S GIÁO DC ĐÀO TẠO HU GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN V THANH
---------------------------
PHM TRNG NGUYN
PHN MM NGSOFT CHEMDICT-
T ĐIN HÓA HC
V THANH, THÁNG 06 NĂM 2010
Sn phm d thi T điển Hóa hc-NGSoft ChemDict
Phm Trng Nguyn 2009-2010
1
MỞ ĐẦU
Trong hc tập đi sng, chúng ta thường gp nhng thut ng hóa hc
đôi khi ta không biết được nghĩa của thut ng ấy gì. Điều này gây khó khăn cho ta
trong quá trình hc tập và lao động.
Đồng thời, để m và biết được nghĩa ca nhng thut ng này ta ch th
dò qua nhng quyn T điển Hóa hc hoặc tìm trên Internet, nhưng thưng nhng gii
pháp này ít có hiu qu do mt nhiu thi gian hoc cn kết ni Internet.
Chính vì vậy, tôi đã sử dng phn mm Microsoft Access, kết hp vi lnh
Visual Basic for Application đ viết nên phn mm NGSoft Chemdict (hay T điển
Hóa hc-Dictionary of Chemistry). Nhm đem li mt gii pháp hu hiệu hơn trong
vic hc tp, tra cu v Hóa hc.
Ngoài ra, phn mm còn cha nhiu tiện ích khác để ng cao hiu qu cht
ng khi s dng. Vi giao din thun Vit, nhng thông tin, nh nh trc quan,
chính xác; hy vọng chương trình sẽ mang li mt công c mi tốt hơn, góp phần vào
vic ging dy và hc tập được hiu qu hơn.
Chương trình là phiên bản đầu tiên nên vẫn còn nhiều thiếu sót và sẽ được bổ
sung, sửa chữa và cập nhật thường xuyên qua các phiên bản tiếp theo.
Sn phm d thi T điển Hóa hc-NGSoft ChemDict
Phm Trng Nguyn 2009-2010
2
NỘI DUNG
I. SƠ LƯỢC VỀ PHẦN MỀM:
1. Mục tiêu:
- Giúp ích cho vic hc tp và nghiên cu b môn Hóa hc.
- Tạo ra cơ sở d liu v thut ng Hóa hc.
- To ra b công c để dy và hc môn Hóa hc trong trưng hc.
- Thc hin công ngh hóa, tin hc hóa vic hc tp và nghiên cu.
2. Quá trình thực hiện phần mềm:
Thc hin sáng to phn mm T điển Hóa hc - NGSoft ChemDict :
- Nghiên cu viết phn mm bằng chương trình Microsoft Access 2003 trong b
Microsoft Office Enterprise 2003:
+ Nghiên cứu, sưu tầm, áp dng lnh (mã VBA-Visual Basic for
Application).
+ Tạo chương trình thử nghim (phn mm T điển Thuc phn mm
Dictionary of Chemistry v1.0).
+ Rút kết kinh nghim t các chương trình thử nghim.
+ To giao din phn mm.
+ Tạo cơ sở d liu.
- Thu thp nguồn cơ sở d liu :
+ Thut ng. (Anh và Vit)
+ Hình ảnh. (Sưu tầm và t to).
+ Các phương trình hóa học liên quan.
+ Ý nghĩa, nội dung thut ng.
+ Các nguồn sở d liu cho nhng tính ng nâng cao t nhng phn mm,
trang web hóa hc.
- Nhp nguồn cơ s d liu vào phn mm.
+ Nhp liu vào phn mm nh công c ca chính phn mm.
+ Qua Microsoft Word ri chuyn cơ sở d liu sang phn mm.
Sn phm d thi T điển Hóa hc-NGSoft ChemDict
Phm Trng Nguyn 2009-2010
3
- Chy th nghim và sa cha các li.
- Nâng cp và th nghiệm các tính năng nâng cao, sa cha li lúc s dng.
- To phn Tr giúp :
+ To file Tro giup.chm để hướng dn s dụng chương trình.
+ Kết ni phn tr giúp với chương trình chính.
- Tạo và đóng gói b cài đặt của chương trình.
+ To b Install (gm file *.exe và s serial nếu cn thiết).
+ Thiết kế Logo, icon (*.ico) cho phn mm.
+ Đóng gói b cài đặt bng phn mm WinRAR.
- Đưa phần mm NGSoft ChemDict vào s dng.
- Nghiên cu ci tiến phn mm tiếp tc phát trin các phiên bn nâng cp, các gói
Update cho phn mm thường xuyên sau khi đưa phần mm vào s dng.
* Các phn mềm được s dng trong quá trình thc hin viết phn mm:
- Microsoft Access 2003 2007
- Microsoft Word 2003 2007
- Microsoft Visual Studio 6.0
- Adobe Photoshop CS4
- CambridgeSoft ChemBioDraw v11.0
- CambridgeSoft ChemBio3D v11.0
- Dictionary of Chemistry Emulations v4.0
- IndigoRose Setup Factory 8.2
- WinRAR 3.90
- AAA Logo 3.10
- Help & Manual 5.3.2
- SnagIt 9.1.3
- Design Science MathType 6.5
- Freshney Periodic Table 3.8.1
- Freshney Earth's Core 1.1
- CheMIX School 3.5
- Crocodile Chemistry 6.05
Sn phm d thi T điển Hóa hc-NGSoft ChemDict
Phm Trng Nguyn 2009-2010
4
3. Khả năng của phần mềm, đối tượng sử dụng :
- Các tính năng chính ca phn mm:
+ m thut ng hóa hc (Tiếng Vit) xut ra gii thích v thut ng,
thut ng bng Tiếng Anh, các hình ảnh phương trình liên quan đến thut ng (nếu
có).
+ Các tính năng nâng cao khác:
Bng Tun hoàn các nguyên ta hc hin th theo tiêu chí s dng.
Bng tính tan th hin màu ca mui.
Bng tra cu hng s.
Bng tra cu công thc.
Bng tra cu màu hp cht.
Tra cứu phương trình Hoá học.
Tra cứu cơ chế phn ng Hoá hc.
Máy tính b túi.
- Đối tưng áp dng :
Hc sinh, sinh viên.
Giáo viên.
Nhng t chc, nhóm, nhân đang hoạt động v Hóa hc, đam
v Hóa hc.