1
B TÀI CHÍNH
S GIAO DCH CHNG KHOÁN TP.HCM
---------------
S: 40 /QĐ - SGDHCM
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do- Hnh phúc
-------------------
TP.HCM, ngày 24 tháng 11 năm 2008
QUYT ĐỊNH
V vic sa đổi, b sung Quy chế Giao dch Chng khoán
ti S Giao dch Chng khoán Thành ph H Chí Minh
_______________
TNG GIÁM ĐỐC S GIAO DCH CHNG KHOÁN
THÀNH PH H CHÍ MINH
Căn c Lut Chng khoán s 70/2006/QH11 được Quc Hi thông qua
ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn c Ngh định s 14/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 1 năm 2007 ca
Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Chng khoán;
Căn c Quyết định s 599/QĐ-TTg ngày 11 tháng 5 năm 2007 ca Th
tướng Chính ph v vic chuyn Trung tâm Giao dch Chng khoán TP.HCM
thành S Giao dch Chng khoán TP.HCM;
Căn c Quyết định s 2644/QĐ-BTC ngày 06 tháng 8 năm 2007 ca B
trưởng B Tài chính v vic Ban hành Điu l t chc và hot động ca S Giao
dch Chng khoán TP.HCM;
Căn c Công văn s 2292/UBCK-PTTT ngày 20 tháng 11 năm 2008 v
vic chp thun ban hành Quy chế sa đổi, b sung Quy chế giao dch chng
khoán;
Theo đề ngh ca Giám đốc Phòng Qun lý Thành viên,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Sa đổi, b sung mt s Điu ti Quy chế giao dch Chng khoán ti S
giao dch chng khoán TP.HCM ban hành kèm theo Quyết định s
124/QĐ-SGDHCM vào ngày 09/10/2007 như sau:
1. Thay thế Khon 2.3 Điu 2 như sau:
"H thng nhp lnh ti Sàn là h thng máy tính ti Sàn giao dch
SGDCK TP.HCM dùng để nhp lnh ca nhà đầu tư vào H thng
giao dch."
2. Sa đổi Khon 2.9 Điu 2 như sau:
"Thiết b đầu cui là các máy tính nhp lnh thuc h thng nhp
lnh ti Sàn giao dch SGDCK TP.HCM."
3. B sung Khon 2.11 Điu 2 như sau:
2
"Giao dch trc tuyến là vic Thành viên s dng H thng giao
dch ca Thành viên kết ni trc tiếp vi H thng giao dch ca
SGDCK TP.HCM để thc hin giao dch chng khoán theo các Quy
định hin hành v giao dch chng khoán."
4. B sung Khon 2.12 Điu 2 như sau:
"H thng giao dch ca Thành viên là toàn b hoc mt phn h
thng máy tính ca Thành viên kết ni vi H thng giao dch ca
SGDCK TP.HCM để thc hin giao dch chng khoán."
5. Gp Khon 3.4 và Khon 3.5 Điu 3 thành:
"3.4. Căn c đề ngh ca Thành viên, SGDCK TP.HCM s xem xét
và chp thun cho Thành viên thc hin giao dch chng khoán qua
h thng nhp lnh ti Sàn hoc qua H thng giao dch ca Thành
viên.
3.4.1. Trường hp Thành viên s dng h thng nhp lnh ti Sàn,
SGDCK TP.HCM s xem xét và cp thiết b đầu cui cho Thành
viên để nhp lnh vào H thng giao dch. SGDCK TP.HCM có th
thu hi hoc yêu cu ngng s dng đối vi thiết b đầu cui đã cp
cho Thành viên.
Ch Đại din giao dch ca Thành viên mi được truy cp và nhp
lnh vào H thng giao dch ca SGDCK TP.HCM. Hot động ca
đại din giao dch phi tuân th Quy chế giao dch này và các quy
định liên quan ca SGDCK TP.HCM v Đại din giao dch.
Thành viên chu trách nhim v vic thc hin nhim v ca Đại
din giao dch ca mình.
3.4.2. Trường hp Thành viên thc hin giao dch trc tuyến qua H
thng giao dch ca Thành viên, hot động giao dch ca Thành viên
phi tuân th Quy chế này, Quy định giao dch trc tuyến do
SGDCK TP.HCM ban hành và các Quy định liên quan khác."
6. Sa đổi Khon 10.3 Điu 10 như sau:
"10.3. Trường hp chng khoán b tm ngng giao dch, khi được
giao dch tr li giá tham chiếu được xác định theo Quyết định ca
SGDCK TP.HCM. SGDCK TP.HCM s quyết định cách thc xác
định giá tham chiếu sau khi được s chp thun ca Ch tch
UBCKNN."
7. Sa đổi Khon 11.1.2. Điu 11 như sau:
3
“11.1.2. Biên độ dao động giá trong ngày giao dch đầu tiên ti thiu
là +/-20% so vi giá giao dch d kiến. SGDCK TP.HCM quyết
định biên độ thc tế áp dng đối vi tng trường hp c th cho phù
hp vi điu kin th trường.”
8. Sa đổi Khon 15.1.2 Điu 15 như sau:
“15.1.2. Trường hp Thành viên s dng h thng nhp lnh ti Sàn,
Đại din giao dch được phép sa lnh giao dch khi nhp sai lnh
giao dch ca khách hàng nhưng phi xut trình bn sao lnh gc và
được SGDCK TP.HCM chp thun. Vic sa lnh giao dch ch
hiu lc khi lnh gc chưa được thc hin hoc phn còn li ca
lnh gc chưa được thc hin. Vic sa lnh trong thi gian giao
dch ca thành viên phi tuân th Quy trình sa lnh giao dch do
SGDCK TP.HCM ban hành.
Trường hp Thành viên thc hin giao dch trc tuyến, nghiêm cm
Thành viên thc hin sa lnh trong cùng đợt khp lnh định k.”
9. Sa đổi Điu 16 như sau:
" 16.1. Trong thi gian giao dch tha thun, Thành viên được nhp
lnh qung cáo mua bán chng khoán theo phương thc giao dch
tha thun trên h thng giao dch.
16.2. Ni dung qung cáo giao dch tha thun trên h thng giao
dch bao gm:
16.2.1. Mã chng khoán;
16.2.2. Giá qung cáo;
16.2.3. Khi lượng;
16.2.4. Lnh chào mua hoc bán;
16.2.5. S đin thoi liên h."
10. Sa đổi Khon 18.2. Điu 18 như sau:
"18.2. Trong trường hp nhp sai giao dch tha thun, Thành viên
được phép sa giao dch tha thun nhưng phi xut trình bn sao
lnh gc ca khách hàng, phi được bên đối tác chp thun sa và
được SGDCK TP.HCM chp thun vic sa giao dch tha thun.
Vic sa giao dch tha thun ca Thành viên phi tuân th Quy
trình sa lnh giao dch do SGDCK TP.HCM ban hành."
11. Hy b Điu 19 [Sa li sau giao dch]
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
4
Các ni dung khác ca Quy chế giao dch Chng khoán ti S giao
dch Chng khoán TP.HCM ban hành kèm theo Quyết định s
124/QĐ-SGDHCM ngày 9/10/2007 không được sa đổi, b sung theo
Quyết định này thì vn gi nguyên hiu lc thi hành.
Điu 3. Giám đốc Phòng Qun lý Thành viên, Giám đốc các Phòng ban trc
thuc S Giao dch chng khoán TP.HCM, các bên liên quan chu
trách nhim thi hành Quyết định này. /.
Nơi nhn:
- Như Điu 3;
- BTC, UBCKNN, HĐQT (để báo cáo);
- Các CTCK Thành viên;
- Các Công ty niêm yết;
- NH Ch định thanh toán;
- TTLKCK;
- Lưu: P.HCTH, P.QLTV.
TNG GIÁM ĐỐC
Trn Đắc Sinh