B K HOCH VÀ ĐẦU TƯ
TNG CC THNG KÊ
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
--------------
S: 324/PA-TCTK-XHMT Hà Ni, ngày 22 tháng 04 năm 2008
PHƯƠNG ÁN
KHO SÁT MC SNG H GIA ĐÌNH VÀ ĐIU TRA QUYN S CH S GIÁ
TIÊU DÙNG NĂM 2008
(Ban hành kèm theo Quyết định s 322/QĐ-TCTK ngày 22/04/2008 ca Tng cc Trưởng
Tng cc Thng kê).
I. MC ĐÍCH
Thu thp các thông tin làm căn c đánh giá mc sng, đánh giá tình trng nghèo đói và
phân hóa giàu nghèo để phc v công tác hoch định các chính sách, kế hoch và các
chương trình mc tiêu quc gia ca Đảng và Nhà nước nhm không ngng nâng cao mc
sng dân cư trong c nước, các vùng và các địa phương.
Cung cp s liu để tính quyn s ch s giá tiêu dùng.
Ngoài ra, thu thp thông tin phc v nghiên cu, phân tích mt s chuyên đề v qun lý
điu hành và qun lý ri ro và phc v tính toán tài khon quc gia.
II. NI DUNG
2.1. Đối vi h gia đình
- Mt s đặc đim v nhân khu hc ca các thành viên trong h, gm: Tui, gii tính,
dân tc, tình trng hôn nhân.
- Thu nhp ca h gia đình, gm: Mc thu nhp; thu nhp phân theo ngun thu (tin
công, tin lương; hot động sn xut làm nông nghip, lâm nghip, thy sn; hot động
ngành ngh sn xut kinh doanh dch v t làm ca h gia đình; thu khác); thu nhp phân
theo khu vc kinh tế và ngành kinh tế.
- Chi tiêu h gia đình: mc chi tiêu, chi tiêu phân theo mc đích chi và khon chi (chi cho
ăn, , đi li, giáo dc, y tế, văn hóa, v.v… và chi khác theo danh mc các nhóm/khon
chi tiêu để tính quyn s ch s giá tiêu dùng).
- Trình độ hc vn, trình độ chuyên môn k thut ca tng thành viên h gia đình.
- Tình trng m đau, bnh tt và s dng các dch v y tế.
- Tình trng vic làm, thi gian làm vic.
- Tài sn, nhà và các tin nghi như đồ dùng, đin, nước, điu kin v sinh.
- Tham gia chương trình xóa đói gim nghèo, tình hình tín dng.
- Qun lý điu hành và qun lý ri ro.
2.2. Đối vi xã
- Mt s tình hình chung v nhân khu, dân tc.
- Kết cu h tng kinh tế - xã hi ch yếu, gm: hin trng đin, đường, trường hc, trm
y tế, ch, bưu đin, ngun nước.
- Tình trng kinh tế, gm: Tình hình sn xut nông nghip (đất đai, xu hướng và nguyên
nhân tăng gim sn lượng các cây trng chính, các điu kin h tr phát trin sn xut
như tưới tiêu, khuyến nông); cơ hi vic làm phi nông nghip.
- Mt s thông tin cơ bn v trt t an toàn xã hi và bo v môi trường.
III. MU PHIU VÀ CÁC BNG DANH MC
3.1. Mu phiếu
- Phiếu s 1A-PVH/KSMS-QS08: Phiếu phng vn h (thu nhp và quyn s ch s giá
tiêu dùng).
- Phiếu s 1B-PVH/KSMS08: Phiếu phng vn h (thu nhp và chi tiêu).
- Phiếu s 1C-PVH/QS08: Phiếu phng vn h (quyn s ch s giá tiêu dùng).
- Phiếu s 2-PVX/KSMS08: Phiếu phng vn xã.
- Phiếu s 3-PT/KSMS08: Phiếu phúc tra h.
3.2. Các bng danh mc
- Bng mã dân tc (được in sn trong phiếu kho sát).
- Danh mc ngh nghip (mã 2 ch s được in sn trong phiếu kho sát).
- Danh mc ngành kinh tế quc dân (mã 2 ch s được in sn trong phiếu kho sát).
- Danh mc giáo dc, đào to ca h thng giáo dc quc dân (mã 2 ch s được in sn
trong phiếu kho sát).
- Bng danh mc các đơn v hành chính Vit Nam 2006 được ban hành theo Quyết định
s 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/07/2004 ca Th tướng Chính ph và nhng thay đổi đã
được TCTK cp nht đến thi đim 31/12/2007.
- Danh mc các nước và vùng lãnh th (được in sn trong phiếu kho sát).
IV. ĐỐI TƯỢNG, ĐƠN V VÀ PHM VI
4.1. Đối tượng kho sát gm các h gia đình, các thành viên h gia đình và các xã có
các h gia đình được kho sát.
4.2. Đơn v kho sát gm h gia đình và xã được chn kho sát.
4.3. Phm vi kho sát gm tt c các địa bàn, các xã được chn thuc 64 tnh, thành ph
trc thuc trung ương (sau đây gi tt là tnh/thành ph),
V. THI ĐIM VÀ THI GIAN
Thi đim kho sát gm 2 k vào tháng 5 và tháng 9 năm 2008. Thi gian thu thp thông
tin ti địa bàn mi k là 2 tháng.
VI. MU ĐIU TRA VÀ PHƯƠNG PHÁP THU THP S LIU
6.1. Mu điu tra
Mu 1: Mu để kho sát mc sng 2008 và để tính quyn s ch s giá tiêu dùng
(CSGTD). Mu này chn t dàn mu ch thiết kế cho các cuc KSMS giai đon 2000 –
2010 gm 3.063 xã/phường, mi xã/phường chn 3 địa bàn t các địa bàn ca Tng điu
tra Dân s và Nhà năm 1999.
C ca Mu 1 gm 45.945 h được chn t 3.063 địa bàn ca dàn mu ch, chia làm 2
loi:
- Mu thu nhp và quyn s CSGTD gm 36.756 h để thu thp các ni dung thông tin để
nêu trên và quyn s CSGTD, tr chi tiêu ca h gia đình để đánh giá mc sng cp
quc gia, vùng và tnh/thành ph, đồng thi để tính quyn s CSGTD. Mu này phng
vn Phiếu s 1A-PVH/KSMS08;
- Mu thu nhp chi tiêu gm 9.189 h để thu thp đầy đủ các ni dung thông tin đánh giá,
phân tích mc sng mt cách sâu hơn cp quc gia và vùng (không có thông tin để tính
quyn s CSGTD). Mu này phng vn Phiếu s 1B-PVH/KSMS08.
Mu 2: Mu ch để tính quyn s CSGTD, gm 2 phn, Phn 1 gm 9.189 h gia đình
được chn thêm t 3.063 địa bàn ca Mu 1, mi địa bàn chn 3 h gia đình; và Phn 2
gm 15.000 h được chn t 1000 địa bàn ca Tng điu tra Dân s và Nhà năm 1999
ngoài mu ch. Mu này phng vn Phiếu s 1C-PVH/QS08.
Các bước chn mu:
Đối vi Mu 1:
Bước 1: Chn địa bàn.
Các địa bàn ca Mu 1 s được chn theo cách luân phiên, c th: chn li 50% s địa
bàn ca KSMS 2006 (trong đó có mt na s địa bàn đã được kho sát c trong KSMS
2004 và 2006 và na s địa bàn còn li ch được kho sát trong KSMS 2006) và 50% s
địa bàn còn li được chn mi hoàn toàn t dàn mu ch, phn chưa được chn vào mu
ca KSMS 2004 và 2006.
V Thng kê Xã hi và Môi trường chu trách nhim chn và gi danh sách địa bàn đã
chn cho các Cc Thng kê để rà soát và cp nht, trong đó có gi kèm c sơ đồ và bng
kê ca Tng điu tra Dân s và Nhà năm 1999 ca các địa bàn mi. Các Cc Thng kê
tnh/thành ph có th xem xét, đề ngh điu chnh mt s địa bàn cho phù hp hơn vi
các đặc đim địa lý, kinh tế, xã hi thc tế ca địa phương, nhưng s địa bàn đề ngh điu
chnh không vượt quá 5% tng s địa bàn ca tnh/thành ph và phi được s đồng ý ca
TCTK (V XHMT) trước khi tiến hành kho sát.
Bước 2: Chn h.
Cc Thng kê chn h kho sát, c th:
- Đối vi nhng địa bàn chn li t KSMS 2006, chn tt c 15 h, trong đó 12 h đã
kho sát thu nhp (h thu nhp) năm 2006 để kho sát thu nhp cho KSMS 2008 và 3 h
đã kho sát thu nhp chi tiêu (h thu nhp chi tiêu) năm 2006 để kho sát thu nhp chi
tiêu cho KSMS 2008. Trong trường hp có nhng h đã được kho sát năm 2004 hoc
2006 nhưng nay đã đi khi địa bàn thì phi chn h d b thay thế đểđủ s lượng 12
h thu nhp và 3 h thu nhp chi tiêu ca mi địa bàn kho sát.
- Đối vi nhng địa bàn mi, chn 20 h t danh sách h đã cp nht ca địa bàn. T 20
h được chn, chn 15 h (12 h chính thc, 3 h d phòng) để kho sát thu nhp; 5 h
còn li (3 chính thc và 2 d phòng) để kho sát thu nhp chi tiêu.
Vic chn h kho sát được thc hin theo phương pháp nêu trong S tay hướng dn
nghip v KSMS 2008.
Đối vi Mu 2:
- Đối vi Phn 1 ca Mu 2: Chn 5 h (3 chính thc và 2 h d b) t danh sách h đã
cp nht ca mi địa bàn trong 3.063 địa bàn ca Mu 1 (tr các h đã được chn vào
Mu 1) để thu thp thông tin tính quyn s CSGTD.
- Đối vi Phn 2 ca Mu 2: chn 20 h t danh sách h đã cp nht ca mi địa bàn
trong 1.000 địa bàn ca Phn 2 Mu 2. T 20 h được chn, chn 15 h chính thc và 5
h d phòng để thu thp thông tin tính quyn s CSGTD.
Cc Thng kê tnh/thành ph s chia s địa bàn được phân b ca tng khu vc thành
th/nông thôn và vùng địa lý cho 2 k kho sát vào tháng 5 và tháng 9 như sau: 2/3 địa
bàn ca Mu 1, k c 3 h ca Phn 1 Mu 2 để kho sát vào k tháng 5; s địa bàn còn
li kho sát vào k tháng 9. Các xã có địa bàn được chn phng vn h s đồng thi tiến
hành phng vn Phiếu phng vn xã.
Danh sách địa bàn và h được chn s được lưu gi ti 2 địa ch: Cc Thng kê tnh/
thành ph và V Thng kê Xã hi và Môi trường để phc v vic t chc thc hin và
theo dõi, kim tra, giám sát.
Mu thu nhp và mu thu nhp chi tiêu được phân b cho 2 thi đim kho sát như sau:
Thi gian
thu thp s
liu
Mu s 1
Thu nhp và
quyn s
CSGTD
Mu 1
Thu nhp
chi tiêu
Mu 2
Phn 1
Mu 2
Phn 2
Cng
TNG S
Chia ra: 36.756 9.189 9.189 15.000 70.134
Tháng 5-
6/2008
24.504 6.126 6.126 36.756
Tháng 9-
10/2008
12.252 3.063 3.063 15.000 33.378
6.2. Phương pháp thu thp s liu
Cuc kho sát này s dng hai loi phiếu phng vn: loi phiếu phng vn h gia đình và
loi phiếu phng vn xã. Loi phiếu phng vn h gia đình gm: Phiếu phng vn thu
nhp chi tiêu (áp dng cho mu thu nhp chi tiêu) bao gm tt c các thông tin ca ni
dung kho sát; Phiếu phng vn thu nhp và quyn s CSGTD (áp dng cho mu thu
nhp và quyn s CSGTD) gm các thông tin ca ni dung kho sát tr các thông tin v
chi tiêu ca h và thêm thông tin để tính quyn s CSGTD; và Phiếu quyn s CSGTD
(áp dng cho mu ch thu thp thông tin để tính quyn s CSGTD). Phiếu phng vn
được thiết kế tương đối chi tiết giúp điu tra viên ghi chép thun li, đồng thi tránh b
sót các khon mc và tăng tính thng nht gia các điu tra viên, t đó nâng cao cht
lượng s liu kho sát.