CHÍNH PH
------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: 97/2008/NĐ-CP Hà Ni, ngày 28 tháng 08 năm 2008
NGH ĐỊNH
V QUN LÝ, CUNG CP, S DNG DCH V INTERNET VÀ THÔNG TIN
ĐIN T TRÊN INTERNET
CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Lut Công ngh thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn c Lut Báo chí ngày 28 tháng 12 năm 1989, Lut sa đổi, b sung mt s điu ca
Lut Báo chí ngày 12 tháng 6 năm 1999;
Căn c Lut Xut bn ngày 14 tháng 12 năm 2004;
Căn c Pháp lnh Bưu chính Vin thông ngày 25 tháng 5 năm 2002;
Xét đề ngh ca B trưởng B Thông tin và Truyn thông,
NGH ĐỊNH
Chương 1.
NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh
Ngh định này quy định chi tiết v vic qun lý, s dng dch v Internet và thông tin
đin t trên Internet ti Vit Nam.
Điu 2. Đối tượng áp dng
1. Ngh định này áp dng đối vi các t chc, cá nhân tham gia vic qun lý, cung cp, s
dng dch v Internet và thông tin đin t trên Internet ti Vit Nam.
2. Trong trường hp các Điu ước quc tế liên quan đến Internet mà Vit Nam ký kết
hoc gia nhp có quy định khác vi Ngh định này thì áp dng quy định ca Điu ước
quc tế.
Điu 3. Gii thích t ng
Các t ng trong Ngh định này được hiu như sau:
1. Internet là h thng thông tin toàn cu s dng giao thc Internet (Internet Protocol -
IP) và tài nguyên Internet để cung cp các dch vng dng khác nhau cho người s
dng.
2. Tài nguyên Internet bao gm h thng tên min, địa ch Internet và s hiu mng dùng
cho Internet, được n định thng nht trên phm vi toàn cu.
3. H thng thiết b Internet là tp hp các thiết b đin t, vin thông, công ngh thông
tin và các thiết b ph tr khác bao gm c phn cng ln phn mm được các t chc, cá
nhân tham gia hot động trong lĩnh vc Internet thiết lp ti mt địa đim có địa ch
phm vi xác định mà t chc, cá nhân đó được toàn quyn s dng theo quy định ca
pháp lut để phc v trc tiếp cho vic cung cp và s dng dch v Internet.
4. Mng lưới thiết b Internet là tp hp các h thng thiết b Internet ca t chc, doanh
nghip cung cp dch v Internet được kết ni vi nhau thông qua mng vin thông công
cng hoc bng các đường truyn dn do cơ quan, t chc, doanh nghip thuê hoc t
xây dng.
5. Mng Internet dùng riêng là mng lưới thiết b Internet do cơ quan, t chc, doanh
nghip thiết lp, kết ni vi Internet để cung cp các dch v Internet cho các thành viên
ca cơ quan, t chc đó trên cơ s không kinh doanh và hot động phi li nhun.
6. Đường truyn dn là tp hp các thiết b truyn dn được liên kết vi nhau bng đường
cáp vin thông, sóng vô tuyến đin, các phương tin quang hc và các phương tin đin
t khác.
7. Mch vòng ni ht là mt phn ca mng vin thông công cng bao gm các đường
dây thuê bao và các đường trung kế kết ni tng đài ca doanh nghip vin thông vi
thiết b đầu cui thuê bao ca người s dng dch v.
8. Phân tách mch vòng ni ht là vic s dng các bin pháp k thut, nghip v để
doanh nghip cung cp dch v Internet và doanh nghip cung cp dch v đin thoi c
định có th s dng cùng mt mch vòng ni ht để cung cp hai dch v này độc lp vi
nhau cho người s dng dch v.
9. Dch v Internet là mt loi hình dch v vin thông, bao gm dch v truy nhp
Internet, dch v kết ni Internet và dch v ng dng Internet trong vin thông:
a. Dch v truy nhp Internet là dch v cung cp cho người s dng kh năng truy nhp
đến Internet;
b. Dch v kết ni Internet là dch v cung cp cho các t chc, doanh nghip cung cp
dch v Internet kh năng kết ni vi nhau để chuyn ti lưu lượng Internet trong nước
gia các t chc, doanh nghip đó;
c. Dch v ng dng Internet trong vin thông là dch v vin thông giá tr gia tăng được
cung cp cho người s dng thông qua mng lưới thiết b Internet.
10. Trm trung chuyn Internet (IX) là mt mng lưới hoc h thng thiết b Internet,
được mt t chc hoc doanh nghip thiết lp để truyn ti lưu lượng Internet trong nước
gia các doanh nghip cung cp dch v Internet, các mng Internet dùng riêng.
11. Thông tin đin t trên Internet là thông tin được cung cp, truyn đưa, thu thp, x lý,
lưu tr và trao đổi thông qua mng lưới thiết b Internet.
12. Trang thông tin đin t trên Internet là trang thông tin hoc tp hp trang thông tin
phc v cho vic cung cp và trao đổi thông tin trên môi trường Internet, bao gm trang
thông tin đin t (website), trang thông tin đin t cá nhân (blog), cng thông tin đin t
(portal) và các hình thc tương t khác.
13. Trang thông tin đin t tng hp là trang thông tin đin t trên Internet ca t chc
hoc doanh nghip cung cp thông tin tng hp v chính tr, kinh tế, văn hóa, xã hi trên
cơ s trích dn li thông tin t ngun chính thc ca các cơ quan báo chí hoc t các
trang thông tin đin t ca các cơ quan Đảng và Nhà nước.
14. Dch v mng xã hi trc tuyến là dch v cung cp cho cng đồng rng rãi người s
dng kh năng tương tác, chia s, lưu tr và trao đổi thông tin vi nhau trên môi trường
Internet, bao gm dch v to blog, din đàn (forum), trò chuyn trc tuyến (chat) và các
hình thc tương t khác.
Điu 4. Chính sách qun lý và phát trin Internet
1. Khuyến khích vic ng dng Internet trong các lĩnh vc kinh tế, văn hóa, xã hi để
nâng cao năng sut lao động; m rng các hot động thương mi; h tr ci cách hành
chính, tăng tin ích xã hi, nâng cao cht lượng cuc sng ca nhân dân và bo đảm an
ninh, quc phòng.
2. Thúc đẩy vic ng dng Internet trong các cơ quan Đảng, Nhà nước, trường hc, bnh
vin, các cơ s nghiên cu và đưa Internet đến nông thôn, vùng sâu, vùng xa, biên gii,
hi đảo.
3. To điu kin thun li cho các t chc, cá nhân tham gia cung cp và s dng dch v
Internet, đồng thi tăng cường công tác tuyên truyn, giáo dc, hướng dn pháp lut v
Internet. Có bin pháp để ngăn chn nhng hành vi li dng Internet gây nh hưởng đến
an ninh quc gia, vi phm đạo đức, thun phong m tc, vi phm các quy định ca pháp
lut và để bo v tr em khi tác động tiêu cc ca Internet.
4. Phát trin Internet vi đầy đủ các dch v có cht lượng cao và giá cước hp lý nhm
đáp ng yêu cu phc v s nghip công nghip hóa, hin đại hóa đất nước.
5. Khuyến khích tăng cường đưa thông tin tiếng Vit lên Internet.
6. Tên min quc gia “.vn”, địa ch Internet và s hiu mng Internet do Vit Nam qun
lý là mt phn ca tài nguyên thông tin quc gia, cn phi đưc qun lý, khai thác, s
dng đúng mc đích và có hiu qu. Khuyến khích và to điu kin để s dng rng rãi
tên min quc gia “.vn” và thế h địa ch Internet IPv6.
7. Bí mt đối vi các thông tin riêng trên Internet ca t chc, cá nhân được bo đảm theo
quy định ca Hiến pháp và pháp lut. Vic kim soát thông tin trên Internet phi do cơ
quan nhà nước có thm quyn tiến hành theo quy định ca pháp lut.
8. Internet Vit Nam là mt b phn quan trng thuc cơ s h tng thông tin quc gia,
được bo v theo pháp lut, không ai được xâm phm. Bo đảm an toàn, an ninh cho các
h thng thiết b và thông tin đin t trên Internet là trách nhim ca các cơ quan nhà
nước, mi t chc và cá nhân.
Điu 5. Qun lý nhà nước v Internet
1. B Thông tin và Truyn thông chu trách nhim trong vic thc hin qun lý nhà nước
v Internet, bao gm:
a. Xây dng cơ chế, chính sách, chiến lược và quy hoch phát trin Internet;
b. Trình Chính ph ban hành hoc ban hành theo thm quyn và hướng dn thc hin các
văn bn quy phm pháp lut v cp phép cung cp dch v; kết ni; tiêu chun, quy chun
k thut; cht lượng; giá cước; tài nguyên Internet; an toàn thông tin; cp phép báo đin
t, xut bn trên mng Internet và các quy định qun lý thông tin đin t trên Internet;
c. Ch trì, phi hp vi các B, ngành liên quan và y ban nhân dân các tnh, thành ph
trc thuc Trung ương qun lý và thc thi pháp lut đối vi hot động cung cp và s
dng dch v Internet; thiết lp, cung cp và s dng thông tin đin t trên Internet, bao
gm cp phép, đăng ký, báo cáo, thng kê, thanh tra, kim tra, x lý vi phm, gii quyết
khiếu ni, t cáo theo thm quyn;
d. Tham gia các hot động hp tác quc tế v Internet.
2. B Công an chu trách nhim trong vic đảm bo an ninh thông tin trong lĩnh vc
Internet bao gm:
a. Trình Chính ph ban hành hoc ban hành theo thm quyn và hướng dn thc hin các
văn bn quy phm pháp lut v an ninh thông tin trong hot động Internet;
b. Ch trì, phi hp vi B Thông tin và Truyn thông, các B, ngành liên quan, vi
chính quyn địa phương và các doanh nghip vin thông, Internet t chc thc hin các
bin pháp k thut, nghip v đảm bo an ninh quc gia và phòng, chng ti phm đối
vi hot động Internet;
c. Kim tra, thanh tra và x lý các hành vi vi phm các quy định pháp lut v đảm bo an
ninh thông tin trong lĩnh vc Internet theo thm quyn;
d. Tham gia các hot động hp tác quc tế trong vic đảm bo an ninh thông tin trên lĩnh
vc Internet.
3. B Kế hoch và Đầu tư, B Tài chính phi hp vi B Thông tin và Truyn thông xây
dng cơ chế, chính sách v đầu tư, tài chính để thúc đẩy vic s dng Internet trong các
cơ quan Đảng, Nhà nước, trường hc, bnh vin, các cơ s nghiên cu và đưa Internet
đến nông thôn, vùng sâu, vùng xa, biên gii, hi đảo. B Tài chính trình Chính ph ban
hành hoc ban hành theo thm quyn và hướng dn vic thc hin các quy định v phí, l
phí liên quan đến tài nguyên Internet.
4. B Ni v thc hin qun lý nhà nước v mt mã dân s đối vi các thông tin cn
được bo mt trong các hot động thương mi, dân s trên Internet.
5. Các B, ngành liên quan phi hp vi B Thông tin và Truyn thông trình Chính ph
ban hành hoc ban hành theo thm quyn và hướng dn thc hin các quy định; trin khai
thc hin qun lý đối vi vic cung cp và s dng các dch v ng dng chuyên ngành
trên Internet thuc lĩnh vc qun lý nhà nước ca mình.
6. y ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuc Trung ương trong phm vi quyn hn
và trách nhim ca mình thc hin qun lý nhà nước v Internet ti địa phương phù hp
vi các quy định ti Ngh định này.
Điu 6. Các hành vi b nghiêm cm
1. Li dng Internet nhm mc đích:
a. Chng li nhà nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam; gây phương hi đến an ninh
quc gia, trt t, an toàn xã hi; phá hoi khi đại đoàn kết toàn dân; tuyên truyn chiến
tranh xâm lược; gây hn thù, mâu thun gia các dân tc, sc tc, tôn giáo; tuyên truyn,
kích động bo lc, dâm ô, đồi try, ti ác, t nn xã hi, mê tín d đoan; phá hoi thun
phong, m tc ca dân tc.
b. Tiết l bí mt nhà nước, bí mt quân s, an ninh, kinh tế, đối ngoi và nhng bí mt
khác đã được pháp lut quy định;
c. Đưa các thông tin xuyên tc, vu khng, xúc phm uy tín ca t chc; danh d, nhân
phm ca công dân;
d. Li dng Internet để qung cáo, tuyên truyn, mua bán hàng hóa, dch v thuc danh
mc cm theo quy định ca pháp lut.
2. Gây ri, phá hoi h thng thiết b và cn tr trái pháp lut vic qun lý, cung cp, s
dng các dch v Internet và thông tin đin t trên Internet.