
H I ĐNGỘ Ồ NHÂN DÂN
T NH HÒA BÌNHỈ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố168/2019/NQ-HĐND Hòa Bình, ngày 14 tháng 8 năm 2019
NGH QUY TỊ Ế
QUY ĐNH M C THU H C PHÍ ĐỊ Ứ Ọ IỐ VỚI CÁC C S GIÁO D C M M NON, GIÁO D CƠ Ở Ụ Ầ Ụ
PH ỔTHÔNG CÔNG L P NĂM H C 2019-2020 TRÊN ĐA BÀN T NH HÒA BÌNHẬ Ọ Ị Ỉ
H I ĐNG NHÂN DÂN T NH HÒA BÌNH Ộ Ồ Ỉ
KHÓA XVI, K H P TH 10 (K H P B T TH NG)Ỳ Ọ Ứ Ỳ Ọ Ấ ƯỜ
Căn c Lu t T ch c chứ ậ ổ ứ ính quy n đa ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;ề ị ươ
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Lu t Giáo d c ngày 14 thứ ậ ụ áng 6 năm 2005 Lu t s a đi, b sung m t sậ ử ổ ổ ộ ốđi u c a Lu t ề ủ ậ
Giáo d c ngày 25 tháng 11 năm 2009; Lu t Giáo d c ngh nghi p ngày 27 thụ ậ ụ ề ệ áng 11 năm 2014;
Căn c Ngh đnh sứ ị ị ố86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 c a Chủính ph quy đnh v c ủ ị ề ơ
ch thu, qu n ế ả lý h c phọí đi v i c s giố ớ ơ ở áo d c thu c h th ng giáo d c qu c dân và chụ ộ ệ ố ụ ố ính sách
mi n, gi m h c phễ ả ọ í, h tr chi phỗ ợ í h c t p t năm h c 2015 - 2016 đn năm h c 2020 - 2021;ọ ậ ừ ọ ế ọ
Căn c Thông t Liên t ch sứ ư ị ố 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2016
c a ủliên B Giáo d c và Đào t o, B Tài chộ ụ ạ ộ ính, B Lao đng - Th ng binh và Xã h i h ng ộ ộ ươ ộ ướ
d n th c hi n m t s đi u c a Ngh đnh s 86/2015/NĐ-CP ngày 02 thẫ ự ệ ộ ố ề ủ ị ị ố áng 10 năm 2015 c a ủ
Chính ph quy đnh c ch thu, qu n ủ ị ơ ế ả lý h c phọí đi v i c s giáo d c thu c h thố ớ ơ ở ụ ộ ệ ống giáo d c ụ
qu c dân vốà chính sách mi n gi m, ễ ả gi m ảh c phọí, h tr chỗ ợ i phí h c t p t năm h c 2015 - 2016ọ ậ ừ ọ
đn năm h c 2020 -2021;ế ọ
Xét T trình s 103/TTr-ờ ố UBND ngày 06 tháng 8 năm 2019 c a y ban nhân dân t nh Hòa Bình ủ Ủ ỉ
Quy đnh m c thu h c phị ứ ọ í đối v i cớác c s giơ ở áo d c m m non, giụ ầ áo d c ph thông công l p ụ ổ ậ
năm h c 2019 - 2020 trên đa bàn t nh Hòa Bình; Báo cáo th m tra c a Ban văn hóa - xã h i c a ọ ị ỉ ẩ ủ ộ ủ
H i đng nhân dân t nh; ý ki n th o lu n c a Đi bi u H i đng nhân dân t nh t i k h p.ộ ồ ỉ ế ả ậ ủ ạ ể ộ ồ ỉ ạ ỳ ọ
QUY T NGH : Ế Ị
Đi u 1.ề Quy đnh m c thu h c phí đi v i các c s giáo d c m m non, giáo d c ph thông ị ứ ọ ố ớ ơ ở ụ ầ ụ ổ
công l p năm h c 2019 - 2020 trên đa bàn t nh Hòa Bình.ậ ọ ị ỉ
a) Khu v c 1: Thành ph Hòa Bình và huy n L ng S n m c thu h c phí.ự ố ệ ươ ơ ứ ọ
C p h cấ ọ C p h cKhu v cấ ọ ự M c thu h c phíứ ọ
(Đng/tháng/h cồ ọ
sinh)

M m nonầ
Nhà trẻCác ph ng thu c thành ph Hòa ườ ộ ố
Bình và th tr n L ng S nị ấ ươ ơ 59.000
Mẫu giáoCác ph ng thu c thành ph Hòa ườ ộ ố
Đình và th ịtrấn L ng S nươ ơ 58.000
Nhà trẻCác xã thu c thành ph Hòa Bìnhộ ố 55.000
Mẫu giáo Các xã thu c thành phộ ố Hòa Bình 54.000
Nhà trẻCác xã thu c huy n L ng S nộ ệ ươ ơ 51.000
M u giáoẫCác xã thu c huy n L ng S nộ ệ ươ ơ 49.000
Trung h c c s (bao g mọ ơ ở ồ
c b tả ổ úc Trung h c c s )ọ ơ ở
Trung h c c s (bao g m c bọ ơ ở ồ ả ổ
túc Trung h c c s )Các ph ngọ ơ ở ườ
thu c thành ph Hòa Bộ ố ình và thị
tr n L ng S nấ ươ ơ
55.000
Các xã thu c thành ph Hòa Bìnhộ ố 54.000
Các xã thu c huy n L ng S nộ ệ ươ ơ 51.000
Trung h c ph thông (baoọ ổ
g m c Giáo d c th ngồ ả ụ ườ
xuyên)
Trung h c ph thông (bao g m cọ ổ ồ ả
Giáo d c th ng xuyên)Cácụ ườ
ph ng thu c thành ph Hòa Bìnhườ ộ ố
và th tr n L ng S nị ấ ươ ơ
59.000
Các xã thu c thành ph Hòa Bộ ố ình 58.000
Các xã thu c huy n L ng S nộ ệ ươ ơ 55.000
M m non; THCS (bao g mầ ồ
c b túc THCS); THPT (baoả ổ
g m c b túc THPT)ồ ả ổ
M m non; THCS (bao g m c bầ ồ ả ổ
túc THCS); THPT (bao g m c bồ ả ổ
túc THPT)Các xã thu c vùng cóộ
đi u ki n khề ệ ó khăn c a huy nủ ệ
L ng S n theo quy đnh c a nhàươ ơ ị ủ
n cướ
35.000
b) Khu v c 2: Huy n K S n, huy n Cao Phong, huy n Tân L c, huy n Yên Th y và huy n ự ệ ỳ ơ ệ ệ ạ ệ ủ ệ
L c Th y m c thu h c phí.ạ ủ ứ ọ
C p h cấ ọ C p h cKhu v cấ ọ ự M c thu h c phíứ ọ
(Đng/tháng/h c sinh)ồ ọ
M m nonầ
Nhà trẻTh tr nị ấ 50.000
Mẫu giáo Th tr nị ấ 47.000
Nhà trẻCác xã43.000
Mẫu giáo Các xã39.000
Trung h c c s (bao g mọ ơ ở ồ
c b túc Trung h c c s )ả ổ ọ ơ ở Trung h c c s (bao g m c bọ ơ ở ồ ả ổ
túc Trung h c c s )Th tr nọ ơ ở ị ấ 47.000
Các xã42.000
Trung h c ph thông (baoọ ổ Trung h c ph thông (bao g m cọ ổ ồ ả 47.000

g m c Giáo d c th ngồ ả ụ ườ
xuyên) Giáo d c th ng xuyên)Th tr nụ ườ ị ấ
Các xã42.000
c) Khu v c 3: Huy n L c S n, huy n Kim Bôi, huy n Mai Châu và huy n Đà B c m c thu h c ự ệ ạ ơ ệ ệ ệ ắ ứ ọ
phí.
C p h cấ ọ C p h cKhu v cấ ọ ự M c thu h c phíứ ọ
(Đng/tháng/h c sinh)ồ ọ
M m nonầ
Nhà trẻTh tr nị ấ 41.000
Mẫu giáo Th tr nị ấ 38.000
Nhà trẻCác xã34.000
Mẫu giáo Các xã33.000
Trung h c c s (bao g m cọ ơ ở ồ ả
b ổtúc Trung h c c sọ ơ ở)Trung h c c s (bao g m cọ ơ ở ồ ả
b ổtúc Trung h c c sọ ơ ở)Th tr nị ấ 38.000
Các xã34.000
Trung h c ph thông (bao g mọ ổ ồ
c Giáo d c th ng xuyên)ả ụ ườ
Trung h c ph thông (bao g mọ ổ ồ
c Giáo d c th ng xuyên)Thả ụ ườ ị
tr nấ41.000
Các xã38.000
Đi u 2. ềBãi b kho n 2 Đi u 4 Quy đnh m c thu h c phí đi v i các c s giáo d c thu c h ỏ ả ề ị ứ ọ ố ớ ơ ở ụ ộ ệ
th ng giáo d c qu c dân t năm h c 2016-2017 đn năm h c 2020-2021 trên đa bàn t nh, ban ố ụ ố ừ ọ ế ọ ị ỉ
hành kèm theo Ngh quy t s 23/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 c a H i đng nhân dân t nh ị ế ố ủ ộ ồ ỉ
Hòa Bình. Các n i dung khác không quy đnh t i Ngh quy t này đc th c hi n theo Ngh quy tộ ị ạ ị ế ượ ự ệ ị ế
s 23/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 c a H i đng nhân dân t nh Hòa Bình.ố ủ ộ ồ ỉ
Đi u 3.ề H i đng nhân dân t nh giao:ộ ồ ỉ
1. y ban nhân dân t nh t ch c th c hi n Ngh quy t này theo quy đnh c a pháp lu t.Ủ ỉ ổ ứ ự ệ ị ế ị ủ ậ
2. Th ng tr c H i đng nhân dân, các Ban c a H i đng nhân dân t nh, các T đi bi u H i ườ ự ộ ồ ủ ộ ồ ỉ ổ ạ ể ộ
đng nhân dân và đi bi u H i đng nhân dân t nh giám sát vi c th c hi n Ngh quy t.ồ ạ ể ộ ồ ỉ ệ ự ệ ị ế
Ngh quy t này đã đc H i đng nhân dân t nh Hòa Bình Khóa XVI, K h p th 10 (K h p ị ế ượ ộ ồ ỉ ỳ ọ ứ ỳ ọ
b t th ng) thông qua ngày 14 tháng 8 năm 2019 và có hi u l c thi hành k t ngày 01 tháng 9 ấ ườ ệ ự ể ừ
năm 2019./.
N i nh n:ơ ậ
- UBTV Qu c h i;ố ộ
- Chính ph ;ủ
- Văn phòng Qu c h i;ố ộ
- Văn phòng Chính ph ;ủ
- Các B : GD&ĐT; Tài chính; T pháp;ộ ư
CH T CHỦ Ị

- C c Ki m tra VBQPPL, B T pháp;ụ ể ộ ư
- Th ng tr c T nh y;ườ ự ỉ ủ
- Th ng tr c HĐND t nh;ườ ự ỉ
- UBND tỉnh (CT, các PCT);
- Đoàn ĐBQH t nh;ỉ
- UBMTTQ VN t nh;ỉ
- Đi bi u HĐND t nh;ạ ể ỉ
- Các S , ban, ngành, đoàn th t nh;ở ể ỉ
- HĐND, UBND các huy n, thành phệ ố;
- Trung tâm tin h c và Công báo VP ọUBND t nh;ỉ
- C ng thông tin đi n t t nh Hòa Bình;ổ ệ ử ỉ
- Lưu: VT, TH (Tu,C).
Tr n Đăng Ninhầ

