
CHÍNH PHỦ
_______
S : 40/2007/NĐ-CPố
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
________________________
Hà N i, ngày 16 tháng 3 năm 2007ộ
NGH Đ NHỊ Ị
Quy đ nh v vi c xác đ nh tr giá h i quanị ề ệ ị ị ả
đ i v i hàng hoá xu t kh u, nh p kh uố ớ ấ ẩ ậ ẩ
______________
CHÍNH PHỦ
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;ứ ậ ổ ứ ủ
Căn c Lu t Thu xu t kh u, thu nh p kh u s 45/2005/QH11 ngày 14ứ ậ ế ấ ẩ ế ậ ẩ ố
tháng 6 năm 2005;
Căn c Lu t H i quan s 29/2001/QH10 ngày 29 tháng 6 năm 2001 và Lu tứ ậ ả ố ậ
s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t H i quan s 42/2005/QH11 ngày 14 tháng 6ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ả ố
năm 2005;
Căn c Ngh quy t s 71/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 c a Qu cứ ị ế ố ủ ố
h i Khoá XI, kỳ h p th 10 phê chu n Ngh đ nh th gia nh p Hi p đ nh thành l pộ ọ ứ ẩ ị ị ư ậ ệ ị ậ
T ch c Th ng m i th gi i c a Vi t Nam;ổ ứ ươ ạ ế ớ ủ ệ
Xét đ ngh c a B tr ng B Tài chính,ề ị ủ ộ ưở ộ
NGH Đ NH:Ị Ị
Ch ng Iươ
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đ i t ng áp d ng ề ạ ề ỉ ố ượ ụ
1. Ngh đ nh này quy đ nh vi c xác đ nh tr giá h i quan nh m m c đích tínhị ị ị ệ ị ị ả ằ ụ
thu và th ng kê đ i v i hàng hoá xu t kh u, nh p kh u.ế ố ố ớ ấ ẩ ậ ẩ
2. Hàng hoá xu t kh u, nh p kh u là đ i t ng áp d ng Ngh đ nh này.ấ ẩ ậ ẩ ố ượ ụ ị ị
3. Tr ng h p Đi u c qu c t mà Vi t Nam là thành viên có quy đ nh khácườ ợ ề ướ ố ế ệ ị
v i Ngh đ nh này thì th c hi n theo quy đ nh t i Đi u c qu c t đó.ớ ị ị ự ệ ị ạ ề ướ ố ế
Đi u 2. Gi i thích các t ngề ả ừ ữ
1. “Tr giá giao d ch” là giá mà ng i mua th c t đã thanh toán hay s ph iị ị ườ ự ế ẽ ả
thanh toán cho hàng hoá đ c bán đ xu t kh u t i Vi t Nam, sau khi đã đ c đi uượ ể ấ ẩ ớ ệ ượ ề
ch nh theo quy đ nh t i Đi u 13 Ngh đ nh này.ỉ ị ạ ề ị ị
2. “Giá th c t đã thanh toán hay s ph i thanh toán” là t ng s ti n màự ế ẽ ả ổ ố ề
ng i mua đã thanh toán ho c s ph i thanh toán, tr c ti p ho c gián ti p cho ng iườ ặ ẽ ả ự ế ặ ế ườ
bán đ mua hàng hóa nh p kh u.ể ậ ẩ
3. “Bán đ xu t kh u đ n Vi t Nam” là ho t đ ng th ng m i trong đó cóể ấ ẩ ế ệ ạ ộ ươ ạ
s chuy n d ch hàng hoá t ng i bán sang ng i mua, qua c a kh u, biên gi i Vi tự ể ị ừ ườ ườ ử ẩ ớ ệ
Nam ho c t khu phi thu quan vào th tr ng n i đ a, nh m m c đích chuy nặ ừ ế ị ườ ộ ị ằ ụ ể
quy n s h u hàng hoá t ng i bán sang ng i mua. ề ở ữ ừ ườ ườ
4. “Ngày xu t kh u” s d ng trong ph ng pháp tr giá giao d ch c a hàngấ ẩ ử ụ ươ ị ị ủ
hoá nh p kh u gi ng h t và ph ng pháp tr giá giao d ch c a hàng hoá nh p kh uậ ẩ ố ệ ươ ị ị ủ ậ ẩ
t ng t là ngày x p hàng lên ph ng ti n v n t i theo v n đ n; đ i v i hàng hoáươ ự ế ươ ệ ậ ả ậ ơ ố ớ
v n chuy n b ng đ ng b thì “Ngày xu t kh u” là ngày đăng ký t khai h i quan. ậ ể ằ ườ ộ ấ ẩ ờ ả
5. “C a kh u nh p đ u tiên” là c ng đích ghi trên v n t i đ n. Đ i v i lo iử ẩ ậ ầ ả ậ ả ơ ố ớ ạ
hình v n chuy n b ng đ ng b , đ ng s t ho c đ ng sông qu c t thì “C aậ ể ằ ườ ộ ườ ắ ặ ườ ố ế ử
kh u nh p đ u tiên” là c ng đích ghi trên h p đ ng.ẩ ậ ầ ả ợ ồ

6. “Tham v n” là vi c c quan h i quan và ng i khai h i quan trao đ i, cungấ ệ ơ ả ườ ả ổ
c p thông tin liên quan đ n vi c xác đ nh tr giá tính thu đã kê khai, theo yêu c uấ ế ệ ị ị ế ầ
c a ng i khai h i quan. ủ ườ ả
7. “Hàng hoá nh p kh u gi ng h t” là nh ng hàng hoá gi ng nhau v m iậ ẩ ố ệ ữ ố ề ọ
ph ng di n, k c đ c đi m v t lý, ch t l ng và danh ti ng; đ c s n xu t ươ ệ ể ả ặ ể ậ ấ ượ ế ượ ả ấ ở
cùng m t n c, b i cùng m t nhà s n xu t ho c nhà s n xu t khác theo s yộ ướ ở ộ ả ấ ặ ả ấ ự ủ
quy n c a nhà s n xu t đó, đ c nh p kh u vào Vi t Nam. ề ủ ả ấ ượ ậ ẩ ệ
8. “Hàng hoá nh p kh u t ng t ” là nh ng hàng hoá m c dù không gi ngậ ẩ ươ ự ữ ặ ố
nhau v m i ph ng di n nh ng có các đ c tr ng c b n gi ng nhau, đ c làm tề ọ ươ ệ ư ặ ư ơ ả ố ượ ừ
các nguyên, v t li u gi ng nhau; có cùng ch c năng và có th hoán đ i cho nhauậ ệ ố ứ ể ổ
trong giao d ch th ng m i; đ c s n xu t cùng m t n c, b i cùng m t nhà s nị ươ ạ ượ ả ấ ở ộ ướ ở ộ ả
xu t ho c nhà s n xu t khác theo s u quy n c a nhà s n xu t đó, đ c nh pấ ặ ả ấ ự ỷ ề ủ ả ấ ượ ậ
kh u vào Vi t Nam.ẩ ệ
9. “M c giá bán ra tính trên s l ng bán ra l n nh t” s d ng trong ph ngứ ố ượ ớ ấ ử ụ ươ
pháp xác đ nh tr giá tính thu theo tr giá kh u tr là m c giá mà hàng hoá đã đ cị ị ế ị ấ ừ ứ ượ
bán v i s l ng t ng c ng l n nh t trong các giao d ch bán hàng hoá cho nh ngớ ố ượ ổ ộ ớ ấ ị ữ
ng i mua không có quan h đ c bi t v i ng i bán hàng hoá, c p đ th ng m iườ ệ ặ ệ ớ ườ ở ấ ộ ươ ạ
đ u tiên ngày sau khi nh p kh u.ầ ậ ẩ
10. “Ngày s m nh t ngay sau khi nh p kh u” trong ph ng pháp kh u tr làớ ấ ậ ẩ ươ ấ ừ
ngày mà hàng hóa đ c bán v i s l ng hàng hóa đ đ hình thành đ n giá (t iượ ớ ố ượ ủ ể ơ ố
thi u b ng 10% l ng hàng hóa c a m t hàng đó trong lô hàng nh p kh u).ể ằ ượ ủ ặ ậ ẩ
11. “Còn nguyên tr ng nh khi nh p kh u” s d ng trong ph ng pháp xácạ ư ậ ẩ ử ụ ươ
đ nh tr giá tính thu theo tr giá kh u tr , là hàng hoá sau khi nh p kh u không b b tị ị ế ị ấ ừ ậ ẩ ị ấ
c m t tác đ ng nào làm thay đ i hình d ng, đ c đi m, tính ch t, công d ng c aứ ộ ộ ổ ạ ặ ể ấ ụ ủ
hàng hoá ho c làm tăng, gi m tr giá c a hàng hoá nh p kh u.ặ ả ị ủ ậ ẩ
12. “Hàng hoá cùng ph m c p hay cùng ch ng lo i” s d ng trong ph ngẩ ấ ủ ạ ử ụ ươ
pháp xác đ nh tr giá tính thu theo tr giá kh u tr , là nh ng hàng hoá n m trongị ị ế ị ấ ừ ữ ằ
cùng m t nhóm ho c m t khung nhóm hàng hoá do cùng m t nhà s n xu t hay m tộ ặ ộ ộ ả ấ ộ
ngành công nghi p s n xu t ra, và bao g m c m t hàng gi ng h t ho c m t hàngệ ả ấ ồ ả ặ ố ệ ặ ặ
t ng t .ươ ự
13. Ng i mua và ng i bán có m i quan h đ c bi t khi:ườ ườ ố ệ ặ ệ
a) H cùng là nhân viên ho c giám đ c c a m t doanh nghi p khác;ọ ặ ố ủ ộ ệ
b) H là nh ng thành viên h p danh góp v n trong kinh doanh đ c pháp lu tọ ữ ợ ố ượ ậ
công nh n;ậ
c) H là ch và ng i làm thuê;ọ ủ ườ
d) Ng i bán có quy n ki m soát ng i mua ho c ng c l i;ườ ề ể ườ ặ ượ ạ
đ) H đ u b m t bên th ba ki m soát;ọ ề ị ộ ứ ể
e) H cùng ki m soát m t bên th ba.ọ ể ộ ứ
M t ng i có quy n ki m soát ng i khác quy đ nh t i các đi m d, đ, eộ ườ ề ể ườ ị ạ ể
kho n 9 Đi u này là ng i có th h n ch đ c hay ch đ o đ c m t cách tr cả ề ườ ể ạ ế ượ ỉ ạ ượ ộ ự
ti p ho c gián ti p đ i v i ng i kia.ế ặ ế ố ớ ườ
g) H có m i quan h gia đình sau:ọ ố ệ
- V ch ng;ợ ồ
- B m và con cái đ c pháp lu t công nh n; ố ẹ ượ ậ ậ
- Ông bà và cháu, có quan h huy t th ng v i nhau;ệ ế ố ớ
- Cô chú bác và cháu, có quan h huy t th ng v i nhau;ệ ế ố ớ
- Anh ch em ru t;ị ộ
- Anh ch em dâu, r .ị ể
h) M t ng i th ba s h u, ki m soát ho c n m gi t 5% tr lên s cộ ườ ứ ở ữ ể ặ ắ ữ ừ ở ố ổ
phi u có quy n bi u quy t c a c hai bên; ế ề ể ế ủ ả
i) Các bên liên k t v i nhau trong kinh doanh, trong đó m t bên là đ i lý đ cế ớ ộ ạ ộ
quy n, nhà phân ph i đ c quy n ho c nhà chuy n nh ng đ c quy n c a bên kiaề ố ộ ề ặ ể ượ ộ ề ủ
đ c coi là có m i quan h đ c bi t n u nh m i quan h đó phù h p v i quy đ nhượ ố ệ ặ ệ ế ư ố ệ ợ ớ ị
t đi m a đ n đi m h trên đây.ừ ể ế ể

Đi u 3. Th i đi m xác đ nh tr giá h i quan và th i h n n p thuề ờ ể ị ị ả ờ ạ ộ ế
1. Th i đi m xác đ nh tr giá h i quan là ngày ng i khai h i quan đăng ký tờ ể ị ị ả ườ ả ờ
khai h i quan hàng hoá xu t kh u, nh p kh u. ả ấ ẩ ậ ẩ
2. Tr ng h p tr giá h i quan do c quan h i quan xác đ nh thì th i đi m xácườ ợ ị ả ơ ả ị ờ ể
đ nh tr giá h i quan là ngày c quan h i quan xác đ nh tr giá theo quy đ nh t i Nghị ị ả ơ ả ị ị ị ạ ị
đ nh này.ị
Trong th i h n t i đa là 10 (m i) ngày làm vi c, k t ngày c quan h iờ ạ ố ườ ệ ể ừ ơ ả
quan có văn b n n đ nh thu theo m c giá do c quan h i quan xác đ nh thì ng iả ấ ị ế ứ ơ ả ị ườ
khai h i quan ph i hoàn thành nghĩa v thu .ả ả ụ ế
Đi u 4. Nguyên t c và ph ng pháp xác đ nh tr giá h i quan nh m m cề ắ ươ ị ị ả ằ ụ
đích tính thu ế
Tr giá h i quan nh m m c đích tính thu đ i v i hàng hóa xu t kh u, nh pị ả ằ ụ ế ố ớ ấ ẩ ậ
kh u (sau đây g i là tr giá tính thu ) đ c xác đ nh theo nguyên t c và ph ng phápẩ ọ ị ế ượ ị ắ ươ
sau:
1. Đ i v i hàng hoá xu t kh u, tr giá tính thu là giá bán t i c a kh u xu tố ớ ấ ẩ ị ế ạ ử ẩ ấ
(giá FOB, giá DAF), không bao g m phí b o hi m (I) và phí v n t i (F).ồ ả ể ậ ả
2. Đ i v i hàng hoá nh p kh u, tr giá tính thu là giá th c t ph i tr tínhố ớ ậ ẩ ị ế ự ế ả ả
đ n c a kh u nh p đ u tiên và đ c xác đ nh theo các ph ng pháp xác đ nh tr giáế ử ẩ ậ ầ ượ ị ươ ị ị
tính thu quy đ nh t Đi u 7 đ n Đi u 12 Ngh đ nh này, b ng cách áp d ng tu n tế ị ừ ề ế ề ị ị ằ ụ ầ ự
t ng ph ng pháp và d ng ngay ph ng pháp xác đ nh đ c tr giá tính thu .ừ ươ ừ ở ươ ị ượ ị ế
Tr ng h p ng i khai h i quan có văn b n đ ngh thì trình t áp d ng cácườ ợ ườ ả ả ề ị ự ụ
ph ng pháp xác đ nh tr giá tính thu quy đ nh t i Đi u 10 và Đi u 11 Ngh đ nhươ ị ị ế ị ạ ề ề ị ị
này có th thay đ i cho nhau.ể ổ
3. Căn c vào nguyên t c xác đ nh tr giá tính thu quy đ nh t i kho n 2 Đi uứ ắ ị ị ế ị ạ ả ề
này, B Tài chính quy đ nh c th vi c xác đ nh tr giá tính thu đ i v i hàng hoáộ ị ụ ể ệ ị ị ế ố ớ
nh p kh u trong các tr ng h p sau:ậ ẩ ườ ợ
a) Hàng hoá nh p kh u đã đ c mi n thu , đã đ a vào s d ng t i Vi t Namậ ẩ ượ ễ ế ư ử ụ ạ ệ
nh ng sau đó đ c c quan nhà n c có th m quy n cho phép chuy n nh ng ho cư ượ ơ ướ ẩ ề ể ượ ặ
thay đ i m c đích đã đ c mi n thu tr c đây; ổ ụ ượ ễ ế ướ
b) Hàng hoá nh p kh u là hàng đi thuê m n;ậ ẩ ượ
c) Hàng hoá nh p kh u là hàng đem ra n c ngoài s a ch a, gia công;ậ ẩ ướ ử ữ
d) Hàng b o hành và hàng khuy n m i;ả ế ạ
đ) Hàng hoá nh p kh u không có h p đ ng mua bán hàng hoá, bao g m:ậ ẩ ợ ồ ồ
- Hàng hoá mua bán, trao đ i c a c dân biên gi i;ổ ủ ư ớ
- Hàng nh p kh u c a hành khách nh p c nh; quà bi u, quà t ng, tài s n diậ ẩ ủ ậ ả ế ặ ả
chuy n nh p kh u v t tiêu chu n (đ nh m c) đ c mi n thu ;ể ậ ẩ ượ ẩ ị ứ ượ ễ ế
- Hàng hoá nh p kh u c a các doanh nghi p cung c p d ch v b u chính,ậ ẩ ủ ệ ấ ị ụ ư
phát chuy n nhanh.ể
e) Hàng hoá nh p kh u đ c thù khác.ậ ẩ ặ
Đi u 5. Tr giá h i quan ph c v m c đích th ng kê ề ị ả ụ ụ ụ ố
1. Tr giá h i quan ph c v m c đích th ng kê hàng hóa xu t kh u, nh pị ả ụ ụ ụ ố ấ ẩ ậ
kh u (sau đây g i là tr giá th ng kê) đ c xác đ nh theo nguyên t c sau:ẩ ọ ị ố ượ ị ắ
a) Đ i v i hàng hoá thu c đ i t ng ch u thu , tr giá th ng kê đ c xác đ nhố ớ ộ ố ượ ị ế ị ố ượ ị
d a trên tr giá tính thu đã đ c xác đ nh theo các nguyên t c và ph ng pháp quyự ị ế ượ ị ắ ươ
đ nh t i Đi u 4 Ngh đ nh này;ị ạ ề ị ị
b) Đ i v i hàng hoá không thu c đ i t ng ch u thu , xét mi n thu ho cố ớ ộ ố ượ ị ế ễ ế ặ
không xác đ nh đ c tr giá tính thu theo quy đ nh t i Đi u 4 Ngh đ nh này thì trị ượ ị ế ị ạ ề ị ị ị
giá th ng kê là tr giá do ng i khai h i quan khai báo theo nguyên t c sau:ố ị ườ ả ắ
- Đ i v i hàng hoá nh p kh u, tr giá th ng kê là giá bán t i c a kh u nh pố ớ ậ ẩ ị ố ạ ử ẩ ậ
đ u tiên (giá CIF);ầ

- Đ i v i hàng hoá xu t kh u, tr giá th ng kê là giá bán t i c a kh u xu tố ớ ấ ẩ ị ố ạ ử ẩ ấ
(giá FOB, giá DAF).
2. B Tài chính quy đ nh c th vi c thu th p, x lý, s d ng và l u tr trộ ị ụ ể ệ ậ ử ử ụ ư ữ ị
giá th ng kê. ố
Đi u 6. C s d li u giáề ơ ở ữ ệ
1. C s d li u giá là t t c các thông tin liên quan đ n vi c ki m tra, xácơ ở ữ ệ ấ ả ế ệ ể
đ nh tr giá tính thu do ng i khai h i quan cung c p cho c quan h i quan ho c doị ị ế ườ ả ấ ơ ả ặ
c quan h i quan thu th p đ c tính đ n th i đi m ki m tra, xác đ nh tr giá tính thu .ơ ả ậ ượ ế ờ ể ể ị ị ế
Các thông tin này đ c l u gi , qu n lý t i c quan h i quan. ượ ư ữ ả ạ ơ ả
2. C s d li u giá quy đ nh kho n 1 Đi u này ch đ c s d ng nh m tơ ở ữ ệ ị ả ề ỉ ượ ử ụ ư ộ
công c đánh giá r i ro và không đ c s d ng đ xác đ nh tr giá h i quan đ i v iụ ủ ượ ử ụ ể ị ị ả ố ớ
hàng hoá nh p kh u v i vai trò là tr giá thay th cho hàng nh p kh u hay m t cậ ẩ ớ ị ế ậ ẩ ộ ơ
ch đ thi t l p giá t i thi u. ế ể ế ậ ố ể
3. B Tài chính quy đ nh c th vi c xây d ng, qu n lý, s d ng c s dộ ị ụ ể ệ ự ả ử ụ ơ ở ữ
li u giá có s n. ệ ẵ
Ch ng IIươ
PH NG PHÁP XÁC Đ NH TR GIÁ TÍNH THUƯƠ Ị Ị Ế
HÀNG HOÁ NH P KH UẬ Ẩ
Đi u 7. Ph ng pháp xác đ nh tr giá tính thu theo tr giá giao d ch c aề ươ ị ị ế ị ị ủ
hàng hoá nh p kh uậ ẩ
1. Tr giá tính thu c a hàng hoá nh p kh u là tr giá giao d ch.ị ế ủ ậ ẩ ị ị
Tr giá giao d ch là giá mà ng i mua th c t đã thanh toán hay s ph i thanhị ị ườ ự ế ẽ ả
toán cho hàng hoá đ c bán đ xu t kh u t i Vi t Nam, sau khi đã đ c đi u ch nhượ ể ấ ẩ ớ ệ ượ ề ỉ
theo quy đ nh t i Đi u 13 Ngh đ nh này.ị ạ ề ị ị
Giá th c t đã thanh toán hay s ph i thanh toán đ c xác đ nh b ng t ng sự ế ẽ ả ượ ị ằ ổ ố
ti n mà ng i mua đã thanh toán hay s ph i thanh toán, tr c ti p ho c gián ti p choề ườ ẽ ả ự ế ặ ế
ng i bán đ mua hàng hoá nh p kh u, bao g m các kho n sau đây:ườ ể ậ ẩ ồ ả
a) Giá mua ghi trên hoá đ n th ng m i. Tr ng h p giá mua ghi trên hoáơ ươ ạ ườ ợ
đ n th ng m i có bao g m các kho n gi m giá cho lô hàng nh p kh u phù h pơ ươ ạ ồ ả ả ậ ẩ ợ
thông l th ng m i qu c t , thì các kho n này đ c tr ra đ xác đ nh tr giá tínhệ ươ ạ ố ế ả ượ ừ ể ị ị
thu .ế
B tr ng B Tài chính quy đ nh c th vi c kh u tr kho n gi m giá này raộ ưở ộ ị ụ ể ệ ấ ừ ả ả
kh i tr giá tính thu .ỏ ị ế
b) Các kho n ti n ng i mua ph i thanh toán nh ng ch a tính vào giá muaả ề ườ ả ư ư
ghi trên hoá đ n th ng m i, bao g m:ơ ươ ạ ồ
- Ti n tr tr c, ti n đ t c c cho vi c s n xu t, mua bán, v n chuy n, b oề ả ướ ề ặ ọ ệ ả ấ ậ ể ả
hi m hàng hoá;ể
- Các kho n thanh toán gián ti p cho ng i bán nh : kho n ti n ng i muaả ế ườ ư ả ề ườ
tr cho ng i th ba theo yêu c u c a ng i bán; kho n ti n đ c thanh toán b ngả ườ ứ ầ ủ ườ ả ề ượ ằ
cách bù tr n .ừ ợ
2. Đi u ki n áp d ng ph ng pháp xác đ nh tr giá tính thu theo tr giá giaoề ệ ụ ươ ị ị ế ị
d ch:ị
a) Ng i mua không b h n ch quy n đ nh đo t ho c s d ng hàng hoá sauườ ị ạ ế ề ị ạ ặ ử ụ
khi nh p kh u, ngo i tr các h n ch sau: ậ ẩ ạ ừ ạ ế
- H n ch v vi c mua bán, s d ng hàng hoá theo quy đ nh c a pháp lu tạ ế ề ệ ử ụ ị ủ ậ
Vi t Nam;ệ
- H n ch v n i tiêu th hàng hóa sau khi nh p kh u;ạ ế ề ơ ụ ậ ẩ
- Nh ng h n ch khác nh ng không làm nh h ng đ n tr giá c a hàng hoá.ữ ạ ế ư ả ưở ế ị ủ
b) Giá c ho c vi c bán hàng không ph thu c vào nh ng đi u ki n hay cácả ặ ệ ụ ộ ữ ề ệ
kho n thanh toán mà vì chúng không th xác đ nh đ c tr giá c a hàng hoá c n xácả ể ị ượ ị ủ ầ
đ nh tr giá tính thu ; ị ị ế

c) Sau khi bán l i hàng hoá, ng i nh p kh u không ph i tr thêm b t kỳạ ườ ậ ẩ ả ả ấ
kho n ti n nào t s ti n thu đ c do vi c đ nh đo t ho c s d ng hàng hoá mangả ề ừ ố ề ượ ệ ị ạ ặ ử ụ
l i, không k các kho n đi u ch nh quy đ nh t i đi m d kho n 1 Đi u 13 Ngh đ nhạ ể ả ề ỉ ị ạ ể ả ề ị ị
này;
d) Ng i mua và ng i bán không có m i quan h đ c bi t ho c n u có thìườ ườ ố ệ ặ ệ ặ ế
m i quan h đó không nh h ng đ n tr giá giao d ch. ố ệ ả ưở ế ị ị
3. Ch ng minh m i quan h đ c bi t không nh h ng đ n tr giá giao d ch.ứ ố ệ ặ ệ ả ưở ế ị ị
a) Tr ng h p c quan h i quan có căn c cho r ng m i quan h đ c bi t cóườ ợ ơ ả ứ ằ ố ệ ặ ệ
nh h ng đ n tr giá giao d ch thì ph i thông báo ngay b ng văn b n cho ng iả ưở ế ị ị ả ằ ả ườ
khai h i quan bi t căn c đó. ả ế ứ
b) C quan h i quan t o đi u ki n đ ng i khai h i quan cung c p thêmơ ả ạ ề ệ ể ườ ả ấ
thông tin nh m làm rõ m i quan h đ c bi t gi a ng i mua và ng i bán khôngằ ố ệ ặ ệ ữ ườ ườ
nh h ng đ n tr giá giao d ch. N u quá 30 (ba m i) ngày làm vi c, k t ngàyả ưở ế ị ị ế ươ ệ ể ừ
nh n đ c thông báo c a c quan h i quan mà ng i khai h i quan không cung c pậ ượ ủ ơ ả ườ ả ấ
thêm thông tin thì c quan h i quan xác đ nh tr giá tính thu theo quy đ nh t i kho nơ ả ị ị ế ị ạ ả
7 Đi u 15 Ngh đ nh này.ề ị ị
c) M i quan h đ c bi t gi a ng i mua và ng i bán đ c coi là không nhố ệ ặ ệ ữ ườ ườ ượ ả
h ng đ n tr giá giao d ch khi tho mãn m t trong hai đi u ki n sau:ưở ế ị ị ả ộ ề ệ
- K t qu ki m tra giao d ch mua bán hàng nh p kh u cho th y giao d ch muaế ả ể ị ậ ẩ ấ ị
bán đó đ c ti n hành nh v i nh ng ng i mua không có quan h đ c bi t và m iượ ế ư ớ ữ ườ ệ ặ ệ ố
quan h đ c bi t đã không nh h ng đ n giá c hàng hoá;ệ ặ ệ ả ưở ế ả
- Tr giá giao d ch x p x v i m t trong nh ng tr giá d i đây c a lô hàngị ị ấ ỉ ớ ộ ữ ị ướ ủ
đ c xu t kh u đ n Vi t Nam trong cùng ngày ho c trong vòng 60 ngày tr c ho cượ ấ ẩ ế ệ ặ ướ ặ
sau ngày xu t kh u lô hàng đang đ c xác đ nh tr giá tính thu :ấ ẩ ượ ị ị ế
+ Tr giá giao d ch c a hàng hoá nh p kh u gi ng h t hay t ng t đ c bánị ị ủ ậ ẩ ố ệ ươ ự ượ
cho ng i nh p kh u khác không có m i quan h đ c bi t v i ng i xu t kh uườ ậ ẩ ố ệ ặ ệ ớ ườ ấ ẩ
(ng i bán); ườ
+ Tr giá tính thu c a hàng hoá nh p kh u gi ng h t hay t ng t đ c xácị ế ủ ậ ẩ ố ệ ươ ự ượ
đ nh theo quy đ nh t i Đi u 10 Ngh đ nh này;ị ị ạ ề ị ị
+ Tr giá tính thu c a hàng hoá nh p kh u gi ng h t hay t ng t đ c xácị ế ủ ậ ẩ ố ệ ươ ự ượ
đ nh theo quy đ nh t i Đi u 11 Ngh đ nh này.ị ị ạ ề ị ị
Đi u 8. Ph ng pháp xác đ nh tr giá tính thu theo tr giá giao d ch c aề ươ ị ị ế ị ị ủ
hàng hoá nh p kh u gi ng h tậ ẩ ố ệ
1. Hàng hoá nh p kh u vào Vi t Nam n u không xác đ nh đ c tr giá tínhậ ẩ ệ ế ị ượ ị
thu theo quy đ nh t i Đi u 7 Ngh đ nh này thì tr giá tính thu là tr giá giao d chế ị ạ ề ị ị ị ế ị ị
c a hàng hoá nh p kh u gi ng h t đã đ c xác đ nh tr giá tính thu theo quy đ nhủ ậ ẩ ố ệ ượ ị ị ế ị
t i Đi u 7 Ngh đ nh này.ạ ề ị ị
2. Hàng hoá nh p kh u gi ng h t ph i tho mãn các đi u ki n sau:ậ ẩ ố ệ ả ả ề ệ
a) Lô hàng nh p kh u gi ng h t đ c xu t kh u đ n Vi t Nam vào cùngậ ẩ ố ệ ượ ấ ẩ ế ệ
ngày ho c trong vòng 60 ngày tr c ho c sau ngày xu t kh u c a lô hàng đang đ cặ ướ ặ ấ ẩ ủ ượ
xác đ nh tr giá tính thu ; ị ị ế
b) Lô hàng nh p kh u gi ng h t có giao d ch mua bán cùng c p đ ho c đãậ ẩ ố ệ ị ở ấ ộ ặ
đ c đi u ch nh v cùng c p đ bán buôn ho c bán l ; có cùng s l ng ho c đãượ ề ỉ ề ấ ộ ặ ẻ ố ượ ặ
đ c đi u ch nh v cùng s l ng v i lô hàng đang đ c xác đ nh tr giá tính thu ;ượ ề ỉ ề ố ượ ớ ượ ị ị ế
c) Lô hàng nh p kh u gi ng h t có cùng kho ng cách và ph ng th c v nậ ẩ ố ệ ả ươ ứ ậ
chuy n ho c đã đ c đi u ch nh v cùng kho ng cách và ph ng th c v n chuy nể ặ ượ ề ỉ ề ả ươ ứ ậ ể
gi ng nh lô hàng đang đ c xác đ nh tr giá tính thu .ố ư ượ ị ị ế
3. Khi áp d ng ph ng pháp xác đ nh tr giá tính thu quy đ nh t i Đi u này,ụ ươ ị ị ế ị ạ ề
n u không có lô hàng nh p kh u đ c s n xu t b i cùng m t nhà s n xu t thì m iế ậ ẩ ượ ả ấ ở ộ ả ấ ớ
xét đ n hàng hoá đ c s n xu t b i nhà s n xu t khác, nh ng ph i đ m b o cácế ượ ả ấ ở ả ấ ư ả ả ả
quy đ nh v hàng hoá nh p kh u gi ng h t.ị ề ậ ẩ ố ệ
4. Khi xác đ nh tr giá tính thu quy đ nh t i Đi u này mà xác đ nh đ c t haiị ị ế ị ạ ề ị ượ ừ
tr giá giao d ch c a hàng hoá nh p kh u gi ng h t tr lên thì tr giá tính thu là trị ị ủ ậ ẩ ố ệ ở ị ế ị

