
PH N M Đ UẦ Ở Ầ
V n kh d ng và v n đ qu n lí v n kh d ng đã và đang tr thành v n đố ả ụ ấ ề ả ố ả ụ ở ấ ề
quan tr ng c a các NHTW th gi i nói chung và Vi t Nam nói riêng.Nó không ch là v nọ ủ ế ớ ệ ỉ ấ
đ liên quan đ n tính thanh kho n c a h th ng NHTM,mà còn liên quan tr c ti p t iề ế ả ủ ệ ố ự ế ớ
m c tiêu c a chính sách ti n t ,tác đ ng tr c ti p t i n n kinh t .ụ ủ ề ệ ộ ự ế ớ ề ế
H th ng d tr liên bang (vi t t t là FED – Federal Reserve System) là m t tệ ố ự ữ ế ắ ộ ổ
ch c nhà n c c a M , ch u trách nhi m v chính sách ti n t c a n c này trong quáứ ướ ủ ỹ ị ệ ề ề ệ ủ ướ
trình cung ng ti n t .Tr i qua g n 100 năm ho t đ ng và phát tri n,trong vai trò c aứ ề ệ ả ầ ạ ộ ể ủ
m t NHTW, FED ngày càng ch ng minh đ c vai trò vô cùng quan tr ng c a nó trongộ ứ ượ ọ ủ
h th ng ngân hàng và n n kinh t Mĩ.V n đ qu n lí v n kh d ng c a FED đã ngàyệ ố ề ế ấ ề ả ố ả ụ ủ
càng linh ho t và n đ nh h n, góp ph n không nh th c hi n các m c tiêu chính sáchạ ổ ị ơ ầ ỏ ự ệ ụ
ti n t .ề ệ
Nh n th c đ c đi u này, chúng em đã tìm hi u và xin đ a ra m t vài kinhậ ứ ượ ề ể ư ộ
nghi m qu n lí v n kh d ng c a C c d tr liên bang Mĩ. M c dù đã r t c g ngệ ả ố ả ụ ủ ụ ữ ữ ặ ấ ố ắ
nh ng th i gian có h n và năng l c còn h n ch nên bài làm c a nhóm không tránh kh iư ờ ạ ự ạ ế ủ ỏ
sai sót. Mong cô giáo góp ý đ bài làm đ c hoàn thi n h n.ể ượ ệ ơ
Chúng em xin chân thành c m n!ả ơ
M C L CỤ Ụ

I.NH NG V N Đ C B N V QU N LÝ V N KH D NG C A NHTWỮ Ấ Ề Ơ Ả Ề Ả Ố Ả Ụ Ủ
1.1. V n kh d ngố ả ụ
1.1.1. Khái ni m v n kh d ngệ ố ả ụ
V n kh d ng ( Liquidity) c a các ngân hàng là ngu n v n s n sàng đ th cố ả ụ ủ ồ ố ẵ ể ự
hi n các nghĩa v tài chính c a ngân hàng nh cung c p tín d ng, thanh toán và tr nệ ụ ủ ư ấ ụ ả ợ
đ i v i các t ch c phi ngân hàng, ngân hàng trung ng và các ngân hàng khác. Nó làố ớ ổ ứ ươ
b ph n d tr c a m t ngân hàng và đ c chia thành d tr b t bu c và d tr v tộ ậ ự ữ ủ ộ ượ ự ữ ắ ộ ự ữ ượ
m c, th hi n trong kho n m c “ Ti n g i c a các TCTD” t i NHTW.ứ ể ệ ả ụ ề ử ủ ạ
TSC TSN

- Tài s nả có ngo iạ tệ ròng
- Cho vay Chính phủ ròng
- Cho vay đ iố v iớ ngân hàng
- Các kho nả khác ròng
- Ti nề m tặ l uư thông ngoài
ngân hàng
- Dự trữ c aủ các ngân hàng:
+ Dự trữ b tắ bu cộ
+ Dự trữ v tượ m cứ
1.1.2. Cung c u v n kh d ngầ ố ả ụ
1.1.2.1. C u v n kh d ngầ ố ả ụ
B ph n VKD đ c hình thành t b n thân ho t đ ng c a các ngân hàng trongộ ậ ượ ừ ả ạ ộ ủ
giao d ch tr c ti p v i các ch th trong n n kinh t - còn g i là các y u t t đ nhị ự ế ớ ủ ể ề ế ọ ế ố ự ị
( automonous factor) và do s can thi p c a NHTM.ự ệ ủ
a.Y u t t đ nh ( Autonomous factor):ế ố ự ị
Các ngân hàng th ng duy trì m t b ph n d tr nh m đáp ng nhu c u VKDườ ộ ộ ậ ự ữ ằ ứ ầ
phát sinh trong quá trình ho t đ ng, bao g m:ạ ộ ồ
+Đáp ng nhu c u thanh toán cho khách hàng.ứ ầ
+Đ m b o nhu c u thanh toán gi a các ngân hàng. ả ả ầ ữ
Tuy nhiên, v i toàn b h th ng ngân hang, vi c nh n ti n g i c a các ngân hàng này vàớ ộ ệ ố ệ ậ ề ử ủ
gi i t a ti n g i c a các ngân hàng khác s bù tr cho nhau m t cách hoàn h o( n uả ỏ ề ử ủ ẽ ừ ộ ả ế
không có các quan h v i các t ch c tín d ng n c ngoài). Do đó, ho t đ ng nh n ti nệ ớ ổ ứ ụ ướ ạ ộ ậ ề
g i và gi i t a ti n g i gi a các ngân hàng không gây nh h ng đ n nhu c u VKDử ả ỏ ề ử ữ ả ưở ế ầ
c a toàn h th ng m c dù nó có th nh h ng đ n v n kh d ng c a ngân hàng nàyủ ệ ố ặ ể ả ưở ế ố ả ụ ủ
hay ngân hàng khác.
+Th c hi n các giao d ch ngo i t ho c các nghĩa v n v i NHTW.ự ệ ị ạ ệ ặ ụ ợ ớ
b. Do can thi p t ngân hàng trung ng ( The Centre bank interventions)ệ ừ ươ
Nhu c u VKD nh m th a mãn yêu c u c a NHTW v d tr b t bu c. Trong cầ ằ ỏ ầ ủ ề ự ữ ắ ộ ơ
ch t giá có đi u ti t, NHTW th ng xuyên th c hi n các ho t đ ng can thi p trên thế ỷ ề ế ườ ự ệ ạ ộ ệ ị
tr ng ngo i t nh m đ t đ c m c tiêu t giá. VKD đ c c i thi n khi NHTW muaườ ạ ệ ằ ạ ượ ụ ỷ ượ ả ệ
ngo i t c a các ngân hàng th ng m i. Ng c l i, VKD ngân hàng gi m khi các ngânạ ệ ủ ươ ạ ượ ạ ả
hàng th ng m i mua ngo i t c a NHTW.ươ ạ ạ ệ ủ
1.1.2.2. Cung v n kh d ngố ả ụ

Ngu n v n kh d ng c a h th ng ngân hàng hình thành t 2 b ph n chính:ồ ố ả ụ ủ ệ ố ừ ộ ậ
ti n g i c a công chúng và ti n b sung t NHTW qua các kênh: mua ngo i t , choề ử ủ ề ổ ừ ạ ệ
Ngân sách vay, cho các ngân hàng vay và m t s kho n khác. Quan h cung c y v n khộ ố ả ệ ầ ố ả
d ng th hi n trong b ng t ng k t tài s n rút g n c a NHTW.ụ ể ệ ả ổ ế ả ọ ủ
Cu i m t th i kỳ nào đó, s thay đ i nào đó c a t ng m c cung v n kh d ngố ộ ờ ự ổ ủ ổ ứ ố ả ụ
đ c đo l ng b ng t ng s thay đ i các kho n m c bên TSC t đi thay đ i b ph nượ ườ ằ ổ ự ổ ả ụ ừ ổ ộ ậ
ti n m t bên TSN s cân b ng v i s thay đ i c a l ng VKD th c t kho n m cề ặ ẽ ằ ớ ự ổ ủ ượ ự ế ở ả ụ
d tr c a các ngân hàng:ự ữ ủ
∆ Tài s nả Có ngo iạ tệ ròng + ∆ cho vay Chính phủ ròng + ∆ cho vay các
ngân hàng + ∆ các tài s nả Có khác ròng – ∆ ti nề m tặ l uư thông = ∆ dự trữ
ngân hàng (A).
D i góc đ kinh t h c, ta có th ví VKD nh m t lo i hàng hóa mà các ch th thamướ ộ ế ọ ể ư ộ ạ ủ ể
gia mua bán g m các NHTM và NHTW. N i h g p nhau th c hi n mua bán đó là thồ ơ ọ ặ ự ệ ị
tr ng liên ngân hàng và giá c c a lo i hàng hóa này đ c bi u hi n thông qua lãi su tườ ả ủ ạ ượ ể ệ ấ
liên ngân hàng. Do đó, tr c tiên chúng ta ph i tìm t i th tr ng liên ngân hàng, theo dõiướ ả ớ ị ườ
bi n đ ng giá c trên th tr ng này, trên có s đó NHTW đ a ra các quy t đ nh canế ộ ả ị ườ ở ư ế ị
thi p vào VKD c a th tr ng b ng các công c CSTT m t cách hi u qu .ệ ủ ị ườ ằ ụ ộ ệ ả
1.2. Th tr ng ti n t liên ngân hàng và lãi su t th tr ng liên ngân hàngị ườ ề ệ ấ ị ườ
1.2.1. Th tr ng ti n t liên ngân hàngị ườ ề ệ
Th tr ng ti n t liên ngân hàng là m t b ph n quan tr ng c a th tr ng ti nị ườ ề ệ ộ ộ ậ ọ ủ ị ườ ề
t , là th tr ng giao d ch v n( cho vay, g i ti n, vay, nh n ti n g i ng n h n) gi a cácệ ị ườ ị ố ử ề ậ ề ử ắ ạ ữ
ngân hàng. Nói cách khác, đây là th tr ng v n ng n h n “ bán buôn” gi a các ngânị ườ ố ắ ạ ữ
hàng. V i t cách là giá v n, lãi su t trên th tr ng ti n t liên ngân hàng luôn là m tớ ư ố ấ ị ườ ề ệ ộ
bi n s nh y c m và ph n ánh đ y đ nh t s bi n đ ng c a th tr ng. Vì v y lãiế ố ạ ả ả ầ ủ ấ ự ế ộ ủ ị ườ ậ
su t hình thành trên th tr ng liên ngân hàng đ c coi là lãi su t tham chi u và đoấ ị ườ ượ ấ ế
l ng s bi n đ ng c a th tr ng liên ngân hàng nói riêng và th tr ng ti n t nóiườ ự ế ộ ủ ị ườ ị ườ ề ệ
chung. Th tr ng liên ngân hàng nói riêng và th tr ng ti n t nói chung đóng vai tròị ườ ị ườ ề ệ
quan tr ng trong vi c truy n d n các quy t đ nh chính sách ti n t , vì nh ng thay đ iọ ệ ề ẫ ế ị ề ệ ữ ổ
c a chính sách ti n t tác đ ng tr c h t t i th tr ng ti n t . M c đ chi u sâu vàủ ề ệ ộ ướ ế ớ ị ườ ề ệ ứ ộ ề

tính th ng nh t c a th tr ng ti n t là c s cho NHTW đi u hành chính sách ti n tố ấ ủ ị ườ ề ệ ơ ở ề ề ệ
m t cách có hi u qu , vì nó đ m b o cho vi c phân ph i v n h p lý và t o ra m c lãiộ ệ ả ả ả ệ ố ố ợ ạ ứ
su t ng n h n th ng nh t.ấ ắ ạ ố ấ
1.2.2. Lãi su t th tr ng liên ngân hàngấ ị ườ
Th tr ng liên ngân hàng là th tr ng có quy mô và tính linh ho t cao vì v y sị ườ ị ườ ạ ậ ử
d ng lo i lãi su t bình quân liên ngân hàng nh n là lãi su t đ đo l ng s bi n đ ngụ ạ ấ ư ấ ể ườ ự ế ọ
c a th tr ng là v n đ quan tr ng. Lãi su t th tr ng liên ngân hàng có tính khái quátủ ị ườ ấ ề ọ ấ ị ườ
cao, c p nh t, d xác đ nh và h u h t các qu c gia trên th gi i đ u l a ch n lãi su tậ ậ ễ ị ầ ế ố ế ớ ề ự ọ ấ
liên ngân hàng là đ i di n. Nh lãi su t liên ngân hàng Hàn Qu c (KORIBOR) , Trungạ ệ ư ấ ố
Qu c có hai lãi su t liên ngân hàng bao g m: CHIBOR, SHIBOR, lãi su t liên ngân hàngố ấ ồ ấ
Singapore (SIBOR) …
Lãi su t liên ngân hàng đ c xác đ nh hàng ngày trên c s tính bình quân các lãiấ ượ ị ơ ở
su t chào c a m t s ngân hàng gi vai trò ch ch t trên th tr ng. Lãi su t liên ngânấ ủ ộ ố ữ ủ ố ị ườ ấ
hàng th ng có ý nghĩa tham kh o nhi u h n là lãi su t đ các ngân hàng tr c ti p giaoườ ả ề ơ ấ ể ự ế
d ch, nh ng nó ph n ánh m t cách t ng quát nh t tình hình cung- c u VKD c a các ngânị ư ả ộ ổ ấ ầ ủ
hàng trên th tr ng. Các lo i th i h n đ c xác đ nh lãi su t liên ngân hàng bao g m:ị ườ ạ ờ ạ ượ ị ấ ồ
lãi qua đêm, 1 tu n, 1 tháng, 2 tháng, 3 tháng, 6 tháng và 12 tháng, trong đó lĩa su t quaầ ấ
đêm có vai trò quan tr ng nh t trong ho t đ ng c a th tr ng ti n t . Hi n nay h u h tọ ấ ạ ộ ủ ị ườ ề ệ ệ ầ ế
các qu c gia phát tri n đ u ch n l a lãi su t liên ngân hàng qua đêm là lãi su t chínhố ể ề ọ ự ấ ấ
sách và là m c tiêu ho t đ ng c a chính sách ti n t . Đi u hành lãi su t này hi u quụ ạ ộ ủ ề ệ ề ấ ệ ả
nh t ph i nói đ n là C c d tr liên bang M ( FED), m i đ ng thái đi u ch nh lãi su tấ ả ế ụ ữ ữ ỹ ỗ ộ ề ỉ ấ
ch đ o không ch nh h ng đ n n n kinh t M mà còn tác đ ng t i toàn b hủ ạ ỉ ả ưở ế ề ế ỹ ộ ớ ộ ệ
th ng lãi su t c a các qu c gia trên th gi i.ố ấ ủ ố ế ớ
Lãi su t liên ngân hàng có ý nghĩa r t quan tr ng đ i v i ho t đ ng ngân hàng.ấ ấ ọ ố ớ ạ ộ
Lãi su t liên ngân hàng là c s đ các TCTD tham kh o và xác đ nh các lo i lãi su tấ ơ ở ể ả ị ạ ấ
kinh doanh khác c u TCTD nh lãi su t huy đ ng, lãi su t cho vay các lo i khách hàngả ư ấ ộ ấ ạ
trên th tr ng tín d ng. Lãi su t liên ngân hàng kèm theo lãi su t l t o nên c ch lãiị ườ ụ ấ ấ ề ạ ơ ế
su t th n i áp d ng cho th tr ng tín d ng hi n đ i đang r t ph bi n trên th gi i.ấ ả ổ ụ ị ườ ụ ệ ạ ấ ổ ế ế ớ
M c đ lãi su t l nh hay l n ph thu c vào m c đ r i ro c a các kho n vay và đ iứ ộ ấ ề ỏ ớ ụ ộ ứ ộ ủ ủ ả ố

