
H I ĐNG NHÂN DÂNỘ Ồ
T NH THANH HÓAỈ
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 182/2019/NQ-HĐNDốThanh Hóa, ngày 10 tháng 7 năm 2019
NGH QUY TỊ Ế
QUY ĐNH CHÍNH SÁCH KHEN TH NG ĐI V I T P TH , CÁ NHÂN ĐT THÀNHỊ ƯỞ Ố Ớ Ậ Ể Ạ
TÍCH CAO TRONG CÁC CU C THI QU C GIA, KHU V C VÀ TH GI I THU C LĨNHỘ Ố Ự Ế Ớ Ộ
V C GIÁO D C VÀ ĐÀO T O, TH D C - TH THAO; GI I TH NG V KHOA H CỰ Ụ Ạ Ể Ụ Ể Ả ƯỞ Ề Ọ
VÀ CÔNG NGH , VĂN H C - NGH THU T, BÁO CHÍ TRÊN ĐA BÀN T NH THANHỆ Ọ Ệ Ậ Ị Ỉ
HÓA
H I ĐNG NHÂN DÂN T NH THANH HÓAỘ Ồ Ỉ
KHÓA XVII, K H P TH 9Ỳ Ọ Ứ
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015; ứ ậ ổ ứ ề ị ươ
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Lu t Ngân sách Nhà n c ngày 22 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ướ
Căn c Lu t Thi đua, khen th ng ngày 26 tháng 11 năm 2003, Lu t s a đi, b sung m t s ứ ậ ưở ậ ử ổ ổ ộ ố
đi u c a Lu t Thi đua, khen th ng năm 2005 và Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a Lu t ề ủ ậ ưở ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ
Thi đua, khen th ng ngày 16 tháng 11 năm 2013; ưở
Căn c Ngh đnh s 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 c a Chính ph quy đnh chi ti t thi hành ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
m t s đi u c a Lu t Thi đua, khen th ng;ộ ố ề ủ ậ ưở
Xét T trình s 92/TTr-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2019 c a y ban nhân dân t nh v vi c quy ờ ố ủ Ủ ỉ ề ệ
đnh chính sách khen th ng đi v i t p th , cá nhân đt thành tích cao trong các cu c thi qu c ị ưở ố ớ ậ ể ạ ộ ố
gia, khu v c và th gi i thu c lĩnh v c giáo d c và đào t o, th d c - th thao; gi i th ng v ự ế ớ ộ ự ụ ạ ể ụ ể ả ưở ề
khoa h c và công ngh , văn h c - ngh thu t, báo chí trên đa bàn t nh Thanh Hóa; Báo cáo th mọ ệ ọ ệ ậ ị ỉ ẩ
tra s 277/BC-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2019 c a Ban Văn hóa - Xã h i H i đng nhân dân ố ủ ộ ộ ồ
t nh; ý ki n th o lu n c a đi bi u H i đng nhân dân t nh t i k h p.ỉ ế ả ậ ủ ạ ể ộ ồ ỉ ạ ỳ ọ
QUY T NGH :Ế Ị
Đi u 1.ề Chính sách khen th ng đi v i lĩnh v c giáo d c và đào t oưở ố ớ ự ụ ạ
1. Đi v i h c sinh, sinh viên đang h c các tr ng Ti u h c, Trung h c c s , Trung h c ph ố ớ ọ ọ ở ườ ể ọ ọ ơ ở ọ ổ
thông, c s giáo d c ngh nghi p, các tr ng ơ ở ụ ề ệ ườ Cao đng, Đi h c c a t nh đt Huy ch ng ẳ ạ ọ ủ ỉ ạ ươ
Vàng, Huy ch ng B c, Huy ch ng Đng ho c Nh t, Nhì, Ba và Khuy n khích trong các k ươ ạ ươ ồ ặ ấ ế ỳ
thi Olympic qu c t , Olympic khu v c (Đông Nam Á, Châu Á, Châu Á - Thái Bình D ng), ố ế ự ươ
Olympic qu c gia; h c sinh gi i qu c gia các môn thi theo quy đnh c a B Giáo d c và Đào t o ố ọ ỏ ố ị ủ ộ ụ ạ
và k năng ngh qu c gia, khu v c và qu c t .ỹ ề ố ự ố ế
- Hình th c: B ng khen c a Ch t ch UBND t nhứ ằ ủ ủ ị ỉ
- M c th ng: ứ ưở
+ K thi Olympic qu c t - K năng ngh qu c t :ỳ ố ế ỹ ề ố ế
TT Đat thanh tich M c th ngứ ưở
(Đn v tính: Đng)ơ ị ồ
1 Huy ch ng Vàng ươ 100.000.000

2 Huy ch ng B cươ ạ 60.000.000
3 Huy ch ng Đngươ ồ 40.000.000
4 Gi i khuy n khíchả ế 20.000.000
+ K thi Olympic khu v c - K năng ngh khu v c: ỳ ự ỹ ề ự
TT Đat thanh tich M c th ngứ ưở
(Đn v tính: Đng)ơ ị ồ
1 Huy ch ng Vàng ho c gi i Nh tươ ặ ả ấ 50.000.000
2 Huy ch ng B c ho c gi i Nhìươ ạ ặ ả 30.000.000
3 Huy ch ng Đng ho c gi i Baươ ồ ặ ả 20.000.000
4 Gi i khuy n khíchả ế 10.000.000
+ K thi H c sinh gi i qu c gia, ỳ ọ ỏ ố Olympic qu c gia, ốK năng ngh qu c giaỹ ề ố :
TT Đat thanh tich M c th ngứ ưở
(Đn v tính: Đng)ơ ị ồ
1 Huy ch ng Vàng ho c gi i Nh tươ ặ ả ấ 12.000.000
2 Huy ch ng B c ho c gi i Nhìươ ạ ặ ả 7.000.000
3 Huy ch ng Đng ho c gi i Baươ ồ ặ ả 5.000.000
4 Gi i khuy n khíchả ế 2.500.000
2. Đi v i h c sinh Trung h c ph thông và b túc Trung h c ph thông c a t nh đt th khoa ố ớ ọ ọ ổ ổ ọ ổ ủ ỉ ạ ủ
Đi h c hàng năm, có t ng đi m 3 môn đt t 27 đi m tr lên (không tính đi m h s , đi m u ạ ọ ổ ể ạ ừ ể ở ể ệ ố ể ư
tiên).
- Hình th c: B ng khen c a Ch t ch UBND t nhứ ằ ủ ủ ị ỉ
- M c th ng: ứ ưở
+ Tr ng h p Th khoa đt t ng s đi m ba môn thi đt t 27 đi m đn d i 30 đi m, m c ườ ợ ủ ạ ổ ố ể ạ ừ ể ế ướ ể ứ
th ng ưở 5.000.000 đng/em (năm tri u đng).ồ ệ ồ
+ Tr ng h p Th khoa đt t ng s đi m tuy t đi ba môn thi (30/30), ườ ợ ủ ạ ổ ố ể ệ ố m c th ng 10ứ ưở .000.000
đng/em (m i tri u đng) ồ ườ ệ ồ
3. Đi v i giáo viên, giang viên tr c ti p gi ng d y h c sinh, sinh viên đt các gi i quy ố ớ 1 ự ế ả ạ ọ ạ ả đnh t i ị ạ
kho n 1 Đi u này.ả ề
- Hình th c: B ng khen c a Ch t ch UBND t nhứ ằ ủ ủ ị ỉ
- M c th ng: ứ ưở
+ Tr ng h p có 01 h c sinh đt gi i thì đc h ng m c th ng nh đi v i h c sinh.ườ ợ ọ ạ ả ượ ưở ứ ưở ư ố ớ ọ
+ Tr ng h p có nhi u h c sinh đt gi i thì đc h ng m c th ng b ng m c th ng 01 gi iườ ợ ề ọ ạ ả ượ ưở ứ ưở ằ ứ ưở ả
cao nh t c a h c sinh, c ng v i 50% ti n th ng các gi i c a h c sinh còn l i.ấ ủ ọ ộ ớ ề ưở ả ủ ọ ạ
4. H c sinh, giáo viên thu c đi t ng đc th ng quy đnh t i Ngh quy t s 13/2016/NQ-ọ ộ ố ượ ượ ưở ị ạ ị ế ố
HĐND ngày 02/7/2016, Ngh quy t s 42/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 c a H i đng nhân ị ế ố ủ ộ ồ
dân t nh và Ngh quy t này thì ch nh n m t m c ti n th ng cao nh t.ỉ ị ế ỉ ậ ộ ứ ề ưở ấ
Đi u 2.ề Chính sách khen th ng đi v i lĩnh v c th d c - th thaoưở ố ớ ự ể ụ ể
1. V n đng viên c a t nh đt Huy ch ng Vàng, B c, Đng ậ ộ ủ ỉ ạ ươ ạ ồ ho c Nh t, Nhì, Ba t i ặ ấ ạ Đi h i thạ ộ ể
thao th gi iế ớ (Olympic), Đi h i th thao châu Á (Asiad), Đi h i th thao Đông Nam Á (ạ ộ ể ạ ộ ể Sea

Games), Đi h i Th d c Th thao toàn qu cạ ộ ể ụ ể ố ; các gi i vô đch th gi i, châu Á, Đông Nam Á, ả ị ế ớ
toàn qu c theo t ng môn.ố ừ
a) Hình th c: B ng khen c a Ch t ch UBND t nh.ứ ằ ủ ủ ị ỉ
b) M c th ng:ứ ưở
- Đi h i th thao th gi i (Olympic):ạ ộ ể ế ớ
TT Đat thanh tich M c th ngứ ưở
(Đn v tính: Đng)ơ ị ồ
1 Huy ch ng Vàng ho c gi i Nh tươ ặ ả ấ 100.000.000
2 Huy ch ng B c ho c gi i Nhìươ ạ ặ ả 60.000.000
3 Huy ch ng Đng ho c gi i Baươ ồ ặ ả 40.000.000
- Gi i vô đch th gi i t ng môn:ả ị ế ớ ừ
TT Đat thanh tich M c th ngứ ưở
(Đn v tính: Đng)ơ ị ồ
1 Huy ch ng Vàng ho c gi i Nh tươ ặ ả ấ 60.000.000
2 Huy ch ng B c ho c gi i Nhìươ ạ ặ ả 40.000.000
3 Huy ch ng Đng ho c gi i Baươ ồ ặ ả 25.000.000
- Đi h i th thao châu Á (Asiad), Gi i th thao châu Á t ng môn:ạ ộ ể ả ể ừ
TT Đat thanh tich M c th ngứ ưở
(Đn v tính: Đng)ơ ị ồ
1 Huy ch ng Vàng ho c gi i Nh tươ ặ ả ấ 40.000.000
2 Huy ch ng B c ho c gi i Nhìươ ạ ặ ả 25.000.000
3 Huy ch ng Đng ho c gi i Baươ ồ ặ ả 15.000.000
- Đi h i th thao Đông Nam Á ạ ộ ể (Sea Games), Gi i th thao Đông Nam Á t ng môn:ả ể ừ
TT Đat thanh tich M c th ngứ ưở
(Đn v tính: Đng)ơ ị ồ
1 Huy ch ng Vàng ho c gi i Nh tươ ặ ả ấ 30.000.000
2 Huy ch ng B c ho c gi i Nhìươ ạ ặ ả 20.000.000
3 Huy ch ng Đng ho c gi i Baươ ồ ặ ả 10.000.000
- Đại h i TDTT toàn qu c, gi i Vô đch toàn qu c t ng môn:ộ ố ả ị ố ừ
TT Đat thanh tich M c th ngứ ưở
(Đn v tính: Đng)ơ ị ồ
1 Huy ch ng Vàng ho c gi i Nh tươ ặ ả ấ 12.000.000
2 Huy ch ng B c ho c gi i Nhìươ ạ ặ ả 7.000.000
3 Huy ch ng Đng ho c gi i Baươ ồ ặ ả 5.000.000
- V n đng viên c a t nh thu c đi t ng đc th ng quy đnh t i Ngh quy t s 13/2016/NQ-ậ ộ ủ ỉ ộ ố ượ ượ ưở ị ạ ị ế ố
HĐND ngày 02/7/2016 c a H i đng nhân dân t nh và Ngh quy t này thì ch nh n m t m c ti nủ ộ ồ ỉ ị ế ỉ ậ ộ ứ ề
th ng cao nh t.ưở ấ
2. V n đng viên ng i khuy t t t ậ ộ ườ ế ậ c a t nh đt Huy ch ng Vàng, B c, Đng ủ ỉ ạ ươ ạ ồ ho c Nh t, Nhì, ặ ấ
Ba t i Đi h i th thao ạ ạ ộ ể Para Games th gi i, Cế ớ hâu Á, Đông Nam Á, toàn qu cố.

a) Hình th c: B ng khen c a Ch t ch UBND t nh.ứ ằ ủ ủ ị ỉ
b) M c th ng: 100% m c th ng t ng ng quy đnh t iứ ưở ứ ưở ươ ứ ị ạ đi m b kho n 1 ể ả Đi u này.ề
3. Hu n luy n viên tr c ti p đào t o v n đng viên ấ ệ ự ế ạ ậ ộ c a t nh đt Huy ch ng Vàng, B c, Đng ủ ỉ ạ ươ ạ ồ
ho c Nh t, Nhì, Ba ặ ấ t i Đi h i th thaoạ ạ ộ ể th gi iế ớ (Olympic), Đi h i th thao châu Á (Asiad), ạ ộ ể
Đi h i th thao Đông Nam Á (ạ ộ ể Sea Games), Đi h i Th d c Th thao toàn qu cạ ộ ể ụ ể ố ; các gi i vô ả
đch th gi i, châu Á, Đông Nam Á, toàn qu c theo t ng môn.ị ế ớ ố ừ
a) Hình th c: ứB ng khen c a Ch t ch UBND t nh.ằ ủ ủ ị ỉ
b) M c th ng: ứ ưở
- Tr ng h p có 01 v n đng viên l p thành tích thì đc h ng m c ườ ợ ậ ộ ậ ượ ưở ứ th ng nh đi v i v n ưở ư ố ớ ậ
đng viên.ộ
- Tr ng h p có nhi u v n đng viên l p thành tích, m c th ng b ng m c th ng 01 gi i cao ườ ợ ề ậ ộ ậ ứ ưở ằ ứ ưở ả
nh t c a v n đng viên, c ng v i 50% t ng s ti n th ng các gi i c a v n đng viên còn l i.ấ ủ ậ ộ ộ ớ ổ ố ề ưở ả ủ ậ ộ ạ
4. Các môn th thao thi đu mà m t đi có t 2 v n đng viên tr lên theo Đi u l cu c thi tính ể ấ ộ ộ ừ ậ ộ ở ề ệ ộ
chung cho môn thi đu (tr môn bóng đá và bóng chuy n), ấ ừ ề đi c a t nhộ ủ ỉ đt Huy ch ng Vàng, ạ ươ
B c, Đng ạ ồ ho c Nh t, Nhì, Ba ặ ấ t i Đi h i th thaoạ ạ ộ ể th gi iế ớ (Olympic), Đi h i th thao châu Á ạ ộ ể
(Asiad), Đi h i th thao Đông Nam Á (ạ ộ ể Sea Games), Đi h i Th d c Th thao toàn qu cạ ộ ể ụ ể ố ; các
gi i vô đch th gi i, châu Á, Đông Nam Á, toàn qu c theo t ng mônả ị ế ớ ố ừ đc th ng nh sau:ượ ưở ư
- Đi v i môn th thao t p th , m c th ng b ng s l ng ng i tham gia nhân v i m c ố ớ ể ậ ể ứ ưở ằ ố ượ ườ ớ ứ
th ng t ng ng quy đnh t i đi m b kho n 1 Đi u này.ưở ươ ứ ị ạ ể ả ề
- Đi v i các môn có n i dung thi đu đng đi (mà thành tích thi đu c a t ng cá nhân và đng ố ớ ộ ấ ồ ộ ấ ủ ừ ồ
đi đc xác đnh trong cùng m t l n thi) s l ng v n đng viên, hu n luy n viên đc ộ ượ ị ộ ầ ố ượ ậ ộ ấ ệ ượ
th ng khi l p thành tích theo quy đnh c a Đi u l gi i. M c th ng b ng s l ng ng i ưở ậ ị ủ ề ệ ả ứ ưở ằ ố ượ ườ
đc th ng nhân v i 50% m c th ng t ng ng quy đnh t i đi m b kho n 1 Đi u này. ượ ưở ớ ứ ưở ươ ứ ị ạ ể ả ề
5. Môn bóng đá:
a) Đi v i các đi bóng đá c a t nh đt thành tích Vô đch, Nhì, Ba t i các Gi i U17-U 21, Gi i ố ớ ộ ủ ỉ ạ ị ạ ả ả
đi h ng nhì, Gi i đi h ng nh t, Gi i cúp qu c gia, Gi i chuyên nghi p. ộ ạ ả ộ ạ ấ ả ố ả ệ
- Hình th c: B ng khen c a Ch t ch UBND t nh.ứ ằ ủ ủ ị ỉ
- M c th ng: ứ ưở
+ Gi i U17-U 21:ả
TT Đat thanh tich M c th ngứ ưở
(Đn v tính: Đng)ơ ị ồ
1 Vô đchị75.000.000
2 Nhì45.000.000
3 Ba 30.000.000
+ Gi i đi h ng nhì:ả ộ ạ
TT Đat thanh tich M c th ngứ ưở
(Đn v tính: Đng)ơ ị ồ
1 Vô đchị150.000.000
2 Nhì100.000.000
3 Ba 75.000.000

+ Gi i đi h ng nh t:ả ộ ạ ấ
TT Đat thanh tich M c th ngứ ưở
(Đn v tính: Đng)ơ ị ồ
1 Vô đchị450.000.000
2 Nhì300.000.000
3 Ba 150.000.000
+ Gi i Cúp qu c gia:ả ố
Đat thanh tich M c th ngứ ưở
(Đn v tính: Đng)ơ ị ồ
Vô đch, nhì, baị50% m c th ng c a Ban t ch c ứ ưở ủ ổ ứ
Gi i.ả
+ Gi i chuyên nghi p:ả ệ
TT Đat thanh tich M c th ngứ ưở
(Đn v tính: Đng)ơ ị ồ
1 Vô đchị1.000.000.000
2 Nhì700.000.000
3 Ba 500.000.000
b) Hu n luy n viên tr ng đi bóng đáấ ệ ưở ộ đt thành tích đc quy đnh t i kho n 5 Đi u này đc ạ ượ ị ạ ả ề ượ
h ng m c th ng b ng 5%ưở ứ ưở ằ m c th ng c a toàn đi t i đi m a kho n 5 Đi u này.ứ ưở ủ ộ ạ ể ả ề
c) Hu n luy n viên phó đi bóng đáấ ệ ộ đt thành tích đc quy đnh t i kho n 5 Đi u này đc ạ ượ ị ạ ả ề ượ
h ng m c th ngưở ứ ưở b ng 3% m c th ng c a toàn đi t i đi m a kho n 5 Đi u này.ằ ứ ưở ủ ộ ạ ể ả ề
d) C u th thu c đi bóng đá c a t nh tham gia ầ ủ ộ ộ ủ ỉ Gi iả U17-U21, Gi i đi h ng nh t, Gi i đi ả ộ ạ ấ ả ộ
h ng nhì, Gi i cúp qu c gia, Gi i chuyên nghi p ạ ả ố ả ệ đt thành tích c u th xu t s c thì đc ạ ầ ủ ấ ắ ượ
th ng c th nh sau:ưở ụ ể ư
TT Đat thanh tich M c th ngứ ưở
(Đn v tính: Đng)ơ ị ồ
1 Xu t s c nh t đi (khi đi đt gi i).ấ ắ ấ ộ ộ ạ ả 22.000.000
2 Xu t s c mùa bóng do Ban t ch c bình ch n.ấ ắ ổ ứ ọ 30.000.000
3 Vua phá l i Gi i chuyên nghi p.ướ ả ệ 30.000.000
4Qu bóng Vàng, B c, Đng do Ban t ch c gi iả ạ ồ ổ ứ ả
bình ch n.ọ50% m c th ng c a Ban tứ ưở ủ ổ
ch c Gi i.ứ ả
5C u th đt xu t s c nh t gi i và xu t s c nh tầ ủ ạ ấ ắ ấ ả ấ ắ ấ
đi.ộ
Đc th ng m c caoượ ưở ở ứ
nh t.ấ
e) Đi bóng đá c a t nh tham gia thi đu t i Gi i h ng nh t, Cúp qu c gia, Gi i chuyên nghi p ộ ủ ỉ ấ ạ ả ạ ấ ố ả ệ
thì đc th ng cho t ng tr n th ng c th nh sau:ượ ưở ừ ậ ắ ụ ể ư
TT Trân thăngM c th ngứ ưở
(Đn v tính: Đng)ơ ị ồ
1 Gi i h ng nh tả ạ ấ 50.000.000
2 Gi i Cúp qu c giaả ố 100.000.000

