H I ĐNG NHÂN DÂN
T NH QU NG NINH
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 204/2019/NQ-HĐND Qu ng Ninh, ngày 30 tháng 7 năm 2019
NGH QUY T
QUY ĐNH M T S CHÍNH SÁCH H TR TRONG CÁC C S GIÁO D C M M NON, Ơ
PH THÔNG VÀ GIÁO D C TH NG XUYÊN TRÊN ĐA BÀN T NH ƯỜ
H I ĐNG NHÂN DÂN T NH QU NG NINH
KHÓA XIII - K H P TH 13
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng n ươ ăm 2015;
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t năm 2015;
Căn c Lu t Gi áo d c năm 2005; Lu t s a đi b sung m t s đi u c a Lu t Giáo d c năm
2009;
Căn c Lu t Ngân sách nhà n c năm 2015; ướ
Căn c Lu t Tr em năm 2016;
Căn c Ngh đnh s 06/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2018 c a Chính ph quy đnh chính
sách h tr ăn tr a đ ư i v i tr em m u giáo và chính sách đ i v i giáo viên m m non;
Căn c Ngh đnh s 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 c a Chính ph quy đnh ch ính
sách h tr h c sinh và tr ng ph thông xã, thôn đc bi t kh ườ ó khăn;
Căn c Ngh đnh 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 c a Chính ph quy đnh v c ch ơ ế
thu, qu n lý h c phí đ i v i c s ơ giáo d c thu c h th ng giáo d c qu c dân và chính sách
min, gi m h c ph í, h tr chi ph í h c t p t năm h c 2015 - 2016 đn năm h c 2020 - 2021. ế
Xét T trình s 4378/TTr-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2019 c a y ban nhân dân t nh v vi c
quy đnh m t s chính sách h tr trong các c s gi ơ áo d c m m non, ph thông và giáo d c
th ng xuyên trên đa bàn t nh; Báo cáo th m tra sườ 490/BC-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2019
c a Ban Văn hóa - Xã h i H i đng nhân dân t nh và ý ki n th o lu n th ng nh t c a các đi ế
bi u H i đng nhân dân t nh t i k h p.
QUY T NGH :
Đi u 1. Ban hành kèm theo Ngh quy t này Quy đnh m t s chính sách h tr trong các c s ế ơ
giáo d c m m non, ph thông và giáo d c th ng xuyên trên đa bàn t nh. ườ
Đi u 2. Th i gian th c hi n: T ngày 01/9/2019.
Th i h n th c hi n m t s chính sách nh sau: ư
1. Chính sách h tr cho các đi t ng khu 8, ph ng Hà Phong, thành ph H Long th c hi n ượ ườ
đn ngày 31/12/2020.ế
2. Các chính sách h tr áp d ng cho đi t ng xã, thôn đc bi t khó khăn ho c đn v hành ượ ơ
chính c p xã thu c vùng khó khăn đc ti p t c th c hi n thêm 02 năm h c sau khi xã, thôn ra ượ ế
kh i di n đc bi t khó khăn ho c xã đc công nh n hoàn thành xây d ng nông thôn m i. ượ
Đi u 3. Hi u l c thi hành.
1. Ngh quy t này thay th các ngh quy t c a H i đng nhân dân t nh nh sau: ế ế ế ư
a) Ngh quy t s 38/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 v vi c h tr ti ế n ăn tr a t i ư
các c s giáo d c mơ m non cho tr em m u giáo năm tu i có cha m th ng trú t i các xã, ườ
ph ng, th tr n thu c vùng khó khăn trên đa bàn t nh;ườ
b) Ngh quy t s 39/2011/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2011 v vi c h tr ti n ăn cho đi ế
t ng h c sinh bán trú đang h c t i các c s giáo d c trung h c c s trên đa bàn t nh, không ượ ơ ơ
thu c đi t ng quy đnh t i Quy t đnh s 85/2010/QĐ-TTg ngày 21/12/2010 c a Th t ng ượ ế ướ
Chính ph ;
c) Ngh quy t s 40/2011/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2011 v vi c h tr ti n ăn tr a t i ế ư
các c s giáo d c m m non cho đi t ng tr m u giáo 3-4 tuơ ượ i có cha m th ng trú t i các ườ
xã, ph ng, th tr n trong Danh m c các đn v hành chườ ơ ính thu c vùng khó khăn trên đa bàn t nh,
không thu c đi t ng đc h tr theo quy đnh t i Quy t đnh s 60/2011/QĐ-TTg ngày 26 ượ ượ ế
tháng 10 năm 2011 c a Th t ng chính ph và đi t ng tr em m u giáo 3-5 tu i có cha m ướ ượ
thu c di n h c n nghèo;
d) Ngh quy t s 59/2012/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2012 v vi c h ế tr ti n ăn cho đi
t ng h c sinh bán trú đang h c trung h c ph thông, h c trung cượ p ngh ho c h c văn hóa
trung h c ph thông k t h p v i h c ngh trong các c s giáo d c ế ơ trên đa bàn t nh;
đ) Ngh quy t s ế 99/2013/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2013 v vi c h tr h c phí cho h c
sinh là con c a ng i có công v ườ i n c, đi t ng chính sách đang h c ph thông ngoài công ướ ượ
l p trên đa bàn t nh;
e) Ngh quy t s 183/2014/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2014 v h tr ti n ăn cho h c sinh ế
ti u h c bán tr ú, ti n nhân công chăm sóc bán trú t i các c s giáo d c m ơ m non, giáo d c ti u
h c các xã trong Danh m c các đn v hành chính thu c vùng khó khăn trên đa bàn t nh; ơ
g) Ngh quy t s 60/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 v vi c h tr kinh phí t ch c ế
d y hè cho tr em m m non t i c s giáo d c m m non công l p các xã trong Danh m c đn ơ ơ
v hành chính thu c vùng khó khăn trên đa bàn t nh Qu ng Ninh;
2. Các kho n 1, 2, 3, 5 Đi u 1 c a Ngh quy t s 21/2016/NQ-HĐND ngày 27 tháng 7 năm 2016 ế
v vi c b sung n i dung m t s ngh quy t c a H i đng nhân dân t nh quy đnh m t s chính ế
sách thu c lĩnh v c giáo d c và đào t o, áp d ng cho m t s đi t ng và đa bàn đc thù c a ượ
t nh Qu ng Ninh h t hi u l c k t ngày Ngh quy t này có hi u l c thi hành. ế ế
Đi u 4. H i đng nhân dân t nh giao:
1. y ban nhân dân t nh t ch c tri n khai th c hi n Ngh quy t. ế
2. Th ng tr c, các ban, các t và đi bi u H i đng nhân dân t nh giám sát vi c th c hi n Ngh ườ
quy t.ế
Ngh quy t này đc H i đng nhân dân t nh khóa XIII, K h p th 13 thông qua ngày ế ượ
30/7/2019 và có hi u l c t ngày 10/8/2019./.
N i nh n:ơ
- UBTV Qu c h i, Chính ph (b/c);
- Ban CTĐB c a UBTV Qu c h i;
- Các b : GDĐT, LĐ-TBXH, NV, TP, TC;
- TT Tnh y, TT HĐND t nh; UBND t nh;
- Đoàn ĐBQH tnh Qu ng Ninh;
- Đi bi u HĐND t nh khóa XIII;
- Các ban và Văn phòng Tnh y;
- UB MTTQ t nh và các đoàn th c a t nh;
- Các s , ban, ngành c a t nh;
- VP Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tnh;
- TT HĐND, UBND các huy n, TX, TP;
- Trung tâm Truy n thông t nh;
- L u VT, VX3.ư
CH T CH
Nguy n Xuân Ký
QUY ĐNH
M T S CHÍNH SÁCH H TR TRONG CÁC C S GIÁO D C M M NON, PH Ơ
THÔNG VÀ GIÁO D C TH NG XUYÊN TRÊN ĐA BÀN T NH ƯỜ
(Ban hành kèm theo Ngh quyết s 204/2019/NQ-HĐND ngày 19/7/2019 c a H i đng nhân dân
t nh)
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
1. Quy đnh c th v kho ng cách và đa bàn làm căn c xác đnh h c sinh không th đi đn ế
tr ng và trườ v nhà trong ngày, quy đnh c th v t l khoán kinh phí ph c v vi c n u ăn,
theo trách nhi m c a H i đng nhân dân t nh đc giao t i đi m a kho n 5 Đi u 11 c a Ngh ượ
đnh s 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2016 c a Ch ính ph .
2. Quy đnh đi t ng, đi u ki n, n i dung, th i gian và kinh phí th c hi n m t s chính sách h ượ
tr đc thù th c hi n trong các c s giáo d c m m non, ph thông và giáo d c th ng xuyên ơ ườ
trên đa bàn t nh.
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ượ
1. Đi v i tr em m m non, h c sinh, h c viên, g m:
a) Tr em đang h c t i c s giáo d c m m non quy đnh t i kho n 1 Đi u 6 c a Quy đnh này; ơ
b) H c sinh đang h c t i các c s giáo d c ph thông quy đnh t i Đi u 4, kho n 1 Đi ơ u 9,
kho n 1 Đi u 11 và kho n 1 Đi u 12 c a Quy đnh này
c) H c viên đang h c t i các c s giáo d c th ng xuyên quy đnh t i kho n 1 Đi ơ ườ u 13 c a
Quy đnh này.
2. Đi v i c s giáo d c, g m: ơ
a) C s giáo d c m m non quy đnh t i kho n 1 Đi u 7 và kho n 1 Đi u 8 c a Quy đnh này;ơ
b) C s giáo d c ph thông quy đnh t i Đi u 5 và kho n 1 Đi u 10 c a Quy đnh này.ơ
Đi u 3. Gi i thích t ng
1. D y hè: Ho t đng nuôi d ng, chăm sóc, giáo d c tr c a các c s giáo d c m ưỡ ơ m non trong
th i gian ngh hè, đc c p có th m quy n phê duy t k ho ch th c hi n và ch ng trình chăm ượ ế ươ
sóc, giáo d c tr .
2. H c sinh bán trú ngày: Là h c sinh ti u h c đc y ban nhân dân c p huy n cho phép l i ượ
tr ng đ h c t p trong ngày do nhà xa tr ng (kho ng cách t 1,5 km tr lên) ho c t nhà ườ ườ
đn n i h c đa hình cách tr , giao thông đi l i khó khăn (theo Ph l c 1 và Ph l c 2 kèm Quy ế ơ
đnh này) nên không th v nhà và đ ến tr ng gi a hai buườ i h c; không là h c sinh bán trú quy
đnh t i đi m b kho n 1 và kho n 2 Đi u 4 Ngh đnh s 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm
2016 c a Chính ph .
3. H c sinh bán trú tu n: Là h c sinh ph thông đc y ban nhân dân c p huy n cho phép l iượ
tr ng ho c khu v c g n tr ng đ h c t p trong tu n do nhà xa tr ng (theo quy đnh t i ườ ườ ườ
kho n 1 Đi u 4 c a Quy đnh này) ho c t nhà đn n i h c đa hình cách tr , giao thông đi l i ế ơ
khó khăn (theo Ph l c 1, Ph l c 2 kèm Quy đnh này) nên không th đn tr ng và tr v nhà ế ườ
trong ngày; không là h c sinh bán trú quy đnh t i đi m b kho n 1 và kho n 2 Đi u 4 Ngh đnh
s 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 c a Chính ph ; không là h c sinh bán trú ngày
quy đnh t i kho n 2 Đi u này.
4. H c viên bán trú: Là h c viên đang h c t i Trung tâm h ng nghi p và giáo d c th ng xuyên ướ ườ
t nh, các Trung tâm giáo d c ngh nghi p - giáo d c th ng xuyên c ườ p huy n, đc y ban ượ
nhân dân c p huy n cho phép l i Trung tâm ho c khu v c g n Trung tâm đ h c t p trong
tu n do không th đn n i h c và tr v nhà trong ngày. ế ơ
5. Chăm sóc h c sinh bán trú: Là vi c t ch c n u ăn t p trung, qu n lý h c sinh bán trú ngày,
bán trú tu n c a các c s giáo d c. ơ
6. H c sinh năng khi u th d c th thao: Là h c sinh tuy n sinh theo ch tiêu h c sinh năng ế
khi u th d c th thao đc Ch t ch y ban nhân dân t nh phê duy t hàng năm.ế ượ
Ch ng IIươ
QUY ĐNH C TH
Đi u 4. Kho ng cách và đa bàn làm căn c xác đnh ng i h c không th đi đn tr ng ườ ế ườ
và tr v nhà trong ngày
Đi t ng h c sinh quy đnh t i đi m b kho n 1 và kho n 2 Đi u 4 c a Ngh đnh s ượ
116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2016 c a Chính ph đc xác đnh là không th đi đn ượ ế
tr ng và ườ tr v nhà trong ngày khi đm b o m t trong các đi u ki n sau:
1. Nhà xa tr ng kho ng cách t 4 km tr lên đi v i h c sinh ti u h c, t 7 km tr lên đi ườ
v i h c sinh trung h c c s và t 10 km tr lên đi v i h c sinh trung h c ph thông. ơ
2. T nhà đn n i h c đa hình cách tr , giao thông đi l i khó khăn: Ph i qua sông su i không có ế ơ
c u; qua đèo, núi cao; qua vùng s t l đt đá. Danh m c đa bàn có đc đi m nh trên theo Ph ư
l c kèm Quy đnh này.
Đi u 5. T l khoán kinh phí ph c v vi c n u ăn cho h c sinh t i các tr ng ph thông ườ
dân t c bán trú
Tr ng ph thông dân t c bán trú t ch c n u ăn t p trung cho h c sinh theo quy đnh t i đi m dườ
kho n 2 Đi u 5 c a Ngh đnh s 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2016 c a Chính ph
đc h tr kinh phí b ng 200% m c l ng c s /tháng/30 h c sinh, s d t 15 h c sinh tr ượ ươ ơ ư
lên đc tính thêm m t l n đnh m c; nh ng m i tr ng ch đc h ng không quá 05 l n đnh ượ ư ườ ượ ưở
m c nêu trên/tháng và không quá 9 tháng/năm h c.
Ch ng IIIươ
CÁC CHÍNH SÁCH ĐC THÙ C A T NH
M c 1. CHÍNH SÁCH H TR TRONG CÁC C S GIÁO D C M M NON Ơ
Đi u 6. H tr ti n ăn tr a cho tr em m m non h c 02 bu i/ngày ư
1. Đi t ng đc h ượ ượ ưởng h tr
a) Tr em nhà tr mà b n thân và cha m ho c có cha ho c có m ho c có ng i chăm sóc tr ườ
em th ng trú xã, thôn đc bi t khó khăn vùng dân t c thi u s và mi n núi, các xã đc bi t ườ
khó khăn vùng bãi ngang ven bi n, h i đo theo quy đnh c a Th t ng Chính ph ; ướ
b) Tr em nhà tr không có ngu n nuôi d ng đc quy đnh t i kho n 1 Đi u 5 Ngh đnh s ưỡ ượ
136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 c a Chính ph quy đnh chính sách tr giúp xã h i
đi v i đi t ng b o tr xã h i; ượ
c) Tr em nhà tr là nhân kh u trong gia đình thu c di n h nghèo, c n nghèo theo quy đnh c a
Th t ng Chính ph ; ướ
d) Tr em nhà tr có cha m ho c có cha ho c có m ho c có ng i chăm sóc tr em ho c tr ườ
em th ng trú đn v hành chính c p xã thu c vùng khó khăn trên đa bàn t nh theo quy đnh ườ ơ
c a Th t ng Chính ph ; không thu c đi t ng quy đnh t i đi m a, b, c kho n 1 Đi u này; ướ ượ