B THƯƠNG MI
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 1371/2004/QĐ-BTM Hà Ni, ngày 24 tháng 9 năm 2004
QUYT ĐỊNH
CA B TRƯỞNG B THƯƠNG MI S 1371/2004/QĐ-BTM NGÀY 24 THÁNG
09 NĂM 2004 V VIC BAN HÀNH QUY CH SIÊU TH, TRUNG TÂM THƯƠNG
MI
B TRƯỞNG B THƯƠNG MI
Căn c Ngh định ca Chính ph s 29/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2004 quy
định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Thương mi;
Căn c Ch th ca Th tướng Chính ph s 13/2004/CT-TTg ngày 31 tháng 3 năm 2004
v vic thc hin mt s gii pháp ch yếu nhm phát trin mnh th trường ni địa;
Để tng bước tiêu chun hóa phc v cho công tác quy hoch phát trin, qun lý xây
dng và hot động kinh doanh ca các loi hình t chc thương mi hin đại đáp ng
yêu cu phát trin kinh tế - xã hi và nhu cu tiêu dùng ca nhân dân;
Theo đề ngh ca V trưởng V Chính sách th trường trong nước,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Siêu th, Trung tâm thương mi.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành sau 15 ngày k t ngày đăng Công báo.
Điu 3. Các quy định trước đây v Siêu th, Trung tâm thương mi trái vi các quy định
ca Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này đều b bãi b.
Điu 4. Ch tch U ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương, Giám đốc S
Thương mi; V trưởng, Cc trưởng các V, Cc liên quan thuc B Thương mi chu
trách nhim thi hành Quyết định này.
Phan Thế Ru
(Đã ký)
QUY CH
SIÊU TH, TRUNG TÂM THƯƠNG MI
(Ban hành kèm theo Quyết định s 1371/2004/QĐ-BTM ngày 24 tháng 09 năm 2004 ca
B trưởng B Thương mi)
Chương 1:
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh và đối tượng áp dng
Quy chế này quy định tiêu chun và qun lý hot động ca Siêu th, Trung tâm thương
mi, áp dng đối vi thương nhân kinh doanh loi hình Siêu th, Trung tâm thương mi.
Điu 2. Gii thích t ng
Mt s t ng trong Quy chế này được hiu như sau:
1. Siêu th là loi hình ca hàng hin đại; kinh doanh tng hp hoc chuyên doanh; có cơ
cu chng loi hàng hóa phong phú, đa dng, bo đảm cht lượng; đáp ng các tiêu
chun v din tích kinh doanh, trang b k thut và trình độ qun lý, t chc kinh doanh;
có các phương thc phc v văn minh, thun tin nhm tha mãn nhu cu mua sm hàng
hóa ca khách hàng.
2. Trung tâm thương mi là loi hình t chc kinh doanh thương mi hin đại, đa chc
năng, bao gm t hp các loi hình ca hàng, cơ s hot động dch v; hi trường, phòng
hp, văn phòng cho thuê... được b trí tp trung, liên hoàn trong mt hoc mt s công
trình kiến trúc lin k; đáp ng các tiêu chun v din tích kinh doanh, trang b k thut
và trình độ qun lý, t chc kinh doanh; có các phương thc phc v văn minh, thun
tin đáp ng nhu cn phát trin hot động kinh doanh ca thương nhân và tho mãn nhu
cu v hàng hoá, dch v ca khách hàng.
3. Din tích kinh doanh là din tích sàn (k c li đi li) ca các tng nhà dùng để b trí
các hot động kinh doanh ca Siêu th, Trung tâm thương mi.
4. Tên hàng là tên gi ca mt mt hàng hoc tên gi hay ký hiu ca mt mu mã c th
trong mt loi mt hàng để phân bit vi mt mu mã c th khác trong loi mt hàng
này.
5. Thương nhân kinh doanh Siêu th hoc Trung tâm thương mi là thương nhân t chc
qun lý, điu hành hot động ca siêu th hoc Trung tâm thương mi.
Chương 2:
TIÊU CHUN SIÊU TH, TRUNG TÂM THUƠNG MI VÀ HÀNG HÓA, DCH
V KINH DOANH TI SIÊU TH, TRUNG TÂM THƯƠNG MI
Điu 3. Tiêu chun Siêu th
Được gi là Siêu th và phân hng Siêu th nếu cơ s kinh doanh thương mi có địa đim
kinh đoanh phù hp vi Quy hoch phát trin mng lưới thương mi ca tnh, thành ph
và có quy mô, trình độ t chc kinh doanh đáp ng các tiêu chun cơ bn ca mt trong
ba hng Siêu th theo quy định dưới đây:
1. Siêu th hng I:
1.1. Áp dng đối vi Siêu th kinh doanh tng hp:
1.1. 1. Có din tích kinh doanh t 5.000 m2 tr lên;
1.1.2. Danh mc hàng hóa kinh doanh t 20.000 tên hàng tr lên;
1.1.3. Công trình kiến trúc được xây dng vng chc, có tính thm m cao, có thiết kế
trang thiết b k thut tiên tiến, hin đại, đảm bo các yêu cu phòng cháy cha cháy, v
sinh môi trường, an toàn và thun tin cho mi đối tượng khách hàng; có b trí nơi trông
gi xe và khu v sinh cho khách hàng phù hp vi quy mô kinh doanh ca Siêu th;
1.1.4. Có h thng kho và các thiết b k thut bo qun, sơ chế, đóng gói, bán hàng,
thanh toán và qun lý kinh doanh tiên tiến, hin đại;
1.1.5. T chc, b trí hàng hóa theo ngành hàng, nhóm hàng mt cách văn minh, khoa
hc để phc v khách hàng la chn, mua sm, thanh tóan thun tin, nhanh chóng; có
nơi bo qun hành lý cá nhân; có các dch v ăn ung, gii trí, phc v người khuyết tt,
phc v tr em, giao hàng tn nhà, bán hàng mng, qua bưu đin, đin thoi.
1.2. Áp dng đối vi Siêu th chuyên doanh: tiêu chun 1.1.1 là t 1.000m2 tr lên; tiêu
chun 1.1.2 là l 2.000 tên hàng tr lên; các tiêu chun khác như Siêu th kinh doanh tng
hp.
2. Siêu th hng II:
2.1. Áp dng đối vi Siêu th kinh doanh tng hp:
2.1.1. Có din tích kinh doanh t 2.000 m2 tr lên;
2.1.2. Có Danh mc hàng hóa kinh doanh t 10.000 tên hàng tr lên;
2.1.3. Công trình kiến trúc được xây dng vng chc, có tính thm m, có thiết kế
trang thiết b k thut hin đại đảm bo các yêu cu phòng cháy cha cháy, v sinh môi
trường, an toàn và thun tin cho khách hàng; có b trí nơi trông gi xe và khu v sinh
cho khách hàng phù hp vi quy mô kinh doanh ca Siêu th;
2.1.4. Có kho và các thiết b k thut bo qun, đóng gói, bán hàng, thanh toán và qun lý
kinh doanh hin đại;
2.1.5. T chc, b trí hàng hóa theo ngành hàng, nhóm hàng mt cách văn minh, khoa
hc để phc v khách hàng la chn, mua sm, thanh toán thun tin, nhanh chóng; có
nơi bo qun hành lý cá nhân; có các dch v ăn ung, gii trí, phc v người khuyết tt,
phc v tr em, giao hàng tn nhà, bán hàng qua bưu đin, đin thoi.
2.2. Áp dng đối vi Siêu th chuyên doanh: tiên chun 2.1.1 là t 500 m2 tr lên; tiêu
chun 2.1.2 là l 1.000 tên hàng tr lên; các tiêu chun khác như Siêu th kinh doanh tng
hp.
3. Siêu th hng III:
3.1. Áp dng đối vi Siêu th kinh doanh tng hp:
3.1.1. Có din tích kinh doanh t 500 rn2 tr lên;
3.1.2. Danh mc hàng hóa kinh doanh t 4.000 tên hàng tr lên;
3.1.3. Công trình kiến trúc được xây dng vng chc, có thiết kế và trang thiết b k thut
đảm bo các yêu cu phòng cháy cha cháy, v sinh môi trường, an toàn, thun tin cho
khách hàng; có b trí nơi trông gi xe và khu v sinh cho khách hàng phù hp vi quy
mô kinh doanh ca Siêu th;
3.1.4. Có kho và các thiết b k thut bo qun, đóng gói, bán hàng, thanh toán và qun lý
kinh doanh hin đại;
3.1.5. T chc, b trí hàng hóa theo ngành hàng, nhóm hàng mt cách văn minh, khoa
hc để phc v khách hàng la chn, mua sm, thanh toán thun tin, nhanh chóng; có
nơi bo qun hành lý cá nhân, có các dch v phc v người khuyết tt, giao hàng tn
nhà.
3.2. Áp dng đối vi Siêu th chuyên doanh: tiêu chun 3.1.1 là t 250 m2 tr lên; tiêu
chun 3.1.2 là t 500 tên hàng tr lên; các tiêu chun khác như Siêu th kinh doanh tng
hp.
Điu 4. Tiêu chun Trung tâm thương mi
Được gt là Trung tâm thương mi và phân hng Trung tâm thương mi nếu cơ s kinh
doanh thương mi có địa đim kinh doanh phù hp vi Quy hoch phát trin mng lưới
thương mi ca tnh, thành ph và có quy mô, trình độ t chc kinh doanh đáp ng các
tiêu chun cơ bn ca mt trong ba hng Trung tâm thương mi theo quy định dưới đây:
1. Trung tâm thương mi hng I:
1.1. Có din tích kinh doanh t 50.000 m2 tr lên và có nơi trông gi xe phù hp vi quy
mô kinh doanh ca Trung tâm thương mi .
1 2. Các công trình kiến trúc được xây dng vng chc, có tính thm m cao, có thiết kế
và trang thiết b k thut tiên tiến, hin đại đảm bo các yêu cu phòng cháy cha cháy,
v sinh môi trường, an ninh, an toàn, thun tin cho mi đối tượng tham gia hot động
kinh doanh trong khu vc.
1.3. Hot động đa chc năng c v kinh doanh hàng hóa và kinh doanh các loi hình dch
v, bao gm: khu vc để b trí các ca hàng bán buôn, bán l hàng hóa; nhà hàng, khách
sn; khu vc để t chc hi ch trin lãm trưng bày gii thiu hàng hóa; khu vc dành
cho hot động vui chơi gii trí, cho thuê văn phòng làm vic, hi trường, phòng hp để t
chc các hi ngh, hi tho, giao dch và ký kết các hp đồng thương mi trong, ngoài
nước; khu vc dành cho các hot động tài chính, ngân hàng, bo him, bưu chính vin
thông, tin hc, tư vn, môi gii đầu tư, du lch.
2. Trung tâm thương mi hng II:
2.1. Có din tích kinh doanh t 30.000 m2 tr lên và có nơi trông gi xe phù hp vi quy
mô kinh doanh ca Trung tâm thương mi.
2.2. Các công trình kiến trúc được xây dng vng chc, có tính thm m, có thiết kế
trang thiết b k thut tiên tiến, hin đại đảm bo các yêu cu phòng cháy cha cháy, v
sinh môi trường, an ninh, an toàn, thun tin cho mi đối tượng tham gia hot động kinh
doanh trong khu vc.
2.3. Hot động đa chc năng c v kinh doanh hàng hóa và kinh doanh các loi hình dch
v, bao gm: khu vc để b trí các ca hàng bán buôn, bán l hàng hóa; nhà hàng, khách
sn; khu vc để trưng bày gii thiu hàng hóa; khu vc dành cho hot động vui chơi gii
trí, cho thuê văn phòng làm vic, hi trường, phòng hp để t chc các hi ngh, hi tho,
giao dch và ký kết các hp đồng thương mi trong, ngoài nước; khu vc dành cho các
hot động tài chính, ngân hàng, bo him, bưu chính vin thông, tư vn, môi gii đầu tư,
du lch.
3. Trung tâm thương mi hng III:
3.1. Có din tích kinh doanh t 10.000 m2 tr lên và có nơi trông gi xe phù hp vi quy
mô kinh doanh ca Trung tâm thương mi.
3.2. Các công trình kiến trúc được xây dng vng chc, có thiết kế và trang thiết b k
thut hin đại đảm bo các yêu cu phòng cháy cha cháy, v sinh môi trường, an ninh,
an toàn, thun tin cho mi đối tượng tham gia hot động kinh doanh trong khu vc.