Chuyên đề:
PHÂN TÍCH DỰ ÁN TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG
2
ĐÁNH GIÁ / LỰA CHỌN CÁC DỰ ÁN TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG
Mục tiêu
• Xác định các tiêu chí và thực hiện lựa chọn • Xác định các tiêu chí và thực hiện lựa chọn
giải pháp TKNL. giải pháp TKNL.
• Lựa chọn và đề xuất phương pháp đánh • Lựa chọn và đề xuất phương pháp đánh
hiệu quả của giải pháp TKNL hiệu quả của giải pháp TKNL
3
Nội dung
• Các bước đánh giá lựa chọn giải pháp • Các bước đánh giá lựa chọn giải pháp
– Tiêu chí kỹ thuật – Tiêu chí kỹ thuật
– Tiêu chí tài chính – Tiêu chí tài chính
• Đánh giá hiệu quả của giải pháp TKNL • Đánh giá hiệu quả của giải pháp TKNL – Xem xét các vấn đề cơ bản về dòng tiền, – Xem xét các vấn đề cơ bản về dòng tiền,
khấu hao, tài trợ khấu hao, tài trợ
– Đánh giá hiệu quả tài chính theo các tiêu – Đánh giá hiệu quả tài chính theo các tiêu
chí cơ bản chí cơ bản
4
– Nghiên cứu một số tình huống – Nghiên cứu một số tình huống
Thông tin chọn giải pháp
Tiêu chí Tiêu chí đầu tư đầu tư
Tính khả Tính khả thi về tài thi về tài chính/ chính/
Mục tiêu Mục tiêu TKNL TKNL
Nguồn Nguồn Nguồn nhân lực nhân lực nhân lực
Kế hoạch Kế hoạch SX - KD SX - KD
Giải Giải pháp? pháp?
Chính Chính sách sách chung chung của DN của DN
5
Các dạng giải phápTKNL điển hình
• Không cần đầu tư/đầu tư thấp: • Không cần đầu tư/đầu tư thấp:
- Cải tiến hệ thống quản lý sử dụng năng lượng để - Cải tiến hệ thống quản lý sử dụng năng lượng để nâng cao hiệu quả sử dụng NL, hiệu quả SX, cải nâng cao hiệu quả sử dụng NL, hiệu quả SX, cải thiện chất lượng sản phẩm; thiện chất lượng sản phẩm;
• Đầu tư cao: • Đầu tư cao:
- Thay thế các thiết bị lạc hậu, tiêu thụ NL cao, hiêu - Thay thế các thiết bị lạc hậu, tiêu thụ NL cao, hiêu
- Cải tiến thiết bị và công nghệ hiện có; - Cải tiến thiết bị và công nghệ hiện có;
- …. - ….
suất thấp; suất thấp;
Xác định các cơ hội tiết kiệm NL
Đánh giá kỹ Đánh giá kỹ Đánh giá kỹ Đánh giá kỹ thuật thuật thuật thuật
Đánh giá tài Đánh giá tài Đánh giá tài Đánh giá tài chính chính chính chính
7
Đánh giá kỹ thuật
Tiêu chí đánh giá:
• Đòi hỏi về kỹ năng vận • Đòi hỏi về kỹ năng vận
hành, thái độ làm việc của hành, thái độ làm việc của công nhân công nhân
• Mặt bằng đặt thiết bị • Mặt bằng đặt thiết bị • Tính thẩm mỹ • Tính thẩm mỹ • …. • ….
8
• Lượng năng lượng tiết • Lượng năng lượng tiết kiệm kiệm • Tác động đến tuổi thọ, độ • Tác động đến tuổi thọ, độ bền của máy móc bền của máy móc • Tính tương thích của thiết • Tính tương thích của thiết bị trong toàn bộ HT bị trong toàn bộ HT • Tác động chi phí bảo trì • Tác động chi phí bảo trì bảo dưỡng; bảo dưỡng; • Tác động đến hoạt động • Tác động đến hoạt động của doanh nghiệp của doanh nghiệp
Bảng đánh giá về kỹ thuật
Tiêu chí Tiêu chí Tiêu chí
Trọng số
Trọng số
Trọng số
Tổng điểm (1) (2) (n)
Phương án Phương án A A
Phương án B
Phương án C
9
Đánh giá tài chính
Khi nào hoàn vốn ?
Thời gian hoàn vốn Thời gian hoàn vốn Thời gian hoàn vốn giản đơn (Payback) giản đơn (Payback) giản đơn (Payback)
Tổng giá trị mang lại ?
Giá trị hiện tại thuần Giá trị hiện tại thuần (NPV) (NPV)
Khả năng sinh lợi trên mỗi đồng vốn ?
Tỷ suất hoàn vốn nội Tỷ suất hoàn vốn nội tại (IRR) tại (IRR)
10
Người đầu tư muốn biết
Các thành phần chính của dự án đầu tư giải pháp TKNL
– Đầu tư ban đầu – Đầu tư ban đầu
11
– Doanh thu hàng năm (tiết kiệm năng lượng) – Doanh thu hàng năm (tiết kiệm năng lượng) – Chi phí hàng năm (chi phí vận hành, nhiên liệu ...) – Chi phí hàng năm (chi phí vận hành, nhiên liệu ...) – Khấu hao dự án – Khấu hao dự án – Trả nợ (gốc và lãi trong trường hợp vay vốn) – Trả nợ (gốc và lãi trong trường hợp vay vốn) – Thuế thu nhập – Thuế thu nhập – ... – ...
Các dòng tiền
• Dòng tiền trước thuế (Cash Flow Before Tax - • Dòng tiền trước thuế (Cash Flow Before Tax -
CFBT) là dòng tiền chưa tính đến thuế thu nhập CFBT) là dòng tiền chưa tính đến thuế thu nhập doanh nghiệp. doanh nghiệp.
• CFBT là cơ sở để tính CFAT (dòng tiền sau thuế - • CFBT là cơ sở để tính CFAT (dòng tiền sau thuế - Cash Flow After Tax) đối với dự án phải đóng thuế Cash Flow After Tax) đối với dự án phải đóng thuế thu nhập doanh nghiệp. thu nhập doanh nghiệp.
Các dạng dòng tiền
Vào Vào
Ra Ra
Giá trị còn lại Giá trị còn lại của thiết bị của thiết bị
Một lần Một lần
Chi phí đầu tư Chi phí đầu tư ban đầu ban đầu
Hàng năm Hàng năm
Doanh thu hoạt Doanh thu hoạt động & tiết kiệm động & tiết kiệm Chi phí vận Chi phí vận hành & thuế hành & thuế
Vốn hoạt động Vốn hoạt động Vốn hoạt động Vốn hoạt động
Khác Khác
Chi phí và tiết kiệm
– Đầu tư hệ thống chiếu sáng mới, bộ điều khiển tốc độ – Đầu tư hệ thống chiếu sáng mới, bộ điều khiển tốc độ
động cơ động cơ
– Đầu tư thay đổi ống dẫn, bảo ôn hệ thống hơi – Đầu tư thay đổi ống dẫn, bảo ôn hệ thống hơi • Chi phí hoạt động hàng năm (và tiết kiệm) • Chi phí hoạt động hàng năm (và tiết kiệm)
– Các đầu vào hoạt động — vật liệu, năng lượng và – Các đầu vào hoạt động — vật liệu, năng lượng và
nhân công nhân công
– Tiêu dùng — nhiên liệu, phụ gia nhiên liệu, nhân công, – Tiêu dùng — nhiên liệu, phụ gia nhiên liệu, nhân công,
tro đốt tro đốt
– Xử lý nước thải — hoá chất, điện, nhân công, bùn – Xử lý nước thải — hoá chất, điện, nhân công, bùn
• Các chi phí đầu tư ban đầu • Các chi phí đầu tư ban đầu
– Dự trữ – Dự trữ – Các khoản phải thu/ phải trả, tiền mặt – Các khoản phải thu/ phải trả, tiền mặt
• Vốn hoạt động • Vốn hoạt động
Giá trị theo thời gian của dòng tiền - Giá trị tương đương
• Ghép lãi đơn • Ghép lãi đơn K0 => K0 + K0 * i * n K0 => K0 + K0 * i * n trong đó : trong đó : K0 : Số vốn ban đầu (số vốn ở thời điểm 0) K0 : Số vốn ban đầu (số vốn ở thời điểm 0) Lãi suất (% i : i : Lãi suất (% n : Số kỳ ghép lãi n : Số kỳ ghép lãi
Giá trị theo thời gian của dòng tiền . Giá trị tương đương
Lãi suất (% ) Lãi suất (% )
• Ghép lãi kép • Ghép lãi kép K0 => K0 (1+i )n K0 => K0 (1+i )n trong đó : trong đó : K0 : Số vốn ban đầu (số vốn ở thời điểm 0) K0 : Số vốn ban đầu (số vốn ở thời điểm 0) i : i : n : Số kỳ ghép lãi n : Số kỳ ghép lãi
Tỷ suất chiết khấu và Chi phí vốn • Tỷ suất chiết khấu thường được ký hiệu là “r hoặc i”. • Tỷ suất chiết khấu thường được ký hiệu là “r hoặc i”. • Chi phí vốn = nguồn vốn x lãi suất. • Chi phí vốn = nguồn vốn x lãi suất. • Chi phí vốn tổng hợp của công ty được tính dựa trên • Chi phí vốn tổng hợp của công ty được tính dựa trên chi phí vốn vay và chi phí vốn tự có của công ty (suất chi phí vốn vay và chi phí vốn tự có của công ty (suất thu lợi có được nếu công ty đầu tư ra bên ngoài). thu lợi có được nếu công ty đầu tư ra bên ngoài).
• Khi nguồn vốn chỉ có nguồn gốc từ vốn vay ngân hàng, • Khi nguồn vốn chỉ có nguồn gốc từ vốn vay ngân hàng,
chi phí vốn tổng hợp sẽ bằng lãi vay ngân hàng. chi phí vốn tổng hợp sẽ bằng lãi vay ngân hàng.
• Tuỳ thuộc vào kết cấu nguồn vốn, công thức kết hợp có • Tuỳ thuộc vào kết cấu nguồn vốn, công thức kết hợp có
WACC
1
T R c D
R E
D V
E V
17
thể có hơn hai thành phần: thể có hơn hai thành phần:
Giá trị hiện tại của dòng tiền
Giá trị dòng tiền năm n
Giá trị hiện tại = Giá trị tương lain x (Hệ số PV)
Hệ số giá trị hiện tại (PV) phụ thuộc Hệ số giá trị hiện tại (PV) phụ thuộc
vào tỉ lệ chiết khấu i vào tỉ lệ chiết khấu i
• Với các giá trị khác nhau của i (tỉ lệ • Với các giá trị khác nhau của i (tỉ lệ
chiết khấu): 10%, 15%, 20% chiết khấu): 10%, 15%, 20%
Giá trị dòng tiền tại Giá trị dòng tiền tại “Thời điểm 0,” là tại “Thời điểm 0,” là tại thời điểm khởi đầu thời điểm khởi đầu dự án dự án
F
• Với các năm n (số năm) • Với các năm n (số năm) • Bảng sẵn có • Bảng sẵn có • Công thức (PV = ) • Công thức (PV = )
1 i
)n
(1
• Excel (hàm PV(rate,nper,pmt,fv,type)) • Excel (hàm PV(rate,nper,pmt,fv,type))
18
Một số công thức chuyển đổi giá trị
Biết Biết F F
Tìm Tìm P P
Thừa số Thừa số (P/F,i,n) (P/F,i,n)
P=F(P/F,i,n) = P=F(P/F,i,n) =
F F
F=P(F/P,i,n) = F=P(F/P,i,n) =
P P
n n
P P P P
F F A A
(F/P,i,n) (F/P,i,n) (A/P,i,n) (A/P,i,n)
A=P(A/P,i,n) = A=P(A/P,i,n) =
P P
Công thức Công thức 1 1 (1 )n (1 )n i i (1 )n (1 )n i i i (1 ) (1 ) i n n i i ) )
i i (1 (1
1 1
n n
A A
P P
(P/A,i,n) (P/A,i,n)
P=A(P/A,i,n) = P=A(P/A,i,n) =
A A
F F
A A
(A/F,i,n) (A/F,i,n)
A=F(A/F,i,n) = A=F(A/F,i,n) =
F F
A A
F F
(F/A,i,n) (F/A,i,n)
F=A(F/A,i,n) = F=A(F/A,i,n) =
A A
(1 i ) 1 1 ) (1 i n n (1 ) i i (1 ) i i 1ni 1ni ) ) (1 (1 i i i i i i ) )
1n 1n
(1 (1
Đánh giá tài chính
Khi nào hoàn vốn ?
Thời gian hoàn vốn Thời gian hoàn vốn Thời gian hoàn vốn giản đơn (Payback) giản đơn (Payback) giản đơn (Payback)
20
Đánh giá theo thời gian hoàn vốn
• Thời hạn hoàn vốn – độ dài thời gian cần thiết để thu • Thời hạn hoàn vốn – độ dài thời gian cần thiết để thu nhập từ dự án có thể bù đắp hay khôi phục lại được nhập từ dự án có thể bù đắp hay khôi phục lại được chi phí đầu tư dự án. chi phí đầu tư dự án.
• Thời hạn hoàn vốn giản đơn: không tính giá trị theo • Thời hạn hoàn vốn giản đơn: không tính giá trị theo
thời gian của tiền thời gian của tiền
• Thường chỉ áp dụng với các dự án có thời gian hoàn • Thường chỉ áp dụng với các dự án có thời gian hoàn
vốn ngắn (nhỏ hơn 3 năm). vốn ngắn (nhỏ hơn 3 năm).
+
=
Chi phí còn lại chưa thu hồi
Thời gian hoàn vốn
Số năm trước khi thu hồi hết vốn Dòng tiền vào trong năm
Ví dụ minh hoạ
Dòng tiền dự án
Năm Dự án A Dự án B
($1,000) ($1,000) ($1,000) ($1,000) 0 0
1 500 100
2 400 300
3 300 400
4 100 600
Thời gian hoàn vốn đơn giản Cho 2 dự án A và B có dòng tiền được cho trong bảng dưới đây:
Dự án A
Năm
0
1
2
3
4
Dòng tiền
-1000
500
400
300
100
Dòng tiền tích luỹ
-1000 -500
-100
200
300
Dự án B Dự án B
Năm
0
1
2
3
4
Dòng tiền
-1000
100
300
400
600
Dòng tiền tích luỹ
-1000 -900
-600 -200
400
• Thời hạn hoàn vốn A = 2.0 + 100/300 = 2,33 năm • Thời hạn hoàn vốn B = 3.0 + 200/600 = 3,33 năm
Đánh giá tài chính
Tổng giá trị mang lại ?
Giá trị hiện tại thuần Giá trị hiện tại thuần (NPV) (NPV)
Khả năng sinh lợi trên mỗi đồng vốn ?
Tỷ suất hoàn vốn nội Tỷ suất hoàn vốn nội tại (IRR) tại (IRR)
24
Giá trị hiện tại thuần - NPV
Cuối dự án
Tiết kiệm hàng năm
= ?? = ?? = ??
$38,463
$38,463
$38,463
Năm 2
Năm 3
Năm 1 Năm 1
Thời gian
Thời điểm 0:
Đầu tư ban đầu = $105,000
25
Tính giá trị hiện tại của dòng tiền cho dưới đây, giả sử suất chiết khấu cho là 10%?
Giá trị tiền theo thời gian
Bt
Bt: Lợi ích hằng năm
1
2
n
Ct: Chi phí hằng năm
Ct
i : Tỷ suất chiết khấu
n
NPV
NPV NPV B C (
)
t
t
t
1
IRR IRR NPV= 0 giá trị IRR NPV= 0 giá trị IRR
1 i
(1
)
t
1
IRR (Internal Rate of Return - suất hoàn vốn nội tại): chính
27
là tỷ suất chiết khấu phù hợp, tại đó NPV = 0
Giá trị hiện tại thuần (NPV)
• NPV > 0: dự án có NPV càng lớn thì hiệu • NPV > 0: dự án có NPV càng lớn thì hiệu
quả tài chính dự án càng cao. quả tài chính dự án càng cao.
• NPV ≤ 0: dự án không đạt hiệu quả tài chính • NPV ≤ 0: dự án không đạt hiệu quả tài chính
• Phương án được chọn là phương án có • Phương án được chọn là phương án có
NPV lớn nhất và NPV >0 NPV lớn nhất và NPV >0
28
Phương pháp suất thu lợi
IRR : Suất thu lợi nội tại Là hệ số chiết khấu mà tại đó NPV bằng không.
NPV
IRR IRR
NPV1
i NPV2
Phương pháp suất thu lợi
IRR i IRR i 1 1
i i 2 2
i i 1 1
IRR i IRR i 1 1
i i 2 2
i i 1 1
NPV NPV 1 1 NPV NPV 2 2
NPV NPV 1 1
NPV NPV 1 1 NPV NPV NPV NPV 2 2
1 1
IRR : Suất thu lợi nội tại IRR : Suất thu lợi nội tại Với i1 ta có NPV1; NPV1 >0 Với i1 ta có NPV1; NPV1 >0 Với i2 ta có NPV; NPV2 <0 Với i2 ta có NPV; NPV2 <0 Ta có: Ta có:
Dự án có IRR i* dự án khả thi Dự án có IRR i* dự án khả thi Dự án có IRR lớn nhất là dự án tối ưu Dự án có IRR lớn nhất là dự án tối ưu
Phương pháp suất thu lợi
• NPV và IRR
2.50 2.50
2.20 2.20
2.00 2.00
1.50 1.50
1.49 1.49
1.00 1.00
0.98 0.98
V V P P N N
0.63 0.63
0.50 0.50
0.37 0.37
0.18 0.18
0.05 0.05
0.00 0.00
-0.05 -0.05
-0.11 -0.11
-0.16 -0.16
1 1
2 2
3 3
4 4
5 5
6 6
7 7
8 8
9 9
10 10
-0.50 -0.50
Rate Rate
Suất hoàn vốn nội tại (IRR)
• IRR ≥ MARR - dự án có IRR càng lớn thì • IRR ≥ MARR - dự án có IRR càng lớn thì
hiệu quả tài chính dự án càng cao. hiệu quả tài chính dự án càng cao.
• IRR < MARR - dự án không đạt hiệu quả tài • IRR < MARR - dự án không đạt hiệu quả tài
chính. chính.
• Phương án được chọn là phương án có IRR • Phương án được chọn là phương án có IRR
lớn nhất ≥ MARR lớn nhất ≥ MARR
• MARR: Suất thu lợi tối thiểu chấp nhận được • MARR: Suất thu lợi tối thiểu chấp nhận được
– Minimum Acceptable Rate of Return – Minimum Acceptable Rate of Return
32
Khấu hao • Khấu hao: là việc định giá, phân bổ một cách có hệ thống • Khấu hao: là việc định giá, phân bổ một cách có hệ thống giá trị của tài sản bị hao mòn sau một khoảng thời gian giá trị của tài sản bị hao mòn sau một khoảng thời gian sử dụng. Dùng để tính khấu trừ thuế thu nhập doanh sử dụng. Dùng để tính khấu trừ thuế thu nhập doanh nghiệp trong những năm đầu của dự án. nghiệp trong những năm đầu của dự án.
• Khấu hao đều hay khấu hao tuyến tính được sử dụng • Khấu hao đều hay khấu hao tuyến tính được sử dụng
phổ biến nhất hiện nay phổ biến nhất hiện nay – Tiền trích khấu hao hàng năm : Dt = D = (G0-Gcl)/Tkh – Tiền trích khấu hao hàng năm : Dt = D = (G0-Gcl)/Tkh Trong đó : Trong đó :
G0 : Giá trị ban đầu (nguyên giá) của tài sản cố định; G0 : Giá trị ban đầu (nguyên giá) của tài sản cố định; Gcl : Giá trị còn lại của TSCĐ ở năm cuối kỳ khấu hao; Gcl : Giá trị còn lại của TSCĐ ở năm cuối kỳ khấu hao; T kh : Thời gian trích khấu hao. T kh : Thời gian trích khấu hao.
33
– Đơn giản, nhưng chậm thu hồi vốn đầu tư. – Đơn giản, nhưng chậm thu hồi vốn đầu tư.
Khấu hao đều: ví dụ
Go = 100; Gcl = 10; Tkh : 5 năm
Năm Năm
Go Go
Dt Dt
Gcl Gcl
0 0 1 1 2 2 3 3 4 4 5 5
100 100 82 82 64 64 46 46 28 28
18 18 18 18 18 18 18 18 18 18
100 100 82 82 64 64 46 46 28 28 10 10
34
Phương pháp trả vốn và lãi vay
• Vay và phương thức thanh toán • Vay và phương thức thanh toán Lấy đâu ra vốn để thực hiện dự án Lấy đâu ra vốn để thực hiện dự án Vay hay vốn chủ sở hữu ? Vay hay vốn chủ sở hữu ? Vay ? Vay ?
• Bao nhiêu? • Bao nhiêu? • Thời gian bao lâu? • Thời gian bao lâu? • Đảm bảo? • Đảm bảo? • Kỳ hạn? • Kỳ hạn? • Lãi suất? • Lãi suất? • Phương thức thanh toán? • Phương thức thanh toán?
Phương pháp trả vốn và lãi vay
Vốn chủ sở hữu Vốn chủ sở hữu
Nguồn vốn DAĐT
Trả vốn gốc
Vốn vay
Thời hạn Lãi suất
Trả lãI vay
Các phương thức trả vốn gốc & trả lãi
Phương thức thanh toán? Tiền thanh toán hàng năm bao gồm : Trả gốc và trả lãi vay
Trả vốn đều hàng năm, trả lãi hàng năm tính Trả vốn đều hàng năm, trả lãi hàng năm tính
theo vốn vay còn theo vốn vay còn
Trả vốn cuối thời hạn vay, trả lãi đều hàng năm Trả vốn cuối thời hạn vay, trả lãi đều hàng năm Trả vốn và lãi đều hàng năm Trả vốn và lãi đều hàng năm Trả vốn và lãi vào cuối thời hạn vay Trả vốn và lãi vào cuối thời hạn vay
Các phương thức trả vốn gốc & trả lãi
• Trả gốc đều hàng năm Trả gốc = Vay/ số năm Trả lãi = lãi suất * số vốn còn nợ ở đầu năm
Năm Năm
Gốc Gốc
Lãi Lãi
0 0 1 1 2 2 3 3 4 4 5 5
20 20 20 20 20 20 20 20 20 20
Hàng năm Còn nợ Hàng năm Còn nợ 100 100 80 80 60 60 40 40 20 20 0 0
30 30 28 28 26 26 24 24 22 22
10 10 8 8 6 6 4 4 2 2
Các phương thức trả vốn gốc & trả lãi
• Trả đều hàng năm Tiền trả hàng năm A = Vay * ( A/P,i,n) Trả lãi = lãi suất * số vốn còn nợ ở đầu năm Trả gốc = trả hàng năm - trả lãi vay
Năm
Gốc
Lãi Hàng năm Còn nợ 100 83.62 65.60 45.78 23.98 0.00
10.00 8.36 6.56 4.58 2.40
26.38 26.38 26.38 26.38 26.38
16.38 18.02 19.82 21.80 23.98
0 1 2 3 4 5
Các phương thức trả vốn gốc & trả lãi
• Trả gốc và lãi vào năm cuối
Năm Năm
Gốc Gốc
0 0 1 1 2 2 3 3 4 4 5 5
0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 100.00 100.00
Lãi Hàng năm Còn nợ Lãi Hàng năm Còn nợ 100 100 110.00 110.00 121.00 121.00 133.10 133.10 146.41 146.41 0.00 0.00
0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 161.05 161.05
0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 61.05 61.05
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Thuế thu nhập doanh nghiệp hàng năm Thuế thu nhập doanh nghiệp hàng năm
TN = L . Tn TN = L . Tn trong đó: trong đó:
L : Thu nhập chịu thuế L : Thu nhập chịu thuế
Tn: Thuế suất Tn: Thuế suất
Khấu hao và tiền lãi được khấu trừ, không Khấu hao và tiền lãi được khấu trừ, không phải tính vào thuế thu nhập doanh nghiệp phải tính vào thuế thu nhập doanh nghiệp
Đánh giá theo NPV và IRR
• Xác định dòng tiền dự án • Xác định dòng tiền dự án • Tính toán các chỉ số hiệu quả • Tính toán các chỉ số hiệu quả
– NPV – NPV – IRR – IRR
• So sánh dự án dựa trên các chỉ số NPV • So sánh dự án dựa trên các chỉ số NPV
và IRR và IRR
42
Xác định dòng tiền tài chính dự án đầu tư TKNL (1) • Dòng tiền trước thuế (CFBT) • Dòng tiền trước thuế (CFBT)
CFBTt = Bt – Ct CFBTt = Bt – Ct Bt : dòng lợi nhuận dự án Bt : dòng lợi nhuận dự án Ct : dòng chi phí dự án Ct : dòng chi phí dự án
• Thu nhập chịu thuế (TI – Taxable Income) : • Thu nhập chịu thuế (TI – Taxable Income) :
TI = CFBT – D TI = CFBT – D D: Khấu hao (Depreciation) D: Khấu hao (Depreciation)
• Thuế thu nhập (IT – Income Tax): • Thuế thu nhập (IT – Income Tax):
IT = ts TI IT = ts TI ts: thuế suất ts: thuế suất
Xác định dòng tiền tài chính dự án đầu tư TKNL (2)
• Dòng tiền sau thuế: • Dòng tiền sau thuế: CFAT = CFBT - IT CFAT = CFBT - IT CFAT = CFBT- (CFBT- Dt ) ts = CFBT (1-ts ) + Dts CFAT = CFBT- (CFBT- Dt ) ts = CFBT (1-ts ) + Dts
• Lợi nhuận sau thuế (NI – Net Income): • Lợi nhuận sau thuế (NI – Net Income):
NI = TI -IT= TI(1-ts ) NI = TI -IT= TI(1-ts )
= (CFBT - D )(1-ts ) =CFBT (1-ts ) + Dts - D = (CFBT - D )(1-ts ) =CFBT (1-ts ) + Dts - D = CFAT - D = CFAT - D
Dòng tiền tài chính dự án đầu tư TKNL trường hợp không vay vốn
Vốn đầu tư TSCĐ: 500 Vốn đầu tư TSCĐ: 500 Dòng tiền trước thuế Dòng tiền trước thuế
Bt Bt Ct Ct CFBT CFBT
290 290 120 120 170 170
280 280 125 125 155 155
270 270 130 130 140 140
260 260 135 135 125 125
250 250 140 140 110 110
Thuế suất ts : 20% Thuế suất ts : 20% Khấu hao đều trong 5 năm Khấu hao đều trong 5 năm
Dòng tiền tài chính dự án đầu tư TKNL trường hợp không vay vốn
Ví dụ 1 : Bảng tính dòng tiền dự án
1 1
2 2
3 3
4 4
5 5
0 0 -500 -500
-500 -500
155 155 100 100 55 55 11 11 44 44 144 144
140 140 100 100 40 40 8 8 32 32 132 132
125 125 100 100 25 25 5 5 20 20 120 120
170 170 100 100 70 70 14 14 56 56 156 156 9.02 9.02
110 110 100 100 10 10 2 2 8 8 108 108 10.75% 10.75%
Năm Năm Đầu tư Đầu tư CFBT CFBT Khấ u hao Khấ u hao TI (TNCT) TI (TNCT) IT (TTN) IT (TTN) NI NI CFAT (DTST) CFAT (DTST) NPV(CFAT) NPV(CFAT)
IRR (CFAT) IRR (CFAT)
Dòng tiền tài chính DAĐT trường hợp vay vốn
CFBT dự án = CFBT CSH = Bt - Ct CFBT dự án = CFBT CSH = Bt - Ct CFBT nợ năm 0 : vốn vay CFBT nợ năm 0 : vốn vay CFBTnợ = - ( trả gốc + trả lãi) CFBTnợ = - ( trả gốc + trả lãi) TI : CFBT - khấu hao - trả lãi TI : CFBT - khấu hao - trả lãi IT = TI ts IT = TI ts CFAT CSH =CFBT CSH - Trả gốc - trả lãi - IT CFAT CSH =CFBT CSH - Trả gốc - trả lãi - IT
Dòng tiền tài chính DAĐT trường hợp vay vốn
1 1
2 2
3 3
4 4
5 5
0 0 -500 -500
200 200
-300 -300
170 170 100 100 40 40 20 20 -60 -60 50 50 10 10 100 100
140 140 100 100 40 40 12 12 -52 -52 28 28 5.6 5.6 82.4 82.4
125 125 100 100 40 40 8 8 -48 -48 17 17 3.4 3.4 73.6 73.6
110 110 100 100 40 40 4 4 -44 -44 6 6 1.2 1.2 64.8 64.8
155 155 100 100 40 40 16 16 -56 -56 39 39 7.8 7.8 91.2 91.2 12.61% 12.61%
Các thông số như trường hợp ví dụ trên Vay 200. Trả gốc đều 5 năm lãi suất vay 10%
Năm Năm Đầu tư Đầu tư CFBT CFBT Khấ u hao Khấ u hao Trả gốc Trả gốc Trả lãi Trả lãi CFBT nợ CFBT nợ TI TI IT IT CFAT CSH CFAT CSH NPV CSH NPV CSH
18.69 IRR 18.69 IRR
Dòng tiền tài chính DAĐT trường hợp vay vốn
Vốn vay tác động lên dòng tiền CFAT dự án Vốn vay tác động lên dòng tiền CFAT dự án
NPV CSH tăng NPV CSH tăng IRR CSH tăng IRR CSH tăng
Trường hợp vay vốn hai tác nhân có thu nhập từ dự Trường hợp vay vốn hai tác nhân có thu nhập từ dự
án: chủ nợ và chủ sở hữu án: chủ nợ và chủ sở hữu
Bài tập
Tính NPV và IRR của dòng tiền sau thuế, với các thông số: thuế suất ts = 20%, tài sản được khấu hao đều trong 4 năm, suất chiết khấu = 10%
1 1
2 2
3 3
4 4
5 5
0 0 -500 -500
170 170
155 155
140 140
125 125
110 110
-500 -500
Năm Năm Đầu tư Đầu tư CFBT CFBT Khấ u hao Khấ u hao TI (TNCT) TI (TNCT) IT (TTN) IT (TTN) NI NI CFAT (DTST) CFAT (DTST) NPV(CFAT) NPV(CFAT)
IRR (CFAT) IRR (CFAT)
MỘT SỐ PHƯƠNG ÁN TÀI CHÍNH MỘT SỐ PHƯƠNG ÁN TÀI CHÍNH
ÁP DỤNG CHO ÁP DỤNG CHO
CÁC DỰ ÁN TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG CÁC DỰ ÁN TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG
51
Mục tiêu
• Xác định các phương án tài chính cho dự • Xác định các phương án tài chính cho dự
án tiết kiệm năng lượng án tiết kiệm năng lượng
• Lựa chọn phương án tài chính phù hợp với • Lựa chọn phương án tài chính phù hợp với
điều kiện/ nhu cầu của doanh nghiệp điều kiện/ nhu cầu của doanh nghiệp
52
Nội dung
• Các phương án tài chính cho dự án • Các phương án tài chính cho dự án
TKNL TKNL
• Ưu nhược điểm của từng phương án • Ưu nhược điểm của từng phương án
tài chính tài chính
53
Một số phương án tài chính
• Nguồn vốn chủ sở hữu của công ty (vd.: sử • Nguồn vốn chủ sở hữu của công ty (vd.: sử
dụng lợi nhuận giữ lại) dụng lợi nhuận giữ lại)
• Vay ngân hàng • Vay ngân hàng • Thuê • Thuê • Hợp đồng hiệu quả (Performance Contract) • Hợp đồng hiệu quả (Performance Contract)
Nguồn vốn chủ sở hữu
Chi phí mua
Nhà cung cấp thiết bị Doanh nghiệp
Thiết bị
Nguồn vốn chủ sở hữu
Ưu điểm Nhược điểm
• Tính bền vững của • Tính bền vững của
tiết kiệm tiết kiệm
• Cần có sự giám sát • Cần có sự giám sát và kiểm tra và xác và kiểm tra và xác nhận độc lập nhận độc lập • Dễ triển khai • Dễ triển khai • Chi phí thấp • Chi phí thấp • Cách tốt để bắt đầu • Cách tốt để bắt đầu các hoạt động TKNL các hoạt động TKNL thương mại thương mại
• Cần có các quan hệ • Cần có các quan hệ
và nhà cung cấp thiết và nhà cung cấp thiết bị tin cậy bị tin cậy
56
• Phạm vi giới hạn • Phạm vi giới hạn • Tinh bền vững của dự • Tinh bền vững của dự án có thể được đảm án có thể được đảm bảo thông qua việc yêu bảo thông qua việc yêu cầu xác nhận độc lập cầu xác nhận độc lập
Vay ngân hàng
Ngân hàng
Trả gốc chi Trả gốc chi phí mua phí mua Nhà cung cấp thiết bị Nhà cung cấp thiết bị
Doanh nghiệp
Thiết bị
Vay ngân hàng
• Ngân hàng có thể cấp tín dụng tới 60%- • Ngân hàng có thể cấp tín dụng tới 60%-
70% tổng chi phí dự án 70% tổng chi phí dự án
• Khoản tiền để trả là nợ vay là thường • Khoản tiền để trả là nợ vay là thường
khoản có được nhờ TKNL khoản có được nhờ TKNL
• Thời hạn trả nợ - thường tương ứng • Thời hạn trả nợ - thường tương ứng
với thời gian hoàn vốn của dự án TKNL với thời gian hoàn vốn của dự án TKNL
58
Thuê
Các nguyên nhân để thuê Các nguyên nhân để thuê • Các nguyên nhân tài chính • Các nguyên nhân tài chính
– Với một vài hợp đồng cho thuê, toàn bộ tiền thuê – Với một vài hợp đồng cho thuê, toàn bộ tiền thuê
có thể giảm trừ thuế. có thể giảm trừ thuế.
– Một vài hợp đồng thuê cho phép tài trợ “ngoài – Một vài hợp đồng thuê cho phép tài trợ “ngoài
• Chia sẻ rủi ro • Chia sẻ rủi ro
bảng cân đối”, bảo toàn được tín nhiệm tài chính bảng cân đối”, bảo toàn được tín nhiệm tài chính
– Thuê tốt cho việc sử dụng tài sản ngắn hạn sử – Thuê tốt cho việc sử dụng tài sản ngắn hạn sử dụng, và giảm rủi ro của việc sở hữu thiết bị lỗi dụng, và giảm rủi ro của việc sở hữu thiết bị lỗi thời thời
– Hợp đồng thuê có ít rủi ro và trách nhiệm hơn – Hợp đồng thuê có ít rủi ro và trách nhiệm hơn
Thuê thực
Trả tiền thuê
Tổ chức cho Tổ chức cho thuê thuê
Doanh Doanh nghiệp nghiệp thuê thuê
Thiết bị thuê
Hợp đồng hiệu quả
• Hợp đồng hiệu quả là một sự thoả thuận • Hợp đồng hiệu quả là một sự thoả thuận
duy nhất cho phép đầu tư thực hiện các cải duy nhất cho phép đầu tư thực hiện các cải thiện cần thiết trong khi chỉ đầu tư rất ít tiền thiện cần thiết trong khi chỉ đầu tư rất ít tiền trước mắt. trước mắt.
• Nhà thầu thường được giả thiết là chịu • Nhà thầu thường được giả thiết là chịu
trách nhiệm mua và lắp đặt thiết bị, cũng trách nhiệm mua và lắp đặt thiết bị, cũng như bảo trì trong suốt hợp đồng. như bảo trì trong suốt hợp đồng.
Hợp đồng hiệu quả
• Nhà thầu được trả công dựa trên mức độ • Nhà thầu được trả công dựa trên mức độ
hoạt động hiệu quả của thiết bị lắp đặt và chỉ hoạt động hiệu quả của thiết bị lắp đặt và chỉ sau khi thiết bị lắp đặt thực sự giảm chi phí. sau khi thiết bị lắp đặt thực sự giảm chi phí.
• Các công ty dịch vụ năng lượng (ESCOs) • Các công ty dịch vụ năng lượng (ESCOs)
thường phục vụ như các nhà thầu trong hoạt thường phục vụ như các nhà thầu trong hoạt động kinh doanh này. động kinh doanh này.
Bạn sẽ chọn hình thức tài trợ dự án nào?
• Vốn chủ sở hữu ? • Vốn chủ sở hữu ? • Vay ngân hàng ? • Vay ngân hàng ? • Thuê ? • Thuê ? • Hợp đồng hiệu quả ? • Hợp đồng hiệu quả ?
ESCO thường đưa ra các lựa chọn sau đây
• Đảm bảo lượng tiền tiết kiệm cố định; • Đảm bảo lượng tiền tiết kiệm cố định; • Đảm bảo năng lượng tiết kiệm cố định; • Đảm bảo năng lượng tiết kiệm cố định; • Một lượng phần trăm năng lượng tiết kiệm; • Một lượng phần trăm năng lượng tiết kiệm;
hoặc hoặc
• Một sự kết hợp của các lựa chọn trên • Một sự kết hợp của các lựa chọn trên
Các nhà quản lý cơ sở thường nghiêng về lựa Các nhà quản lý cơ sở thường nghiêng về lựa chọn “đảm bảo tiết kiệm” chọn “đảm bảo tiết kiệm”
Đảm bảo tiết kiệm
Ngân hàng
ư ư
t t
Thanh toán gốc và lãi
u u ầ ầ Đ Đ
Thanh toán cố định
Chủ dự án
Nhà cung cấp thiết bị/ nhà thầu
Dịch vụ TKNL
65
Đảm bảo tiết kiệm
Nhược điểm Ưu điểm
• Lượng tiết kiệm được • Lượng tiết kiệm được
đảm bảo đảm bảo
• Chi phí nhiều hơn so • Chi phí nhiều hơn so với mô hình nhà thầu với mô hình nhà thầu trực tiếp trực tiếp
• Cần có các nhà cung • Cần có các nhà cung
• Phạm vi áp dụng • Phạm vi áp dụng không bị giới hạn không bị giới hạn • Một bên thực hiện tất • Một bên thực hiện tất
cấp dịch vụ giỏi cấp dịch vụ giỏi cả mọi việc cả mọi việc
• Rủi ro về trả nợ đối với • Rủi ro về trả nợ đối với
chủ dự án chủ dự án
66
• Nhà cung cấp dịch vụ • Nhà cung cấp dịch vụ chịu hầu hết các rủi ro chịu hầu hết các rủi ro • Dễ huy động được tài • Dễ huy động được tài chính từ bên ngoài chính từ bên ngoài
Chia sẻ tiết kiệm
Ngân hàng
Đ Đ ầ ầ u u
t t
ư ư
Thanh toán gốc và lãi
Chủ dự án
Nhà cung cấp thiết bị/ nhà thầu
Chia sẻ tiết kiệm
67
Đầu tư vốn + dịch vụTKNL
Chia sẻ tiết kiệm
Nhược điểm Ưu điểm
• Chủ đầu tư không phải • Chủ đầu tư không phải
bỏ vốn đầu tư bỏ vốn đầu tư
• Chi phí cao hơn so • Chi phí cao hơn so với cả hai mô hình với cả hai mô hình hợp đồng trực tiếp và hợp đồng trực tiếp và đảm bảo tiết kiệm đảm bảo tiết kiệm • Cần có các nhà cung • Cần có các nhà cung
cấp dịch vụ giỏi cấp dịch vụ giỏi • Phạm vi không giới hạn • Phạm vi không giới hạn • Một bên (hợp đồng chìa • Một bên (hợp đồng chìa khoá trao tay) thực hiện khoá trao tay) thực hiện tất cả mọi việc tất cả mọi việc
• Nhà cung cấp dịch vụ • Nhà cung cấp dịch vụ chịu hầu hết các rủi ro chịu hầu hết các rủi ro
68
• Nhà cung cấp dịch vụ • Nhà cung cấp dịch vụ chịu toàn bộ rủi ro về chịu toàn bộ rủi ro về đầu tư đầu tư
VÍ DỤ MINH HỌA
Trường hợp ứng dụng
• Giả sử PizzaCo (chủ cơ sở) cần một hệ thống nước làm lạnh cho một • Giả sử PizzaCo (chủ cơ sở) cần một hệ thống nước làm lạnh cho một mục đích nhất định trong sản xuất. Chi phí lắp đặt của hệ thống mới mục đích nhất định trong sản xuất. Chi phí lắp đặt của hệ thống mới là $2.5 triệu. Tuổi thọ của thiết bị là 15 năm, tuy nhiên quá trình chỉ là $2.5 triệu. Tuổi thọ của thiết bị là 15 năm, tuy nhiên quá trình chỉ cần thiết trong 5 năm, sau đó hệ thống làm mát sẽ được bán với giá cần thiết trong 5 năm, sau đó hệ thống làm mát sẽ được bán với giá trị thị trường ước tính là $1,200,000 (giá trị kế toán tại năm thứ 5 = trị thị trường ước tính là $1,200,000 (giá trị kế toán tại năm thứ 5 = $669,500). Hệ thống làm mát bằng nước sẽ tiết kiệm 1 triệu USD chi $669,500). Hệ thống làm mát bằng nước sẽ tiết kiệm 1 triệu USD chi phí năng lượng hàng năm cho PizzaCo. Thuế suất của PizzaCo là phí năng lượng hàng năm cho PizzaCo. Thuế suất của PizzaCo là 34%. Chi phí bảo trì và bảo hiểm thiết bị hàng năm là $50,000. MARR 34%. Chi phí bảo trì và bảo hiểm thiết bị hàng năm là $50,000. MARR của PizzaCo là 18%. Do tại cuối năm thứ 5 PizzaCo dự định bán của PizzaCo là 18%. Do tại cuối năm thứ 5 PizzaCo dự định bán thiết bị với giá cao hơn giá trị kế toán, công ty sẽ có thu nhập tăng thiết bị với giá cao hơn giá trị kế toán, công ty sẽ có thu nhập tăng thêm được gọi là “vốn gia tăng – capital gain” , (bằng giá trị thị trường thêm được gọi là “vốn gia tăng – capital gain” , (bằng giá trị thị trường – giá trị kế toán) và sẽ bị đánh thuế. Nếu PizzaCo bán thiết bị với giá – giá trị kế toán) và sẽ bị đánh thuế. Nếu PizzaCo bán thiết bị với giá thấp hơn giá trị kế toán, PizzaCo sẽ “lỗ vốn”. thấp hơn giá trị kế toán, PizzaCo sẽ “lỗ vốn”.
• Công ty PizzaCo cần xác định hình thức đầu tư hiệu quả nhất đối với • Công ty PizzaCo cần xác định hình thức đầu tư hiệu quả nhất đối với
công ty. công ty.
Các công thức tính toán dòng tiền
EOY = Cuối năm EOY = Cuối năm Tiết kiệm = Dòng tiền trước thuế Tiết kiệm = Dòng tiền trước thuế Depr. = Khấu hao Depr. = Khấu hao Thu nhập chịu thuế = Tiết kiệm – Khấu hao – Thu nhập chịu thuế = Tiết kiệm – Khấu hao – Trả lãi Trả lãi Thuế = (Thu nhập chịu thuế)*(thuế suất) Thuế = (Thu nhập chịu thuế)*(thuế suất) ATCF = Dòng tiền sau thuế = ATCF = Dòng tiền sau thuế =
Tiết kiệm – Tổng chi phí – Thuế Tiết kiệm – Tổng chi phí – Thuế
Bảng các biểu thức mẫu trong phân tích kinh tế
A
B
C
D
E
G
H
I
J
F
EOY
Tiết kiệm
Trả
Thuế
ATCF
Tổng
Gốc còn lại
Thu nhập chịu thuế
Khấu hao
Gốc
Lãi
=(D)+(E) =(G tại
=(B)- (C)-(E)
=(H)*(thuế suất)
=(B)- (F)-(I)
n n+1 n+2
= khấu hao tuyến tính
năm n) – (D tại năm n+1)
Tài trợ bằng nguồn vốn chủ sở hữu
Chi phí mua
PizzaCo
Nhà sản xuất hệ Nhà sản xuất hệ thống làm mát thống làm mát bằng nước bằng nước
Thiết bị
• Khi thiết bị được lắp đặt, PizzaCo sẽ có khoản tiết kiệm 1 triệu
USD/năm trong 5 năm, nhưng phải chi $50,000/năm cho chi phí bảo trì và bảo hiểm. Tại cuối năm thứ 5 của dự án, PizzaCo trông đợi sẽ bán thiết bị với giá thị trường là $1,200,000. Giả thiết MARR là 18%, và thiết bị được khấu hao trong vòng 5 năm với giá trị còn lại bằng 0.
Phân tích kinh tế cho trường hợp sử dụng nguồn vốn chủ sở hữu
EOY Tiết kiệm Khấu hao EOY Tiết kiệm Khấu hao
Trả Trả
Tổng Tổng
Thuế Thuế
ATCF ATCF
Gốc Gốc
Lãi Lãi
Gốc còn Gốc còn lại lại
Thu nhậ p Thu nhậ p chị u thuế chị u thuế
2,500,000 2,500,000
500,000 500,000 500,000 500,000 500,000 500,000 500,000 500,000 500,000 500,000
0 0 1 1 2 2 3 3 4 4 5 5 5* 5*
950,000 950,000 950,000 950,000 950,000 950,000 950,000 950,000 950,000 950,000 1,200,000 1,200,000
450,000 450,000 450,000 450,000 450,000 450,000 450,000 450,000 450,000 450,000 1,200,000 1,200,000
153000 153000 153000 153000 153000 153000 153000 153000 153000 153000 408000 408000
-2,500,000 -2,500,000 797,000 797,000 797,000 797,000 797,000 797,000 797,000 797,000 797,000 797,000 792,000 792,000
2,500,000 2,500,000
$338,546 $338,546
Giá trị hiện tại thuần 18%: Giá trị hiện tại thuần 18%:
Lưu ý:
Lượng vay: Tỉ lệ vay tài chính:
0 0%
MARR = Thuế suất=
18% 34%
0
1,200,000
Khấu hao đều. Giá trị kế toán tại cuối năm thứ 5: Ước lượng giá trị thị trường cuối năm thứ 5: EOY 5* biểu diễn giá trị bán và giá trị kế toán của thiết bị Thu nhập chịu thuế:
=(Giá trị thị trường – Giá trị kế toán) =(1,200,000 - 0) = $ 1,200,000
Vay ngân hàng
Ngân hàng
Trả gốc Trả gốc
Chi phí mua
PizzaCo
Nhà sản xuất hệ thống làm mát bằng nước
Thiết bị
Phân tích kinh tế cho khoản vay
EOY Tiết kiệm Khấu hao EOY Tiết kiệm Khấu hao
Trả Trả
Thuế Thuế
ATCF ATCF
Tổng Tổng
Gốc Gốc
Lãi Lãi
Thu nhập Thu nhập chịu thuế chịu thuế
500,000 500,000 500,000 500,000 500,000 500,000 500,000 500,000 500,000 500,000
370,789 370,789 426,407 426,407 490,368 490,368 563,924 563,924 648,512 648,512
375,000 375,000 319,382 319,382 255,421 255,421 181,865 181,865 97,277 97,277
Gốc còn Gốc còn lại lại 2,500,000 2,500,000 745,789 2,129,211 745,789 2,129,211 745,789 1,702,804 745,789 1,702,804 745,789 1,212,436 745,789 1,212,436 648,512 745,789 648,512 745,789 0 0 745,789 745,789
0 0 1 1 2 2 3 3 4 4 5 5 5* 5*
950,000 950,000 950,000 950,000 950,000 950,000 950,000 950,000 950,000 950,000 1,200,000 1,200,000
75,000 75,000 130,618 130,618 194,579 194,579 268,135 268,135 352,723 352,723 1,200,000 1,200,000
25,500 25,500 44,410 44,410 66,157 66,157 91,166 91,166 119,926 119,926 408,000 408,000
178,711 178,711 159,801 159,801 138,054 138,054 113,045 113,045 84,285 84,285 792,000 792,000
2,500,000 2,500,000
Giá trị hiện tại thuần 18%: Giá trị hiện tại thuần 18%:
$791,580 $791,580
Lưu ý: Lượng vay: 2,500,000 (sử dụng mua thiết bị vào năm 0)
Tỉ lệ vay tài chính:
15%
MARR = Thuế suất=
18% 34%
0
1,200,000
Khấu hao đều. Giá trị kế toán tại cuối năm thứ 5: Ước lượng giá trị thị trường cuối năm thứ 5: EOY 5* biểu diễn giá trị bán và giá trị kế toán của thiết bị Thu nhập chịu thuế:
=(Giá trị thị trường – Giá trị kế toán) =(1,200,000 - 0) = $ 1,200,000
Thuê thực
Trả tiền thuê
Nhà sản xuất hệ thống làm Nhà sản xuất hệ thống làm mát bằng nước mát bằng nước (Người cho thuê) (Người cho thuê)
PizzaCo PizzaCo (Người thuê) (Người thuê)
Thiết bị thuê
Phân tích kinh tế của hợp đồng cho thuê
Tổ ng Gốc còn Tổ ng Gốc còn
Thuế Thuế
ATCF ATCF
EOY Tiết kiệm Khấu hao Trả tiề n EOY Tiết kiệm Khấu hao Trả tiề n thuê thuê
Thu nhập Thu nhập chịu thuế chịu thuế
lại lại
400,000 400,000 400,000 400,000 400,000 400,000 400,000 400,000 400,000 400,000
400,000 400,000 400,000 400,000 400,000 400,000 400,000 400,000 400,000 400,000
0 0 1 1 2 2 3 3 4 4 5 5
1,000,000 1,000,000 1,000,000 1,000,000 1,000,000 1,000,000 1,000,000 1,000,000 1,000,000 1,000,000
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
-400,000 -400,000 600,000 600,000 600,000 600,000 600,000 600,000 600,000 600,000 1,000,000 1,000,000
204,000 204,000 204,000 204,000 204,000 204,000 204,000 204,000 340,000 340,000
-400,000 -400,000 396,000 396,000 396,000 396,000 396,000 396,000 396,000 396,000 660,000 660,000 $953,757 $953,757
Giá trị hiện tại thuần18%: Giá trị hiện tại thuần18%:
Lưuý : Tiề ntrả thuê hà ng năm: 400,000 Lưuý : Tiề ntrả thuê hà ng năm: 400,000 MARR = 18% MARR = 18% 34% Thuế suấ t 34% Thuế suấ t
Các giao dịch với hợp đồng hiệu quả
PizzaCo
Trả tiền vay cho ESCO
Thiết bị
Lắp đặt thiết bị đảm bảo tiết kiệm
ESCO
Nhà sản xuất hệ Nhà sản xuất hệ thống làm mát bằng thống làm mát bằng nước nước
Chi phí mua
Vay
Trả nợ vay
Công ty tài chính/ ngân hàng
Phân tích kinh tế cho hợp đồng hiệu quả
Tổ ng Tổ ng
Thuế Thuế
ATCF ATCF
EOY Tiết kiệm Khấu hao Trả tiề n EOY Tiết kiệm Khấu hao Trả tiề n ESCO ESCO
Gốc còn Gốc còn lại lại
Thu nhập Thu nhập chịu thuế chịu thuế
0 0 1 1 2 2 3 3 4 4 5 5
1,000,000 1,000,000 1,000,000 1,000,000 1,000,000 1,000,000 1,000,000 1,000,000 1,000,000 1,000,000
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
800,000 800,000 800,000 800,000 800,000 800,000 800,000 800,000 800,000 800,000
200,000 200,000 200,000 200,000 200,000 200,000 200,000 200,000 200,000 200,000
68,000 68,000 68,000 68,000 68,000 68,000 68,000 68,000 68,000 68,000
800,000 800,000 800,000 800,000 800,000 800,000 800,000 800,000 800,000 800,000 Giá trị hiện tại thuần 18%: Giá trị hiện tại thuần 18%:
132,000 132,000 132,000 132,000 132,000 132,000 132,000 132,000 132,000 132,000 $412,787 $412,787
Lưu ý : ESCO mua/ vậ n hà nh thiế t bị . Chủ cơ sở trả ESCO 80% tiề n tiế t kiệ m= $800,000. Lưu ý : ESCO mua/ vậ n hà nh thiế t bị . Chủ cơ sở trả ESCO 80% tiề n tiế t kiệ m= $800,000. Hợ p đồ ng cũ ng có thể đượ c thả o để PizzaCo có thể mua thiế t bị và o cuố i năm thứ 5. Hợ p đồ ng cũ ng có thể đượ c thả o để PizzaCo có thể mua thiế t bị và o cuố i năm thứ 5.
VÍ DỤ VỀ TÍNH TOÁN DỰ ÁN TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG
Sơ đồ công nghệ sản xuất xi măng
Tiết kiệm hàng năm
Tên giải pháp
Ước tính chi phí đầu tư triệu VND
Giải pháp số
Lượng tiết kiệm ước tính Triệu VND
GJ/năm
MWh/năm
75,424
2,420
3,890
ECM 1
Cải thiệu hiệu suất cháy bằng cách giảm bằng cách giảm khí dư tại bộ tiền gia nhiệt và giảm nhiệt độ thiêu kết của clanke
ECM 2
95,742
3,070
2,380
Cải thiện hiệu quả làm mát bằng cách phân bố clanke đều hơn
ECM 3
326,554
10,480
27,000
Lắp đặt thêm một tầng cyclone cho bộ tiền gia nhiệt tại giai đoạn 1 và thu hồi thêm nhiệt từ khí thải
ECM 4
21,343
685
740
ECM 5 ECM 5
- -
29,490 29,490
32,180 32,180
187,200 187,200
Sử dụng không khí làm mát để cung cấp cho bộ đốt của lò Phát điện từ nhiệt thải từ bộ phận làm Phát điện từ nhiệt thải từ bộ phận làm mát của lò mát của lò
ECM 6
-
2,080
2,040
7,200
Lắp biến tần cho cho quạt vật liệu thô (R2S20)- dây chuyền 2
ECM 7
-
1,920
1,885
3,000
ECM 8
-
1,490
1,460
3,000
Thay thế thiết bị kém hiệu quả - quạt tiền gia nhiệt dây chuyền 1 Thay thế thiết bị thiết bị kém hiệu quả - quạt nguyên liệu thô tại dây chuyền 1
ECM 9
-
2,290
2,250
6,000
Lắp đặt hệ thống băng tải đầu vào lòdây chuyền 1 để giảm năng lượng tiêu thụ tại hệ thống tải bằng khí nén
-
ECM 10
490
480
600
Lắp biến tần cho quạt tại máy nghiền than (P22)- dây chuyền 2
Tổng
519,063
37,760
56,950
241,010
Tính toán dự án TKNL (1)
• Tính toán các chỉ tiêu đánh giá dự án cho • Tính toán các chỉ tiêu đánh giá dự án cho các cơ hội tiết kiệm, giả thiết hệ số chiết các cơ hội tiết kiệm, giả thiết hệ số chiết khấu là 10% và chưa tính đến khấu hao: khấu là 10% và chưa tính đến khấu hao: – ECM 1 – ECM 1 – ECM 6 – ECM 6
• Đánh giá khả thi các dự án tiết kiệm năng • Đánh giá khả thi các dự án tiết kiệm năng
lượng lượng
Tính toán dự án TKNL (2)
• Tính toán các chỉ tiêu đánh giá dự án cho • Tính toán các chỉ tiêu đánh giá dự án cho các cơ hội tiết kiệm, giả thiết hệ số chiết các cơ hội tiết kiệm, giả thiết hệ số chiết khấu là 10% và có tính đến khấu hao: khấu là 10% và có tính đến khấu hao: – ECM 1 – ECM 1 – ECM 6 – ECM 6
• Đánh giá khả thi các dự án tiết kiệm năng • Đánh giá khả thi các dự án tiết kiệm năng
lượng lượng

