54
PHU THUT CHUYỂN DA CƠ CHE PHỦ
I. ĐẠI CƯƠNG
- Khuyết hng phn mm nói chung những thương tổn do nhiu nguyên nhân:
tai nn giao thông, tai nạn lao động, tai nn do hỏa khí, đôi khi còn do tai biến, biến
chứng trong quá trình điều tr
- Che ph các khuyết hng phn mm bng phu thut chuyển da, che phủ
mt k thut phc tp. Ch thc hin nhng sở y tế chuyên sâu được thc hin
bi các phu thut viên có kinh nghim.
II. CH ĐỊNH
- Khuyết hng phn mềm: da, cơ, lộ xương, mch máu, thn kinh
- Khuyết hng phn mm vùng t đè
- Khuyết hng phn mm ngón tay khi mun gi chiu dài tối đa
III. CHNG CH ĐỊNH
- Vết thương đang nhiễm trùng
- Tình trng toàn thân không cho phép phu thut
- Phn chi th khuyết hng phn mm không còn chc năng
IV. CHUN B
1. Người thc hin:
- Phu thut viên chuyên khoa chấn thương chỉnh hình và to hình
- S ợng người thc hin: 04
2. Ngưi bnh:
- Chn b tâm lý cho ni bnh và gia đình
- H sơ bệnh án đầy đủ v hành chính và xét nghim
3. Phương tiện:
- B dng c chấn thương chỉnh hình
- B dng c phu tích mch máu
- Máy doppler mch máu
- Kính hin vi phu thut
V.CÁC BƯỚC TIN HÀNH
1. Tư thế: y v trí phu thut mà Ngưi bnh có th nm nga, nghiêng hoc sp
2. Vô cm: Gây tê vùng hoc toàn thân
3. K thut:
- Sát khun vùng m bng Bétadine hoc cn 70°
- Ct lc phn khuyết hng phn mm sch s
- Phu tích vạt da, cơ xoay che phủ các khuyết hng
- Vạt da, cuống mch liền: xác định kích thước, gii hn vạt da, thể
chuyển đưc. Phu tích mch nuôi vạt da, cơ. Chuyển vạt da, cuống mch lin
che ph khuyết hng.
55
- Vạt da, cung mch rời: xác định kích thước, gii hn vạt da, th
chuyển đưc. Phu tích mch nuôi vạt da, cơ. Phẫu tích bó mch vùng khuyết hng
phn mm. Ct di vạt da, mạch nuôi chuyển đến vùng khuyết hng, ni mch vi
phu. - Khâu trc tiếp hoc vá da vùng ly vt.
4. Thi gian phu thut: 120 phút
VI. THEO DÕI VÀ X TRÍ TAI BIN
1. Theo dõi:
- Theo dõi mch, nhiệt độ, huyết áp, nhiệt độ, nhp th, vận động, cm giác, mu
sc vạt da, cơ để phát hin sm các biến chng sau m.
- ng dn tp phc hi chức năng sau mổ.
- Kháng sinh đưng tiêm 5 - 7 ngày.
2. X trí tai biến:
- Chy máu sau mổ: Băng ép cầm máu nếu không được phi m li cm máu
- Nhim trùng: Tách ch vết mổ, thay băng hàng ngày, lấy dch làm kháng sinh
đồ, bù dịch và điện gii cho người bnh
- Hoi t vạt da, cơ: m li ct b vạt da, cơ hoại t
- Tc mch nuôi vạt da, cơ: mổ ni li mch máu