thu ; ế
c) Sau khi bán l i hàng hoá, ng i nh p kh u không ph i tr thêm b t kỳ ườ
kho n ti n nào t s ti n thu đ c do vi c đ nh đo t ho c s d ng hàng hoá mang ượ
l i, không k các kho n đi u ch nh quy đ nh t i đi m d kho n 1 Đi u 13 Ngh đ nh
này;
d) Ng i mua ng i bán không m i quan h đ c bi t ho c n u thìườ ườ ế
m i quan h đó không nh h ng đ n tr giá giao d ch. ưở ế
3. Ch ng minh m i quan h đ c bi t không nh h ng đ n tr giá giao d ch. ưở ế
a) Tr ng h p c quan h i quancăn c cho r ng m i quan h đ c bi t ườ ơ
nh h ng đ n tr giá giao d ch thì ph i thông báo ngay b ng văn b n cho ng i ưở ế ườ
khai h i quan bi t căn c đó. ế
b) C quan h i quan t o đi u ki n đ ng i khai h i quan cung c p thêmơ ườ
thông tin nh m làm m i quan h đ c bi t gi a ng i mua ng i bán không ườ ườ
nh h ng đ n tr giá giao d ch. N u quá 30 (ba m i) ngày làm vi c, k t ngày ưở ế ế ươ
nh n đ c thông báo c a c quan h i quan ng i khai h i quan không cung c p ượ ơ ườ
thêm thông tin thì c quan h i quan xác đ nh tr giá tính thu theo quy đ nh t i kho nơ ế
7 Đi u 15 Ngh đ nh này.
c) M i quan h đ c bi t gi a ng i mua và ng i bán đ c coi là không nh ườ ườ ượ
h ng đ n tr giá giao d ch khi tho mãn m t trong hai đi u ki n sau:ưở ế
- K t qu ki m tra giao d ch mua bán hàng nh p kh u cho th y giao d ch muaế
bán đó đ c ti n hành nh v i nh ng ng i mua không quan h đ c bi t m iượ ế ư ườ
quan h đ c bi t đã không nh h ng đ n giá c hàng hoá; ưở ế
- Tr giá giao d ch x p x v i m t trong nh ng tr giá d i đây c a hàng ướ
đ c xu t kh u đ n Vi t Nam trong cùng ngày ho c trong vòng 60 ngày tr c ho cượ ế ướ
sau ngày xu t kh u lô hàng đang đ c xác đ nh tr giá tính thu : ượ ế
+ Tr giá giao d ch c a hàng hoá nh p kh u gi ng h t hay t ng t đ c bán ươ ượ
cho ng i nh p kh u khác không m i quan h đ c bi t v i ng i xu t kh uườ ườ
(ng i bán); ườ
+ Tr giá tính thu c a hàng hoá nh p kh u gi ng h t hay t ng t đ c xác ế ươ ượ
đ nh theo quy đ nh t i Đi u 10 Ngh đ nh này;
+ Tr giá tính thu c a hàng hoá nh p kh u gi ng h t hay t ng t đ c xác ế ươ ượ
đ nh theo quy đ nh t i Đi u 11 Ngh đ nh này.
Đi u 8. Ph ng pháp xác đ nh tr giá tính thu theo tr giá giao d ch c a ươ ế
hàng hoá nh p kh u gi ng h t
1. Hàng hoá nh p kh u vào Vi t Nam n u không xác đ nh đ c tr giá tính ế ượ
thu theo quy đ nh t i Đi u 7 Ngh đ nh này thì tr giá tính thu tr giá giao d chế ế
c a hàng hoá nh p kh u gi ng h t đã đ c xác đ nh tr giá tính thu theo quy đ nh ượ ế
t i Đi u 7 Ngh đ nh này.
2. Hàng hoá nh p kh u gi ng h t ph i tho mãn các đi u ki n sau:
a) hàng nh p kh u gi ng h t đ c xu t kh u đ n Vi t Nam vào cùng ượ ế
ngày ho c trong vòng 60 ngày tr c ho c sau ngày xu t kh u c a lô hàng đang đ c ướ ượ
xác đ nh tr giá tính thu ; ế
b) Lô hàng nh p kh u gi ng h tgiao d ch mua bán cùng c p đ ho c đã
đ c đi u ch nh v cùng c p đ bán buôn ho c bán l ; cùng s l ng ho c đãượ ượ
đ c đi u ch nh v cùng s l ng v i lô hàng đang đ c xác đ nh tr giá tính thu ;ượ ượ ượ ế
c) hàng nh p kh u gi ng h t cùng kho ng cách ph ng th c v n ươ
chuy n ho c đã đ c đi u ch nh v cùng kho ng cách ph ng th c v n chuy n ượ ươ
gi ng nh lô hàng đang đ c xác đ nh tr giá tính thu . ư ượ ế
3. Khi áp d ng ph ng pháp xác đ nh tr giá tính thu quy đ nh t i Đi u này, ươ ế
n u không hàng nh p kh u đ c s n xu t b i cùng m t nhà s n xu t thì m iế ượ
xét đ n hàng hoá đ c s n xu t b i nhà s n xu t khác, nh ng ph i đ m b o cácế ượ ư
quy đ nh v hàng hoá nh p kh u gi ng h t.
4. Khi xác đ nh tr giá tính thu quy đ nh t i Đi u này mà xác đ nh đ c t hai ế ượ
tr giá giao d ch c a hàng hoá nh p kh u gi ng h t tr lên thì tr giá tính thu tr ế