
H I ĐNG NHÂN DÂNỘ Ồ
T NH GIA LAIỈ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 119/2019/NQ-HĐNDốGia Lai, ngày 11 tháng 12 năm 2019
NGH QUY TỊ Ế
QUY ĐNH M C PHÂN B KINH PHÍ B O ĐM TR T T AN TOÀN GIAO THÔNG TỊ Ứ Ổ Ả Ả Ậ Ự Ừ
NGU N TRUNG NG B SUNG CÓ M C TIÊU VÀ N I DUNG CHI, M C CHI ĐCỒ ƯƠ Ổ Ụ Ộ Ứ Ặ
THÙ PH C V CÔNG TÁC B O ĐM TR T T AN TOÀN GIAO THÔNG TRÊN ĐA BÀNỤ Ụ Ả Ả Ậ Ự Ị
T NH GIA LAIỈ
H I ĐNG NHÂN DÂN T NH GIA LAI Ộ Ồ Ỉ
KHÓA XI - K H P TH M I M TỲ Ọ Ứ ƯỜ Ộ
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng năm 2015;ứ ậ ổ ứ ề ị ươ
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t năm 2015;ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Lu t Ngân sách nhà n c năm 2015;ứ ậ ướ
Căn c Lu t x lý vi ph m hành chính năm 2012;ứ ậ ử ạ
Căn c Ngh đnh s 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 c a Chính ph quy đnh chi ti t thi hành ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
m t s đi u c a Lu t Ngân sách Nhà n c;ộ ố ề ủ ậ ướ
Căn c Thông t s 01/2018/TT-BTC ngày 02/01/2018 c a B tr ng B Tài chính quy đnh vi cứ ư ố ủ ộ ưở ộ ị ệ
qu n lý và s d ng kinh phí b o đm tr t t an toàn giao thông; Thông t s 28/2019/TT-BTC ả ử ụ ả ả ậ ự ư ố
ngày 21/5/2019 c a B tr ng B Tài chính s a đi, b sung m t s đi u c a Thông t s ủ ộ ưở ộ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ố
01/2018/TT-BTC ngày 02/01/2018 c a B Tài chính quy đnh vi c qu n lý và s d ng kinh phí ủ ộ ị ệ ả ử ụ
b o đm tr t t an toàn giao thông;ả ả ậ ự
Căn c Quy t đnh s 901/QĐ-BTC ngày 13/6/2018 c a B tr ng B Tài chính v vi c đính ứ ế ị ố ủ ộ ưở ộ ề ệ
chính Thông t s 01/2018/TT-BTC ngày 02/01/2018 c a B Tài chính quy đnh vi c qu n lý và ư ố ủ ộ ị ệ ả
s d ng kinh phí b o đm tr t t an toàn giao thông;ử ụ ả ả ậ ự
Xét T trình s 2624/TTr-UBND ngày 22/11/2019 c a UBND t nh Gia Lai v vi c ban hành ngh ờ ố ủ ỉ ề ệ ị
quy t quy đnh m c phân b kinh phí b o đm tr t t an toàn giao thông t ngu n trung ng ế ị ứ ổ ả ả ậ ự ừ ồ ươ
b sung có m c tiêu và m t s n i dung chi, m c chi đc thù ph c v công tác b o đm tr t t ổ ụ ộ ố ộ ứ ặ ụ ụ ả ả ậ ự
an toàn giao thông trên đa bàn t nh Gia Lai; Báo cáo th m tra c a Ban Kinh t - Ngân sách ị ỉ ẩ ủ ế
HĐND t nh và ý ki n th o lu n c a đi bi u HĐND t nh t i k h p.ỉ ế ả ậ ủ ạ ể ỉ ạ ỳ ọ
QUY T NGH :Ế Ị
Đi u 1.ề Quy đnh m c phân b kinh phí b o đm tr t t an toàn giao thông t ngu n Trung ị ứ ổ ả ả ậ ự ừ ồ
ng b sung có m c tiêu và m t s n i dung chi, m c chi đc thù ph c v công tác b o đm ươ ổ ụ ộ ố ộ ứ ặ ụ ụ ả ả
tr t t an toàn giao thông trên đa bàn t nh Gia Lai, c th nh sau:ậ ự ị ỉ ụ ể ư

1. Ph m vi đi u ch nh, đi t ng áp d ngạ ề ỉ ố ượ ụ
1.1. Ph m vi đi u ch nh: Ngh quy t này quy đnh:ạ ề ỉ ị ế ị
a) M c phân b kinh phí b o đm tr t t an toàn giao thông ứ ổ ả ả ậ ự (sau đây vi t t t là TTATGT)ế ắ do
ngân sách Trung ng b sung có m c tiêu cho đa ph ng t ngu n thu x ph t vi ph m hành ươ ổ ụ ị ươ ừ ồ ử ạ ạ
chính trong lĩnh v c an toàn giao thông;ự
b) N i dung chi b o đm TTATGT cho các c quan, đn v c p huy n và các T t qu n An ộ ả ả ơ ơ ị ấ ệ ổ ự ả
toàn giao thông c p xã;ấ
c) N i dung, m c chi đc thù ph c v công tác b o đm TTATGT trên đa bàn t nh Gia Lai.ộ ứ ặ ụ ụ ả ả ị ỉ
1.2. Đi t ng áp d ng: Các c quan, đn v , t ch c, cá nhân có liên quan đn vi c qu n lý, s ố ượ ụ ơ ơ ị ổ ứ ế ệ ả ử
d ng kinh phí b o đm TTATGT.ụ ả ả
2. M c phân b kinh phíứ ổ
M c phân b kinh phí ngân sách Trung ng b sung có m c tiêu cho ngân sách t nh t ngu n ứ ổ ươ ổ ụ ỉ ừ ồ
thu x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c an toàn giao thông c th nh sau:ử ạ ạ ự ụ ể ư
a) Phân b 70% cho l c l ng Công an t nh (bao g m Công an huy n, th xã, thành ph , Công an ổ ự ượ ỉ ồ ệ ị ố
xã, ph ng, th tr n) đ th c hi n nhi m v đm b o TTATGT trên đa bàn t nh.ườ ị ấ ể ự ệ ệ ụ ả ả ị ỉ
b) Phân b 30% cho các l c l ng khác c a t nh tham gia công tác b o đm TTATGT trên đa ổ ự ượ ủ ỉ ả ả ị
bàn t nh, c th : Ban An toàn giao thông t nh 10%; S Giao thông v n t i ỉ ụ ể ỉ ở ậ ả (Thanh tra Giao thông
v n t i)ậ ả 5%; Ban An toàn giao thông các huy n, th xã, thành ph 15%.ệ ị ố
3. N i dung chi, m c chi đc thù b o đm TTATGTộ ứ ặ ả ả
3.1. Chi h tr ban đu cho ng i b th ng, h gia đình c a ng i b ch t khi đang làm nhi m ỗ ợ ầ ườ ị ươ ộ ủ ườ ị ế ệ
v b o đm TTATGT:ụ ả ả
a) Ng i b th ng khi đang làm nhi m v b o đm TTATGT, m c chi t i đa: 2.000.000 ườ ị ươ ệ ụ ả ả ứ ố
đng/ng i. Căn c vào m c đ b th ng, b tai n n Th tr ng đn v đc giao d toán có ồ ườ ứ ứ ộ ị ươ ị ạ ủ ưở ơ ị ượ ự
trách nhi m xem xét quy t đnh m c h tr phù h p và ch u trách nhi m v quy t đnh c a ệ ế ị ứ ỗ ợ ợ ị ệ ề ế ị ủ
mình.
b) H gia đình c a ng i b ch t khi đang làm nhi m v b o đm TTATGT, m c chi: 5.000.000 ộ ủ ườ ị ế ệ ụ ả ả ứ
đng/h .ồ ộ
3.2. Chi các kho n thanh toán cho cá nhân đc c p có th m quy n cho phép.ả ượ ấ ẩ ề
3.3. Chi h tr thành viên T t qu n an toàn giao thông xã ph ng, th tr n không h ng ỗ ợ ổ ự ả ở ườ ị ấ ưở
l ng t ngân sách, m c chi m i thành viên t i đa: 1.000.000 đng/ng i/tháng (s l ng T t ươ ừ ứ ỗ ố ồ ườ ố ượ ổ ự
qu n an toàn giao thông đc h tr do UBND c p huy n quy t đnh).ả ượ ỗ ợ ấ ệ ế ị
3.4. Chi h tr ho t đng ki m tra, giám sát v công tác b o đm TTATGT; ph i h p các ban, ỗ ợ ạ ộ ể ề ả ả ố ợ
ngành và chính quy n các c p trong vi c th c hi n các gi i pháp b o đm TTATGT và kh c ề ấ ệ ự ệ ả ả ả ắ
ph c ùn t c giao thông:ụ ắ

a) Đi v i Ban An toàn giao thông c p t nh: Tr ng ban và các Phó Tr ng ban, m c chi t i đa ố ớ ấ ỉ ưở ưở ứ ố
1.000.000 đng/ng i/tháng; các y viên Ban An toàn giao thông t nh, m c chi t i đa 700.000 ồ ườ ủ ỉ ứ ố
đng/ng i/tháng; công ch c, nhân viên, ng i lao đng tham m u giúp vi c cho Ban An toàn ồ ườ ứ ườ ộ ư ệ
giao thông t nh, m c chi t i đa 500.000 đng/ng i/tháng.ỉ ứ ố ồ ườ
b) Đi v i Ban An toàn giao thông huy n, th xã, thành ph (g i chung là c p huy n): Tr ng ố ớ ệ ị ố ọ ấ ệ ưở
ban và các Phó Tr ng ban, m c chi t i đa 700.000 đng/ng i/tháng; các y viên Ban An toàn ưở ứ ố ồ ườ ủ
giao thông c p huy n, m c chi t i đa 500.000 đng/ng i/tháng; công ch c, nhân viên, ng i ấ ệ ứ ố ồ ườ ứ ườ
lao đng tham m u giúp vi c cho Ban An toàn giao thông c p huy n, m c chi t i đa 300.000 ộ ư ệ ấ ệ ứ ố
đng/ng i/tháng.ồ ườ
c) Chi h tr theo dõi chuyên đ TTATGT 01 lãnh đo phòng ph trách và 02 cán b , chi n s ỗ ợ ề ạ ụ ộ ế ỹ
thu c Phòng Tham m u Công an t nh, m c chi t i đa 500.000 đng/ng i/tháng.ộ ư ỉ ứ ố ồ ườ
d) Chi h tr 01 lãnh đo ho c chuyên viên đn v đu m i (c p phòng, ban) đc phân công ỗ ợ ạ ặ ơ ị ầ ố ấ ượ
ph trách công tác an toàn giao thông c a các c quan thành viên Ban An toàn giao thông t nh, ụ ủ ơ ỉ
m c chi t i đa 500.000 đng/ng i/tháng.ứ ố ồ ườ
3.5. Chi xây d ng k ho ch và bi n pháp trong vi c th c hi n các gi i pháp b o đm TTATGT ự ế ạ ệ ệ ự ệ ả ả ả
và kh c ph c ùn t c giao thông:ắ ụ ắ
- Ban An toàn giao thông t nh: t i đa 1.000.000 đng/k ho ch; t i đa 2.000.000 tri u ỉ ố ồ ế ạ ố ệ
đng/ch ng trình, đ án; t i đa 2.000.000 tri u đng/mô hình.ồ ươ ề ố ệ ồ
- Ban An toàn giao thông c p huy n: t i đa 500.000 đng/k ho ch; t i đa 1.000.000 tri u ấ ệ ố ồ ế ạ ố ệ
đng/ch ng trình, đ án; t i đa 1.000.000 tri u đng/mô hìnhồ ươ ề ố ệ ồ
Căn c vào ngu n kinh phí, n i dung chi và m c chi t i đa quy đnh t i Đi u này, Th tr ng ứ ồ ộ ứ ố ị ạ ề ủ ưở
đn v đc giao d toán có trách nhi m xem xét quy t đnh n i dung chi, m c chi cho phù h p ơ ị ượ ự ệ ế ị ộ ứ ợ
và ch u trách nhi m v quy t đnh c a mình.ị ệ ề ế ị ủ
4. N i dung chi đm b o tr t t an toàn giao thông áp d ng tr c ti p t i Thông t s ộ ả ả ậ ự ụ ự ế ạ ư ố
01/2018/TT-BTC c a B tr ng B Tài chính quy đnh vi c qu n lý và s d ng kinh phí b o ủ ộ ưở ộ ị ệ ả ử ụ ả
đm tr t t an toàn giao thông và Thông t s 28/2019/TT-BTC ngày 21/5/2019 c a B tr ng ả ậ ự ư ố ủ ộ ưở
B Tài chính s a đi, b sung m t s đi u c a Thông t s 01/2018/TT-BTC ngày 02/01/2018 ộ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ố
c a B Tài chính quy đnh vi c qu n lý và s d ng kinh phí b o đm tr t t an toàn giao thông.ủ ộ ị ệ ả ử ụ ả ả ậ ự
5. Ngu n kinh phí th c hi nồ ự ệ
5.1. Ngân sách nhà n c b trí t ngu n chi các ho t đng kinh t theo phân c p qu n lý ngân ướ ố ừ ồ ạ ộ ế ấ ả
sách hi n hành trong d toán chi th ng xuyên c a các c quan và đa ph ng, theo đó:ệ ự ườ ủ ơ ị ươ
a) Ngân sách c p t nh b o đm kinh phí th c hi n các n i dung do các c quan, đn v c p t nh ấ ỉ ả ả ự ệ ộ ơ ơ ị ấ ỉ
th c hi n;ự ệ
b) Ngân sách c p huy n b o đm kinh phí th c hi n các n i dung chi do các c quan, đn v c pấ ệ ả ả ự ệ ộ ơ ơ ị ấ
huy n th c hi n và T t qu n An toàn giao thông c p xã th c hi n.ệ ự ệ ổ ự ả ấ ự ệ
5.2. Ngân sách Trung ng b sung có m c tiêu cho ngân sách t nh đc phân b theo t l quy ươ ổ ụ ỉ ượ ổ ỷ ệ
đnh t i Kho n 2, Đi u 1 Ngh quy t này.ị ạ ả ề ị ế

5.3. Các kho n h tr , vi n tr c a các t ch c cá nhân trong và ngoài n c cho ho t đng đm ả ỗ ợ ệ ợ ủ ổ ứ ướ ạ ộ ả
b o tr t t ATGT.ả ậ ự
5.4. Các ngu n thu khác theo quy đnh c a pháp lu t.ồ ị ủ ậ
Đi u 2.ề Giao UBND t nh, Ban An toàn giao thông c p t nh, c p huy n t ch c tri n khai th c ỉ ấ ỉ ấ ệ ổ ứ ể ự
hi n.ệ
Ngh quy t này đã đc HĐND t nh Gia Lai khóa XI, K h p th M i m t thông qua ngày 11 ị ế ượ ỉ ỳ ọ ứ ườ ộ
tháng 12 năm 2019 và có hi u l c thi hành k t ngày 21 tháng 12 năm 2019./.ệ ự ể ừ
N i nh n:ơ ậ
- y ban TVQH;Ủ
- VPQH, VPCP;
- C c ki m tra văn b n - B T pháp;ụ ể ả ộ ư
- B Công an;ộ
- B Giao thông v n t i;ộ ậ ả
- B Tài chính;ộ
- TT T nh y, HĐND, UBND, UBMTTQ t nh;ỉ ủ ỉ
- Đoàn ĐBQH t nh;ỉ
- Các đi bi u HĐND t nh;ạ ể ỉ
- Các s , ban, ngành, đoàn th c p t nh;ở ể ấ ỉ
- Các VP: TU, Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND t nh;ỉ
- HĐND, UBND các huy n, th xã, thành ph ;ệ ị ố
- Website: http://dbnd.gialai.gov.vn;
- Báo Gia Lai; Đài PTTH t nh;ỉ
- L u: VT,TH(03).Tr140.ư
CH T CHỦ Ị
D ng Văn Trangươ

