NGH ĐNH
S 38/CP ngày 25 tháng 6 năm 1996
c a chính ph
Qui đnh X ph t hành chính v hành vi
vi ph m pháp lu t lao đng.
CHÍNH PH
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 30 tháng 9 năm 1992.
Căn c B lu t lao đng ngày 23 tháng 6 năm 1994.
Căn c pháp l nh x lý vi ph m hành chính ngày 6 tháng 7 năm 1995.
Theo đ ngh c a B tr ng B lao đng- Th ng binh và xã h i. ưở ươ
NGH ĐNH
Ch ng Iươ
Nh ng quy đnh chung
Đi u 1: Ngh đnh này đc áp d ng đi v i t ch c, cá nhân có hành vi ượ
vi ph m pháp lu t lao đng mà ch a đn m c truy c u trách nhi m hình s . ư ế
Pháp lu t lao đng đc quy đnh t i ngh đnh này bao g m nh ng quy ượ
đnh trong B lu t lao đng và các văn b n h ng d n chi ti t thi hành B ướ ế
lu t lao đng.
Đi u 2: Nguyên t c x ph t vi ph m pháp lu t lao đng.
1. M i hành vi vi ph m ph i đc phát hi n và x lý k p th i. Vi c x ượ
lý ph i đc ti n hành nhanh chóng, công minh theo qui đnh c a pháp lu t. ượ ế
2. M t hành vi vi ph m ch b x ph t m t l n. M t ng i th c hi n ườ
nhi u hành vi vi ph m th b x ph t v t ng hành vi vi ph m. Nhi u ng i ườ
cùng th c hi n m t hành vi vi ph m thì m i ng i vi ph m đu b x ph t. ườ
3. Vi c x lý vi ph m ph i căn c vào tính ch t, m c đ vi ph m, nhân
thân và nh ng tình ti t gi m nh hay tăng n ng đ quy t đnh hình th c và ế ế
m c ph t thích h p.
4. N u hành vi vi ph m có m t trong nh ng tình ti t gi m nh đc quyế ế ượ
đnh t i Đi u 3 d i đây thì đc gi m m t n a (1/2) m c ph t quy đnh ướ ượ
đi v i hành vi đó; tr ng h p có t 2 tình ti t gi m nh tr lên thì đc ườ ế ượ
gi m hai ph n ba (2/3) m c ph t quy đnh đi v i hành vi đó.
5. N u hành vi vi ph m có m t trong nh ng tình ti t tăng n ng đc quyế ế ượ
đnh t i Đi u 4 d i đây thì b ph t g p đôi m c ph t quy đnh đi v i hành ướ
vi đó; n u có t 2 tình ti t tăng n ng tr lên thì b ph t g p ba m c ph t đãế ế
quy đnh đi v i hành vi đó.
Đi u 3: Nh ng tình ti t sau đây đc coi là tình ti t gi m nh ế ượ ế
1. Ng i vi ph m đã ngăn ch n, làm gi m b t tác h i c a vi ph m ho cườ
t nguy n kh c ph c h u qu , b i th ng thi t h i. ườ
2. Ng i vi ph m là ph n có thai, ng i ch a thành niên, ng i caoườ ườ ư ườ
tu i, ng i có b nh ho c tàn t t làm h n ch kh năng nh n th c ho c kh ườ ế
năng đi u khi n hành vi c a mình.
3. Vi ph m do hoàn c nh đc bi t khó khăn mà không t mình gây ra
hoàn c nh đó.
4. Vi ph m do trình đ l c h u.
Đi u 4: Nh ng tình ti t sau đây đc coi là tình ti t tăng n ng ế ượ ế
1. Vi ph m có t ch c.
2. Vi ph m nhi u l n ho c tái ph m.
3. Xâm ph m quy n và l i ích c a nhi u ng i lao đng. ườ
4. Xâm ph m quy n và l i ích c a lao đng n ; lao đng là ng i ch a ườ ư
thành niên; lao đng là ng i tàn t t; lao đng là ng i cao tu i. ườ ườ
5. Xúi gi c, lôi kéo ng i ch a thành niên vi ph m, ép bu c ng i b ườ ư ườ
ph thu c vào mình v v t ch t, tinh th n vi ph m.
6. Vi ph m trong tình tr ng say do dùng r u, bia ho c các ch t kích ượ
thích khác.
7. L i d ng ch c v , quy n h n đ vi ph m.
8. L i d ng hoàn c nh chi n tranh, hoàn c nh thiên tai ho c khó khăn ế
đc bi t khác c a xã h i đ vi ph m.
9. Vi ph m trong th i gian đang ch p hành hình ph t c a b n án hình s
ho c đang ch p hành quy t đnh x lý vi ph m hành chính. ế
10. Sau khi vi ph m đã có hành vi tr n tránh, che d u hành vi vi ph m.
11. Không ch p hành các quy t đnh c a Thanh tra Nhà n c v lao ế ướ
đng.
Đi u 5: Th i hi u x ph t hành chính hành vi vi ph m pháp Lu t
Lao đng
1. Th i hi u x ph t hành chính hành vi vi ph m pháp Lu t Lao đng là
1 năm, k t ngày vi ph m hành chính đc th c hi n. ượ
2. Đi v i cá nhân b kh i t , truy t ho c có quy t đnh đa v án ra ế ư
xét x theo th t c t t ng hình s mà có quy t đnh đình ch đi u tra ho c ế
đình ch v án thì b x ph t hành chính n u hành vi có d u hi u vi ph m ế
hành chính, th i hi u x ph t là 3 tháng k t ngày có quy t đnh đình ch . ế
3. Trong th i h n quy đnh t i Kho n 1 và 2 Đi u này, n u cá nhân, t ế
ch c có vi ph m m i ho c c tình tr n tránh, c n tr vi c x ph t thì không
áp d ng th i hi u quy đnh nói t i Kho n 1 và 2 Đi u này.
Đi u 6: Th i h n đc coi là ch a b x lý vi ph m hành chính ượ ư
T ch c, cá nhân b x ph t theo quy đnh t i Ngh đnh này, n u quá ế
m t năm k t ngày thi hành xong quy t đnh x ph t ho c k t ngày h t ế ế
hi u l c thi hành quy t đnh x ph t mà không tái ph m thì đc coi nh ế ượ ư
ch a b x ph t hành chính vi ph m pháp Lu t Lao đng.ư
Ch ng IIươ
Hành vi vi ph m, hình th c và m c ph t
M c I
Vi ph m nh ng quy đnh v quan h lao đng
Đi u 7: Ph t ti n 200.000 đng đi v i m t trong nh ng hành vi sau
đây
1. Vi ph m nh ng quy đnh v tr l ng tr c ti p, đy đ, đúng th i ươ ế
h n, t i n i làm vi c; vi c đn bù đc quy đnh t i Đi u 59 c a B Lu t ơ ượ
Lao đng.
2. N i có s d ng lao đng n nh ng không có ch thay qu n áo, bu ngơ ư
t m và bu ng v sinh n theo quy đnh t i Kho n 1, Đi u 116 c a B Lu t
Lao đng.
3. Khi quy t đnh nh ng v n đ có liên quan đn quy n và l i ích c aế ế
ph n và tr em mà không tham kh o ý ki n đi di n nh ng ng i lao ế ườ
đng n theo quy đnh t i Kho n 1, Đi u 118 c a B Lu t Lao đng.
Đi u 8: Ph t ti n 400.000 đng đi v i m t trong nh ng hành vi sau
đây
1. Tr l ng cho ng i lao đng trong th i gian th vi c d i 70% m c ươ ườ ướ
l ng c p b c c a công vi c đó ho c kéo dài th i gian th vi c quá 60 ngàyươ
đi v i công vi c có ch c danh ngh c n trình đ chuyên môn k thu t b c
đi h c và trên đi h c, quá 30 ngày đi v i công vi c có ch c danh ngh
c n trình đ trung c p, công nhân k thu t, nhân viên nghi p v , quá 6 ngày
đi v i nh ng lao đng khác.
2. Vi ph m nh ng quy đnh v th i gian t m th i chuy n ng i lao ườ
đng sang làm vi c khác ho c v vi c tr l ng cho ng i lao đng trong ươ ườ
th i gian đó theo quy đnh t i Đi u 34 c a B Lu t Lao đng.
3. Kh u tr ti n l ng c a ng i lao đng nh ng không cho ng i lao ươ ườ ư ườ
đng bi t lý do; không th o lu n v i Ban Ch p hành Công đoàn c s ; kh u ế ơ
tr quá 30% ti n l ng hàng tháng c a ng i lao đng trái v i quy đnh t i ươ ườ
Kho n 1 Đi u 60 c a B Lu t Lao đng.
4. Ng i s d ng lao đng không giao k t h p đng lao đng v i ng iườ ế ườ
lao đng; giao k t không đúng lo i h p đng theo quy đnh t i Đi u 27 c a ế
B Lu t Lao đng.
Riêng đi v i vi c s d ng vũ n làm vi c t i vũ tr ng và s d ng ườ
ti p viên, nhân viên làm vi c t i c s l u trú, nhà hàng ăn u ng mà khôngế ơ ư
ký k t h p đng lao đng thì s b x ph t theo quy đnh t i Kho n 3, Đi uế
15 và Kho n 2, Đi u 22 c a Ngh đnh s 88/CP ngày 14 tháng 12 năm 1995
c a Chính ph quy đnh v x ph t vi ph m hành chính trong các ho t đng
văn hoá, d ch v văn hoá và phòng ch ng m t s t n n xã h i.
5. T ch i th ng l ng đ ký k t ho c s a đi, b sung tho c lao ươ ượ ế ướ
đng t p th khi nh n đc yêu c u c a phía yêu c u th ng l ng theo ượ ươ ượ
quy đnh t i Kho n 1, Đi u 46 c a B Lu t Lao đng.
6. Vi ph m nh ng quy đnh v th i h n đình ch ho c v vi c t m ng
ti n l ng cho ng i lao đng trong th i gian b đình ch đc quy đnh t i ươ ườ ượ
Đi u 92 c a B Lu t Lao đng.
7. Ng i s d ng lao đng không tr đ ti n l ng cho ng i lao đngườ ươ ườ
trong tr ng h p ph i ng ng vi c do l i c a ng i s d ng lao đng theoườ ư
quy đnh t i Kho n 1 Đi u 62 c a B Lu t Lao đng.
8. Ng i s d ng lao đng tr m c ti n th ng quá 6 tháng ti n l ngườ ưở ươ
c p b c, ch c v , ph c p hi n h ng theo quy đnh đi v i doanh nghi p ưở
Nhà n c; m c th ng th p h n m t tháng ti n l ng đi v i doanhướ ưở ơ ươ
nghi p có v n đu t n c ngoài, doanh nghi p trong khu ch xu t, khu ư ướ ế
công nghi p; m c trích th ng th p h n 10% l i nhu n đi v i doanh ưở ơ
nghi p t nhân theo quy đnh t i Đi u 64 c a B Lu t Lao đng. ư
9. Tr l ng cho ng i t p ngh , h c ngh th p h n 70% m c l ng ươ ườ ơ ươ
c p b c c a ng i lao đng cùng làm vi c theo quy đnh t i Kho n 2, Đi u ườ
23 c a B Lu t Lao đng.
Đi u 9: Ph t ti n 1.000.000 đng đi v i m t trong nh ng hành vi
sau đây
1. Vi ph m quy đnh v th i gian ngh gi a ca và gi a hai ca làm vi c
ho c vi ph m các quy đnh v vi c ngh hàng tu n quy đnh t i các Đi u 71
và Đi u 72 c a B Lu t Lao đng.
2. Vi ph m các quy đnh v vi c ngh l t i Đi u 73 c a B Lu t Lao
đng.
3. Vi ph m các quy đnh v vi c ngh hàng năm quy đnh t i các Đi u
74, Đi u 75 và Đi u 76 c a B Lu t Lao đng.
4. Vi ph m các quy đnh v vi c s d ng lao đng n có thai t tháng
th 7 ho c đang nuôi con nh d i 12 tháng tu i quy đnh t i các Kho n 1 ướ
và 2, Đi u 115 c a B Lu t Lao đng.
5. S d ng lao đng n , lao đng là ng i cao tu i, ng i tàn t t vào ườ ườ
làm nh ng công vi c n ng nh c, nguy hi m ho c ti p xúc v i các ch t đc ế
h i trái v i quy đnh t i Đi u 113; Kho n 3. Đi u 124 và Kho n 3, Đi u
127 c a B Lu t Lao đng.
6. S d ng ng i ch a thành niên làm nh ng công vi c n ng nh c, nguy ườ ư
hi m ho c ti p xúc v i các ch t đc h i theo danh m c B Lao đng - ế
Th ng binh và Xã h i va B Y t ban hành đc quy đnh t i Đi u 121ươ ế ượ
c a B Lu t Lao đng.
7. Vi ph m quy đnh v vi c x lý k lu t lao đng quy đnh t i Kho n
2, Đi u 84 và Đi u 87 c a B Lu t Lao đng.
8. Vi ph m quy đnh v th i gian s d ng lao đng ch a thành niên và ư
lao đng là ng i tàn t t quy đnh t i Kho n 1, Đi u 122 và Kho n 4, Đi u ườ
125 c a B Lu t Lao đng.
Đi u 10: Ph t ti n 1.500.000 đng đi v i m t trong nh ng hành vi
sau đây:
1. Vi ph m các quy đnh v th i gian làm vi c theo tiêu chu n quy đnh
t i Đi u 68 c a B Lu t Lao đng.