48
PHU THUT U MÁU TH HANG TIU NÃO
I. ĐẠI CƯƠNG
- U máu th hang chiếm 5-16% d dng mch ca h thần kinh trung ương, trong
đó tổn thương vị trí tiu não gp sau thân não, não gia, ty sng. Tui mắc thường t
32 đến 38 tui, không thy s khác bit v giới. Đa số u máu th hang tiu não biu
hin lâm ng khi chy máu trong u (81-100%). Chẩn đoán xác đnh u máu th hang
da vào hình nh ca cộng hưng t s não, đc bit là thì gradient-echo trên phim cng
hưởng t.
- Mục đích điều tr: phu thut ct b toàn b khi u, bo tồn được các chức năng
quan trng, gim t l biến chng thp nht có th.
II. CH ĐỊNH
U máu th hang tiu não có mt trong các tiêu chun sau:
- U bc xung quanh bi lp màng nhn hoc biu mô b mt não tht
- U đa v trí chy máu vi thiếu ht thn kinh khu trú tiến trin
- Đợt chy máu cp ra ngoài v u
- U gây hiu ng khi kết hp vi chy máu trong u
III. CHNG CH ĐỊNH (Không có chng ch định tuyt đi)
U máu th hang không triu chng
IV. CHUN B
1. Ngưi thc hin:
7-8 người bao gm Phu thut viên chuyên khoa phu thut thn kinh.
2. Ngưi bnh:
- Co tóc vùng m
- Đặt sonde tiu, d y
- Đưc khám lâm sàng cn thn. Chp phim cộng ng t s não (T1W,T2W,
Echo-gradient, angio-MRI), Scanner s não.
- Ngưi bnh và gia đình cần được giải thích kĩ về bnh tt và quá trình cần được
điều tr trưc, trong và sau m.
3. Phương tiện:
S dng h thng kính vi phu vi h thống định v thn kinh Navigation trong
m s dng d liu t đĩa CD phim cộng hưởng, h thng ghi video nh nh trong
m. B dng c phu thut m np s, dng c vi phu thut. Dao siêu âm Sonopet.
Dng c cm máu: Bipolar forceps, Surgicel, Keo cm máu Floseal, vật đóng màng
cng: màng cng nhân tạo, cân cơ đùi, mỡ, keo sinh hc.
V. CÁC BƯỚC TIN HÀNH
1. Tư thế
- Tùy v trí ca u tiểu não xác định c đưng tiếp cn khác nhau (da trên
phương pháp “2 điểm” theo đề ngh ca tác gi Brown xác định trên lát ct axial ca
49
thì T1W ca phim cộng hưởng t sọ). Đường tiếp cn hay s dng nhất là: đường
dưới chm (Suboccipital).
- thế người bnh nm sấp, đầu thân mình cao 20-300 (ngược với thế
Tredelenburg), đu v trí trung gian (Midline suboccipital) hoc nghiêng v bên tn
thương (Lateral suboccipital), đu cúi tối đa sao cho khoảng ch gia cm ngc
người bnh đút vừa b rng 2 ngón tay tr và gia. Kê đm v trí 2 bên ngc và hông,
2 chân người bnh.
- C định đầu trên khung Mayfield, lp h thống định v Navigation.
- Xác định đường m trên da đầu vùng i chm, gây đường m trước khi rch da
10 phút bng hn hp adrenalin 1:1000 và lidocain.
2. Vô cm
- Gây mê ni khí qun.
- Thuc mê, dch truyn, máu nếu cn chun b (theo ch định bác s gây mê).
3. K thut
Quá trình m gm 5 bước như sau:
1. Thì m np s:
- Rch da theo đường đã y tê, bóc tách phần cân cơ, chuẩn b d phòng cân to
hình màng cng. Bc l đến cung sau C1 với suboccipital. Lưu ý tránh làm tn
thương động mạch đt sống 2 bên. Mài ơng phần gn hội lưu xoang herophile
và xoang tĩnh mạch ngang tránh làm tổn thương xoang.
- M b đáy phía lỗ chm hút dch não ty làm xẹp não trưc khi m rng màng
cng.
- M màng cng ch Y bng dao nh c 11
2. Thì ly u:
Đối vi u 1 phn v nm gn lp màng nhn hoc b mt não tht: s dng
kính vi phẫu phóng đại nhm phân bit màu sc v tổn thương (màu vàng), t chc trong
u có phần đen với t chc não lành (màu trắng) để bóc tách u khi não, s dng bipolair
vi cường độ thp.
Đối vi u nm sâu trong t chc tiu não: s dng h thng navigation dẫn đường
tiếp cn ranh gii u và bóc tách da vào màu sc tổn thương.
Hn chế đốt điện cm máu, s dụng bipolair cường độ thp.
S dng Sonopet ly u tng phn nếu u kích thước ln không th ly bloc u.
3. Thì đóng màng cứng: S dng cân, m đùi, nếu cn thiết. Dùng keo sinh hc
Bioglue, Tisseel to dính.
4. Thì đt lại xương: cố định xương bằng ghim s
5. Thì đóng da cân mũi rời: vicryl 0/0 với cân cơ, vicryl 3/0 với t chức i da
dafilon 3/0 vi lp da.
VI. THEO DÕI VÀ ĐIỀU TR SAU M
- Theo dõi sát các ch s sinh tn: Mch, huyết áp, hô hp, nhit đ
- Kháng sinh thế h 3 sau m 1 tun
- Ngưi bnh phi đưc theo dõi ít nht 24h sau m tại đơn vị hi sc
- Tránh suy hô hp gây phù não mun sau m
50
- Với các trưng hp có tổn thương hành ty trong m thì cn thiết đặt sonde d dày
cho ăn, m khí qun sm.
- Với trường hp m np s h sau: lưu y dẫn lưu dịch não tủy ng lưng 48-72h
sau m d phòng rò dch não ty.
VII. TAI BIN VÀ X TRÍ
1. Chy máu não sau m: biến chng mch máu th gp tổn thương từ những động
mch lớn như động mạch não sau, động mch thân nền, động mạch thông sau, động
mch tiểu não, xoang tĩnh mạch ngang, hội lưu herophile hoặc nhng mch máu nh
cũng có thểy t vong trong hoc sau m. X trí theo tổn thương chảyu, m ly
máu t nếu cn thiết.
2. Rò nưc não tu
- X trí:
+ Chc dẫn lưu dịch não ty thắt lưng 4-5 ngày đến khi hết rò
+ Thuc li tiu Diamox 250mg x 4 viên/ ngày
+ Nm ngh ngơi tại giường, tránh ho, ht hơi, ăn thức ăn mềm tránh táo bón
+ M vá rò
3. Nhim trùng: Viêm màng não, áp xe não
- S dụng kháng sinh theo kháng sinh đồ nếu cy máu, dch não ty có vi khun
- Trong trường hp không thy vi khuẩn nhưng có bằng chng vi khun dùng thế h 3,
hoc 4 kết hp vi nhóm glycosid hoc Vancomycin.
4. Tổn thương hành tủy, thân não:
- Th máy h tr trong trường hp suy hô hp
- M khí qun sớm, chăm sóc hút đờm rãi, đặt sonde dy
- Phc hi chc năng (tp nut, tp nói) sau khi cai máy