Ộ Ộ Ủ Ệ
Ộ Ồ Ỉ ộ ậ ự
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc ố Tây Ninh, ngày 27 tháng 9 năm 2017 H I Đ NG NHÂN DÂN T NH TÂY NINH S : 29/2017/NQHĐND
Ế Ị NGH QUY T
Ụ Ả Ấ Ề Ệ Ệ ƯỜ Ị Ệ V PHÂN C P NHI M V CHI KINH PHÍ S NGHI P B O V MÔI TR NG TRÊN Đ A Ỉ Ự BÀN T NH TÂY NINH
Ộ Ồ Ỉ
Ỳ Ọ Ứ H I Đ NG NHÂN DÂN T NH TÂY NINH KHÓA IX, K H P TH 5
ậ ổ ứ ề ị ươ ứ Căn c Lu t t ch c chính quy n đ a ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
ậ ả ệ ứ ườ Căn c Lu t b o v môi tr ng ngày 23 tháng 6 năm 2014;
ứ ậ ướ Căn c Lu t ngân sách Nhà n c ngày 25 tháng 6 năm 2015;
ủ ộ ướ ẫ s 02/2017/TTBTC ngày 06/01/2017 c a B Tài chính h ả ng d n qu n lý kinh ệ ườ ứ ư ố Căn c Thông t ự phí s nghi p môi tr ng;
ố ờ ủ Ủ ỉ ả ệ ụ ự ệ ệ ấ ậ ủ ạ ộ ồ ị ế ả ườ Ngân sách H i đ ng nhân dân t nh; ý ki n th o lu n c a đ i ạ ỳ ọ ẩ ộ ồ ể ỉ Xét T trình s 2515/TTrUBND, ngày 20 tháng 9 năm 2017 c a y ban nhân dân t nh Tây Ninh ỉ ề ng trên đ a bàn t nh Tây Ninh; Báo v phân c p nhi m v chi kinh phí s nghi p b o v môi tr ỉ ế ủ cáo th m tra c a Ban Kinh t bi u H i đ ng nhân dân t nh t i k h p.
Ế Ị QUY T NGH :
ụ ự ệ ệ ệ ấ ả ườ ấ ố Th ng nh t thông qua phân c p nhi m v chi kinh phí s nghi p b o v môi tr ng ư ị ỉ Đi u 1.ề trên đ a bàn t nh Tây Ninh nh sau:
ụ ệ ệ ả ườ ủ ỉ 1. Nhi m v chi b o v môi tr ng c a ngân sách t nh
ạ ỉ ế ậ ậ c, k ho ch, quy trình k thu t, h ỹ ướ ng d n k thu t, đ nh ề ỹ ề ả ỹ ươ ậ ệ ườ ị ẫ ng trình, đ án v b o v môi ng, ch ứ ườ ậ ỉ ế ượ ề ự a) Xây d ng, đi u ch nh chi n l ẩ ế ỹ k thu t, quy chu n k thu t môi tr m c kinh t ị ng trên đ a bàn t nh; tr
ị ự ạ ộ ệ ị ẩ ậ ề ả ụ ườ ừ ộ ị ả ạ ỉ ị ườ ng trên đ a bàn t nh; ho t đ ng ẩ ế ượ ủ ỉ ệ ị c c a t nh; th m đ nh các nhi m v khác theo ng chi n l ệ ồ ự ượ ườ ng, thu c c chi t ng đ ngu n s nghi p môi tr ủ ỉ ệ ố ẩ b) Xây d ng, th m đ nh và công b quy ho ch b o v môi tr ườ th m đ nh báo cáo đánh giá môi tr ệ ủ quy đ nh c a pháp lu t v b o v môi tr trách nhi m c a t nh;
ạ ộ ườ ơ ơ ng ắ ể ạ ng do các c quan, đ n v đ a ph ườ ổ ươ ướ i quan tr c tài nguyên và môi tr ắ ắ ạ ườ ệ ị ươ ị ố ng qu c gia; xây ố ớ ộ ng, các tác đ ng đ i v i môi ng trình quan tr c hi n tr ng môi tr ủ ệ ố c) Ho t đ ng c a h th ng quan tr c và phân tích môi tr ạ ả qu n lý theo Quy ho ch t ng th m ng l ự d ng và th c hi n các ch ườ tr ệ ự ủ ỉ ng c a t nh;
ự ị ườ ị ủ ỉ ậ ề ả ng c a t nh; xác đ nh khu v c b ô nhi m môi ườ ủ ệ ỗ ợ ng trên đ a bàn t nh theo quy đ nh c a pháp lu t v b o v môi tr ễ ừ ứ ng; phòng ng a, ng phó ườ ắ ườ ể d) H tr công tác ki m soát ô nhi m môi tr ỉ ị tr ụ ự ố kh c ph c s c môi tr ễ ị ủ ỉ ng c a t nh;
ỗ ợ ề ễ ả ng, ụ ủ ỉ ứ ủ ệ ộ ị ấ i c a môi tr ườ ả ồ ườ ậ ề ng thu c nhi m v c a t nh theo quy đ nh c a pháp lu t v ậ ả ị ả ủ ố ả ả ườ ậ ấ ẩ đ) H tr công tác qu n lý ch t th i, đi u tra, đánh giá các ngu n th i gây ô nhi m môi tr đánh giá s c ch u t ệ ả b o v môi tr ả ỏ ng; th ng kê, c p nh t tình hình phát sinh ch t th i, s n ph m th i b ;
ỗ ợ ễ ườ ự ượ ấ ề ệ ẩ ng theo d án đ c c p có th m quy n phê duy t, ử e) H tr công tác x lý ô nhi m môi tr g m:ồ
ự ử ệ ể ơ ở ễ ườ ự ọ t đ các c s gây ô nhi m môi tr ộ ng nghiêm tr ng thu c khu v c công ích do D án x lý tri ả ỉ t nh qu n lý;
ạ ộ ử ể ạ ậ ấ ấ ả ạ ạ ị i đ a H tr ho t đ ng thu gom, phân lo i, v n chuy n, x lý và chôn l p ch t th i sinh ho t t ph ỗ ợ ươ ng;
ự ệ ườ ế ị ủ ỉ ề ả D án v b o v môi tr ng khác theo quy t đ nh c a UBND t nh;
ả ồ ề ạ ả ọ ử ụ ế ượ ị ụ ự ướ ừ ự ệ ệ ề ố c th c hi n các nhi m v , d án theo Chi n l ế c qu c gia v đa ngân sách nhà n ọ ỗ ợ g) H tr công tác b o t n đa d ng sinh h c theo quy đ nh v qu n lý, s d ng và quy t toán kinh phí t ạ d ng sinh h c;
ự ề ố ng; th ng kê môi ệ ườ ự ả ơ ở ữ ệ ươ ị ng đ a ph ườ ng; báo cáo công tác b o v môi ườ ườ ệ ố h) Xây d ng và duy trì ho t đ ng h th ng thông tin, c s d li u v môi tr ố tr tr ạ ộ ơ ở ữ ệ ng, xây d ng c s d li u th ng kê môi tr ủ ỉ ng c a t nh;
ỗ ợ ệ ả ộ t b , ph ộ ỉ ng ỗ ợ ỗ ợ ụ ể ổ ứ ự ả ở ơ ườ ườ ệ ườ ả ộ ế ị ệ ng ti n thu gom rác th i, v ư ạ ế ị n i công c ng, khu dân c theo quy t đ nh c a UBND t nh; h tr các ho t Ủ ề qu n v môi tr ươ ủ ng. N i dung h tr c th do y ch c t ệ ả i) Qu n lý các công trình v sinh công c ng; h tr thi sinh môi tr ủ ộ đ ng b o v môi tr ng c a các t ị ỉ ban nhân dân t nh quy đ nh;
ỗ ợ ử ậ ườ ữ ng công c ng; h tr s a ch a, ậ ả ạ ầ ệ ỹ ộ ề ượ ỗ ợ ử ế c khuy n ng cho các làng ngh đ ễ k) H tr duy trì, v n hành các công trình x lý ô nhi m môi tr ườ ả ạ c i t o các công trình h t ng k thu t b o v môi tr khích phát tri n;ể
ề ậ ề ả ụ ệ ằ ườ ệ ng; t p hu n chuyên môn nghi p v v b o v môi tr ườ ề ả ệ ưở ổ ứ ưở ườ ượ ấ ấ ng v b o v môi tr ứ ả ng, khen th ng cho các t ườ ệ ụ ề ả ch c, cá nhân đ ậ ứ ng nh m nâng cao nh n th c ả i ng; chi gi ề ẩ c c p có th m quy n ổ ế l) Tuyên truy n, ph bi n giáo d c pháp lu t v b o v môi tr ậ và ý th c b o v môi tr ệ th ế ị quy t đ nh;
ự ể ệ ườ ộ ng thu c ậ ề ả ề ẩ ệ ủ ấ ỗ ợ ệ ủ ị ươ ệ m) H tr công tác thanh tra, ki m tra vi c th c hi n pháp lu t v b o v môi tr ế ị trách nhi m c a đ a ph ng và theo quy t đ nh c a c p có th m quy n;
ể ạ ộ ườ ậ ể ạ ộ ả ề ự ậ ế ụ ụ ng chi ti t; ki m tra, xác nh n hoàn ạ ng ph c v giai đo n v n hành d án; ể ệ ự ả ấ ệ ể ng, ho t đ ng ki m tra vi c th c hi n gi y ậ ề ả ườ ạ ộ ủ ứ ề ệ ộ ị ệ ệ ườ ườ ng theo quy đ nh c a pháp lu t v b o v môi tr ng, thu c ệ n) Ho t đ ng ki m tra các công trình b o v môi tr ả ệ ho t đ ng ki m tra vi c hoàn thành đ án b o v môi tr ụ ắ ườ ễ thành kh c ph c ô nhi m và c i thi n môi tr ấ ậ ch ng nh n, gi y phép v môi tr ủ ỉ ệ trách nhi m c a t nh;
ạ ộ ề ườ ự ề ả ệ ườ ng tr c v b o v môi tr ng ế ị ỉ o) Ho t đ ng c a Ban ch đ o, Ban đi u hành, Văn phòng th ượ đ ỉ ạ ủ c UBND t nh quy t đ nh;
ố ứ ố ế ự ố ợ ề ả ự ệ ệ ấ ườ p) V n đ i ng các d án h p tác qu c t có tính ch t chi s nghi p v b o v môi tr ng;
ạ ộ ệ ả ườ ủ ỉ ệ ộ q) Các ho t đ ng b o v môi tr ng khác thu c trách nhi m c a t nh.
ụ ệ ệ ả ườ ủ ệ ấ 2. Nhi m v chi b o v môi tr ng c a ngân sách c p huy n
ễ ườ ừ ứ ủ ệ ắ ng c a huy n; phòng ng a, ng phó kh c ph c s ụ ự ườ ủ ệ ể ỗ ợ a) H tr công tác ki m soát ô nhi m môi tr ố c môi tr ng c a huy n;
ả ả ỗ ợ ậ ậ ấ ẩ ố ả ỏ b) H tr công tác th ng kê, c p nh t tình hình phát sinh ch t th i, s n ph m th i b ;
ố ườ ệ ả ườ ủ ệ c) Th ng kê môi tr ng, báo cáo công tác b o v môi tr ng c a huy n;
ỗ ợ ệ ả ộ t b , ph ộ ỉ ng ỗ ợ ỗ ợ ụ ể ổ ứ ự ả ở ơ ườ ườ ệ ườ ả ộ ệ ế ị ng ti n thu gom rác th i, v ạ ế ị ư n i công c ng, khu dân c theo quy t đ nh c a UBND t nh; h tr các ho t Ủ ề qu n v môi tr ươ ủ ng. N i dung h tr c th do y ch c t ệ ả d) Qu n lý các công trình v sinh công c ng; h tr thi sinh môi tr ủ ộ ng c a các t đ ng b o v môi tr ị ỉ ban nhân dân t nh quy đ nh;
ề ổ ế ậ ề ả ụ ệ ườ ằ ệ ng; t p hu n chuyên môn nghi p v v b o v môi tr ậ ng; chi gi ườ ề ả ệ ưở ổ ứ ưở ườ ượ ấ ứ ả ề ấ ng v b o v môi tr ứ ả ng, khen th ng cho các t ệ ụ ề ả ch c, cá nhân đ ng nh m nâng cao nh n th c ườ i ẩ c c p có th m quy n đ) Tuyên truy n, ph bi n giáo d c pháp lu t v b o v môi tr ậ và ý th c b o v môi tr ệ th ế ị quy t đ nh;
ậ ề ả ự ệ ườ ộ ng thu c trách ỗ ợ ủ ệ ể ế ị ệ ỉ ệ ệ e) H tr công tác thanh tra, ki m tra vi c th c hi n pháp lu t v b o v môi tr ủ nhi m c a huy n và theo quy t đ nh c a UBND t nh;
ạ ộ ệ ế ậ ạ ả ườ ề ệ ậ ả ườ ng; xác nh n đ án b o v môi tr ơ ng đ n ả ị g) Ho t đ ng xác nh n k ho ch b o v môi tr gi n theo quy đ nh;
ụ ỗ ợ ể ự ệ ệ ệ ả ợ ộ ồ ườ ệ ấ h) H p đ ng lao đ ng đ th c hi n nhi m v h tr công tác b o v môi tr ng c p huy n;
ạ ộ ệ ả ườ ủ ệ ệ ộ i) Các ho t đ ng b o v môi tr ng khác thu c trách nhi m c a huy n.
ụ ệ ệ ả ườ ủ ấ 3. Nhi m v chi b o v môi tr ng c a ngân sách c p xã
th ng kê, c p nh t tình hình phát sinh ch t th i và ki m soát ô nhi m môi ử ả ấ ạ ả ậ ể ể ễ ấ ố ỗ ợ ậ ạ ộ ậ ả ủ xã; h tr ho t đ ng qu n lý, thu gom, phân lo i, v n chuy n và x lý ch t th i trên ỗ ợ a) H tr công tác ườ ng c a tr ị ; đ a bàn xã
ỗ ợ ậ ề ả ể ệ ệ ườ ộ ng thu c trách ự ỉ ủ ệ ệ b) H tr công tác thanh tra, ki m tra vi c th c hi n pháp lu t v b o v môi tr nhi m c a ế ị ủ xã và theo quy t đ nh c a UBND t nh ;
ạ ộ ệ ả ườ ủ ệ ộ c) Các ho t đ ng b o v môi tr ng khác thu c trách nhi m c a xã .
Ủ ỉ ổ ứ ế ả ự ể ệ ả ị Giao y ban nhân dân t nh t ch c tri n khai th c hi n Ngh quy t đ m b o đúng quy
Đi u 2.ề ị đ nh.
ộ ồ ổ ạ ườ ể Giao Th ủ ộ ng tr c H i đ ng nhân dân, các Ban c a H i đ ng nhân dân, T đ i bi u H i ổ ứ ạ ộ ồ ộ ồ ự ể ự ệ ệ ế ỉ ị Đi u 3.ề ồ đ ng nhân dân và đ i bi u H i đ ng nhân dân t nh t ch c giám sát vi c th c hi n Ngh quy t.
ề ả Đi u kho n thi hành Đi u 4.ề
ị ộ ồ ượ ỳ ọ ứ ỉ c H i đ ng nhân dân t nh Tây Ninh Khóa IX K h p th 5 thông qua ệ ự ừ ế 1. Ngh quy t này đã đ ngày 27 tháng 9 năm 2017 và có hi u l c t ngày 09 tháng 10 năm 2017.
ế ủ ế ị ị ộ ồ ế ố ề ệ ụ ự ệ ệ ẩ ấ ả ỉ ườ 2. Ngh quy t này thay th Ngh quy t s 45/2011/NQHĐND ngày 09 tháng 12 năm 2011 c a ệ H i đ ng nhân dân t nh Tây Ninh v vi c phê chu n phân c p nhi m v chi s nghi p b o v môi tr ng./.
Ủ Ị CH T CH
ụ
ố ộ
ng v Qu c h i;
ố ộ
ườ
ễ Nguy n Thành Tâm
ể
ng; ộ ư
ự
ố ộ ỉ
ể
ỉ
ể
ạ ở
ệ
ỉ
ư
ỉ
ậ ơ N i nh n: ườ Ủ y ban Th Chính ph ;ủ Văn phòng Qu c h i; Văn phòng Chính ph ;ủ ộ B Tài chính; ộ B Tài nguyên và Môi tr ụ C c Ki m tra VBQPPL B T pháp; ỉ ủ ườ Th ng tr c T nh y; ạ Đoàn đ i bi u Qu c h i t nh; ỉ UBND t nh; UBMTTQVN t nh; ỉ Đ i bi u HĐND t nh; ỉ S , ban ngành t nh; ố HĐND, UBND huy n,thành ph ; Báo Tây Ninh; Trung tâm Công báo t nh; L u: VT, VP. HĐND t nh.

