231
PHỤ LỤC
THỰC ĐƠN CHO MỘT SỐ BỆNH THƯỜNG GẶP
Ở TRẺ EM
1. Chế độ ăn cho bệnh tiêu chảy cấp
1.1. Trẻ 5 tháng tuổi
Vẫn cho trẻ mẹ như thường lệ thậm chí phải cho nhiều hơn (nếu mẹ
sữa) hoặc cho uống sữa tự pha như thường lệ. Đồng thời cho trẻ uống thêm
dung dịch ORS hoặc các dung dịch tự pha như: nước muối đường, nước rau,
nước cháo, nước quả…
1.2. Trẻ 6 - 7 tháng tuổi
Ký hiệu 2 TH01 - mềm (bột).
E (kcal): 620.
P (g): 21.
L (g): 36 - 40.
G (g): 44 - 53.
Bảng 1: Thực đơn cho trẻ từ 6 - 7 tháng tuổi bị tiêu chảy cấp.
TT
Tên lương thực - Thực
phẩm (LT - TP)
SL (g)
P (g)
L (g)
G (g)
E (kcal)
1
Bột gạo 2 thìa cà phê
16
1
13
58
2
Thịt gà nạc
10
0,97
1,2
0
10
3
Thịt lợn thăn
20
3,8
1,2
0
28
4
Cà rốt tươi
150
1,9
0
10,2
50
5
Khoai tây
60
1
0
10,4
47
6
Táo nghiền
1/3 quả
0,2
0
5
23
7
Chuối nghiền
1/3 quả
0,3
0
5,2
23
8
Sữa bột 9 thìa cà p
72
19,4
20,1
26,8
377
9
Đường
22,5
22
90
10
Gia vị, chất đốt
11
Cộng
27,7
22,5
92,5
706
+ 6 gi: Bú m hoặc sữa ng thc pha lng 1/2 so vi bình thường 100 -
150ml.
+ 7 giờ: bột thịt gà 150 ml.
Bột gạo tẻ: 1 thìa cà phê (8g).
Thịt gà nạc: 10g.
Khoai tây: 30g.
Chuối nghiền: 1/3 quả.
Gia vị vừa đủ.
+ 9 giờ: súp cà rốt 150ml
Cà rốt tươi: 75g.
Đường: 7,5g.
+ 11 giờ: bột thịt lợn150ml.
Bột gạo: 1 thìa cà phê.
Thịt lợn thăn: 20g.
Khoai tây nghiền: 30g.
Táo nghiền: 1/3 quả.
+ 13 giờ: mẹ hoặc sữa pha
loãng1/2: 100 - 150 ml.
+ 14 giờ: ăn giống 7 giờ.
+ 17 giờ: bột thịt lợn150ml
Bột gạo: 1 thìa cà phê.
Thịt lợn thăn: 20g.
Khoai tây nghiền: 30g.
Táo nghiền: 1/3 quả.
Gia vị vừa đủ.
+ 20 giờ: mẹ hoặc ăn sữa pha
loãng 1/ 2: 100 - 150 ml.
1.3. Trẻ từ 7 - 9 tháng tuổi
Ký hiệu 2 TH01 - mềm (Bột).
E (kcal): 600 - 820.
P (g) : 23.
L (g) : 18 - 27.
G (g) : 120 - 140.
Bảng 2: Thực đơn cho trẻ từ 7 - 9 tháng tuổi bị tiêu chảy cấp.
TT
Tên LT – TP
SL (g)
P (g)
L (g)
G (g)
E (kcal)
1
Bột gạo (7 thìa cà phê)
56
3,6
0,2
46
206
2
Thịt gà nạc
50
4,8
3
0
50
3
Thịt lợn thăn
20
3,8
1,2
0
28
4
Cà rốt tươi
150
1,9
0
10,2
50
5
Khoai tây
60
1
0
10,4
47
6
Táo nghiền 1/ 3 quả
65
0,2
0
5
23
7
Hồng xiêm
100
3,8
0
0
28
8
Sữa bột (9 thìa cà phê)
72
19,4
20,1
26,8
377
9
Gia vị, chất đốt
233
Cộng
38,5
24,5
98,4
809
+ 6 giờ: mẹ hoặc ăn sữa pha loãng 3/4 so với nh thường (pha với nước
cháo): 150 - 200ml.
+ 7 giờ: bột thịt gà 200ml.
Bột gạo: 2 thìa cà phê.
Thịt gà nạc: 20g.
Khoai tây: 30g.
Táo nghiền: 1/3 quả.
Dầu thực vật: 2 thìa cà phê.
Gia vị vừa đủ.
+ 9 giờ: Súp cà rốt: 150ml.
Cà rốt tươi: 75g.
Đường: 7,5g.
+ 11 giờ: bột thịt gà 200ml.
Bột gạo: 2 thìa cà phê.
Thịt gà nạc: 20g.
Khoai tây: 30g.
Táo nghiền: 1/3 quả.
Dầu thực vật: 2 thìa cà phê.
Gia vị vừa đủ.
+ 13 giờ: mẹ hoặc ăn sữa pha loãng 2/3 so với bình thường (pha với
nước cháo).
+ 14 giờ: ăn giống 7 giờ.
+ 17 giờ: bột thịt gà 200ml.
Bột gạo: 3 thìa cà phê.
Thịt gà nạc: 25g.
Hồng xiêm nghiền: 1/2 quả.
Giá đỗ xay nhỏ: 15g.
Dầu thực vật: 2 thìa cà phê.
Gia vị vừa đủ.
+ 20 giờ: mẹ hoặc ăn sữa pha loãng 2/3 so với bình thường (pha với
nước cháo).
1.4. Trẻ từ 10 - 12 tháng tuổi
Ký hiệu 2 TH01 - mềm (bột).
E (kcal): 600 - 820.
P (g): 23.
L (g): 18 - 27.
G (g): 120 - 140.
Bảng 3: Thực đơn cho trẻ từ 10 - 12 tháng tuổi bị tiêu chảy cấp.
TT
Tên LT – TP
SL (g)
P (g)
L (g)
G (g)
E (kcal)
1
Bột gạo tẻ (6 thìa cà phê)
48
3,1
0,2
33
147
2
Thịt gà nạc
40
3,8
2,4
0
39
3
Thịt lợn nạc
20
3,8
1,2
0
28
4
Cà rốt tươi
200
2,5
0
13,6
66
5
Khoai tây
90
1,5
0
15,6
70
6
Dâu (2 thìa cà phê)
10
10
93
7
Đường kính
20
20
81
8
Hồng xiêm 1 quả
100
3,8
0
0
28
9
Chuối chín 1/ 2 quả
50
0,5
0
7,8
35
10
Sữa bột (9 thìa cà phê)
72
19,4
20,1
26,8
377
11
Gia vị, chất đốt
Cộng
38,4
34
117
964
+ 6 giờ: mẹ hoặc ăn sữa pha loãng hơn so với nh thưng (pha với
ớc cháo).
+ 7 giờ: bột thịt gà 200ml.
Bột gạo tẻ: 16g.
Thịt gà nạc: 20g.
Khoai tây: 30g.
Dầu ăn: 2 thìa cà phê.
Hồng xiêm nghiền: 1/2 quả.
Gia vị vừa đủ.
+ 9 giờ: súp cà rốt 200ml.
Cà rốt tươi: 100g.
Đường: 10g.
+ 11 giờ: bột thịt lợn 200ml.
Bột gạo: 16g.
Thịt lợn nạc: 20g.
Khoai tây: 30g.
+ 13 giờ: mẹ hoặc ăn sữa pha loãng hơn so với bình thường (pha với
nước cháo).
+ 14 giờ: ăn giống 7 giờ.
+ 17 giờ: bột thịt gà 150ml.
235
Bột gạo: 16g.
Thịt gà nạc: 20g.
Khoai tây: 30g.
Dầu ăn: 2 thìa cà phê.
Hồng xiêm nghiền: 1/2 quả.
Gia vị vừa đủ.
+ 20 giờ: mẹ hoặc ăn sữa pha loãng hơn so với bình thưng (pha với
nước cháo).
Dầu ăn: 2 thìa cà phê.
Chuối chín: 1/2 quả.
Gia vị vừa đủ.
1.5. Trẻ > 1 tuổi
Ký hiệu 3 TH01 - mm (cháo).
E (kcal): 900 - 1000.
P (g): 20 - 25.
L (g): 15 - 20.
G (g): 150 - 180.
Bảng 4: Thực đơn cho trẻ > 1 tuổi bị tiêu chảy cấp.
TT
Tên LT - TP
SL (g)
P (g)
L (g)
G (g)
E (kcal)
1
Gạo tẻ
90
7,1
0,9
69
310
2
Thịt gà nạc
90
8,7
5,7
0
88
3
Cà rốt tươi
200
2,5
0
13,6
66
4
Dầu
15
15
139
5
Giá đỗ
60
3,1
0
3,0
22
6
Chuối tiêu 1 quả
100
1
0
15,7
70
7
Táo 1 quả
200
0,8
0
19,8
90
8
Sữa bột (9 thìa cà phê)
72
19,4
20,1
26,8
377
9
Đường kính
20
20
81