
1
LỚP &
KIỂU DỮ LIỆU
TRỪU TƯỢNG
Ch ng 03- L p – Ki u d li u ươ ớ ể ữ ệ
tr u t ngừ ượ
Slide 1/81

VC
VC
&
&
BB
BB
22
Ôn tập
ADT : Khaí quát hóa m t t p đ i t ng thành m t ki u d li u.ộ ậ ố ượ ộ ể ữ ệ
ADT có th là m t c u trúc ho c m t class.ể ộ ấ ặ ộ
Object = các thu c tính mô t (thành ph n d li u)+ các hành vi ộ ả ầ ữ ệ
(thành ph n hàm)ầ
class: ADT cho m t t p các đ i t ng t ng t nhau (cùng data, ộ ậ ố ượ ươ ự
cùng functions).
Instance: M t mô t c a đ i t ng trong b nh c a ch ng trình.ộ ả ủ ố ượ ộ ớ ủ ươ
Ba khái ni m c b n trong OOP: Đóng gói, Th a k , đa hình.ệ ơ ả ừ ế
Đóng gói (encapsulation) : Gói d li u + hành vi (code), bên ngoài ữ ệ
ch có th truy c p m t s thu c tính ho c hành vi c a đ i t ng ỉ ể ậ ộ ố ộ ặ ủ ố ượ
c a m t l p thông qua các công c giao ti p.ủ ộ ớ ụ ế
Th a k : M t l p có th th a h ng d li u và hành vi c a l p ừ ế ộ ớ ể ừ ưở ữ ệ ủ ớ
cha. M t ngôn ng OOP có th h tr đ n th a k ho c đa th a ộ ữ ể ỗ ợ ơ ừ ế ặ ừ
k .ế
Đa hình: Kh năng cho phép vi t l i code c a m t hành vi đ c ả ế ạ ủ ộ ượ
th a k đ t o ra nh ng khác bi t trong ng x gi a l p cha và l p ừ ế ể ạ ữ ệ ứ ử ữ ớ ớ
con cho cùng m t hành vi.ộ
G i thông đi p là yêu c u m t đ i t ng th c thi m t hành vi mà ử ệ ầ ộ ố ượ ự ộ
đ i t ng này có.ố ượ
Chương 03- Lớp – Kiểu dữ liệu trừu tượng
Slide 2/81

VC
VC
&
&
BB
BB
33
Mục tiêu
N m v ng c u trúc c a m t l p.ắ ữ ấ ủ ộ ớ
N m v ng các ch th truy c p.ắ ữ ỉ ị ậ
Gi i thích đ c constructor và destructor.ả ượ
Gi i thích đ c khái ni m đ i t ng hi n hành.ả ượ ệ ố ượ ệ
Truy c p thành ph n th a k t l p cha.ậ ầ ừ ế ừ ớ
Hi n th c đ c l p b ng Java.ệ ự ượ ớ ằ
Chương 03- Lớp – Kiểu dữ liệu trừu tượng
Slide 3/81

VC
VC
&
&
BB
BB
44
Nội dung
3.1- C u trúc 1 l p và access modifiersấ ớ
3.2- S d ng m t l pử ụ ộ ớ
3.3- Ch th thisỉ ị
3.4- Overloading m t hành viộ
3.5- Hành vi kh i t o (constructor)ở ạ
3.6- Ch th superỉ ị
3.7- Hành vi h y (destructor)ủ
3.8- Thành ph n staticầ
3.9 – Ch y ng d ng Java có tham sạ ứ ụ ố
3.10- M t s l p c b n c a Javaộ ố ớ ơ ả ủ
Chương 03- Lớp – Kiểu dữ liệu trừu tượng
Slide 4/81

VC
VC
&
&
BB
BB
55
3. Cấu trúc 1 lớp và access modifiers
L p: Đ i di n cho m t t p các đ i t ng có cùng đ c ớ ạ ệ ộ ậ ố ượ ặ
đi m và hành vi.ể
M t l p có th là l p con c a m t l p đã có.ộ ớ ể ớ ủ ộ ớ
Hi n th c l p:ệ ự ớ
Khai báo m c cho phép s d ng.ứ ử ụ
Khai báo l p chaớ
Khai báo các thành ph n thu c tính.ầ ộ
Hi n th c code các hành vi.ệ ự
L p và m i thành ph n c n ph i ch đ nh m c đ cho ớ ỗ ầ ầ ả ỉ ị ứ ộ
phép truy c p (tính b o m t) ậ ả ậ access modifier
M i ngôn ng OOP quy đ nh cú pháp riêng cho vi c ỗ ữ ị ệ
hi n th c l p.ệ ự ớ
Chương 03- Lớp – Kiểu dữ liệu trừu tượng
Slide 5/81

