Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc ố Tuyên Quang, ngày 26 tháng 7 năm 2017 Ộ Ồ H I Đ NG NHÂN DÂN Ỉ T NH TUYÊN QUANG S : 08/2017/NQHĐND
Ế Ị NGH QUY T
Ứ Ắ Ề Ị Ị Ổ Ố ƯỚ Ự Ệ Ề Ữ Ư Ệ ƯƠ Ố Ụ Ầ BAN HÀNH QUY Đ NH V NGUYÊN T C, TIÊU CHÍ, Đ NH M C PHÂN B V N Đ U Ự Ồ Ể C TH C T PHÁT TRI N VÀ KINH PHÍ S NGHI P NGU N NGÂN SÁCH NHÀ N Ạ Ả NG TRÌNH M C TIÊU QU C GIA GI M NGHÈO B N V NG GIAI ĐO N HI N CH Ị Ỉ 2016 2020 TRÊN Đ A BÀN T NH TUYÊN QUANG
Ộ Ồ
Ỉ Ỳ Ọ Ứ H I Đ NG NHÂN DÂN T NH TUYÊN QUANG KHÓA XVIII, K H P TH 4
ậ ổ ứ ứ ề ị ươ Căn c Lu t T ch c Chính quy n đ a ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
ứ ậ ả ậ ạ Căn c Lu t ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015;
ứ ậ ướ Căn c Lu t Ngân sách nhà n ́ c ngày 25 thang 6 năm 2015;
ầ ư ứ ậ Căn c Lu t Đ u t công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
ứ ế ị ủ ng Chính ph ủ ướ ố ủ ụ ố ả ươ ự ế ề ệ Căn c Quy t đ nh s 41/2016/QĐTTg ngày 10 tháng 10 năm 2016 c a Th t ban hành Quy ch qu n lý, đi u hành th c hi n các Ch ng trình m c tiêu qu c gia;
ố ứ ủ ướ ủ ươ ắ ị ủ ng Chính ph ỷ ệ l ng và t ả ứ ệ ố ứ ươ ươ ủ ự ụ ị ng th c hi n Ch ổ ố ố ng trình m c tiêu qu c gia Gi m nghèo ế ị Căn c Quy t đ nh s 48/2016/QĐTTg ngày 31 tháng 10 năm 2016 c a Th t ị ban hành Quy đ nh nguyên t c, tiêu chí, đ nh m c phân b v n ngân sách trung ố v n đ i ng c a ngân sách đ a ph ạ ề ữ b n v ng giai đo n 2016 2020;
ố ờ ỉ ắ ề ệ ự phát tri n và kinh phí s ệ ị ự ứ ệ ươ ả ố ị ồ ạ ẩ ố ộ ồ ủ ế ả ỉ Ngân sách H i đ ng nhân dân t nh; ý ki n th o ạ ỳ ọ ậ ủ ạ ộ ồ ể ỉ ủ Ủ Xét T trình s 32/TTrUBND ngày 06 tháng 7 năm 2017 c a y ban nhân dân t nh v vi c ban ổ ố ể ầ ư hành Quy đ nh nguyên t c, tiêu chí, đ nh m c phân b v n đ u t ề ụ ướ c th c hi n Ch ng trình m c tiêu qu c gia Gi m nghèo b n nghi p ngu n ngân sách nhà n ỉ ị ữ v ng giai đo n 2016 2020 trên đ a bàn t nh Tuyên Quang; Báo cáo th m tra s 80/BCHĐND ế ngày 19 tháng 6 năm 2017 c a Ban Kinh t lu n c a đ i bi u H i đ ng nhân dân t nh t i k h p.
Ế Ị QUY T NGH :
ị ị
ứ ươ ị ệ ế ệ ự ể ổ ố ắ Ban hành kèm theo Ngh quy t này Quy đ nh nguyên t c, tiêu chí, đ nh m c phân b v n ụ ướ ng trình m c phát tri n và kinh phí s nghi p ngu n ngân sách nhà n ị ố c th c hi n Ch ỉ ự ề ữ ả Đi u 1.ề ồ ầ ư đ u t ạ tiêu qu c gia Gi m nghèo b n v ng giai đo n 2016 2020 trên đ a bàn t nh Tuyên Quang.
Ủ ỉ ổ ứ ự ủ ệ ế ị ị Giao y ban nhân dân t nh t ch c th c hi n Ngh quy t này theo đúng quy đ nh c a
ề Đi u 2. pháp lu t.ậ
ự ổ ạ ể đ i bi u ng tr c H i đ ng nhân dân, các Ban c a H i đ ng nhân dân, các t ự Giao Th ể ườ ộ ồ ộ ồ ị ộ ồ ỉ ủ ệ ệ ế Đi u 3.ề ạ và đ i bi u H i đ ng nhân dân t nh giám sát vi c th c hi n ngh quy t này.
ị ộ ồ ượ ỳ ọ ứ c H i đ ng nhân dân t nh Tuyên Quang khóa XVIII, k h p th 4 thông ệ ự ừ ỉ ế Ngh quy t này đã đ qua ngày 26 tháng 7 năm 2017 và có hi u l c t ngày 10 tháng 8 năm 2017./.
Ủ Ị CH T CH
ố ộ
ụ
ng v Qu c h i;
ậ ơ N i nh n: ườ Ủ y ban Th Chính ph ;ủ
ướ
ố ộ ủ ị
c;
ơ ễ Nguy n Văn S n
;
ể
ộ ư
ự
ạ
ể
ườ
ố ộ ỉ ỉ ng tr c HĐND t nh;
ỉ
ổ ứ
ộ ỉ
ị ch c chính tr xã h i t nh;
ạ
ể ở
ỉ
ệ ườ
ườ ườ
ị ấ
ố ng tr c HĐND, UBND các huy n, thành ph ; ng, th tr n; ng tr c
ự ự HĐND, UBND xã, ph
ổ
t nh; HĐND t nh; ỉ
ư
Văn phòng Qu c h i; Văn phòng Ch t ch n Văn phòng Chính ph ;ủ ộ B Tài chính; ộ ế ầ ư ạ B K ho ch Đ u t ụ ả C c Ki m tra văn b n B T pháp; ỉ ủ ườ Th ng tr c T nh y; Đoàn đ i bi u Qu c h i t nh; ự Th Ủ y ban nhân dân t nh; Ủ y ban MTTQ và các t ỉ Đ i bi u HĐND t nh; Các S , ban, ngành; ỉ ủ Văn phòng: T nh y, HĐND, UBND, Đoàn ĐBQH t nh; Th Th Công báo Tuyên Quang; ệ ử ỉ C ng thông tin đi n t ỉ ệ ử Trang thông tin đi n t ề Đài Phát thanh Truy n hình t nh; Báo Tuyên Quang; L u VT, (Oanh).
QUY Đ NHỊ
Ứ Ắ Ề Ể Ị V NGUYÊN T C, TIÊU CHÍ, Đ NH M C PHÂN B V N Đ U T PHÁT TRI N VÀ Ự Ồ Ệ ƯƠ Ổ Ố ƯỚ KINH PHÍ S NGHI P NGU N NGÂN SÁCH NHÀ N NG TRÌNH Ề Ữ Ả M C TIÊU QU C GIA GI M NGHÈO B N V NG GIAI ĐO N 2016 2020 Ầ Ư Ệ Ự C TH C HI N CH Ạ ủ ộ ồ ị ế ố 08/2017/NQHĐND ngày 26 tháng 7 năm 2017 c a H i đ ng nhân dân Ố Ụ (Kèm theo Ngh quy t s ỉ t nh Tuyên Quang)
ầ ứ ấ Ph n th nh t
Ữ Ị NH NG QUY Đ NH CHUNG
ề ề ạ ỉ Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
ắ ổ ố ầ ư ệ ể ồ ự ươ ự ề ữ ụ
ươ ạ ạ ồ phát tri n và kinh phí s nghi p ngu n ạ ả ng trình m c tiêu qu c gia Gi m nghèo b n v ng giai đo n ứ ể ậ ươ ế ng trình) là căn c đ l p k ở ủ ộ ng trình c a các s , c thu c Ch trung h n và h ng năm ngu n ngân sách nhà n ố ọ ắ t là Ch ướ ị ử ụ ệ ơ c ướ ệ ự ệ ờ ồ ầ ư Ủ ỉ ầ ư ứ ể ủ ạ ạ ỉ ị ứ ị Các nguyên t c, tiêu chí, đ nh m c phân b v n đ u t ệ ướ c th c hi n Ch ngân sách nhà n ỉ ị 2016 2020 trên đ a bàn t nh Tuyên Quang (sau đây g i t ằ ho ch đ u t ố ban, ngành, y ban nhân dân huy n, thành ph và các đ n v s d ng v n ngân sách nhà n ế ả ị trên đ a bàn t nh. Đ ng th i, là căn c đ qu n lý, giám sát, thanh tra, ki m tra vi c th c hi n k ươ ằ trung h n và h ng năm c a Ch ho ch đ u t ố ể ng trình trên đ a bàn t nh.
ố ượ ề ụ Đi u 2. Đ i t ng áp d ng
ở ị ử ụ ệ ơ ươ ố Ủ , y ban nhân dân huy n, thành ph và các đ n v s d ng kinh phí Ch ng Các s , ban, ngành trình.
ế ậ ầ ư ế ạ ằ ạ trung h n và h ng năm ổ ứ ồ ươ ướ T ch c, cá nhân tham gia ho c có liên quan đ n l p k ho ch đ u t ngu n ngân sách nhà n ặ ộ c thu c Ch ng trình.
ổ ố ề ắ Đi u 3. Nguyên t c phân b v n
ự ể ồ
ủ ậ ậ ị c thu c ướ ướ ệ phát tri n và kinh phí s nghi p ngu n ngân sách nhà n ầ ư công, Lu t Ngân sách nhà n ộ c và các ệ ươ ng trình ph i tuân th các quy đ nh c a Lu t Đ u t ả ổ ố ả ậ ầ ư 1. Vi c phân b v n đ u t ủ Ch văn b n pháp lu t liên quan.
ệ ụ ủ ậ ả
ằ ệ ươ ế ệ ợ ạ ộ ị ả ng trình; b o đ m qu n lý t p trung, phát ng k ho ch phát tri n kinh t xã h i 05 năm ự ự ả ử ụ ủ ỉ ệ ớ ợ ả ụ 2. Nh m th c hi n các m c tiêu, nhi m v c a Ch ể ướ ố huy hi u qu s d ng v n và phù h p đ nh h ượ ạ 2016 2020 c a t nh, phù h p v i các quy ho ch ngành, lĩnh v c đã đ ế c phê duy t.
ổ ố ầ ư ứ ị ể phát tri n, kinh phí ổ ố ươ ệ ệ 3. Vi c phân b v n ph i theo các tiêu chí và đ nh m c phân b v n đ u t ự s nghi p Ch ả ng trình.
ợ ả ươ ệ ộ
ớ ự ng quan h p lý v i s phát tri n kinh t ồ ể ộ ề ệ ự ẹ ầ ả ớ ầ ư ữ ứ ố ủ ự ế ệ ế xã h i các huy n, thành ph ; u tiên ề ể ố xã t khó khăn, xã xây d ng nông thôn m i, góp ph n thu h p d n kho ng cách v trình , thu nh p và m c s ng c a dân c gi a các vùng và th c hi n Ch ệ ể ự ố ư ả 4. B o đ m t ế ỗ ợ h tr các vùng mi n núi, vùng đ ng bào dân t c thi u s và các vùng có đi u ki n kinh t ề ộ ặ h i đ c bi ậ ươ ộ đ phát tri n kinh t ng ớ trình xây d ng nông thôn m i.
ả ả ổ ố ươ ệ ế ệ ạ ạ
ườ ả ự ố ng trình, góp ự ng công tác phòng, ch ng tham nhũng, th c hành ẩ ệ 5. B o đ m công khai, minh b ch trong vi c phân b v n k ho ch th c hi n Ch ph n đ y m nh c i cách hành chính và tăng c ti ạ ầ ố ế t ki m, ch ng lãng phí.
ầ ạ ự ươ ượ ự ệ ộ
ố ượ ạ ị ỗ ợ ủ ừ ế ị ng trình đ ủ ướ ng h tr c a t ng d án thành ph n thu c Ch ủ i Quy t đ nh 1722/QĐTTg ngày 02/9/2017 c a Th t ụ ề ữ ạ ố ả ế ị ủ t là Quy t đ nh 1722/QĐTTg) và Quy t đ nh s c th c hi n ủ ng Chính ph phê ọ ng trình m c tiêu qu c gia gi m nghèo b n v ng giai đo n 20162020 (sau đây g i ủ ố 48/2016/QĐTTg ngày 31/10/2016 c a Th ổ ố ứ ị ủ ỷ ệ ố ố ứ ụ ố ị l ị ự ng th c hi n Ch ọ ắ ươ ế ị
6. Ph m vi và đ i t đúng theo quy đ nh t ươ ệ duy t Ch ế ị ắ t ướ ắ ng Chính ph ban hành Quy đ nh nguyên t c, tiêu chí, đ nh m c phân b v n ngân sách trung t ệ ươ ươ ủ ng trình m c tiêu qu c gia v n đ i ng c a ngân sách đ a ph ng và t ề ữ ố ạ ả Gi m nghèo b n v ng giai đo n 2016 2020 (sau đây g i t t là Quy t đ nh s 48/2016/QĐTTg) ệ ị và các quy đ nh hi n hành.
ứ ầ Ph n th hai
Ữ Ụ Ị Ể NH NG QUY Đ NH C TH
ươ Ch ng I
Ổ Ố TIÊU CHÍ PHÂN B V N
ổ ố ề Đi u 4. Tiêu chí phân b v n
ề ộ ể ố ố 1. Tiêu chí v dân s và dân t c thi u s .
ộ ề ỷ ệ ộ l h nghèo và quy mô h nghèo. 2. Tiêu chí v t
ấ ự ố ớ ươ nhiên (đ i v i Ch ng trình 30a). ề ệ 3. Tiêu chí v di n tích đ t t
ề ơ ị 4. Tiêu chí v đ n v hành chính.
ứ ề ị Đi u 5. Căn c xác đ nh tiêu chí
ộ
ể ố ố ộ ể ỷ ệ ộ l ệ thành ph ,ố xã, ph l ộ ể ố ỷ ệ ộ h dân t c thi u s , s h nghèo, quy ị ị ấ đ tính đ nh m c phân ườ ng, th tr n ộ ứ ẩ ố ế ố ố ộ ủ h nghèo c a huy n, ố ệ ề ề 1. Tiêu chí v quy mô dân s , s h dân t c thi u s , t ộ mô h nghèo, t ả ề ứ ổ ố b v n căn c vào s li u công b k t qu đi u tra, rà soát h nghèo năm 2015 theo chu n ạ ụ ế ậ nghèo ti p c n đa chi u áp d ng cho giai đo n 2016 2020.
ủ ấ ị ổ ố ứ ể ị ệ , thành ph ố đ tính đ nh m c phân b v n ứ ể ờ ỉ ề ố ơ 2. Tiêu chí v s đ n v hành chính c p xã c a huy n ố ệ ạ căn c vào s li u t ố i th i đi m 31/12/2015 do t nh công b .
ặ ộ
ươ ệ t khó khăn, xã an toàn khu thu c di n đ u t ươ ầ ư ủ ệ ầ ư ệ ng trình 135 theo quy c a Ch t ế ự ặ ề ệ 3. Huy n ệ nghèo; xã khu v c III, II, I; xã đ c bi ộ ng trình 135; thôn đ c bi Ch t khó khăn thu c di n đ u t ẩ ủ ấ ị đ nh c a c p có th m quy n.
ệ ượ ầ ư ạ ẩ c đ u t Ch ế ạ ươ ng trình 135 trong k ho ch đ t chu n nông thôn m i trong ụ ạ ớ ự ứ ệ ố ế ươ ng trình m c tiêu qu c gia xây d ng ổ ố ớ ệ ạ ỉ ộ 4. Xã thu c di n đ năm phân b v n căn c theo k ho ch th c hi n Ch nông thôn m i giai đo n 2016 2020 đ ự ượ Ủ c y ban nhân dân t nh phê duy t.
ươ Ch ng II
Ị Ệ Ố Ủ Ừ Ổ Ố Ứ
Ừ Ị XÁC Đ NH H S C A T NG TIÊU CHÍ VÀ Đ NH M C PHÂN B V N THEO T NG D ÁNỰ
ụ ƯƠ Ự M c 1. D ÁN 1: CH NG TRÌNH 30a
ổ ố ề ị ứ Đi u 6. Đ nh m c phân b v n
ồ ứ ố ằ ươ ồ ị ố ế ươ ế ứ ề ỉ ng b xã ể ạ ệ ả ố ụ ố ệ ự ế ủ ị ổ ố ớ ủ ự ợ ố 1. Căn c ngu n v n ngân sách trung ng cân đ i h ng năm và ngu n ngân sách đ a ph ủ ị Ủ ự trí (n u có) cho d án, giao Ch t ch y ban nhân dân t nh căn c Đ án phát tri n kinh t ị ề ữ ộ h i nh m gi m nghèo nhanh và b n v ng trên đ a bàn huy n Lâm Bình giai đo n 2013 2017 và Quy t đ nh s 1722/QĐTTg đ phân b v n cho huy n Lâm Bình đ m b o đúng m c tiêu, đ i ượ t ằ ế ị ể ộ ng, n i dung c a d án và phù h p v i tình hình th c t ả c a đ a ph ả ươ . ng
ệ
ỉ ợ ỉ ng h p t nh đ ủ c a Chính ph ạ ố ủ ủ ị Ủ ứ ổ ố ế ị ệ ị ượ ệ ổ c Chính ph phê duy t b sung huy n nghèo ứ ủ, giao Ch t ch y ban nhân dân t nh căn c quy t đ nh đ nh m c phân b v n cho các huy n i Quy t đ nh s 48/2016/QĐTTg ị ị ườ ạ 2. Trong giai đo n 2017 2020, tr ế ố ị theo Ngh quy t s 30a/2008/NQCP ế ị ị quy đ nh t ỉ nghèo trên đ a bàn t nh theo đúng quy đ nh.
ụ ƯƠ Ự M c 2. D ÁN 2: CH NG TRÌNH 135
Ệ Ố ụ ể Ti u m c 1. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TÍNH H S CÁC TIÊU CHÍ
ụ ể ề Đi u 7. Các tiêu chí c th
1. Tiêu chí v xã.ề
ặ ệ t khó khăn. ề 2. Tiêu chí v thôn đ c bi
ệ ộ ỷ l h nghèo. 3. Tiêu chí v ề t
ườ ộ ề ỷ ệ ng l ể ố i dân t c thi u s . 4. Tiêu chí v t
ố ớ ặ ệ ộ t khó khăn, xã an toàn khu thu c
ề Đi u 8. Cách tính h s các tiêu chí đ i v i xã đ c bi ệ ượ ầ ư di n đ ệ ố ươ Ch ng trình 135 c đ u t
1. Tiêu chí v xãề
ủ ặ Đ c thù c a xã ự ượ c tính
H ệ số 10 9 8 ổ ố ẩ ạ ớ 2
ệ ặ t khó khăn trong xã Xã khu v c III đ Xã khu v c IIự Xã khu v c Iự ạ ế Xã trong k ho ch đ t chu n nông thôn m i trong năm phân b v n ượ ộ c c ng thêm đ ề 2. Tiêu chí v thôn đ c bi
t khó khăn c a xã
ặ S thôn đ c bi i 5 thôn ủ ệ đặc biệt khó khăn
đặc biệt khó khăn đặc biệt khó H ệ số 1 1,5 2
2,5
h nghèo ố ướ Xã có d ế ừ 5 đ n 10 thôn Xã có t ế Xã có trên 10 đ n 15 thôn khăn Xã có trên 15 thôn đặc biệt khó khăn ề ỷ ệ ộ l 3. Tiêu chí v t
ủ T l h nghèo c a xã
ỷ ệ ộ ỷ ệ ộ ế ướ ỷ ệ ộ ướ h nghèo d i 20% ừ 20 % đ n d h nghèo t l l Xã có t Xã có t i 30% H sệ ố 1 2
i 40% i 50% i 60% i 70% i 80% ừ ừ ừ ừ ừ ừ l l l l l l 30 % đ n d 40% đ n d 50% đ n d 60% đ n d 70% đ n d 80% tr lên 3 4 5 6 7 8
ế ướ ế ướ ế ướ ế ướ ế ướ ở ộ ể ố h nghèo t h nghèo t h nghèo t h nghèo t h nghèo t h nghèo t ề ỷ ệ ườ ng l i dân t c thi u s ỷ ệ ộ Xã có t ỷ ệ ộ Xã có t ỷ ệ ộ Xã có t ỷ ệ ộ Xã có t ỷ ệ ộ Xã có t ỷ ệ ộ Xã có t 4. Tiêu chí v t
ỷ ệ ể ố ủ ộ T l dân t c thi u s c a xã
ướ ừ ừ ế
ƯƠ ể H sệ ố 1 2 3 4 Ể Ổ Ố Ự D i 50% ế T 50% đ n 70% T trên 70% đ n 90% Trên 90% ụ Ti u m c 2. PH NG PHÁP, CÁCH TÍNH PHÂN B V N CHO CÁC TI U D ÁN
ề ặ ệ c s h t ng cho các xã đ c bi t khó khăn, xã an toàn ể ự ả ặ Đi u 9. Ti u d án 1: khu, các thôn, b n đ c bi ỗ ợ ầ ư ơ ở ạ ầ H tr đ u t ệ t khó khăn.
ầ ư ố ể phát tri n 1. Đ i ố v i ớ v n đ u t
ỉ ổ Ủ ố ố ụ ể ả ứ ạ ữ i quy t nh ng v n đ ầ ư đ a bàn có ph c t p v an ninh tr t t ở ể ự ệ ậ ự đ u t , ộ ạ ế ệ ệ xã h i, công trình l ng ghép hoàn thi n tiêu chí nông thôn m i, công trình mà c đ u t t khó khăn thu c di n đ ề ở ị ứ ạ ồ ế ạ t t i m t s xã, thôn đ c bi ộ ỉ ớ ộ ể ổ ệ ượ ầ ư hình ị ệ t c các huy n có đ a bàn ạ ề ượ ưở ả ươ phát tri n đ th c hi n các m c tiêu a) y ban nhân dân t nh dành 10% trong t ng s v n đ u t ầ ư ộ ố ng ề ấ ấ c p bách, gi m t s cô ẩ ầ trình kh i công m i có yêu c u ph c t p, ph m vi liên xã, công trình có tác đ ng thúc đ y phát ể tri n kinh t ườ ng ươ Ch ứ th c luân phiên, ệ ộ thu c di n đ u t ế ớ ộ ộ ố ặ ầ ấ i dân có yêu c u c p thi ỉ ề ấ ớ Ủ ng trình 135 do Ban Dân t c t nh đ xu t v i y ban nhân dân t nh đ phân b theo ấ ả ả đ m b o trong giai đo n áp d ng Quy đ nh này, t ố ồ ầ ư ngu n v n này. Ch ng trình 135 đ u đ ị ợ ừ i t ụ c h ng l
ổ ệ ố ố ạ ạ ị i sau khi đã tr đi 10% s v n quy đ nh t ố ố ả ứ ố ố ổ ộ ọ ắ ệ ng trình 135) ươ ầ ư ọ ắ ươ ộ ng trình 135) b) S v n phân b cho huy n: là s v n còn l ệ ề a, kho n 1 Đi u này, đ ở ệ t khó khăn bi ươ ộ thu c Ch ệ ộ thu c di n đ u t ể ừ i đi m ặ ơ ở ị ượ c phân b cho huy n trên c s đ nh m c phân b v n cho thôn đ c ệ ượ ầ ư ự ươ t là thôn ng trình 135 c đ u t xã khu v c II thu c di n đ Ch ặ ổ ố ứ ị và đ nh m c phân b v n cho xã đ c bi t là xã thu c Ch (sau đây g i t ng trình 135 ổ ố (sau đây g i t t khó khăn, xã an toàn khu ụ ể , c th : Ch
ổ ổ ố ố phân b choổ ố ố ổ ươ ộ = T ng s v n các thôn thu c Ch + T ng s v n các xã thu c Ch S v n phân b cho huy nệ ng trình ệ ố ố phân b choổ ươ ng trình ệ ộ ị 135 trên đ a bàn huy n ị 135 trên đ a bàn huy n
Trong đó:
ị ố ớ ộ ứ ệ ổ ng trình 135: m c phân b 200 tri u ố ứ Đ nh m c phân b v n đ i v i thôn thu c Ch ồ đ ng/thôn/năm; t ổ ố ươ i đa không quá 04 thôn/xã/năm.
ố ớ ổ ố ộ ươ Cách tính phân b v n đ i v i xã thu c Ch ng trình 135:
ố ố ổ ổ ỉ + Tính t ng s v n phân b cho các xã toàn t nh:
T ng s v n ố ố đ uầ ổ
ố ố phân bổ ươ ng T ng s các xã thu c Ch = ổ ư t ươ Ch ể phát tri n ng trình 135 ng trình v n ộ trình 135 toàn t nhỉ toàn t nhỉ ố ố ổ T ng s v n phân bổ cho các thôn ộ ươ thu c Ch 135 toàn t nhỉ ố ố S v n quy ạ ị i đ nh t ể đi m a, kho n 1ả Đi u 9ề ệ ố ủ + Tính h s c a xã:
ệ ố ệ ố Tổng h s ệ ố c aủ = H sệ ố + H s ệ ố Tiêu chí + H s Tiêu chí + H s Tiêu chí
ặ ươ ng h ng ộ xã thu c Ch trình 135 Tiêu chí v xãề ề ỷ ệ ộ v t l nghèo ề ỷ ệ ườ v t i l ể ố ộ dân t c thi u s ệ ề v thôn đ c bi t khó khăn trong xã ứ ố ố + Tính đ nh ổ ị m c s v n phân b :
ủ ị ổ ươ ị = : Tổng h s Ch ộ ệ ố c a các xã thu c ng trình 135 trên đ a bàn ố ố ứ S v n đ nh ổ m c phân b ố ố T ng s v n phân b ươ ộ thu c Ch ng trình 135 ổ cho các xã toàn t nhỉ tỉnh ố ố ừ ổ : + S v n phân b cho t ng xã
ị ổ ã thu cộ T ng h s ệ ố c aủ = x ố ố ứ Ch S v n đ nh ổ m c phân b xã đó
S vố ốn phân bổ cho t ng xừ ươ ng trình 135 ệ ự ả ưỡ ố ớ v n ố s nghi p (duy tu b o d ng công trình) 2. Đ i v i
ệ ệ ố ủ a) Tính h s c a huy n
ổ ổ ổ ổ
l
= + + + Tổng h sệ ố c a ủ huy nệ ươ
ệ ệ ệ ố T ng h s Tiêu chí về ủ xã c a các xã thu cộ ngươ Ch trình 135 ị trên đ a bàn huy nệ ệ ố T ng h s ề Tiêu chí v thôn ệ ặ đ c bi t khó khăn trong xã c a ủ các xã ươ ộ thu c Ch ng trình 135 trên ị đ a bàn huy n ệ ố T ng h s Tiêu chí về ỷ ệ ộ t h nghèo c aủ các xã thu cộ Ch ng trình 135 trên đ aị bàn huy nệ ệ ố T ng h s Tiêu chí v tề ỷ ệ ườ i dân ng l ể ố ộ t c thi u s c a ủ các xã ươ ộ thu c Ch ng trình 135 trên ị đ a bàn huy n ứ ố ổ b) Tính đ nh ị m c v n phân b
ự ị = : ố ố ứ S v n đ nh ổ m c phân b ươ ố ố s nghi p (duy tu ng công trình) ng trình 135 ệ phân bổ cho toàn t nhỉ Tổng h s ươ ộ thu c Ch ị trên đ a bàn t ệ ố c a các xã ủ ng trình 135 ỉnh ổ c) S v n ố ố phân b cho t ng ổ T ng s v n ả ưỡ b o d Ch ừ huy nệ
ổ ị ệ ố c aủ S vố ốn phân bổ cho huy nệ = x ố ố ứ
T ng h s huy nệ đó ộ ể ả ạ ể ự
H tr ệ ệ ả ặ ặ S v n đ nh ổ m c phân b ỗ ợ phát tri n s n xu t, đa d ng hóa sinh k và nhân r ng mô hình ế ấ (kinh phí t khó khăn, xã an toàn khu, các thôn, b n đ c bi t khó khăn ệ ề Đi u 10. Ti u d án 2: ả gi m nghèo các xã đ c bi ự s nghi p)
ổ ổ ố ố phân b choổ ố ố ổ ươ ộ T ng s v n các thôn thu c Ch + T ng s v n các xã thu c Ch = S v n phân b cho huy nệ ng trình ệ ố ố phân b choổ ươ ng trình ệ ộ ị 135 trên đ a bàn huy n ị 135 trên đ a bàn huy n
Trong đó:
ị ố ớ ổ ố ứ ộ ươ ổ ố ứ ệ ng trình 135 : M c phân b v n 50 tri u ố 1. Đ nh m c phân b v n đ i v i thôn thu c Ch ồ đ ng/thôn/năm. T i đa không quá 04 thôn/xã/năm.
ố ớ ổ ố ộ ươ ư ng trình 135 nh sau : 2. Cách tính phân b v n đ i v i xã thu c Ch
ố ố ổ ổ ỉ a) Tính t ng s v n phân b cho các xã toàn t nh
ổ ố ố T ng s ố ố phân b cho các ổ v n ộ xã thu c Ch ng trình 135 = ổ T ng s v n cho các ươ ộ thu c Ch ng trình 135 thôn ươ toàn t nhỉ ố ố phân ổ T ng s v n ể ự ổ b cho Ti u d án toàn t nhỉ toàn t nhỉ ệ ố ủ b) Tính h s c a xã
Tổng h s ệ ố c aủ = H sệ ố + H s ệ ố Tiêu chí + H sệ ố ệ ố + H s Tiêu
Tiêu chí v xãề ặ ề v thôn đ c ệ t khó khăn bi trong xã Tiêu chí ề ỷ ệ l v t ộ h nghèo ề ỷ ệ chí v t l ườ i dân ng ể ố ộ t c thi u s ứ ố ố ổ ệ ộ xã thu c di n ươ ầ ư ng Ch đ u t trình 135 c) Tính đ nh ị m c s v n phân b
ủ ị ổ ươ ị = : Tổng h s Ch ộ ệ ố c a các xã thu c ng trình 135 trên đ a bàn ố ố ứ S v n đ nh ổ m c phân b ố ố T ng s v n phân b ươ ộ thu c Ch ng trình 135 ổ cho các xã toàn t nhỉ tỉnh ố ố ừ ổ d) S v n phân b cho t ng xã
ổ ị T ng h s ệ ố c aủ ã thu cộ = x ố ố ứ xã đó
ề ặ ệ t khó ả ặ S vố ốn phân bổ cho t ng xừ ươ Ch ng trình 135 ự ể ự Đi u 11. Ti u d án 3: ệ khăn, xã an toàn khu, các thôn, b n đ c bi S v n đ nh ổ m c phân b ồ ộ ộ ơ ở Nâng cao năng l c cho c ng đ ng và cán b c s các xã đ c bi ệ . ự (kinh phí s nghi p) t khó khăn
ứ ự ằ ỉ ổ ượ ố ủ ự ụ ộ ố ủ Ti u ể d án đ ồ Căn c ngu n v n c a ố ượ đúng m c tiêu, đ i t ủ ị Ủ c b trí h ng năm, Ch t ch y ban nhân dân t nh phân b ị . ng, n i dung c a d án và theo đúng quy đ nh
Ự Ỗ Ợ Ể Ả Ạ Ấ
ụ Ộ ƯƠ ƯƠ Ả Ế NG TRÌNH 30a VÀ CH
M c 3. D ÁN 3: H TR PHÁT TRI N S N XU T, ĐA D NG HÓA SINH K , NHÂN R NG MÔ HÌNH GI M NGHÈO CÁC XÃ NGOÀI CH NG TRÌNH 135
ệ ự (Kinh phí s nghi p)
ụ ể ề Đi u 12. Các tiêu chí c th
ỷ ệ ộ h nghèo. l 1. Tiêu chí v ề t
ộ 2. Tiêu chí v ề quy mô h nghèo.
ườ ị ấ ọ ng, th tr n (g i chung là xã) ngoài ươ ề ệ ố Đi u 13. Cách tính h s các tiêu chí cho xã, ph ươ ng trình 30a và Ch Ch ng trình 135
ỷ ệ ộ h nghèo l 1. Tiêu chí t
ỷ ệ ộ T l h nghèo
i 10% i 20% i 30% i 40%
H sệ ố 0 0,2 0,5 0,55 0,6 0,65 0,7
ộ Xã không có h nghèo ướ ỷ ệ ộ l i 5% h nghèo d Xã có t ế ướ ừ ỷ ệ ộ l 5% đ n d h nghèo t Xã có t ế ướ ừ ỷ ệ ộ l 10% đ n d h nghèo t Xã có t ế ướ ừ ỷ ệ ộ l 20% đ n d h nghèo t Xã có t ế ướ ừ ỷ ệ ộ 30% đ n d h nghèo t l Xã có t ở ừ ỷ ệ ộ 40% tr lên h nghèo t Xã có t l ộ ề mô h nghèo 2. Tiêu chí v quy
ộ Quy mô h nghèo ộ
ộ i 50 h
ộ i 100 h ộ i 200 h ộ i 300 h ộ i 400 h
H sệ ố 0 0,2 0,5 0,55 0,6 0,65 0,7
ứ ố ề ị ổ Xã không có h nghèo ộ ướ Xã có quy mô h nghèo d ộ ế ướ ộ ừ 50 h đ n d Xã có quy mô h nghèo t ộ ế ướ ộ ừ 100 h đ n d Xã có quy mô h nghèo t ộ ế ướ ộ ừ 200 h đ n d Xã có quy mô h nghèo t ộ ế ướ ừ ộ 300 h đ n d Xã có quy mô h nghèo t ộ ộ ở ừ Xã có quy mô h nghèo t 400 h tr lên ươ ng pháp tính đ nh m c v n phân b Đi u 14. Ph
ệ ố ủ ệ ổ ố 1. Tính t ng h s c a huy n, thành ph
ệ ố Tiêu chí t lỷ ệ ổ T ng h s ủ ộ h nghèo c a các xã ngoài = + Tổng h s huy n, ệ ệ ố thành phố Ch ươ ng trình 30a và ị ng trình 135 trên đ a ệ ố Ch ươ bàn huy n, thành ph ệ ố Tiêu chí quy ổ T ng h s ủ ộ mô h nghèo c a các xã ươ ngoài Ch ng trình 30a ươ ng trình 135 trên và Ch ố ệ ị đ a bàn huy n, thành ph
ứ ố ị ổ 2. Tính đ nh m c v n phân b
ố ố Tổng h s ươ = ủ ệ ố c a các xã ngoài ng trình 135 và 30a Ch : ứ ị S v n đ nh m c phân bổ ố ố ổ T ng s v n phân bổ cho D ánự toàn t nhỉ
ố ố ừ ệ ổ ố 3. Tính s v n phân b cho t ng huy n, thành ph
ệ ố ủ ố ố ứ ệ ổ ị = x ệ ố T ng h s c a huy n, thành phố
S vố ốn phân bổ cho huy n, thành ph Ự ụ Ả Ề Ề S v n đ nh m c phân bổ M c 4. D ÁN 4: TRUY N THÔNG VÀ GI M NGHÈO V THÔNG TIN
ệ ự (Kinh phí s nghi p)
ụ ể ề Đi u 15. Các tiêu chí c th
ỷ ệ ộ h nghèo l . 1. Tiêu chí v ề t
ộ 2. Tiêu chí v ề quy mô h nghèo.
ề ơ ấ ị 3. Tiêu chí v đ n v hành chính c p xã.
ố ọ ệ ố ệ ệ ề Đi u 16. Cách tính h s các tiêu chí cho các huy n, thành ph (g i chung là huy n)
ỷ ệ ộ h nghèo l 1. Tiêu chí t
h nghèo
i 10% i 20% i 30% i 40% ế ướ ế ướ ế ướ ế ướ ở ỷ ệ ộ T l ướ i 5% h nghèo d ừ 5% đ n d h nghèo t ừ 10% đ n d h nghèo t ừ 20% đ n d h nghèo t ừ 30% đ n d h nghèo t ừ 40% tr lên h nghèo t l l l l l l H sệ ố 0,2 0,5 0,55 0,6 0,65 0,7
ộ ỷ ệ ộ ệ Huy n có t ỷ ệ ộ ệ Huy n có t ỷ ệ ộ ệ Huy n có t ỷ ệ ộ ệ Huy n có t ỷ ệ ộ ệ Huy n có t ỷ ệ ộ ệ Huy n có t 2. Tiêu chí v ề quy mô h nghèo
ộ ộ Quy mô h nghèo i 1.000 h
ộ i 4000 h ộ i 6.000 h ộ i 8.000 h ộ i 10.000 h ệ ệ ệ ệ ệ ệ H sệ ố 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7
ấ ướ ộ Huy n có quy mô h nghèo d ộ ế ướ ừ ộ 1.000 h đ n d Huy n có quy mô h nghèo t ộ ế ướ ừ ộ 4.000 h đ n d Huy n có quy mô h nghèo t ộ ế ướ ừ ộ 6.000 h đ n d Huy n có quy mô h nghèo t ộ ế ướ ừ ộ 8.000 h đ n d Huy n có quy mô h nghèo t ộ ở ừ ộ 10.000 h tr lên Huy n có quy mô h nghèo t ị ề ơ 3. Tiêu chí v đ n v hành chính c p xã
ơ ị ấ Đ n v hành chính c p xã
ượ ộ H sệ ố 0,1 0,1
ứ ứ ề c c ng thêm ị ứ ố ổ C 01 xã C 01 xã khu v c III đ Đi u 17. Ph ự ươ ng pháp tính đ nh m c v n phân b
ố ố ấ ỉ ơ 1/2 s v n ố ố th c ự ổ ề ả ự ề ệ ệ ề ả 1. Phân b ổ 50% trong t ng s v n toàn t nh cho các c quan c p t nh, trong đó ỉ i ạ th c hi n gi m nghèo v thông tin. hi n truy n thông v gi m nghèo, còn l
ị c xác đ nh trên c s ơ ở các ố ố ố ứ ạ l ề ệ ị ạ ổ ố ố 2. Phân b s v n còn ị tiêu chí quy đ nh t ượ ổ đ i cho huy n, thành ph . S v n phân b ổ ư ị đ nh m c phân b nh sau: i Đi u 16 Quy đ nh này,
ệ ố ổ ố ổ a) T ng v n phân b cho huy n, thành ph
ổ T ng s ổ cho = ố ố ố T ng s v n phân b ấ ỉ ơ ố ố ổ T ng s v n phân bổ cho D ánự ổ các c quan c p t nh ố ố phân b choổ v n ệ huy n, thành ph ệ ố ủ ệ ố b) Tính h s c a huy n, thành ph
ệ ố c aủ = h + + ị ấ ệ ố Tiêu chí H s v ề quy mô hộ nghèo ệ ố H s Tiêu chí ề ơ v đ n v hành chính c p xã Tổng h s ệ huy n, thành phố ị ứ ố ệ ố Tiêu chí H s ề ỷ ệ ộ l v t nghèo ổ c) Tính đ nh m c v n phân b
ố ố ổ Tổng h s = : ệ ố c a ủ huy n,ệ thành phố ứ ị S v n đ nh m c phân bổ ố ố ừ ổ ổ cho ố ố T ng s v n phân b ố ệ huy n, thành ph ố ệ d) Tính s v n phân b cho t ng huy n, thành ph
ổ ố ố ứ ị = S v n đ nh m c phân b ổ x ệ ệ ố ủ T ng h s c a huy n, thành phố
Ự Ự Ệ S vố ốn phân bổ cho ệ ừ t ng huy n, thành phố Ự
ƯƠ ụ M c 5. D ÁN 5: NÂNG CAO NĂNG L C VÀ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ TH C HI N CH NG TRÌNH
ệ ự (Kinh phí s nghi p)
ệ ố ệ ề ố Đi u 18. Tiêu chí, cách tính h s các tiêu chí cho huy n, thành ph
ụ ể ự ề ị ệ 1. Các tiêu chí c th th c hi n theo Đi u 15 Quy đ nh này.
ố ự ệ ố ệ ị ạ ề i Đi u 16 Quy
ệ 2. Cách tính h s tiêu chí cho các huy n, thành ph th c hi n theo quy đ nh t ị đ nh này.
ề ươ ứ ố ị ổ Đi u 19. Ph ng pháp tính đ nh m c v n phân b
ố ố ấ ỉ ổ ơ ổ
ự ạ ả ộ 1/2 phân b cho ố ấ s còn l i ạ cho ho tạ ỉ 1. Phân b ổ 50% trong t ng s v n toàn t nh cho các c quan c p t nh, trong đó ộ n i dung đào t o nâng cao năng l c cán b làm công tác gi m nghèo các c p; ộ đ ng giám sát, đánh giá.
ệ ị ạ ả ị ổ ố ố ạ l i cho huy n, thành ph ố theo quy đ nh t ề i kho n 2 Đi u 17 Quy đ nh
2. Phân b s v n còn này./.

