
Y BAN NHÂN DÂNỦ
T NH BÌNH THU NỈ Ậ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 02/2020/QĐ-UBNDốBình Thu n, ngày 17 tháng 01 năm 2020ậ
QUY T ĐNHẾ Ị
V VI C S A ĐI, B SUNG M T S ĐI U C A QUY T ĐNH S 43/2012/QĐ- UBNDỀ Ệ Ử Ổ Ổ Ộ Ố Ề Ủ Ế Ị Ố
NGÀY 23 THÁNG 10 NĂM 2012 VÀ QUY T ĐNH S 35/2015/QĐ- UBND NGÀY 31Ế Ị Ố
THÁNG 7 NĂM 2015 C A UBND T NH BÌNH THU N QUY ĐNH V CH GI I XÂYỦ Ỉ Ậ Ị Ề Ỉ Ớ
D NG NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH XÂY D NG D C THEO CÁC QU C L , T NH L VÀỰ Ở Ự Ọ Ố Ộ Ỉ Ộ
HUY N L THU C KHU V C CH A CÓ QUY HO CH XÂY D NG ĐC DUY TỆ Ộ Ộ Ự Ư Ạ Ự ƯỢ Ệ
TRÊN ĐA BÀN T NH BÌNH THU NỊ Ỉ Ậ
Y BAN NHÂN DÂN T NH BÌNH THU NỦ Ỉ Ậ
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ổ ứ ề ị ươ
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Lu t Xây d ng ngày 18 tháng 6 năm 2014;ứ ậ ự
Căn c Lu t S a đi, b sung m t s đi u c a 37 Lu t có liên quan đn quy ho ch ngày 20 ứ ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ế ạ
tháng 11 năm 2018;
Căn c Ngh đnh s 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 c a Chính ph quy đnh v ứ ị ị ố ủ ủ ị ề
qu n lý và b o v k t c u h t ng giao thông đng b ;ả ả ệ ế ấ ạ ầ ườ ộ
Căn c Ngh đnh s 100/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2013 v s a đi, b sung m t s ứ ị ị ố ề ử ổ ổ ộ ố
đi u c a Ngh đnh s 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 c a Chính ph ;ề ủ ị ị ố ủ ủ
Căn c Thông t s 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 c a B Giao thông v n t i ứ ư ố ủ ộ ậ ả
h ng d n th c hi n m t s đi u c a Ngh đnh s 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 ướ ẫ ự ệ ộ ố ề ủ ị ị ố
c a Chính ph quy đnh v qu n lý và b o v k t c u h t ng giao thông đng b ;ủ ủ ị ề ả ả ệ ế ấ ạ ầ ườ ộ
Căn c Thông t s 35/2017/TT-BGTVT ngày 09/10/2017 c a B Giao thông v n t i v vi c s aứ ư ố ủ ộ ậ ả ề ệ ử
đi, b sung m t s đi u c a Thông t s 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 c a Bổ ổ ộ ố ề ủ ư ố ủ ộ
Giao thông v n t i;ậ ả
Căn c Quy chu n xây d ng Vi t Nam QCXDVN 01:2008/BXD đc ban hành theo Quy t đnh ứ ẩ ự ệ ượ ế ị
s 04/2008/QĐ-BXD ngày 03 tháng 4 năm 2008 c a B Xây d ng;ố ủ ộ ự
Theo đ ngh c a Giám đc S Xây d ng t i T trình s 827/TTr-SXD ngày 01 tháng 11 năm ề ị ủ ố ở ự ạ ờ ố
2019 và Công văn s 3627/SXD-QHKT ngày 04 tháng 12 năm 2019.ố
QUY T ĐNH:Ế Ị

Đi u 1. ềS a đi, b sung m t s đi u c a Quy t đnh s 43/2012/QĐ- UBND ngày 23 tháng 10 ử ổ ổ ộ ố ề ủ ế ị ố
năm 2012 và Quy t đnh s 35/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2015 c a UBND t nh Bình ế ị ố ủ ỉ
Thu n quy đnh v ch gi i xây d ng nhà và công trình xây d ng d c theo các qu c l , t nh l ậ ị ề ỉ ớ ự ở ự ọ ố ộ ỉ ộ
và huy n l thu c đa bàn nông thôn ch a có quy ho ch xây d ng, quy ho ch đô th đc duy t ệ ộ ộ ị ư ạ ự ạ ị ượ ệ
trên đa bàn t nh Bình Thu n, c th nh sau:ị ỉ ậ ụ ể ư
1. S a đi c m t “thu c đa bàn nông thôn” t i trích y u c a Quy t đnh s 43/2012/QĐ-UBNDử ổ ụ ừ ộ ị ạ ế ủ ế ị ố
ngày 23 tháng 10 năm 2012 và Quy t đnh s 35/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2015 ế ị ố
thành “thu c khu v c”.ộ ự
2. S a đi kho n 1, kho n 2 Đi u 1 Quy t đnh s 43/2012/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm ử ổ ả ả ề ế ị ố
2012 và kho n 1, kho n 2 Đi u 1 Quy t đnh s 35/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2015 ả ả ề ế ị ố
nh sau:ư
“1. Quy đnh chung:ị
a) Đi v i các công trình, h ng m c công trình chính thu c d án đu t xây d ng (tr nhà ố ớ ạ ụ ộ ự ầ ư ự ừ ở
riêng l c a h gia đình, cá nhân và các công trình, h ng m c công trình ph ):ẻ ủ ộ ạ ụ ụ
Ch gi i đng đ trùng v i gi i h n hành lang an toàn đng b c a các tuy n đng, ch gi i ỉ ớ ườ ỏ ớ ớ ạ ườ ộ ủ ế ườ ỉ ớ
xây d ng tính t ch gi i đng đ tr ra m i bên đc quy đnh c th cho t ng tuy n qu c l ,ự ừ ỉ ớ ườ ỏ ở ỗ ượ ị ụ ể ừ ế ố ộ
t nh l , huy n l .ỉ ộ ệ ộ
b) Đi v i nhà riêng l c a h gia đình và các h ng m c công trình ph nh : Hàng rào, t ng ố ớ ở ẻ ủ ộ ạ ụ ụ ư ườ
rào, sân v n, nhà b o v và m t s công trình mang tính ch t ph tr cho công trình chính thì ườ ả ệ ộ ố ấ ụ ợ
ch gi i xây d ng trùng v i mép ngoài c a hành lang an toàn đng b ỉ ớ ự ớ ủ ườ ộ (không có kho ng lùi)ả.
2. Quy đnh c th :ị ụ ể
a) Ch gi i xây d ng trên các tuy n Qu c l :ỉ ớ ự ế ố ộ
Ch gi i xây d ng: 34 m tính t tim đng, tr ng h p gi i h n hành lang an toàn đng b l n ỉ ớ ự ừ ườ ườ ợ ớ ạ ườ ộ ớ
h n 34 m thì ch gi i xây d ng b ng gi i h n hành lang an toàn đng b (tr các khu v c dân ơ ỉ ớ ự ằ ớ ạ ườ ộ ừ ự
c hi n h u theo Ph l c đính kèm).ư ệ ữ ụ ụ
b) Ch gi i xây d ng trên các tuy n T nh l và Huy n l có gi i h n hành lang an toàn đng bỉ ớ ự ế ỉ ộ ệ ộ ớ ạ ườ ộ
21 m theo Quy t đnh s 1204/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2011 c a UBND t nh:ế ị ố ủ ỉ
Ch gi i xây d ng công trình: 28 m tính t tim đng g m gi i h n hành lang an toàn đng b ỉ ớ ự ừ ườ ồ ớ ạ ườ ộ
21 m và kho ng lùi 7 m (tr các khu v c dân c hi n h u theo Ph l c đính kèm).ả ừ ự ư ệ ữ ụ ụ
c) Ch gi i xây d ng trên các tuy n Huy n l còn l i:ỉ ớ ự ế ệ ộ ạ
Ch gi i xây d ng: 21,5 m tính t tim đng g m gi i h n hành lang an toàn đng b 14,5 m vàỉ ớ ự ừ ườ ồ ớ ạ ườ ộ
kho ng lùi 7 m (tr các khu v c dân c hi n h u theo Ph l c đính kèm).ả ừ ự ư ệ ữ ụ ụ
d) Ch gi i xây d ng t i Ph l c:ỉ ớ ự ạ ụ ụ
- Ch gi i xây d ng công trình nhà riêng l c a h gia đình, cá nhân và các công trình ph tr ỉ ớ ự ở ẻ ủ ộ ụ ợ
cho công trình chính đc quy đnh t i Ph l c kèm theo.ượ ị ạ ụ ụ

- Ch gi i xây d ng công trình, h ng m c công trình chính thu c d án đu t xây d ng ph i có ỉ ớ ự ạ ụ ộ ự ầ ư ự ả
kho ng lùi t i thi u 3 m so v i ch gi i xây d ng dành cho công trình ph tr (tr đo n Qu c l ả ố ể ớ ỉ ớ ự ụ ợ ừ ạ ố ộ
1 đi qua th tr n L ng S n, huy n B c Bình).ị ấ ươ ơ ệ ắ
- S a đi n i dung b ng Ph l c quy đnh ch gi i xây d ng đi v i tuy n đng ĐT.766 t i ử ổ ộ ả ụ ụ ị ỉ ớ ự ố ớ ế ườ ạ
trung tâm xã Đc H nh và khu dân c t p trung theo Ph l c đính kèm.ứ ạ ư ậ ụ ụ
- S a đi, b sung b ng Ph l c quy đnh ch gi i xây d ng đi v i công trình xây d ng trên ử ổ ổ ả ụ ụ ị ỉ ớ ự ố ớ ự
tuy n Qu c l 1 đi qua đa bàn th tr n L ng S n và khu v c trung tâm xã Phan Rí Thành, ế ố ộ ị ị ấ ươ ơ ự
huy n B c Bình theo Ph l c đính kèm.ệ ắ ụ ụ
- Vi c gi i quy t các th t c v đt đai th c hi n theo ch gi i xây d ng quy đnh t i b ng Ph ệ ả ế ủ ụ ề ấ ự ệ ỉ ớ ự ị ạ ả ụ
l c đính kèm.”ụ
3. S a đi, b sung n i dung kho n 3 Đi u 1 Quy t đnh s 43/2012/QĐ-UBND ngày ử ổ ổ ộ ả ề ế ị ố
23/10/2012 nh sau:ư
“- Đi v i các công trình nh panô, bi n qu ng cáo thì th c hi n theo Đi u 28 Ngh đnh s ố ớ ư ể ả ự ệ ề ị ị ố
11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 c a Chính ph quy đnh v qu n lý và b o v k t ủ ủ ị ề ả ả ệ ế
c u h t ng giao thông đng b và các h ng d n t i Thông t s 50/2015/TT-BGTVT ngày ấ ạ ầ ườ ộ ướ ẫ ạ ư ố
23 tháng 9 năm 2015 và Thông t s 35/2017/TT-BGTVT ngày 09 tháng 10 năm 2017 c a B ư ố ủ ộ
Giao thông v n t i;ậ ả
- Đi v i công trình c t ăng ten vi n thông, đng dây thông tin, đng dây t i đi n, th c hi n ố ớ ộ ễ ườ ườ ả ệ ự ệ
theo Đi u 23 Ngh đnh s 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 c a Chính ph quy đnh ề ị ị ố ủ ủ ị
v qu n lý và b o v k t c u h t ng giao thông đng b và các h ng d n t i Thông t s ề ả ả ệ ế ấ ạ ầ ườ ộ ướ ẫ ạ ư ố
50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 và Thông t s 35/2017/TT-BGTVT ngày 09 ư ố
tháng 10 năm 2017 c a B Giao thông v n t i.”ủ ộ ậ ả
Đi u 2. ềT ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ
UBND các huy n, th xã, thành ph có các tuy n đng đc đi u ch nh t i Ph l c đính kèm ệ ị ố ế ườ ượ ề ỉ ạ ụ ụ
Quy t đnh này có trách nhi m t ch c l p ho c đi u ch nh quy ho ch chi ti t xây d ng trung ế ị ệ ổ ứ ậ ặ ề ỉ ạ ế ự
tâm xã, các đi m dân c nông thôn, trong đó có tuân th quy đnh c th ch gi i xây d ng các ể ư ủ ị ụ ể ỉ ớ ự
tuy n đng này đ áp d ng t i đa ph ng và đnh h ng tuy n tránh qu c l , t nh l , huy n ế ườ ể ụ ạ ị ươ ị ướ ế ố ộ ỉ ộ ệ
l qua khu v c trung tâm xã, đi m dân c nông thôn cho phù h p.ộ ự ể ư ợ
Đi u 3.ề
Ngoài vi c s a đi, b sung t i Đi u 1 Quy t đnh này, các n i dung khác t i Quy t đnh s ệ ử ổ ổ ạ ề ế ị ộ ạ ế ị ố
43/2012/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 20119 và Quy t đnh s 35/2015/QĐ-UBND ngày 31 ế ị ố
tháng 7 năm 2019 c a UBND t nh v n gi nguyên hi u l c.ủ ỉ ẫ ữ ệ ự
Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày 10 tháng 02 năm 2020.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 4. ềChánh Văn phòng UBND t nh, Giám đc S Xây d ng, Giám đc các S , ban, ngành; ỉ ố ở ự ố ở
Ch t ch UBND các huy n, th xã, thành ph ; Ch t ch UBND các xã, ph ng, th tr n, các t ủ ị ệ ị ố ủ ị ườ ị ấ ổ
ch c và cá nhân có liên quan căn c Quy t đnh thi hành./.ứ ứ ế ị

N i nh n:ơ ậ
- Các B : Xây d ng, Giao thông v n t i;ộ ự ậ ả
- C c Ki m tra văn b n (B T pháp);ụ ể ả ộ ư
- Th ng tr c t nh y;ườ ự ỉ ủ
- Th ng tr c HĐND t nh;ườ ự ỉ
- Ch t ch, các PCT UBND t nh;ủ ị ỉ
- y ban M t tr n T qu c t nh;Ủ ặ ậ ổ ố ỉ
- Đoàn đi bi u Qu c h i t nh;ạ ể ố ộ ỉ
- Chánh, các PVP UBND t nh;ỉ
- Nh Đi u 4;ư ề
- Đài PT-TH Bình Thu n;ậ
- Báo Bình Thu n;ậ
- Trung tâm Thông tin t nh;ỉ
- L u: VT, NCKSTTHC, TH, ĐTQH. H ng (25b).ư ư
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị
Nguy n Ng c Haiễ ọ
PH L CỤ Ụ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 02/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2020 c a y banế ị ố ủ Ủ
nhân dân t nh Bình Thu n)ỉ ậ
Đi v i đa bàn huy n Đc Linhố ớ ị ệ ứ
S TTốĐo n điạ
qua
Lý trình
Lý
trình
Chiề
u dài
(km)
T a đọ ộ
T aọ
đCGXộ
D tính từ
tim
đngườ
(m)
Đi m đuể ầ Đi m cu iể ố Đi m đuể ầ Đi m cu iể ố
IT nh l ỉ ộ
ĐT. 766
1
Trung
tâm
hành
chính xã
Trà Tân
Km
17+078,52
(đng ườ
GTNT bên
c nh nhà ạ
t p th giáoậ ể
viên)
Km
18+457,85
(đng ườ
GTNT -
tuy n Bà ế
Giang)
1,38
X=387495
Y=1223255
X=388013
Y=1223255
14.5
2
Trung
tâm xã
Đc ứ
H nh vàạ
khu dân
c t p ư ậ
trung
Km
25+589,80
(c u Nín ầ
Th )ở
Km 28 +
000 (ngã ba
Cây Sung) 2,41
X=390978
Y=1229581
X=391093
Y=1232822
14.5
Km 28 +
000 (ngã
ba Cây
Sung)
Km
29+187,14
(đng 30/4ườ
- giáp ranh
xã Đc Tài)ứ
1,19
X=390419
Y=1231928
X=391099
Y=1232836
12.5

3
Khu dân
c t p ư ậ
trung -
đo n ạ
qua thôn
4 xã
MéPu
Km
48+272,62
(đng ườ
GTNT - c aử
hàng XD
Thành Đt)ạ
Km
48+955,55
(đng ườ
GTNT cu i ố
khu dân c ư
thôn 4 - nhà
ông Lê Bân)
0,68
X=405083
Y=1243131
X=456525
Y=1245772
14.5
4
Khu dân
c t p ư ậ
trung -
đo n ạ
qua ch ợ
MéPu 2
xã MéPu
Km
50+091,00
(đng thônườ
đu khu dânầ
c thôn 5)ư
Km
51+118,00
(ngã 3 Bà
Xa - đng ườ
ĐT717)
1,03
X=405083
Y=1243131
X=456525
Y=1245772
14.5
5
Trung
tâm
hành
chính xã
Đc ứ
Chính
Km
31+681,14
(CH xăng
d u Bích ầ
Thu n - ậ
giáp ranh
TT. Đc ứ
Tài)
Km
34+080,00
(c u ông ầ
Dĩnh - giáp
ranh xã Nam
Chính)
2,40
X=392918
Y=1235460
X=393508
Y=1236246
14.5
6
Trung
tâm
hành
chính xã
Nam
Chính
Km
34+192.80
(đng ườ
GTNT - nhà
ông Tr n ầ
Xuân
Kh ng)ắ
Km
35+192.80
(ti m h t ệ ớ
tóc Lâm -
Nhà ông
Cao Văn
Lâm)
1,0
X=393585
Y=1236289
X=394565
Y=1236843
14.5
7
Khu dân
c t p ư ậ
trung xã
Đông
Hà
Km 12 +
860
(Giáp ranh
c u Gia ầ
Huynh)
Km 15+044
(C ng thoát ố
n c g n ướ ầ
C a hàng ử
xăng d u ầ
Lan
Ph ng)ượ
2,184
X= 384766
Y=1219806
X= 386177
Y=1221592
14,5
8
Trung
tâm
hành
chính xã
Tân Hà
Km 19 +
914
(Đt giáp ấ ở
ranh xã Trà
Tân)
Km 20 +
674
(Đt giáp ấ ở
h Trà Tân)ồ
0,850
X= 389053
Y=1224330
X= 390385
Y=1224935
14,5
9 Khu dân
c t p ư ậ
trung xã
Km 22 +
214
Km 23 +
614
1,400 X= 390814
Y=1226358
X= 391010
Y=1227689
14,5

