
H I ĐNG NHÂN DÂNỘ Ồ
T NH BÀ R A-VŨNGỈ Ị
TÀU
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 122/2019/NQ-HĐNDốBà R a-Vũng Tàu, ngày 13 tháng 12 năm 2019ị
NGH QUY TỊ Ế
QUY ĐNH M C CHI CHO TH C HI N CÔNG TÁC XÂY D NG NGÂN HÀNG CÂUỊ Ứ Ự Ệ Ự
TR C NGHI M, T CH C CÁC K THI C P ĐA PH NG VÀ C P QU C GIA TRÊNẮ Ệ Ổ Ứ Ỳ Ấ Ị ƯƠ Ấ Ố
ĐA BÀN T NH BÀ R A-VŨNG TÀUỊ Ỉ Ị
H I ĐNG NHÂN DÂN T NH BÀ R A-VŨNG TÀUỘ Ồ Ỉ Ị
KHÓA VI, K H P TH M I LĂMỲ Ọ Ứ ƯỜ
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ổ ứ ề ị ươ
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Lu t Ngân sách nhà n c ngày 25 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ướ
Căn c Ngh đnh s 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 c a Chính ph quy đnh chi ứ ị ị ố ủ ủ ị
ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Ngân sách nhà n c;ế ộ ố ề ủ ậ ướ
Căn c Thông t liên t ch s 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 26 tháng 4 năm 2012 c a Liên Bứ ư ị ố ủ ộ
Tài chính-B Giáo d c và Đào t o h ng d n v n i dung, m c chi, công tác qu n lý tài chính ộ ụ ạ ướ ẫ ề ộ ứ ả
th c hi n xây d ng ngân hàng câu tr c nghi m, t ch c các k thi ph thông, chu n b tham d ự ệ ự ắ ệ ổ ứ ỳ ổ ẩ ị ự
các k thi Olympic qu c t và khu v c;ỳ ố ế ự
Xét T trình s 220/TTr-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2019 c a U ban nhân dân t nh v d th oờ ố ủ ỷ ỉ ề ự ả
Ngh quy t quy đnh m c chi cho th c hi n công tác xây d ng ngân hàng câu tr c nghi m, t ị ế ị ứ ự ệ ự ắ ệ ổ
ch c các k thi c p đa ph ng và c p qu c gia trên đa bàn t nh Bà R a-Vũng Tàu; Báo cáo ứ ỳ ấ ị ươ ấ ố ị ỉ ị
th m tra s 199/BC-VHXH ngày 03 tháng 12 năm 2019 c a Ban Văn hóa-Xã h i H i đng nhân ẩ ố ủ ộ ộ ồ
dân t nh; ý ki n th o lu n c a đi bi u H i đng nhân dân t i k h p.ỉ ế ả ậ ủ ạ ể ộ ồ ạ ỳ ọ
QUY T NGH :Ế Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh ề ạ ề ỉ
Ngh quy t này quy đnh m c chi cho th c hi n công tác xây d ng ngân hàng câu tr c nghi m, tị ế ị ứ ự ệ ự ắ ệ ổ
ch c các k thi c p đa ph ng và c p qu c gia trên đa bàn t nh Bà R a-Vũng Tàu, bao g m:ứ ỳ ấ ị ươ ấ ố ị ỉ ị ồ
1. Xây d ng ngân hàng câu tr c nghi m.ự ắ ệ
2. T ch c k thi c p qu c gia do B Giáo d c và Đào t o t ch c theo k ho ch hàng năm, ổ ứ ỳ ấ ố ộ ụ ạ ổ ứ ế ạ
g m:ồ
a) Thi ch n h c sinh gi i qu c gia l p 12 trung h c ph thông;ọ ọ ỏ ố ớ ọ ổ
b) Thi trung h c ph thông qu c gia.ọ ổ ố
3. T ch c k thi c p t nh, g m:ổ ứ ỳ ấ ỉ ồ
a) Thi ch n h c sinh gi i c p t nh dành cho h c sinh kh i l p 9,12; thi Olympic 27 tháng 4 dành ọ ọ ỏ ấ ỉ ọ ố ớ
cho h c sinh kh i l p 6,7,8,10,11;ọ ố ớ
b) Thi ch n h c sinh vào đi tuy n c p t nh đ tham d k thi ch n h c sinh gi i qu c gia l p ọ ọ ộ ể ấ ỉ ể ự ỳ ọ ọ ỏ ố ớ
12 trung h c ph thông;ọ ổ

c) Thi tuy n sinh l p 10 vào tr ng chuyên và thi tuy n sinh l p 10 vào các tr ng trung h c ể ớ ườ ể ớ ườ ọ
ph thông công l p;ổ ậ
d) Thi th k thi trung h c ph thông qu c gia.ử ỳ ọ ổ ố
4. T ch c k thi ch n h c sinh gi i c p huy n dành cho h c sinh kh i l p 6,7,8,9.ổ ứ ỳ ọ ọ ỏ ấ ệ ọ ố ớ
5. Các nhi m v khác có liên quanệ ụ
T p hu n và t ch c đa đón h c sinh đã đt gi i k thi h c sinh gi i qu c gia tham d k thi ậ ấ ổ ứ ư ọ ạ ả ỳ ọ ỏ ố ự ỳ
ch n đi tuy n Olympic qu c t và khu v c.ọ ộ ể ố ế ự
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ề ố ượ ụ
1. H c sinh, cá nhân và t ch c tr c ti p th c hi n công tác xây d ng ngân hàng câu tr c ọ ổ ứ ự ế ự ệ ự ắ
nghi m, t ch c các k thi c p đa ph ng và c p qu c gia trên đa bàn t nh Bà R a-Vũng Tàu.ệ ổ ứ ỳ ấ ị ươ ấ ố ị ỉ ị
2.Các cá nhân, đn v khác có liên quan.ơ ị
Đi u 3. Quy đnh v m c chiề ị ề ứ
1. M c chi ứ
a) M c chi t ch c k thi c p qu c gia do B Giáo d c và Đào t o t ch c theo k ho ch hàng ứ ổ ứ ỳ ấ ố ộ ụ ạ ổ ứ ế ạ
năm và k thi c p t nh theo ph l c đính kèm;ỳ ấ ỉ ụ ụ
b) M c chi t ch c k thi c p huy n b ng 80% m c chi k thi c p t nh.ứ ổ ứ ỳ ấ ệ ằ ứ ỳ ấ ỉ
2. Ngu n kinh phí th c hi nồ ự ệ
Ngu n ngân sách b trí hàng năm cho các c quan, đn v theo phân c p ngân sách hi n hành và ồ ố ơ ơ ị ấ ệ
các ngu n thu h p pháp khác.ồ ợ
3. Th i gian th c hi n: K t ngày 01 tháng 01 năm 2020.ờ ự ệ ể ừ
Đi u 4. T ch c th c hi nề ổ ứ ự ệ
1. Giao y ban nhân dân t nh t ch c tri n khai th c hi n Ngh quy t này.Ủ ỉ ổ ứ ể ự ệ ị ế
2. Giao Th ng tr c H i đng nhân dân, các Ban H i đng nhân dân, các T đi bi u H i đng ườ ự ộ ồ ộ ồ ổ ạ ể ộ ồ
nhân dân và các đi bi u H i đng nhân dân t nh giám sát vi c th c hi n Ngh quy tạ ể ộ ồ ỉ ệ ự ệ ị ế .
Đi u 5. Đi u kho n thi hànhề ề ả
Ngh quy t này đã đc H i đng nhân dân t nh Bà R a-Vũng Tàu Khóa VI, K h p th M i ị ế ượ ộ ồ ỉ ị ỳ ọ ứ ườ
Lăm thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2019 và có hi u l c t ngày 23 tháng 12 năm 2019./.ệ ự ừ
N i nh n:ơ ậ
- y ban Th ng v Qu c h i;Ủ ườ ụ ố ộ
- Văn phòng Chính ph ;ủ
- B T pháp (C c Ki m tra VB);ộ ư ụ ể
- B Giáo d c và Đào t o; B Tài chính;ộ ụ ạ ộ
- TTr.T nh u , Đoàn ĐBQH t nh; ỉ ỷ ỉ
- TTr.HĐND t nh; UBND t nh; MTTQVN t nh;ỉ ỉ ỉ
- Các Ban HĐND t nh; đi bi u HĐND t nh;ỉ ạ ể ỉ
- Các s , ngành, đoàn th c p t nh;ở ể ấ ỉ
- TTr.HĐND và UBND các huy n, th xã, thành ph ;ệ ị ố
- Trung tâm Công báo và Tin h ct nh;ọ ỉ
- Website HĐND t nh;ỉ
- Báo Bà R a-Vũng Tàu, Đài PT-TH t nh;ị ỉ
- L u: VT, TH.ư
CH T CHỦ Ị
Nguy n H ng Lĩnhễ ồ

PH L CỤ Ụ
QUY ĐNH M C CHI CHO CÔNG TÁC XÂY D NG NGÂN HÀNG CÂU TR C NGHI M,Ị Ứ Ự Ắ Ệ
T CH C CÁC K THI C P ĐA PH NG VÀ C P QU C GIA TRÊN ĐA BÀN T NH BÀỔ Ứ Ỳ Ấ Ị ƯƠ Ấ Ố Ị Ỉ
R A-VŨNG TÀUỊ
( Ban hành kèm theo Ngh quy t s 122/2019/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2019 c a H iị ế ố ủ ộ
đng nhân dân t nh Bà R a-Vũng Tàuồ ỉ ị )
Đn v : ơ ị đngồ
S TTốN i dung chiộĐn v tínhơ ị M c chi ứGhi chú
IXây d ng ngân hàng câu ự
tr c nghi mắ ệ
1T ch c đào t o, b i ổ ứ ạ ồ
d ng cho cán b so n ưỡ ộ ạ
th o câu tr c nghi m ả ắ ệ Theo quy đnh hi n hành v ch đ chi đàoị ệ ề ế ộ
t o và b i d ng cán b , công ch c nhà n cạ ồ ưỡ ộ ứ ướ
2So n câu tr c nghi m đa ạ ắ ệ ư
vào biên t pậCâu 92.000
3Th m đnh và biên t p câu ẩ ị ậ
tr c nghi mắ ệ Câu 80.000
4 T ch c thi thổ ứ ử
aChi xây d ng ma tr n đ thi ự ậ ề
tr c nghi mắ ệ Ng i/ngàyườ 230.000

b Chi xây d ng đ thi g cự ề ố Đề920.000 Ph n bi n vàả ệ
đáp án
c Chi xây d ng các mã đ thiự ề Đề230.000
dChi ph c p cho Ban t ch c ụ ấ ổ ứ
cu c thi:ộ
Tr ng banưở Ng i/ngàyườ 280.000
Phó tr ng banưở Ng i/ngàyườ 230.000
Th ký, giám thư ị Ng i/ngàyườ 160.000
eChi phí đi l i, c a Ban t ạ ở ủ ổ
ch cứTheo quy đnh hi n hành v ch đ công tác ị ệ ề ế ộ
phí cho CBCC đi công tác trong n c và ở ướ
đc c p có th m quy n quy t đnh trong ượ ấ ẩ ề ế ị
gChi ph c p cho H i đng ụ ấ ộ ồ
coi thi:
Ch t chủ ị Ng i/ngàyườ 200.000
Phó Ch t chủ ị Ng i/ngàyườ 150.000
Th ký, giám thư ị Ng i/ngàyườ 100.000
Nhân viên b o v , y t , ph c ả ệ ế ụ
vụ Ng i/ngàyườ 50.000
5Thuê chuyên gia đnh c câuị ỡ
tr c nghi m ắ ệ Ng i/ngàyườ 350.000 Theo ph ngươ
th c h p đngứ ợ ồ
6Đánh máy và nh p vào ngânậ
hàng câu tr c nghi m ắ ệ Ng i/ngàyườ 230.000
Áp d ng cho cánụ
b tr c ti pộ ự ế
th c hi n, khôngự ệ
quá 05 ngày/đtợ
II Ra đ thiề
1Chi ra đ đ xu t (đi v i ề ề ấ ố ớ
câu t lu n)ự ậ
a
Thi tuy n sinh l p 10ể ớ vào
tr ng chuyên và thi tuy n ườ ể
sinh l p 10 vào các tr ng ớ ườ
trung h c ph thông công l pọ ổ ậ
Đề460.000
M t đ chínhộ ề
th c bao g mứ ồ
nhi u phân mônề
khác nhau, đề
đ xu t có ítề ấ
nh t 03 câuấ
bThi ch n h c sinh gi i, thi ọ ọ ỏ
Olympic 27 tháng 4
Đ theo phânề
môn815.000
2Chi cho công tác ra đ chínhề
th c và d bứ ự ị
a
Chi cho cán b ra đ thi các ộ ề
k thi tuy n sinh và thi ch n ỳ ể ọ
h c sinh gi iọ ỏ
Thi tr c nghi mắ ệ Ng i/ngàyườ 300.000
Thi t lu nự ậ Ng i/ngàyườ 500.000
Thu th c hànhựNg i/ngàyườ 750.000
b Chi thuê, mua d ng c thí ụ ụ
nghi m, nguyên v t li u, hoá ệ ậ ệ
ch t, m u v t th c hành, thuêấ ẫ ậ ự
Căn c H p đng, hoá đn, ch ng t chi tiêu ứ ợ ồ ơ ứ ừ
h p pháp h p l và đc c p th m quy n phêợ ợ ệ ượ ấ ẩ ề
duy t trong d toán đc giao ệ ự ượ

gia công chi ti t thíế nghi mệ
3Chi ph c p trách nhi m ụ ấ ệ
H i đng/Ban ra đ thiộ ồ ề
aCh t ch h i đng/Tr ng ủ ị ộ ồ ưở
ban Ng i/ngàyườ 350.000
bPhó ch t ch/Phó tr ng ban ủ ị ưở
th ng tr cườ ự Ng i/ngàyườ 315.000
cCác Phó ch t ch/ Phó tr ng ủ ị ưở
ban Ng i/ngàyườ 280.000
dy viên, Th ký, b o vỦ ư ả ệ
vòng trong khu cách ly
(24/24h)
Ng i/ngàyườ 230.000
ey viên, Th kýỦ ư b o v ả ệ
vòng ngoàiNg i/ngàyườ 115.000
g
Nhân viên y t , b o v , nhân ế ả ệ
viên ph c v t i khu v c ụ ụ ạ ự
cách ly Ng i/ngàyườ 100.000
III Ban Ch đo thi c p t nhỉ ạ ấ ỉ
1 Tr ng banưở Ng i/ngàyườ 350.000
2 Các Phó tr ng banưở Ng i/ngàyườ 315.000
3 Các y viên, th kýủ ư Ng i/ngàyườ 280.000
IV H i đng thiộ ồ
1 Ch t chủ ị Ng i/ngàyườ 350.000
2 Các phó Ch t chủ ị Ng i/ngàyườ 315.000
3 y viênỦNg i/ngàyườ 280.000
V Ban In sao đ thiề
1 Tr ng banưở Ng i/ngàyườ 300.000
2 Các Phó tr ng banưở Ng i/ngàyườ 250.000
3 Các y viên, th kýủ ư Ng i/ngàyườ 210.000
4 Công an vòng trong Ng i/ngàyườ 210.000
5Công an, b o v vòng ngoài, ả ệ
ph c vụ ụ Ng i/ngàyườ 115.000
VI Ban Coi thi
1 Tr ng banưở Ng i/ngàyườ 265.000
2 Các Phó tr ng banưở Ng i/ngàyườ 250.000
3 Các Tr ng Đi m thiưở ể Ng i/ngàyườ 250.000
4Các y viên, th ký, cán b ủ ư ộ
coi thi, cán b giám sátộNg i/ngàyườ 210.000
5Tr t t viên, y t , công an, ậ ự ế
ph c vụ ụ Ng i/ngàyườ 100.000
VII Ban Làm phách

