
H ĐI U HÀNH-M NGỆ Ề Ạ WINDOWS SERVER
Qu n lý tài kho n ng i dùng và nhóm trên AD - Ph n Cu iả ả ườ ầ ố
Share [Đ c: 2101-Ngày đăng: 14-08-2007-Ngày s a: 08-10-2007ọ ử ]
So v i Windows 2000 Server thì Windows Server 2003 cung c p thêmớ ấ
nhi u công c dòng l nh m nh m , có th đ c dùng trong các t pề ụ ệ ạ ẽ ể ượ ậ
tin x lý theo lô (batch) ho c các t p tin k ch b n (script) đ qu n lýử ặ ậ ị ả ể ả
tài kho n ng i dùng nh thêm, xóa, s a.ả ườ ư ử
4/- Các tiện ích dòng lệnh quản lý tài khoản người dùng và tài khoản
nhóm :
So v i Windows 2000 Server thì Windows Server 2003 cung c p thêmớ ấ
nhi u công c dòng l nh m nh m , có th đ c dùng trong các t p tin xề ụ ệ ạ ẽ ể ượ ậ ử
lý theo lô (batch) ho c các t p tin k ch b n (ặ ậ ị ả script) đ qu n lý tài kho nể ả ả
ng i dùng nh thêm, xóa, s a. Windows 2003 còn h tr vi c nh p vàườ ư ử ỗ ợ ệ ậ
xu t các đ i t ng tấ ố ượ ừActive Directory. Hai ti nệ
ích dsadd.exe và admod.exe v i đ i sớ ố ố user cho phép chúng ta thêm và
ch nh s a tài kho n ng i dùng trongỉ ử ả ườ Active Directory. Ti nệ
ích csvde.exe đ c dùng đ nh p ho c xu t d li u đ i t ng thông quaượ ể ậ ặ ấ ữ ệ ố ượ
các t p tin ki uậ ể CSV (comma-separates values). Đ ng th i h th ng m iồ ờ ệ ố ớ
này v n còn s d ng hai l nhẫ ử ụ ệ net user và net group c a Windows 2000.ủ
4.1/- Lệnh net user :
Ch c năng :ứ t o thêm, hi u ch nh và hi n th thông tin c a các tàiạ ệ ỉ ể ị ủ
kho n ng i dùng.ả ườ
Cú pháp :
- net user [username [password I *][option]] [/domain]
- net user username {password I *} /add [option][/domain]
- net user username [/delete][/domain]
Ý nghĩa các tham s :ố
- Không tham s :ố dùng đ hi n th danh sách c a t t c các tài kho nể ể ị ủ ấ ả ả
ng i dùng trên máy tính.ườ
- [Username] : ch ra tên tài kho n ng i dùng c n thêm, xóa, hi uỉ ả ườ ầ ệ
ch nh ho c hi n th . Tên c a tài kho n ng i dùng có th dài đ n 20 ký t .ỉ ặ ể ị ủ ả ườ ể ế ự
- [Password] : n đ nh ho c thay đ i m t mã c a tài kho n ng i dùng.ấ ị ặ ổ ậ ủ ả ườ
M t m t mã ph i có chi u dài t i thi u b ng v i chi u dài quy đ nh trongộ ậ ả ề ố ể ằ ớ ề ị
chính sách tài kho n ng i dùng. Trong Windows 2000 thì chi u dài c aả ườ ề ủ
m t mã có th dài đ n 127 ký t nh ng trên h th ng Win9x thì ch hi uậ ể ế ự ư ệ ố ỉ ể
đ c 14 ký t , do đó n u b n đ t m t mã dài h n 14 ký t thì có th tàiượ ự ế ạ ặ ậ ơ ự ể

kho n này không th logon vào m ng t máy tr m dùng Win9X.ả ể ạ ừ ạ
- [/domain] : các tác v s th c hi n trên máy đi u khi n vùng. Thamụ ẽ ự ệ ề ể
s này ch áp d ng cho Windows 2000 Server là primary domain controllerố ỉ ụ
ho c Windows 2000 Professional là thành viên c a máy Windows 2000ặ ủ
Server domain.
- [/add] : thêm m t tài kho n ng i dùng vào c s d li u tài kho nộ ả ườ ơ ở ữ ệ ả
ng i dùng.ườ
- [/delete] : xóa m t tài kho n ng i dùng kh i c s d li u tài kho nộ ả ườ ỏ ơ ở ữ ệ ả
ng i dùng.ườ
- [/active:{no I yes}] : cho phép ho c t m khóa tài kho n ng i dùng.ặ ạ ả ườ
N u tài kho n b khóa thì ng i dùng không th truy c p các tài nguyênế ả ị ườ ể ậ
trên máy tính. M c đ nh là cho phép (active).ặ ị
- [/comment:”text”] : cung c p mô t v tài kho n ng i dùng, mô tấ ả ề ả ườ ả
này có th dài đ n 48 ký t .ể ế ự
- [/countrycode:nnn] : ch đ nh mã qu c gia và mã vùng.ỉ ị ố
- [/expires:{date I never}] : quy đ nh ngày h t hi u l c c a tài kho nị ế ệ ự ủ ả
ng i dùng.ườ
- [/fullname:”name”] : khai báo tên đ y đ c a ng i dùng.ầ ủ ủ ườ
- [/homedir:path] : khai báo đ ng d n th m c cá nhân c a tài kho n,ườ ẫ ư ụ ủ ả
chú ý đ ng d n này đã t n t i.ườ ẫ ồ ạ
- [/passwordchg:{yes I no}] : ch đ nh ng i dùng có th thay đ i m tỉ ị ườ ể ổ ậ
mã c a mình không, m c đ nh là có th .ủ ặ ị ể
- [/passworddreg:{yes I no}] : ch đ nh m t tài kho n ng i dùng ph iỉ ị ộ ả ườ ả
có m t m t mã, m c đ nh là có m t mã.ộ ậ ặ ị ậ
- [/profilepath:[path]] : khai báo đ ng d n Profile c a ng i dùng,ườ ẫ ủ ườ
n u không h th ng s t t o m t profile chu n cho ng i dùng l n logonế ệ ố ẽ ự ạ ộ ẩ ườ ầ
đ u tiên.ầ
- [/scriptpath:path] : khai báo đ ng d n và t p tin logon script. Đ ngườ ẫ ậ ườ
d n này có th là đ ng d n tuy t đ i ho c đ ng d n t ng đ i.ẫ ể ườ ẫ ệ ố ặ ườ ẫ ươ ố
Ví d :ụ %systemroot%\System32\Repl\Import\Scripts.
- [/time:{time I all}] : quy đ nh gi cho phép ng i dùng logon vàoị ờ ườ
m ng hay máy tính c c b . Các th trong tu n đ c đ i di n b i ký t :ạ ụ ộ ứ ầ ượ ạ ệ ở ự
M, T, W, Th, Sa, Su. Gi ta dùng AM, PM đ phân bi t bu i sáng ho cờ ể ệ ổ ặ
chi u.ề
Ví d :ụ ch cho phép ng i dùng làm vi c trong gi hành chính t th 2ỉ ườ ệ ờ ừ ứ
đ n th 6.ế ứ
“M,7AM-5PM; T,7AM-5PM; W,7AM-5PM; Th,7AM-5PM; F,7AM-

5PM;”
- [/workstations:{computername[…] I *}] : ch đ nh các máy tính màỉ ị
ng i dùng này có th s d ng đ logon vào m ng.ườ ể ử ụ ể ạ
N uế /workstations không có danh sách ho c danh sách là ký t “” thì ng iặ ự ườ
dùng có th s d ng b t kỳ máy nào đ vào m ng.ể ử ụ ấ ể ạ
4.2/- Lệnh net group :
Ch c năng :ứ t o m i, thêm, hi n th ho c hi u ch nh nhóm toàn c cạ ớ ể ị ặ ệ ỉ ụ
trên Windows 2000 Server domains, l nh này ch có hi u l c khi dùng trênệ ỉ ệ ự
máy Windows 2000 Server Domain Controller.
Cú pháp :
- net group [groupname [/comment:”text”]][/domain]
- net group groupname {/add [/commnet:”text”] I /delete} [/domain]
- net group groupname username […] {/add I /delete} [/domain]
Ý nghĩa các tham s :ố
- Không tham s :ố dùng đ hi n th tên c a Server và tên c a các nhómể ể ị ủ ủ
trên Server đó.
- [Groupname] : ch đ nh tên nhóm c n thêm, m r ng ho c xóa.ỉ ị ầ ở ộ ặ
- [/comment:”text”] : thêm thông tin mô t cho m t nhóm m i ho c cóả ộ ớ ặ
s n, n i dung này có th dài đ n 48 ký t .ẵ ộ ể ế ự
- [/domain] : các tác v s th c hi n trên máy đi u khi n vùng. Thamụ ẽ ự ệ ề ể
s này ch áp d ng cho Windows 2000 Server là primary domain controllerố ỉ ụ
ho c Windows 2000 Professional là thành viên c a máy Windows 2000ặ ủ
Server domain.
- [username[...]] : danh sách m t ho c nhi u ng i dùng c n thêm ho cộ ặ ề ườ ầ ặ
xóa ra kh i nhóm, các tên này cách nhau b i kho ng tr ng.ỏ ở ả ắ
- [/add] : thêm m t nhóm ho c thêm m t ng i dùng vào nhóm.ộ ặ ộ ườ
- [/delete] : xóa m t nhóm ho c xóa m t ng i dùng vào nhóm.ộ ặ ộ ườ
4.3/- Lệnh net localgroup :
Ch c năng :ứ thêm, hi n th ho c hi u ch nh nhóm c c b .ể ị ặ ệ ỉ ụ ộ
Cú pháp :
- net localgroup [groupname [/commnet:”text”]] [/domain]
- net localgroup groupname {/add [/commnet:”text”] I /delete} [/domain]
- net localgroup groupname name […] {/add I /delete} [/domain]
Ý nghĩa các tham s :ố
- Không tham s : dùng hi n th tên server và tên các nhóm c c b trênố ể ị ụ ộ
máy tính hi n t i.ệ ạ

- [groupname] : ch đ nh tên nhóm c n thêm, m r ng ho c xóa.ỉ ị ầ ở ộ ặ
- [/commnet:”text”] : thêm thông tin mô t cho m t nhóm m i ho c cóả ộ ớ ặ
s n, n i dung này có th dài đ n 48 ký t .ẵ ộ ể ế ự
- [/domain] : các tác v s th c hi n trên máy đi u khi n vùng. Thamụ ẽ ự ệ ề ể
s này ch áp d ng cho Windows 2000 Server là primary domain controllerố ỉ ụ
ho c Windows 2000 Professional là thành viên c a máy Windows 2000ặ ủ
Server domain.
- [name[...]] : danh sách m t ho c nhi u tên ng i dùng ho c tên nhómộ ặ ề ườ ặ
c n thêm vào ho c xóa kh i nhóm c c b . Các tên này cách nhau b iầ ặ ỏ ụ ộ ở
kho ng tr ng.ả ắ
- [/add] : thêm tên m t nhóm toàn c c ho c tên ng i dùng vào nhómộ ụ ặ ườ
c c b .ụ ộ
- [/delete] : xóa tên m t nhóm toàn c c ho c tên ng i dùng kh i nhómộ ụ ặ ườ ỏ
c c b .ụ ộ
4.4/- Các lệnh hỗ trợ dịch vụ Active Directory trong môi trường Windows Server 2003
:
Trên h th ng Windows Server 2003, Microsoft phát tri n thêm m t sệ ố ể ộ ố
l nh nh m h tr t t h n cho d ch v Directoryệ ằ ỗ ợ ố ơ ị ụ
nh :ư dsadd, dsrm, dsmove, dsget,dsmod, dsquery. Các l nh này thao tácệ
ch y u trên các đ i t ngủ ế ố ượ computer,contact, group, ou, user, quota.
- dsadd : cho phép b n thêm m t computer, contact, group, ou ho c userạ ộ ặ
vào trong d ch v Directory.ị ụ
- dsrm : xóa m t đ i t ng trong d ch v Directory.ộ ố ượ ị ụ
- dsmove : di chuy n m t đ i t ng t v trí này đ n v trí khác trongể ộ ố ượ ừ ị ế ị
d ch v Directory.ị ụ
- dsget : hi n th các thông tin l a ch n c a m t đ i t ng computer,ể ị ự ọ ủ ộ ố ượ
contact, group, ou, server ho c user trong m t d ch v Directory.ặ ộ ị ụ
- dsmod : ch nh s a các thông tin c a computer, contact, group, ou ho cỉ ử ủ ặ
user trong m t d ch v Directory.ộ ị ụ
- dsquery : truy v n các thành ph n trong d ch v Directory.ấ ầ ị ụ
Ví d :ụ
- T o m t user m i :ạ ộ ớ
Dsadd user “CN=hv10, CN=Users, DC=netclass, DC=edu, DC=vn” –
samid hv10 –pwd 123
- Xóa m t user :ộ
Dsrm “CN=hv10, CN=users, DC=netclass, DC=edu, DC=vn”


