
H I ĐNGỘ Ồ NHÂN DÂN
T NH KIÊN GIANGỈ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S :ố 233/2019/NQ-HĐND Kiên Giang, ngày 26 tháng 7 năm 2019
NGH QUY TỊ Ế
QUY ĐNH M C THU H C PHÍ ĐI V I CÁC C S GIÁO DỊ Ứ Ọ Ố Ớ Ơ Ở C ỤM M NON VÀ PHẦ Ổ
THÔNG CÔNG L P TRÊN ĐA BÀN T NH KIÊN GIANG NĂM H C 2019 - 2020Ậ Ị Ỉ Ọ
H I ĐNG NHÂN DÂN T NH KIÊN GIANGỘ Ồ Ỉ
KHÓA IX, K H P TH M I BAỲ Ọ Ứ ƯỜ
Căn c Lu t T ch c chứ ậ ổ ứ ính quy n đa ph ng năm 2015;ề ị ươ
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t nứ ậ ả ạ ậ ăm 2015;
Căn c Ngh đnh sứ ị ị ố 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 c a ủChính ph quy đnh v c ủ ị ề ơ
ch thu, quế ản lý h c phọí đi ốv i c s giáo d c thu c h th ng giớ ơ ở ụ ộ ệ ố áo d c qu c dân vụ ố à chính sách
mi n, gi m h c phí, hễ ả ọ ỗtr chi phí h c t p t nợ ọ ậ ừ ăm h c 2015 - 2016 đn năm h c 2020 - 2021;ọ ế ọ
Căn c Thông t liên t ch sứ ư ị ố 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/3/2016 c a B ủ ộ
Giáo d c và Đào t o, B Tài chụ ạ ộ ính và B Lao đng-Th ng binh và Xã h i, h ng d n th c ộ ộ ươ ộ ướ ẫ ự
hi n m t s đi u c a Ngh đnh sệ ộ ố ề ủ ị ị ố86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 c a Chính ph quy đnh v ủ ủ ị ề
c ch thu, qu n ơ ế ả lý h cọ phí đối v i c s giáo d c thu c h th ng giáo d c qu c dân và chớ ơ ở ụ ộ ệ ố ụ ố ính
sách mi n, gi m h c phễ ả ọ í, h ỗtr chi phí h c t p t năm h c 2015 - 2016 đợ ọ ậ ừ ọ ến năm h c 2020 - ọ
2021;
Xét T trình sờ ố97/TTr-UBND ngày 27/6/2019 c a y ban nhủ Ủ ân dân t nh d th o Ngh quy t quy ỉ ự ả ị ế
đnh m c thu h c phị ứ ọ í đi ốv i các c s giớ ơ ở áo d c ụm m non và ph thông công ầ ổ l p trên đa bàn ậ ị
t nh Kiên Giang năm h c 2019 - 2020; Báo cáo th m tra s 39/BC-HĐND ngày 15/7/2019 c a ỉ ọ ẩ ố ủ
Ban Văn hóa - Xã h i H i đng nhân dân t nh; ý ki n thộ ộ ồ ỉ ế ảo lu n c a Đi bi u H i đng nhân ậ ủ ạ ể ộ ồ
dân t nh t i k h p.ỉ ạ ỳ ọ
QUY T NGH :Ế Ị
Đi u 1. Quy đnh m c thu h c phí đi ề ị ứ ọ ố v i ớcác c s giáo dơ ở c ụm m non và ph thông công ầ ổ
l p trên đa bàn t nh Kiên Giang năm h c 2019 - 2020ậ ị ỉ ọ
1. M c thu h c phí đi v i các c s giáo d c trên đa bàn ph ng, th tr n:ứ ọ ố ớ ơ ở ụ ị ườ ị ấ
a) Mẫu giáo m t bu i: 84.000 đng/cháu/tháng.ộ ổ ồ
b) Nhà tr , m u giáo hai bu i/ngày: 125.000 đng/cháu/tháng.ẻ ẫ ổ ồ
c) Trung h c c s : 84.000 đng/h c sinh/tháng.ọ ơ ở ồ ọ
d) Trung h c ph thông, b túc trung h c ph thông: 125.000 đng/h c sinh/tháng.ọ ổ ổ ọ ổ ồ ọ

2. M c thu h c phí đi v i các c s giáo d c trên đa bàn xã:ứ ọ ố ớ ơ ở ụ ị
a) Mẫu giáo m t bu i: 42.000 đng/cháu/tháng.ộ ổ ồ
b) Nhà tr , m u giáo hai bu i/ngày: 58.000 đng/cháu/tháng.ẻ ẫ ổ ồ
c) Trung h c c sọ ơ ở: 42.000 đng/h c sinh/tháng.ồ ọ
d) Trung h c ph thông, b túc trung h c ph thông: 68.000 đng/h c sinh/tháng.ọ ổ ổ ọ ổ ồ ọ
3. Các quy đnh v mi n, gi m h c phí, h tr chi phí h c t p, t ch c thu và s d ng h c phí: ị ề ễ ả ọ ỗ ợ ọ ậ ổ ứ ử ụ ọ
Th c hi n theo Ngh đnh s 86/2015/NĐ-CP vự ệ ị ị ố à Thông t liên t ch sư ị ố 09/2016/TTLT-BGDĐT-
BTC-BLĐTBXH.
Đi u 2. T ch c th c hi nề ổ ứ ự ệ
1. H i đng nhân dân giao ộ ồ Ủy ban nhân dân t nh tri n khai th c hi n Ngh quy t c a H i đng ỉ ể ự ệ ị ế ủ ộ ồ
nhân dân t nh.ỉ
2. Th ng tr c H i đng nhân dân, các Ban H i đng nhân dân, các T đi bi u và Đi bi u ườ ự ộ ồ ộ ồ ổ ạ ể ạ ể
H i đng nhân dân t nh giám sát vi c th c hi n Ngh quy t này.ộ ồ ỉ ệ ự ệ ị ế
3. Ngh quy t này đã đc H i đng nhân dân t nh Kiên Giang khóa IX, K h p th M i ba ị ế ượ ộ ồ ỉ ỳ ọ ứ ườ
thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2019 và có hi u l c t ngày 05 tháng 8 năm 2ệ ự ừ 019./.
N i nh n:ơ ậ
- Ủy ban Thưnờg v Qu c h i;ụ ố ộ
- Chính ph ;ủ
- Văn phòng: Qu c h i, Chính ph , Ch t ch n c;ố ộ ủ ủ ị ướ
- Các b : Tài chính, Giáo d c và Đào t o;ộ ụ ạ
- C c Ki m tra VBQPPL (B T pháp);ụ ể ộ ư
- Th ng tr c T nh y;ườ ự ỉ ủ
- Th ng trườ ực HĐND tỉnh;
- y ban nhỦân dân t nh;ỉ
- Đoàn đi bi u Qu c h i t nh;ạ ể ố ộ ỉ
- Ủy ban MTTQVN t nh;ỉ
- Đi bi u HĐNạ ể D tỉnh;
- Các sở, ban, ngành đoàn th c p tể ấ ỉnh;
- Th ng tr c HĐND c p huy n;ườ ự ấ ệ
- UBND c p huy n;ấ ệ
- C ng thông tin đi n t t nh;ổ ệ ử ỉ
- Trung tâm Tin h c - Công báo;ọ
- Lãnh đo VP, các phòng và chuyên viên;ạ
- L u: VT.ư
CH T CHỦ Ị
Đng Tuy t Emặ ế

