
NH NG B NH TRUY N Ư Ệ Ề
NH NG B NH TRUY N Ư Ệ Ề
QUA TH C PH M Ự Ẩ
QUA TH C PH M Ự Ẩ
PH N IẦ
PH N IẦ
NG Đ C TH C PH M Ộ Ộ Ự Ẩ
NG Đ C TH C PH M Ộ Ộ Ự Ẩ
DO VI KHU NẨ
DO VI KHU NẨ
PGS.TS. D NG THANH LIÊMƯƠ
PGS.TS. D NG THANH LIÊMƯƠ
B môn Th c ăn và dinh d ng đ ng v tộ ứ ưỡ ộ ậ
B môn Th c ăn và dinh d ng đ ng v tộ ứ ưỡ ộ ậ
Khoa Chăn nuôi – Thú y
Khoa Chăn nuôi – Thú y
Tr ng Đ i h c Nông Lâmườ ạ ọ
Tr ng Đ i h c Nông Lâmườ ạ ọ
TP. H Chí Minhồ
TP. H Chí Minhồ

Salmonella
E.coli
Campylobacter
Phân lo i m m b nh truy n qua th c ạ ầ ệ ề ự
Phân lo i m m b nh truy n qua th c ạ ầ ệ ề ự
ph mẩ
ph mẩ
*Germs = all potentially harmful micro-organisms
Bacteria Viruses Parasite Fungi
Mầm bệnh
Mầm bệnh
Gram
dương
Gram
âm
Có
bào tửKhông
bào tử
Bacillus cereus
Clostridium
perfringens
Staphylococcus
Listeria
Có vỏ bọcKhông
vỏ bọc
Influenza Rotavirus
Poliovirus
SRSV
Đ n bào ơ
Protozoa Đa bào
Metazoa
1. Giun tròn
(Nematoda)
2. Giun d p ẹ
(Platyhelminths)
Mốc, men
Cladosporium
Aspergillus
Penicillium

B nh truy n qua th c ph mệ ề ự ẩ
B nh truy n qua th c ph mệ ề ự ẩ
(Foodborne diseases)
(Foodborne diseases)
•WHO: Trong năm 2000 trên toàn th gi i có kho ng ế ớ ả
2,1 tri u ng i ch t do b nh truy n qua th c ph m.ệ ườ ế ệ ề ự ẩ
•Riêng các n c công nghi p phát tri n, có kho ng ở ướ ệ ể ả
30% dân m c b nh truy n qua th c ph m v i ắ ệ ề ự ẩ ớ
kho ng 76 tri u case m i năm, v i 325.000 ng i ả ệ ỗ ớ ườ
nh p vi n và có kho ng 5.000 ch t.ậ ệ ả ế
Ngu n tài li u (WHO, 2002)ồ ệ

Th ng kê các b nh truy n qua th c ph m Vi t ố ệ ề ự ẩ ở ệ
Th ng kê các b nh truy n qua th c ph m Vi t ố ệ ề ự ẩ ở ệ
nam
nam
(Tài li u c a Vi n v sinh – Y t công c ng - Vi t nam, 2003)ệ ủ ệ ệ ế ộ ệ
(Tài li u c a Vi n v sinh – Y t công c ng - Vi t nam, 2003)ệ ủ ệ ệ ế ộ ệ
Năm Tình
tr ng ạ
b nhệ
Tiêu
ch y c pả ấ Th nươ
g hàn
L ỵ
tr c trùngựLỵ
amíp
Tiêu ch yảC ngộ
1997 M cắ7 19.379 50.747 41.520 973.932 1.085.585
Ch tế0 18 4 0 24 46
1998 M cắ13 20.881 54.516 38.926 1.002.020 1.116.356
Ch tế1 13 11 0 41 66
1999 M cắ219 16.521 46.486 33.747 975.200 1.072.173
Ch tế0 16 7 2 42 67
2000 M cắ176 10.709 45.103 29.975 984.617 1.070.580
Ch tế2 10 6 0 19 37
2001 M cắ16 9.614 46.292 28.895 1.055.178 1.139.995
Ch tế0 4 7 0 26 37
8 tháng
2002
M cắ198 4.974 30.707 17.019 737.195 790.093
Ch tế0 1 4 0 10 15
C ngộM cắ629 82.078 273.851 190.082 5.728.142 6.274.782
Ch tế3 62 39 3 156 268

c l ng s ca b nh truy n qua th c ph m Ướ ượ ố ệ ề ự ẩ
c l ng s ca b nh truy n qua th c ph m Ướ ượ ố ệ ề ự ẩ
h ng năm M .ằ ở ỹ
h ng năm M .ằ ở ỹ
S ca b nh truy n qua th c ănố ệ ề ứ
Norwalk-like viruses 9.200.000
Campylobacter spp. 1.963.000
Salmonella (nontyphoid) 1.332.000
Clostridium perfringens 248.500
Giardia lamblia 200.000
Staphylococcus food poisoning 185.000
Toxoplasma gondii 112.500
Shigella spp. 90.000
Yersinia enterocolitica 86.800
P. S. Mead et al. Emerging Infect. Dis. 5:607 (1999)

