QUY TRÌNH PHÂN TÍCH THÀNH
PHÂN HÓA HC
QUY TRÌNH PHÂN TÍCH THÀNH PHÂN HÓA HC
1. Phân tích thành phn TiO2
Cân 0,2g mu (đã được nghin mn qua sàng 0,1mm) chính xác đến
0,0002g vào chén s dung tích 30ml, thêm 4-5g kali pirosunlphat K2S2O7
trn đều, ph thêm 2g na. Cho chén vào lò nung và gi nhit độ 500oC
trong thi gian 30 phút, sau đó tăng nhit độ lên 750oC và gi 30 phút na,
ly ra để ngui.
Cho chén có cha mu vào cc thy tinh dung tích 250ml đã có sn
100ml axit HCl 1:4. Đun sôi dung dch 3-4 phút cho tan khi nung chy, ra
sch chén bng axit HCl 1:4, để toàn ngui ri chuyn b mu vào bình định
mc 250ml, thêm HCl 1:4 đến vch mc và lc đều (dung dch A).
Ly chính xác 100ml dung dch A cho vào bình tam giác dung tích
500ml, thêm dung dch HCl 1:4 đến vch 200ml. Đun nóng dung dch, thêm
3g nhôm và để khong30 phút, thêm 20ml HCl đặc, đun dung dch đến sôi
(tan hết nhôm), đậy bình ngăn khí có cha dung dch NaHCO3 bão hòa, ly
ra làm ngui nhanh.
Tháo bình ngăn khí, thêm 3ml amoni thioxianat NH4CNS 15% và
chun độ bng dung dch NH4Fe(SO4)2 0,1N cho đến khi dung dch chuyn
sang màu pht hng. Ghi th tích NH4Fe(SO4)2 tiêu tn trong quá trình
chun độ (V).
Hàm lượng TiO2 tính bng phân trăm theo công thc sau:
%TiO2 = (V.T/G).(250/100).100
Trong đó:
V- Th tích dung dch NH4Fe(SO4)2 0,1N tiêu tn trong quá trình
chun độ, (ml)
T- Độ chun TiO2/ NH4Fe(SO4)2 (g/ml)
G- Khi lượng mu phân tích (g)
2. Phân tích hàm lương st kim loi (Fe)
Cân 0,3g mu vào bình tam giác dung tích 250ml, thêm 50ml dung
dch CuSO4 1%. Lc trong 1h để phn ng thay thế (xi măng hóa) xy ra
hoàn toàn. Chuyn hn hp thu được vào bình định mc 250ml, thêm nước
đến vch mc và lc đều.
Lc ly chính xác 100ml dung dch sau định mc cho vào bình tam
giác dung tích 500ml, thêm 100ml nước và 10ml dung dch đệm hn hp
(H2SO4 + H3PO4) ri tiến hành chun độ bng dung dch K2Cr2O7 vi cht
ch th difenyl sunfonat-natri.
Hàm lượng Fe kim loi tính bng phn trăm theo công thc sau:
%Fe = (V.N. 55,85/G.1000).(250/100).100
Trong đó:
V - Th tích dung dch K2Cr2O7 dùng để chun độ, tính bng ml
N - Nng độ đương lượng dung dch K2Cr2O7
G - Khi lượng mu phân tích, tính bng gam
3. Phân tích hàm lương st tng (Fe).
Ly chính xác 50ml dung dch A (đã chun b mc 1) cho vào cc
250ml, thêm 2g NH4Cl, khuy cho tan, thêm t t dung dch NH4OH đến
khi kết ta hoàn toàn. Đun sôi dung dch 3 phút. Lc kết ta bng giy lc
băng vàng, ra kết ta nhiu ln bng nước nóng. Hòa tan kết ta bng dung
dch HCl 1:1 nóng và ra sch giy lc ri chuyn toàn b vào bình tam giác
dung tích 500ml, thêm nước đến vch 200ml. Đun dung dch đến khong
80-90oC ri thêm 3-4 git ch th axit sunfosalixylic 25%, thêm t t dung
dch NH4OH 1:1 đến khi xut hin màu tím đỏ (pH = 2-3) ri chun độ
dung dch bng EDTA đến mt màu tím. Ghi th tích dung dch EDTA dùng
để chun độ (V ml).
Hàm lượng st tính bng phn trăm theo công thc sau:
%Fe = (N.V.55,85/2.1000.G).250/50.100
Trong đó:
V - Th tích dung dch EDTA dùng để chun độ, tính bng ml
N - Nng độ đương lượng dung dch EDTA
G - Khi lượng mu phân tích, tính bng gam
4. Phân tích hàm lượng nhôm oxit Al2O3
Cân 1g mu (G) vào chén niken đã cha sn 3g NaOH, sau đó mu
được ph thêm 3g NaOH na. Nung chén cha mu đến 700oC và gi nhit
độ này t 15-20 phút. Ly chén ra để ngui ri cho vào cc thy tinh dung
tích 500ml có cha sn 100ml nước ct. Đặt cc lên bếp đin đun nóng cho
tan khi nóng chy, ra chén bng nước. Thêm 1-2 git H2O2đun sôi
dung dch trong 5 phút. Để ngui và chuyn dung dch vào bình định mc
250ml.Thêm nước đến vch định mc và lc đều. Đổ dung dch ra cc khô
để lng dung dch, lc bng giy lc băng vàng.
Ly chính xác 100ml dung dch này cho vào cc dung tích 250ml,
thêm 5ml dung dch EDTA 0,1N và 2-3 git ch th phenolphtalein và trung
hòa dung dch bng HCl 1:1 cho đến khi dung dch va mt màu hng.
Thêm 5ml dung dch EDTA 0,1N và 20ml cht đệm là axêtat .Đun sôi dung
dch trong 5 phút, để ngui, thêm 15ml dung dch đệm pH = 4,6. Đun dung
dch đến khong 80-90oC, thêm vài git ch th PAN ri chun độ bng dng
dch CuSO4 dung dch chuyn sang màu tím.
Thêm 2g NaF và li đun sôi dung dch trong 7 phút, để đến nhit độ
80-90oC, nh vài git ch th PAN và chun độ bng dung dch CuSO4 đến