ồ
ụ ụ Ph l c 2.
ụ ố ộ
ế ) ẫ (g m 2 m u phi u ủ
(Kèm theo công văn s : 603/BGDĐTGDĐH ngày 17/02/2017 c a B Giáo d c và Đào t oạ )
Ộ Ủ Ệ NAM Ộ C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T ộ ậ ự SỞ GDĐT…….…....................... MÃ S : Ở Đ c l p T do H nh ạ phúc
Ố
Ế
S PHI U:
ơ ế
Ế Ố PHI U S 1 ậ (N i ti p nh n l u)ư
ế
ư ấ
ữ
ằ
(Vi
t đúng nh gi y khai sinh b ng ch in hoa có
d u)ấ
Ệ Ọ Ề Ế Ỉ Ạ Ọ Ể PHI U ĐI U CH NH NGUY N V NG Ẳ * ĐĂNG KÝ XÉT TUY N VÀO Đ I H C, CAO Đ NG
ữ ệ ủ ọ A. THÔNG TIN CÁ NHÂN 1. H , ch đ m và tên c a thí sinh
ữ .................................................................... ...... ........... ..Gi i ớ (N ghi 1, Nam ghi 0)
sinh
ỳ
(trong K thi THPT Qu c
ố gia)
ồ ơ
ự thi)……………………………..………………………………………………
ế ố ố ủ ỏ ơ ngày ố ở ô đ u)ầ tháng năm
ạ (h s đăng ký d
Ể
…………………………..……………………………………………………………………… Ạ Ọ
Ể
ị ề ỉ ng u tiên
ể : ự ư Khu v c u tiên : tuy n sinh ề ế ộ ư ộ ệ ọ ể 2. Ngày, tháng và 2 s cu i c a năm (N u ngày và tháng sinh nh h n 10 thì ghi s 0 3. Số CMND/ Căn c cướ CD (hồ sơ đăng ký dự thi) ố 4. S báo danh ố ệ 5. S đi n tho i ỉ ị 6. Đ a ch Email: Đ NGẲ B. THÔNG TIN DÙNG Đ XÉT TUY N VÀO Đ I H C, CAO ố ượ ư Đ i t ể tuy n sinh ề ch nhỉ 7. Đ ngh đi u ch nh ch đ u tiên: 8. N i dung các nguy n v ng (NV) đăng ký xét tuy n sau đi u
NV Mã ngành/Nhóm ngành
ứ ự Th t ư u tiên (1) (3) Tên ngành/Nhóm ngành (4) Mã tổ ợ h p môn xét tuy nể (5) N iộ dung thay đ iổ (6) Mã ngườ tr (ch inữ hoa) (2)
ệ
..........., ngày ..... tháng .... năm 2017 1 2 3 4 5 6 7 8 9 … … … … … ố ổ T ng s nguy n v ngọ :
ƯỜ
I ĐĂNG KÝ NG ọ (ký, ghi rõ h tên)
1
Ộ Ủ Ệ NAM
ộ ậ SỞ GDĐT…….…....................... MÃ S :Ở Ộ C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T ạ phúc ự Đ c l p T do H nh
Ố
Ế
S PHI U:
Ế Ố PHI U S 2 (Thí sinh l u)ư
ế
ư ấ
(Vi
t đúng nh gi y khai sinh b ng ch in hoa có
d u)ấ
Ệ Ọ Ề Ế Ỉ Ạ Ọ Ể PHI U ĐI U CH NH NGUY N V NG Ẳ * ĐĂNG KÝ XÉT TUY N VÀO Đ I H C, CAO Đ NG
ữ ữ
ữ ệ ủ ọ A. THÔNG TIN CÁ NHÂN 1. H , ch đ m và tên c a thí sinh
ằ i ớ (N ghi 1, Nam ghi
............................................................................ ........... ..Gi 0)
sinh
ỳ
(trong K thi THPT Qu c
ố gia)
ồ ơ
ự thi)……………………………..…………………………………………
ế ố ố ủ ỏ ơ ngày ố ở ô đ u)ầ tháng năm
ạ (h s đăng ký d
Ể
…………………………..…………………………………………………………………. Ạ Ọ
Ể
ị ề ỉ ng u tiên
: ự ư Khu v c u tiên : tuy n sinh
2. Ngày, tháng và 2 s cu i c a năm (N u ngày và tháng sinh nh h n 10 thì ghi s 0 3. Số CMND/ Căn c cướ CD (hồ sơ đăng ký dự thi) ố 4. S báo danh ố ệ 5. S đi n tho i ỉ ị 6. Đ a ch Email: Đ NGẲ B. THÔNG TIN DÙNG Đ XÉT TUY N VÀO Đ I H C, CAO ố ượ ư Đ i t ể tuy n sinh ỉ ề ề ế ộ ư ộ ệ ọ ể 7. Đ ngh đi u ch nh ể ch đ u tiên: 8. N i dung các nguy n v ng (NV) đăng ký xét tuy n sau đi u ch nh
NV Mã ngành/Nhóm ngành ứ ự Th t ư u tiên N iộ dung thay đ iổ (3) Tên ngành/Nhóm ngành (4) Mã tổ ợ h p môn xét tuy nể (5) (1) Mã ngườ tr (ch inữ hoa) (2) (6)
ố 1 2 3 4 5 6 7 8 9 … … … … … … … ệ ọ : ổ T ng s nguy n v ng
Ơ
Ế
..........., ngày ..... tháng .... năm 2017 ệ
ƯỜ
ọ
Ậ N I NH N PHI U ạ (Đ i di n ký, ghi rõ h tên)
I ĐĂNG KÝ NG ọ (ký, ghi rõ h tên)
Ẫ Ề Ề H ƢỚ Ệ Ọ NG D N ĐI N THÔNG TIN VÀO PHI U ĐI U CH NH Ể Ế Ạ Ọ
ơ ế ậ ư ượ ế Ỉ NGUY N V NG ĐĂNG KÝ XÉT TUY N VÀO Đ I H C, CAO Đ NGẲ * ề 1. Thông tin đi u ch nh ĐKXT đ ế ố c khai trên 02 phi u (Phi u s 1 N i ti p nh n l u, ế ố ỉ Phi u s 2 Thí sinh l u).ư ấ ớ 2. Ph n ầ THÔNG TIN CÁ NHÂN: C n ghi chính xác và th ng nh t v i thông tin trong ố ế và xét tuy n vào đ i h c, cao ụ ị ề ầ ự Phi u đăng kí d thi THPT qu c gia ề đ ngẳ *. ử ế ộ ư ể ỉ ố ượ ươ ấ ố ạ ọ ế ng u tiên tuy n sinh" thì đánh d u X vào ô t ụ ộ ặ ự ư ớ ươ ưở ng ng v i khu v c u tiên c a thí sinh đ ệ ừ ượ c h ế 01 đ n 07 t ố ượ ư ư ưở ế ộ ứ ề ể ng u tiên tuy n sinh" đi n m t trong các ký hi u t ượ ủ ng u tiên c a thí sinh đ ư ể ự ư ộ c h ng. N u không thu c đ i t ể ự ư 3. M c "Đ ngh đi u ch nh ch đ u tiên": N u thí sinh có s a “Khu v c u ể ứ ng ng tiên tuy n sinh“ ho c “Đ i t ề (trong m c "Khu v c u tiên tuy n sinh" đi n m t trong các mã KV1, KV2NT, KV2 ố ụ ủ ặ ng; trong m c "Đ i ho c KV3 t ớ ố ứ ươ ượ ng ng v i đ i t ượ ể ư t ng u tiên thì đ ố tr ng).
ỉ ộ tuy nể ": ể ề ỉ ớ ừ ộ ả 4. B ng " ướ ả ướ ủ ụ ự ể ề ầ ủ ế ộ c t (1) đ n c t (5); ớ ớ ả ộ ề ộ ỉ ứ ự ộ ổ ệ ọ N i dung đi u ch nh nguy n v ng (NV) đăng ký xét ề + B c1: Thí sinh ghi đ y đ thông tin v NV đăng ký xét tuy n sau khi đã đi u ch nh vào b ng m i t ả + B c 2: So sánh b ng m i v i b ng cũ (đã đăng kí khi làm th t c d thi) đ ghi "n i dung đi u ch nh" vào c t (6) nh sau: ư - N u không thay đ i th t ư NV u tiên và các n i dung đã đăng kí thì thí sinh
ghi s ố 0 t ế ạ ộ i c t (6) ế ỉ ư ữ ộ nguyên các n i dung khác đã đăng
cùng hàng; ổ - N u ch thay đ i th t kí thì thí sinh ghi s th t ữ ạ ộ ố ứ ự ổ - Nh ng thay đ i khác thì ghi ạ ộ i c t (6) i c t 6 cùng cùng hàng; hàng. ứ ự NV u tiên và gi ư NV u tiên cũ t TĐ t
Ví d :ụ ọ ệ ủ ụ ự (b ng ả
ườ Mã t Tên ngành/Nhóm ngành
ng Mã tr ữ (ch in hoa) BVH QHI BKA VHD Mãngành/ Nhóm ngành 52132654 52132654 52132654 52132654 ệ Công ngh thông tin ệ Công ngh thông tin ệ Công ngh thông tin ệ Công ngh thông tin ổ ợ h p môn xét T01 T01 T01 T01
1
ớ ả ệ ộ ọ ỉ ể (b ng m i)
ề ngườ Mã tr Tên ngành/Nhóm ngành Mã t ổ ợ h p
ả B ng danh sách nguy n v ng cũ đã đăng kí khi làm th t c d thi cũ) ứ ự Th t ư NV u tiên 1 2 3 4 …… ả B ng n i dung đi u ch nh nguy n v ng đăng ký xét tuy n Th tứ ự NV uư tiên (ch inữ hoa) (4) môn xét tuy nể (5) Mã ngành/Nhóm ngành (3)
ị
(2) QHI BKA KHA VHD 52132654 52654783 52364897 52132654 ệ Công ngh thông tin ơ C khí ả Qu n tr kinh doanh ệ Công ngh thông tin T01 T01 T02 T01 N iộ dung thay đ iổ (6) 2 TĐ TĐ 0
ụ ủ ả ệ ọ ọ ệ ứ ự ớ ộ ư ủ ả NV u tiên cũ) (th t (1) 1 2 3 4 …… Trong ví d trên: - Nguy n v ng 1 c a b ng m i trùng v i nguy n v ng 2 c a b ng cũ: Đi n s ề ố 2 ớ - 1; vào c t 6, hàng
ệ ủ ả ớ ả ọ ổ ộ 2; ề TĐ vào c t 6, hàng
- Nguy n v ng 2 c a b ng m i thay đ i so v i b ng cũ: Đi n ớ - Nguy n ệ v ng ọ 4 c a ủ b ng ả m i ớ không thay đ i ổ so v i ớ b ng ả cũ: Đi n ề s ố 0 vào c t ộ 6, hàng 4.

