
H I Đ NG NHÂN DÂNỘ Ồ
Thành ph Hà N iố ộ
S : 04 /2004/NQ-HĐố
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
Hà N i, ngày 30 tháng 7 năm 2004ộ
NGH QUY TỊ Ế
V PHÊ CHU N T NG QUY T TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH Ề Ẩ Ổ Ế
THÀNH PH HÀ N I NĂM 2003 Ố Ộ
H I Đ NG NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ N I - KHOÁ XIII Ộ Ồ Ố Ộ
(Kỳ h p th hai, t ngày 28 đ n ngày 30 tháng 7 năm 2004)ọ ứ ừ ế
- Căn c Lu t t ch c HĐND và UBND;ứ ậ ổ ứ
- Căn c Lu t ngân sách Nhà n c;ứ ậ ướ
- Xét báo cáo c a UBND Thành ph v T ng quy t toán thu, chi ngân sách Thành ph Hàủ ố ề ổ ế ố
N i năm 2003.ộ
- Căn c báo cáo thuy t trình c a Ban Kinh t - Ngân sách HĐND Thành ph , th o lu n c aứ ế ủ ế ố ả ậ ủ
các đ i bi u HĐND Thành ph . ạ ể ố
QUY T NGHẾ Ị
Phê chu n T ng quy t toán thu, chi ngân sách năm 2003 Thành ph Hà N i nh sau:ẩ ổ ế ố ộ ư
I. S quy t t ng thu ngân sáchố ế ổ
1- T ng thu ngân sách Nhà n c trên đ a bàn: 20 940 634 488 867 đ ngổ ướ ị ồ
2- T ng thu ngân sách đ a ph ng: 6 554 256 300 021 đ ngổ ị ươ ồ
II. S quy t t ng chi ngân sáchố ế ổ
T ng chi ngân sách đ a ph ng: 5 885 075 651 028 đ ngổ ị ươ ồ
III. K t d ngân sách ế ư
K t d NSĐP năm 2003: 669 180 648 993 đ ngế ư ồ
Trong đó:
a. K t d ngân sách thành ph : 360 894 708 357 đ ngế ư ố ồ
b. K t d ngân sách qu n, huy n: 222 089 230 818 đ ngế ư ậ ệ ồ
c. K t d ngân sách xó, ph ng, th tr n: 86 196 709 818 đ ngế ư ườ ị ấ ồ

T/M H I Đ NG NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ N IỘ Ồ Ố Ộ
Ch t chủ ị
Phùng H u Phúữ

