
VĂN HÓA AN TOÀN:
BÀI H C KINH NGHI M TAI N N Ọ Ệ Ạ
LÒ PH N NG H T NHÂN ChernobylẢ Ứ Ạ
Tai n n Chernobyl, tr c tiên b c 7 trên thang INES ạ ướ ở ậ [1], gây ra các h u qu nghiêmậ ả
tr ng tr c ti p trên con ng i là: h n 35 ngàn ng i ch t, trên 5 tri u ng i b b c x ọ ự ế ườ ơ ườ ế ệ ườ ị ứ ạ ở
các m c đ có th d n đ n trong đ i h kho ng 500 tr ng h p b nh b ch c u và 6 ngànứ ộ ể ẫ ế ờ ọ ả ườ ợ ệ ạ ầ
tr ng h p gây t vong ung th , nh t là ung th tuy n giáp tr em; và Valery Legassovườ ợ ử ư ấ ư ế ở ẻ
t sát năm 1988 ự[2]. Thêm vào còn vi c di t n g p rút 116 ngàn ng i dân và s nhi m xệ ả ấ ườ ự ễ ạ
lâu dài quan tr ng trong khu v c r ng l n c a vùng lãnh th Ukraine, Belarus và Nga.ọ ự ộ ớ ủ ổ
Ngu n tin k thu t chính cho bài vi t này là b n Báo cáo INSAG 7 c a C quan Năngồ ỹ ậ ế ả ủ ơ
l ng Nguyên t Qu c t IAEA.ượ ử ố ế
Sau khi ghi l i nh ng s ki n chính c a tai n n, bài vi t này tóm t t các bài h c kinhạ ữ ự ệ ủ ạ ế ắ ọ
nghi m đ c bi t v y u t con ng i đ đ a t i các khái ni m v Văn hoá An toàn - bàiệ ặ ệ ề ế ố ườ ể ư ớ ệ ề
h c quan tr ng nh t. Vì v y thông tin chi ti t v c tính c a các li u h p th s khôngọ ọ ấ ậ ế ề ướ ủ ề ấ ụ ẽ
đ c th o lu n đây. H n n a, b n ch t th ng kê c a các c tính này đã t o ra nhi uượ ả ậ ở ơ ữ ả ấ ố ủ ướ ạ ề
tranh cãi không ng ng gi a các chuyên gia trong ngành b o v b c x . Sau cùng, các s aừ ữ ả ệ ứ ạ ử
đ i Pháp sau v tai n n này cũng s đ c đ c p.ổ ở ụ ạ ẽ ượ ề ậ
1. Ti n trình c a tai n n h t nhânế ủ ạ ạ
1.1. Đ a đi m và lò ph n ngị ể ả ứ
Nhà Máy Đi n H t Nhân (NMĐHN) Chernobyl cách Kiev (th đô c a Ukraine) 110km,ệ ạ ở ủ ủ
cách Chernobyl (có 12.500 dân) 15 km và cách Pripryat (thành ph m i - n i đ nh c c aố ớ ơ ị ư ủ
các gia đình nhân viên nhà máy, có 50000 ng i) 3 km. C s nhà máy bao g m b n lòườ ơ ở ồ ố
ph n ng đang ho t đ ng thu c h lò RBMK ả ứ ạ ộ ộ ọ [3]. Tai n n x y ra trên lò m i nh t s 4,ạ ả ớ ấ ố
công su t 3200 MWnhi t, b t đ u v n hành vào năm 1983.ấ ệ ắ ầ ậ
1.2. S l c di n bi n ơ ượ ễ ế
Sau tai n n, vi c thi t l p l i th t chính xác các hi n t ng hoá lý đã x y ra r t là khóạ ệ ế ậ ạ ậ ệ ượ ả ấ
khăn, nên ph n d i đây ch ghi l i các đi u đã đ c công nh n chính th cầ ướ ỉ ạ ề ượ ậ ứ :
– Ngày 25/4/1986, lúc 01:00 công su t lò b t đ u đ c gi m đ th c hi n m t th nghi mấ ắ ầ ượ ả ể ự ệ ộ ử ệ
v đi n ề ệ [4]. Th nghi m này ph i đ c kh i đ u v i m t công su t gi a kho ngử ệ ả ượ ở ầ ớ ộ ấ ữ ả
700 và 1000 MW nhi t.ệ
– Kho ng 13:00. Công su t h m t n a t i 1600 MWnhi t, theo đúng ch ng trình thả ấ ạ ộ ử ớ ệ ươ ử
nghi m, m t trong hai nhóm tuabin phát đi n xoay chi u đ c tách r i vi c c p h i n c.ệ ộ ệ ề ượ ờ ệ ấ ơ ướ
H làm ngu i c u tr kh n c p cũng b cô l pệ ộ ứ ợ ẩ ấ ị ậ , nh ng lý do l i không rõ ràng.ư ạ
1

– 14:00, S phát đi n yêu c u Nhà máy ng ng h công su t và ti p t c cung c p đi nở ệ ầ ừ ạ ấ ế ụ ấ ệ
cho m ngạ. Lò v n công su t (1600 MWnhi t) nh v y trong 9 ti ng đ ng h . K t quẫ ở ấ ệ ư ậ ế ồ ồ ế ả
là đ nhi m đ c Xenon tr thành t i đa; đ bù tr hi u ng này, các «ộ ễ ộ ở ố ể ừ ệ ứ thanh » đi u khi nề ể
đ c rút ra d n d n. Ngoài ra, các nhân viên v n hành đã ượ ầ ầ ậ không kích ho t l i h làmạ ạ ệ
ngu i c u trộ ứ ợ tâm lò: vi c v n hành kéo dài v i m t h an toàn b c ch đã không đ cệ ậ ớ ộ ệ ị ứ ế ượ
coi là nghiêm tr ngọ (!).
– Kho ng 23:00 công su t đ c ti p t c gi m. ả ấ ượ ế ụ ả
– Lúc 00:30 ngày 26/4, công su t lò xu ng t i 500 MWnhi t, vi c chuy n h đi u ti tấ ố ớ ệ ệ ể ệ ề ế
công su t t t đ ng qua b ng tay b tr c tr c. Công su t b s t t i 30 MWnhi t, s nhi mấ ừ ự ộ ằ ị ụ ặ ấ ị ụ ớ ệ ự ễ
đ c Xenon l i tăng thêm, h i n c xu t ra r t ít. Nh ng đ th c hi n th nghi m, c nộ ạ ơ ướ ấ ấ ư ể ự ệ ử ệ ầ
ph i nâng công su t và nhân viên khai thác ả ấ đã rút ra m t s l ng l n các thanh đi uộ ố ượ ớ ề
khi n - dù đi u này b c m trong các ch th v n hànhể ề ị ấ ỉ ị ậ .
– Kho ng 01:00, công su t n đ nh 200 MW nhi t, ả ấ ổ ị ở ệ lò không còn trong tr ng tháiở ạ
ho t đ ng n đ nhạ ộ ổ ị (công su t d i 700 MWnhi t và d i 30 thanh đi u khi n trongấ ướ ệ ướ ề ể ở
tâm lò). Nhóm v n hành, vì không nh n th c đ c v n đ này nên quy t đ nh th c hi nậ ậ ứ ượ ấ ề ế ị ự ệ
th nghi m theo đúng k ho ch cu ch ng trình ban đ u. ử ệ ế ạ ả ươ ầ
– Lúc 1:03 và lúc 1:07, hai máy b m tu n hoàn b sung đ c kh i đ ng nh d ki n trongơ ầ ổ ượ ở ộ ư ự ế
ch ng trình th nghi m, do đó l u l ng n c trong tâm lò tăng r t m nh, v t kh iươ ử ệ ư ượ ướ ấ ạ ượ ỏ
gi i h n bình th ng đ c cho phép. Vì công su t tâm lò th p h n d ki n trong vi cớ ạ ườ ượ ấ ấ ơ ự ế ệ
chu n b th nghi m nên r t khó duy trì áp su t h i n c và m c n c trong bình phânẩ ị ử ệ ấ ấ ơ ướ ự ướ
cách trong ph m vi bình th ng. Nhân viên bèn ở ạ ườ ch n tín hi u d p lò kh n c pặ ệ ậ ẩ ấ liên
quan đ n các thông s này, theo đúng quy đ nh c a ch ng trình th nghi m.ế ố ị ủ ươ ử ệ
– Lúc 1:22, vì s tích t c a Xenon, nên ch còn t ng đ ng t 6 đ n 8 thanh nhúng trongự ụ ủ ỉ ươ ươ ừ ế
tâm lò (dù r ng theo qui đ nh an toàn thì đã ph i d p lò kh n c p khi ch còn t ng đ ngằ ị ả ậ ẩ ấ ỉ ươ ươ
15 thanh nhúng trong tâm lò). Máy tính cu lò cho bi t thông tin này nh ng l i ả ế ư ạ không có
quy t đ nh t đ ng.ế ị ự ộ S phân b c a thông l ng n tron r t b t bình th ng trong tâm lòự ố ủ ượ ơ ấ ấ ườ
(d c tr c và theo bán kính), và theo hi u ng cu s tăng thêm đ ph n ng, thông l ngọ ụ ệ ứ ả ự ộ ả ứ ượ
có th tr nên r t b t bình th ng c c b . Tuy nhiên, nhân viên v n quy t đ nh ti p t cể ở ấ ấ ườ ụ ộ ẫ ế ị ế ụ
th nghi m và đ có th l p l i th nghi m n u c n thi t, h đã ử ệ ể ể ặ ạ ử ệ ế ầ ế ọ ch n tín hi u d p lòặ ệ ậ
kh n c p g n v i s ng ng nhóm tuabin phát đi n xoay chi u th haiẩ ấ ắ ớ ự ừ ệ ề ứ .
– Lúc 01:23:23 đóng các van đ u vào h i n c cho các tua-bin, nh ng l i không ng ng lòầ ơ ướ ư ạ ừ
ph n ng. Máy b m tu n hoàn (đ c máy tuabin phát đi n xoay chi u cung c p) ch yả ứ ơ ầ ượ ệ ề ấ ạ
ch m l i, l u l ng gi m đi, n c nóng lên và sôi b c h i. Các hi u ng chân không làmậ ạ ư ượ ả ướ ố ơ ệ ứ
tăng đ ph n ng c a tâm lò. Công su t lò tăng lên và t o ra h i n c nhi u h n. Lò ph nộ ả ứ ủ ấ ạ ơ ướ ề ơ ả
ng r i vào tr ng thái trên t i h n.ứ ơ ạ ớ ạ
– Lúc 01:23:40 đi đ n y u t quy t đ nhế ế ố ế ị : Tr ng nhóm đi u hành nh n nút d p lò kh nưở ề ấ ậ ẩ
c p, ấcác thanh đi u khi n r i xu ng, nh ng hi u qu l i ng c l i v i mong đ iề ể ơ ố ư ệ ả ạ ượ ạ ớ ợ b iở
2

vì ph n d i c a các thanh đó (khi đi vào tâm lò) không ch a ch t h p th n tron và làmầ ướ ủ ứ ấ ấ ụ ơ
tăng đ ph n ng c a tâm lò ộ ả ứ ủ [5] !
Các tính toán cho th y r ng công su t t c th i c a lò ph n ng đã tăng lên 100 l n giá trấ ằ ấ ứ ờ ủ ả ứ ầ ị
danh đ nh trong 4 giây. Ph n ng h t nhân dây chuy n đã t d ng b i hi u ng c a đị ả ứ ạ ề ự ừ ở ệ ứ ủ ộ
ph n ng âm do làm nóng nhiên li u (hi u ng Doppler) và s phân tán nhiên li u.ả ứ ệ ệ ứ ự ệ
Các nhân viên v n hành nghe th y hai ti ng n liên ti p, l n n th hai m nh h n l n thậ ấ ế ổ ế ầ ổ ứ ạ ơ ầ ứ
nh t, làm tung cao 14m t m bê tông n p lò (2000t) và đ a đ n s phá h y c a các c u trúcấ ấ ắ ư ế ự ủ ủ ấ
th ng t ng c a tòa nhà.ượ ầ ủ
Nhiên li u, thành ph n tâm lò và các c c u đã b tung lên mái c a các tòa nhà k c n vàệ ầ ơ ấ ị ủ ế ậ
r i xu ng đ t, t o nên vi c th i v t li u phóng x qui mô l n ra môi tr ng.ơ ố ấ ạ ệ ả ậ ệ ạ ớ ườ
Các m nh v c a tâm lò t o ra 30 đám cháy trên các mái nhà g n đó (phòng máy và ph nả ỡ ủ ạ ầ ầ
còn l i c a nhà lò ph n ng). Nh ng đám cháy, thông qua các ng d n cáp, cũng đe d a lòạ ủ ả ứ ữ ố ẫ ọ
ph n ng s 3.ả ứ ố
2. X lý tai n n ử ạ
2.1. Cu c chi n ch ng ho ho nộ ế ố ả ạ
Đ i c u ho trong nhà máy cùng v i các đ i t Pripyat và Chernobyl ph n ng r t nhanhộ ứ ả ớ ộ ừ ả ứ ấ
(14 lính c u ho trong 4 phút và 250 lính trong 95 phút sau khi tai n n x y ra). T t c cácứ ả ạ ả ấ ả
ng n l a đ u b d p t t lúc 04:50. Các nhân viên c u ho đã không đ c trang b hi uọ ử ề ị ậ ắ ứ ả ượ ị ệ
nghi m ch ng l i nhi m x và b ng. 28 ng i trong s h ch t trong m y ngày sau. 2ệ ố ạ ễ ạ ỏ ườ ố ọ ế ấ
ng i khác có m t t m bêtông trên lò ch t ngay vì b ng và vì đa ch n th ngườ ặ ở ấ ế ỏ ấ ươ
(polytrauma).
N c đ c b m r t nhanh chóng vào tâm lò đ làm ngu i và ngăn ng a cháy than graphit,ướ ượ ơ ấ ể ộ ừ
nh ng không có k t qu và 20 gi sau, l a (do khí đ c t o nên t tác đ ng c a h i n cư ế ả ờ ử ượ ạ ừ ộ ủ ơ ướ
trên than graphit và Zirconi) l i bùng lên. K t qu là m t ng n l a cao 50 m cu n v t li uạ ế ả ộ ọ ử ố ậ ệ
phóng x lên t i đ cao 1500m, và làm cho vât li u b di chuy n r t xa d dàng.ạ ớ ộ ệ ị ể ấ ễ
2.2. Đóng g n kín tâm lò b nóng ch yắ ị ả
– M t ph n c a tâm lò s p đ . Các m nh v n t nhiên li u và than graphite tràn xu ng sànộ ầ ủ ụ ổ ả ụ ừ ệ ố
bê tông d i. Sàn dày 1,8 m b ăn mòn t i 1m.ở ướ ị ớ
Đ ngăn ch n cháy tâm lò và s phát tán ch t phóng x , 5000 t n v t li u h n h p (cát,ể ặ ự ấ ạ ấ ậ ệ ỗ ợ
bo, đ t sét, đôlômit, chì) đ c th t 1800 chuy n bay tr c thăng t ngày 27/4 đ n ngàyấ ượ ả ừ ế ự ừ ế
10/5. B i vì t m nhìn h n ch và m c đ phóng x r t cao không cho phép t i g n, h đãở ầ ạ ế ứ ộ ạ ấ ớ ầ ọ
ph i th áng ch ng theo h ng c a các l th ng th m chí th ngay trên các mái nhà b cả ả ừ ướ ủ ỗ ủ ậ ả ố
cháy.
– Do s th không chính xác, tâm lò ch đ c l p m t ph n và than graphit không ng ngự ả ỉ ượ ấ ộ ầ ừ
cháy. Tâm lò l i nóng lên do công su t d không đ c t i đi, và t ngày 2/5 đ n ngày 5/5ạ ấ ư ượ ả ừ ế
3

vi c th i s n ph m phân h ch tăng lên. M t ph n c a v t li u th xu ng tr n v i uraniệ ả ả ẩ ạ ộ ầ ủ ậ ệ ả ố ộ ớ
thành ch t "x g n k t” tâm lò (corium) ấ ỉ ắ ế [6].
B t đ u t ngày 5/5, nit l ng d i áp su t cao đ c b m vào lò ph n ng đ làm ngu iắ ầ ừ ơ ỏ ướ ấ ượ ơ ả ứ ể ộ
ch t x g n k t và n n móng.ấ ỉ ắ ế ề
– T tháng 5 đ n tháng 11, m t k t c u bê tông 300000 t («ừ ế ộ ế ấ quách tang » lò ph n ng)ả ứ
đ c xây đ cách li lò 4. Đ b n c a quách th p do đi u ki n khó khăn lúc xây d ng. Vìượ ể ộ ề ủ ấ ề ệ ự
v y, m t v bao thêm đã đ c d trù t năm 1990. Nhi u công trình cũng đ c th c hi nậ ộ ỏ ượ ự ừ ề ượ ự ệ
vào năm 1995 đ h n ch n c m a th m qua.ể ạ ế ướ ư ấ
2.3. T y đ c môi tr ng nhi m xẩ ộ ườ ễ ạ
Tr c m c đ r ng l n c a công tác và c n ph i gi m thi u li u cá nhân, Nhà n c Xôướ ứ ộ ộ ớ ủ ầ ả ả ể ề ướ
Vi t đã kêu g i m t s l ng r t l n các nhân viên, quân s ho c dân s t toàn th Liênế ọ ộ ố ượ ấ ớ ự ặ ự ừ ể
Xô tình nguy n làm đ i công đ làm s ch môi tr ng, kéo dài t 1986 đ n 1990. S l ngệ ổ ể ạ ườ ừ ế ố ượ
t ng k t nh ng ng i đi «ổ ế ữ ườ thanh lí » này là kho ng 600 ngàn ng i. H có nhi m v xâyả ườ ọ ệ ụ
d ng quách lò, t y x các c s và các đ ng giao thông, l u tr ch t th i, xây d ng cácự ẩ ạ ơ ở ườ ư ữ ấ ả ự
đ p n c và nhà m i cách 50 km cho nhân viên c a 3 lò còn l i (v n còn ho t đ ng).ậ ướ ở ớ ủ ạ ẫ ạ ộ
Trong s các ng i đi «ố ườ thanh lí » này, 35.000 ng i đã ch t và 95.000 b tàn t t. ườ ế ị ậ
2.4. Vi c ch m s tán dân c ệ ậ ơ ư
– T i ngày 26/4, m c ố ứ phóng x lên t i 10 mSv/h Pripyat (gi i h n b c x cho phép trênạ ớ ở ớ ạ ứ ạ
toàn b c th cho công chúng là 1 mSv/năm), nh ng không ai bi t đ n và v n ch a có chộ ơ ể ư ế ế ẫ ư ỉ
th , thông báo nào cho dân chúng. Các nhà ch c trách ch nh n ra m c đ nghiêm tr ng vàoị ứ ỉ ậ ứ ộ ọ
kho ng 22g, sau khi m t phái đoàn c a Moscow t i n i.ả ộ ủ ớ ơ
Quy t đ nh s tán đã đ c đ a ra ban đêm và 1200 xe ca đ c s d ng cho vi c này.ế ị ơ ượ ư ượ ử ụ ệ
– Gi a tr a ngày 27/4, dân chúng Pripyat đ c thông báo c a đài phát thanh đ s tán, tữ ư ở ượ ủ ể ơ ừ
14g t i 17g, đ n m t qu n Ukraine cách đó kho ng 50km. H đ nh c t i đó cho t i cu iớ ế ộ ậ ở ả ọ ị ư ạ ớ ố
tháng 8 tr c khi đ c chuy n đ n Kiev.ướ ượ ể ế
– T ngày 2/5 đ n cu i tháng 8, t ng c ng 116 ngàn ng i (s ng Ukraine, Belarus vàừ ế ố ổ ộ ườ ố ở
Nga, trong vòng bán kính 30km quanh c s ) đã đ c s tán.ơ ở ượ ơ
2.5. Truy n thôngề
– Đ i ngũ ộlãnh đ o đ a ph ng đã không n m b t đ c ngay l p t c t m quan tr ng c aạ ị ươ ắ ắ ượ ậ ứ ầ ọ ủ
th m h a. Đ n 4 gi ngày 26/4, Giám đ c Nhà máy m i g i B Năng l ng, nói r ng tâmả ọ ế ờ ố ớ ọ ộ ượ ằ
lò ph n ng có th là không b h h i. Vi c hoài nghi tính ch t nghiêm tr ng c a tai n nả ứ ể ị ư ạ ệ ấ ọ ủ ạ
đã làm trì hoãn các quy t đ nh c n thi t.ế ị ầ ế
– T ng th ng Gorbachev ch đ c chính th c thông báo ngày 27/4. V i s đ ng ý c a Bổ ố ỉ ượ ứ ớ ự ồ ủ ộ
Chính Tr (Politburo), ông nh đ n KGB đ có đ c thông tin đáng tin c y. Ngàyị ờ ế ể ượ ậ
14/5(!),ông m i công b trên đài truy n hình t m quan tr ng c a th m h a.ớ ố ề ầ ọ ủ ả ọ
4

– Sáng ngày 28/4, m c đ b t th ng c a phóng x đ c nh n th y trong NMĐHNứ ộ ấ ườ ủ ạ ượ ậ ấ
Forsmark Th y Đi n, gây ra vi c di t n ngay l p t c toàn b c s vì s b rò r phóngở ụ ể ệ ả ậ ứ ộ ơ ở ợ ị ỉ
x bên trong. Nh ng các kh o sát ban đ u xác nh n r ng nhi m x đ n t phía đông bênạ ư ả ầ ậ ằ ễ ạ ế ừ
ngoài nhà máy Thu Đi n. Vào bu i chi u, Agence France-Presse thông báo s vi c này.ỵ ể ổ ề ự ệ
– Tháng 8 năm 1986, t i m t cu c h p đ c bi t c a IAEA, đ i di n Liên Xô ông Legassovạ ộ ộ ọ ặ ệ ủ ạ ệ
cung c p thông tin đ u tiên v tai n n. Ch y u, ông đ t i cho các l i l m v v n hànhấ ầ ề ạ ủ ế ổ ộ ỗ ầ ề ậ
khai thác nh là không tuân th đi u ki n ho t đ ng d ki n và vi ph m các quy t c anư ủ ề ệ ạ ộ ự ế ạ ắ
toàn. Giám đ c Nhà máy và K s Tr ng Phòng đi u khi n đã b k t án và ph t tù.ố ỹ ư ưở ề ể ị ế ạ
– Cu i cùng đ n năm 1991, U ban Nhà n c v An toàn H t nhân c a Liên Xô đã côngố ế ỷ ướ ề ạ ủ
nh n, trong m t báo cáo, các l i trong thi t k c a Chernobyl 4, và nói chung là c a các lòậ ộ ỗ ế ế ủ ủ
ph n ng RBMK. y ban nh n đ nh m c đ quan tr ng c a v tai n n là do s «thi uả ứ Ủ ậ ị ứ ộ ọ ủ ụ ạ ự ế
hi u bi t» c a c p lãnh đ o khoa h c v hi u ng c a chu n đ h i n c trên đ ph nể ế ủ ấ ạ ọ ề ệ ứ ủ ẩ ộ ơ ướ ộ ả
ng trong tâm lò. Các nhà v n hành khai thác lò ph n ng đã b k t án đ c tr t do.ứ ậ ả ứ ị ế ượ ả ự
3. Phân tích nguyên nhân
Các nguyên nhân gây tai n n đ c phân thành ba lo i:ạ ượ ạ
3.1. Khuy t đi m c a thi t kế ể ủ ế ế :
Thi t k cu lò tuy đã đ c phê chu n nh ng không tuân th tiêu chu n an toàn có hi uế ế ả ượ ẩ ư ủ ẩ ệ
l c t i Liên Xô ngay lúc xây lò, và th m chí nó bao g m m t s đ c tính nguy hi m, thíự ạ ậ ồ ộ ố ặ ể
d :ụ
* S b t n đ nh r t cao c a tâm lò m c công su t th p do h s chân không d ng r tự ấ ổ ị ấ ủ ở ứ ấ ấ ệ ố ươ ấ
l n c a n c làm ngu i ớ ủ ướ ộ [7].
* Th i gian r i quá dài c a các thanh đi u khi n; h n n a đo n n i dài c a các thanh làmờ ơ ủ ề ể ơ ữ ạ ố ủ
tăng đ ph n ng c a tâm lò vào lúc b t đ u r i.ộ ả ứ ủ ắ ầ ơ
* Ít t đ ng hóa các đ ng tác đ b o v mà l i cho nhi u kh năng c ch . ự ộ ộ ể ả ệ ạ ề ả ứ ế
* Thi u nhà che ch n lò có hi u qu . ế ắ ệ ả [8]
3.2. V n hành sai l mậ ầ :
* Trong ngày đ u tiên: Đã v n hành quá lâu v i công su t th p h n 700 MW nhi t – tr ngầ ậ ớ ấ ấ ơ ệ ạ
thái công su t mà lò ph n ng ho t đ ng không n đ nh. C n l u ý r ng tr ng thái nàyấ ả ứ ạ ộ ổ ị ầ ư ằ ạ
không đ c ch đ nh trong các ph ng th c v n hành.ượ ỉ ị ươ ứ ậ
* Vi ph m các ch th an toàn:ạ ỉ ị
- Các thanh đi u khi n th r i vào tâm lò có t ng đ ng d i 30 thanh r t nhi u.ề ể ả ơ ươ ươ ướ ấ ề
- Ngăn d p lò kh n c p do báo đ ng m c n c th p, hay do báo đ ng áp su t h iậ ẩ ấ ộ ứ ướ ấ ộ ấ ơ
n c trong bình phân cách.ướ
- Ngăn n p n c c u tr kh n c p.ạ ướ ứ ợ ẩ ấ
3.3. Thi u Văn hoá An toàn trên ph ng di n H t nhân c c p qu c giaế ươ ệ ạ ở ả ấ ố
l n đ a ph ng, ẫ ị ươ đ c th hi n trong các s ki n sau đâyượ ể ệ ự ệ :
5

