
ÔN THI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Chuyên môn – Khảo sát địa chất công trình – Hạng 1
1. Các chỉ tiêu tính chất nào của đất rời sau đây có thể được đánh giá theo kết quả thí
nghiệm SPT
a. Độ chặt tương đối
b. Góc ma sát trong
c. Modun biến dạng
d. Cả 3 chỉ tiêu trên
2. Trong thí nghiêm xác định mô đun biến dạng tại hiện trường bằng tấm nén phẳng, khi
xử lý kết quả thí nghiệm, tiến hành tính toán mô đun tổng biến dạng E theo độ chính xác
nào dưới đây:
a. Đến 1MPa đối với E lớn hơn 10MPa
b. Đến 0.5 MPa đối với E từ 2MPa đến 10MPa
c. Đến 0.1 MPa đối với E nhỏ hơn 2 MPa
d. Theo tất cả các tiêu chí trên
3. Khảo sát địa kỹ thuật phục vụ thiết kế thi công hố đào sâu cần phải đáp ứng yêu cầu nào
dưới đây:
a. Làm rõ sự phân bố và chiều dày các lớp đất trong phạm vi ảnh hưởng thi công hố đào, các chỉ
tiêu cơ học của đất nền cần đáp ứng mô hình tính toán thiết kế.
b. Làm rõ hiện trạng, đặc điểm kết cấu và khả năng biến dạng đối với công trình lân cần và công
trình ngầm do thi công hố đào. Tại khu vực có đường ống tập trung dày đặc, cần phải thu thập hồ
sơ dữ liệu để làm rõ loại hình mặt bằng bố trí, độ sâu và khi cần thiét nên tiến hành thăm dò hệ
thống đường ống dưới công trình.
c. Cung cấp các thông số, điều kiện địa chất thủy văn phục vụ tính toán chống giữ và chống thấm
cho thành và đáy hố đào.
d. Tất cả các yêu cầu trên
4. Công tác quan sát địa mạo khi đo vẽ lập bản đồ ĐCCT tỷ lệ lớn phải làm sáng tỏ vấn đề
nào?
a. Nguyên nhân và lịch sử hình thành thung lũng sông và địa hình vùng đất kề đó; Mối quan hệ
hình thái của thung lũng sông và vùng đất kề liền với thành tạo đá, với kiến tạo, với địa chất thủy
văn và các chuyển động hiện tại của vỏ quả đất;
b. Đánh giá các hoạt động kiến tạo hiện đại, các vết nứt trong trầm tích Đệ tứ;
c. Các hiện tượng địa động lực quan trọng nhất và dự đoán sự phát triển của chúng sau khi có
mực nước dâng (Karst, trượt, lũ bùn đá, lún, sụt v.v…).
d. Cả ba vấn đề a, b, c.
5. Đối với hố đào sâu, quan trắc địa kỹ thuật phục vụ thi công xác định các vấn đề gì?

a. Lún bề mặt đất xung quanh hố đào; Chuyển vị ngang thành hố đào; Bùng nền đáy hố đào;
Chuyển vị tường cừ; áp lực đất tác dụng vào tường cừ; Chuyển vị và ứng suất trong các thanh
chống của hệ chống đỡ; Mực nước ngầm hoặc mực thủy áp; Biến dạng nhà và công trình lân cận.
b. Lún bề mặt đất xung quanh hố đào; Chuyển vị ngang thành hố đào; Bùng nền đáy hố đào;
Chuyển vị tường cừ; áp lực đất tác dụng vào tường cừ; Chuyển vị và ứng suất trong các thanh
chống của hệ chống đỡ.
c. Lún bề mặt đất xung quanh hố đào; Chuyển vị ngang thành hố đào; Bùng nền đáy hố đào;
Chuyển vị tường cừ; áp lực đất tác dụng vào tường cừ; Chuyển vị và ứng suất trong các thanh
chống của hệ chống đỡ; Mực nước ngầm hoặc mực thủy áp.
d. Lún bề mặt đất xung quanh hố đào; Chuyển vị ngang thành hố đào; Bùng nền đáy hố đào;
Chuyển vị và ứng suất trong các thanh chống của hệ chống đỡ; Mực nước ngầm hoặc mực thủy
áp; Biến dạng nhà và công trình lân cận.
6. Trong tầng chứa nước không áp, hệ số dẫn áp còn được gọi là gì?
a. Hệ số dẫn nước
b. Hệ số dẫn mực nước
c. Hệ số dòng nước
d. Hệ số dẫn thấm nước
7. Trị số (độ) hạ thấp mực nước tiêu chuẩn đối với tầng không áp là bao nhiêu?
a. 2m
b. 3m
c. 4m
d. 5m
8. Khi đo vẽ ở vùng đá diabaz cần chú ý điểm gì?
a. Đá thành tạo ở độ sâu không lớn, thường ở dạng thể vỉa;
b. Cấu trúc phân đới của thể magma (theo hướng từ trung tâm ra ngoài rìa. gồm các đá diabaz,
thể magma phân ra nhiều loại đá có thành phần thạch học khác nhau. Chúng cũng khác nhau về
tính chất cơ lý, về đặc điểm nứt nẻ và có độ bền vững chống lại các quá trình phong hóa;
c. Có những khe nứt nguyên sinh nhìn thấy rõ ràng, tạo thành các khối diabaz có dạng hình cột,
hình hộp bình hành, đôi khi hình tấm mỏng, hình cầu và cũng có những khe nứt ẩn, nhỏ do quá
trình phong hóa và nổ mìn tạo nên.
d. Cả 3 điểm a, b, c.
9. Trên bản đồ phân vùng ĐCCT, đường ranh giới phân chia các vùng được thể bằng nét
màu đen với độ mảnh là bao nhiêu?
a. 1 mm
b. 0.5 mm
c. 0.2 mm

d. 0.7 mm
10. Để xác định tính chất phá hủy của đứt gãy thì đứt gãy bậc III có chiều dài đới vỡ vụn
của đứt gãy hoặc chiều rộng của khe nứt là bao nhiêu?
a. 1m : nhỏ hơn 10m
b. 2m : nhỏ hơn 15m
c. 3m : nhỏ hơn 20m
d: 4m : nhỏ hơn 25m
11. Hiện tượng Karst (cactơ) chỉ có thể phát triển khi phải hội đủ những điều kiện nào:
a. Đá phải có tính hòa tan; nước phải có tính hòa tan và đá phải nứt nẻ, có tính thấm nước
b. Đá phải có tính hòa tan; nước phải có tính hòa tan và đá phải nứt nẻ, có tính thấm nước, nước
có khả năng vận động
c. Nước phải có tính hòa tan và đá phải nứt nẻ, có tính thấm nước, nước có khả năng vận động
d. Đá phải có tính hòa tan; đá phải nứt nẻ, có tính thấm nước; nước phải có khả năng vận động
12. Hiện tượng karst (cactơ) phát triển theo những quy luật nào:
a. Phát triển giảm dần theo chiều sâu; phát triển mạnh hơn ở gần thung lũng sông và phát triển
yếu hơn ở khu vực đường phân thủy; sự phát triển của karst phụ thuộc đặc điểm cấu trúc và lịch
sử phát triển địa chất của khu vực
b. Theo chiều sâu có xu hướng phát triển mạnh hơn; phát triển mạnh hơn ở gần thung lũng sông
và phát triển yếu hơn ở khu vực đường phân thủy; sự phát triển của karst phụ thuộc phụ thuộc
đặc điểm cấu trúc và lịch sử phát triển địa chất của khu vực
c. Theo chiều sâu có xu hướng phát triển giảm dần; phát triển mạnh hơn ở ở khu vực đường phân
thủy và yếu hơn gần thung lũng sông; sự phát triển của karst phụ thuộc đặc điểm cấu trúc và lịch
sử phát triển địa chất của khu vực
d. Theo chiều sâu có xu hướng phát triển giảm dần; phát triển yếu hơn ở khu vực đường phân
thủy và khu vực gần thung lũng sông; sự phát triển của karst phụ thuộc đặc điểm cấu trúc và lịch
sử phát triển địa chất của khu vực
13. Hiểu thế nào là độ chặt của đất (hệ số đầm chặt):
a. Là tỷ số giữa khối lượng thể tích đơn vị đất khô (□c. của đất đắp đạt được khi đầm nện tại hiện
trường và khối lượng thể tích đơn vị khô lớn nhất (□c max) của cùng một loại đất tương tự đạt
được khi thí nghiệm đầm chặt tiêu chuẩn ở trong phòng thí nghiệm.
b. Là tỷ số giữa khối lượng thể tích đơn vị (□c. của đất đắp đạt được khi đầm nện tại hiện trường
và khối lượng thể tích đơn vị khô lớn nhất (□c max) của chính đất đó đạt được khi thí nghiệm
đầm chặt tiêu chuẩn ở trong phòng thí nghiệm
c. Là tỷ số giữa khối lượng thể tích đơn vị (□c. của đất đắp đạt được khi đầm nện tại hiện trường
và khối lượng thể tích đơn vị của đất lớn nhất (□c max) của chính đất đó đạt được khi thí nghiệm
đầm chặt tiêu chuẩn ở trong phòng thí nghiệm

d. Là tỷ số giữa khối lượng thể tích đơn vị đất khô (□c. của đất đắp đạt được khi đầm nện tại hiện
trường và khối lượng thể tích đơn vị lớn nhất (□c max) của chính đất đó đạt được khi thí nghiệm
đầm chặt tiêu chuẩn ở trong phòng thí nghiệm
14. Theo TCVN 9402:2022, xây dựng nhiệm vụ khảo sát địa chất vùng karst áp dụng cho
loại công trình nào?
a. Đối tượng áp dụng là các công trình dạng tuyến
b. Đối tượng áp dụng là các công trình thủy lợi, thủy điện
c. Đối tượng áp dụng là các công trình ngầm…
d. Đối tượng áp dụng là các khu công nghiệp, các khu dân cư, đô thị
15. Theo TCVN 9402:2022, vùng karst là?
a. các vùng phát triển cáctơ trên đá cacbonat (đá vôi, đôlômit, đá macnơ).
b. Các khu vực nếu có hang hốc loại khác (ví dụ các hang hốc trong đất sét hình thành do đất có
khả năng tan rã mạnh)
c. Các hang hốc được hình thành do đất đá nứt nẻ, xói ngầm mạnh tạo nên.
d. Cả phương án a và b
16. Các sơ đồ thí nghiệm bằng thí nghiệm cắt phẳng theo tiêu chuẩnyTCVN 4199:1995
a. Không nén trước (không thoát nước, không cố kết), đưa cắt nhanh;
b. Nén trước đến ổn định (thoát nước, cố kết), rồi cắt chậm;
c. Nén trước đến ổn định (thoát nước, cố kết), rồi cắt nhanh
d. Cả ba phương án a,b,c
17. Việc lựa chọn phương pháp xác định sức chống cắt phụ thuộc vào
a. Giai đoạn thiết kế và loại công trình;
b. Điều kiện làm việc của đất trong quan hệ với công trình;
c. Thành phần, đặc điểm cấu trúc, trạng thái và tính chất của đất.
d. Cả ba phương án a,b,c
18. Theo tiêu chuẩn (TCVN 9156:2012), khi đo vẽ và thành lập bản đồ địa chất công trình
phục vụ công tác xây dựng, các đơn vị đất đá được phân chia thành những đơn vị nào
trong các phương án sau:
a. Thành hệ, phức hệ địa chất nguồn gốc, kiểu thạch học, kiểu địa chất công trình
b. Điệp thạch học, Phức hệ thạch học, kiểu thạch học, kiểu địa chất công trình
c. Thành hệ, Phức hệ thạch học, kiểu thạch học, kiểu địa chất công trình
d. Phức hệ địa chất, phức hệ thạch học, kiểu thạch học, kiểu địa chất công trình
19. Theo tiêu chuẩn phân vùng địa chất công trình được áp dụng trong tiêu chuẩn (TCVN
9156:2012), người ta chia thành mấy đơn vị phân vùng và tên các đơn vị:

a. 3 đơn vị phân vùng gồm: vùng, khu, khoảnh
b. 5 đơn vị phân vùng gồm: miền, vùng, phụ vùng, khu, khoảnh
c. 4 đơn vị phân vùng gồm: miền, vùng, khu, khoảnh
d. 6 đơn vị phân vùng gồm: miền, phụ miền, vùng, phụ vùng, khu, khoảnh
20. Mật độ điểm nghiên cứu (số điểm quan sát và công trình thăm dò trên 1 km2) khi đo vẽ
thành lập bản đồ địa chất công trình (ĐCCT) phụ thuộc những yếu tố nào trong các
phương án dưới đây:
a. Tỷ lệ đo vẽ ĐCCT, mức độ xuất lộ, nguồn tài liệu lưu trữ thu thập được
b. Tỷ lệ đo vẽ (ĐCCT) và tầm quan trọng của công trình
c. Mức độ phức tạp về điều kiện ĐCCT, nguồn tài liệu lưu trữ thu thập được và mức độ xuất lộ
d. Tỷ lệ đo vẽ ĐCCT, mức độ phức tạp về điều kiện ĐCCT và chất lượng lộ của điểm quan sát
21. Thí nghiệm ép nước để nghiên cứu tính thấm của đất đá thực hiện với áp lực tiêu chuẩn
và thời gian kéo dài sau khi đạt lưu lượng ổn định là trường hợp nào trong các phương án
dưới đây:
a. 15 m cột nước và tiến hành cho tới khi lưu lượng ổn định trong thời gian 30 phút
b. 10 m cột nước và tiến hành cho tới khi lưu lượng ổn định trong thời gian 15 phút
c. 10 m cột nước và tiến hành cho tới khi lưu lượng ổn định trong thời gian 30 phút
d. 20 m cột nước và tiến hành cho tới khi lưu lượng ổn định trong thời gian 30 phút
22. Những đơn vị đất đá phân chia nào quy định được thể hiện trên bản đồ địa chất công
trình tỷ lệ 1: 2000 và 1: 1000 trong các phương án dưới đây:
a. Phức hệ thạch học và kiểu thạch học
b. Điệp thạch học và kiểu địa chất công trình
c. Điệp thạch học và phức hệ thạch học
d. Phức hệ thạch học, kiểu thạch học và kiểu địa chất công trình
23. Ma sát âm xuất hiện xung quanh cọc ma sát trong trường hợp nào dưới đây:
a. Đất đá xung quanh cọc có tốc độ lún nhỏ hơn tốc độ lún của mũi cọc
b. Tốc độ lún của đất xung quanh cọc lớn hơn tốc độ lún của mũi cọc
c. Tốc độ lún của đất xung quanh cọc tương đương tốc độ lún của mũi cọc
d. Đất xung quanh cọc không lún mà chỉ có đất ở mũi cọc lún
24. Trong thí nghiệm ép nước theo phương pháp Lugeon, đơn vị Lugeon được hiểu như thế
nào:
a. Lưu lượng nước tiêu hao trong 1 phút, trên 1 m đoạn ép, dưới áp lực 100 m cột nước
b. Lưu lượng nước tiêu hao trong 1 phút, trên 1 m chiều dài đoạn ép, dưới áp lực 10 m cột nước
c. Lưu lượng nước tiêu hao trong 1 phút, trên 1 m chiều dài đoạn ép, dưới áp lực 50 m cột nước

