B
Ộ V
ĂN HÓA, TH
THAO
VÀ DU LỊCH
--------
C
ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 1765/QĐ-BVHTTDL
Hà N
ăm 2013
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU
DIỄN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Nghđnh số 185/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy đnh chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghđnh số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghđnh số 79/2012/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ quy định về
biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp và người mẫu; lưu hành, kinh doanh bản ghi âm,
ghi hình ca múa nhạc, sân khấu;
Căn cứ Thông tư số 03/2013/TT-BVHTTDL ngày 28 tháng 01 năm 2013 của Bộ trưng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 79/2012/-CP;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Nghệ thuật biểu din và Chánh Văn phòng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực nghệ thuật
biểu diễn thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này thay thế các thủ tục hành chính số 30,
31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42 Mục I và các thủ tục số 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31,
32, 33 Mục II phần II thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch ban hành theo Quyết định số 5905/QĐ-BVHTTDL ngày 27 tháng 12 năm 2012 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Tổng cục, Cục, Vụ, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo);
- B Tư pháp (Cục KSTTHC);
- B trưởng;
- Các Thứ trưởng;
- Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ;
- Các Sở VHTTDL;
- Lưu: VT, NTBD, VP (KSTTHC 02), PTA(115).
B
TR
Ư
ỞNG
Hoàng Tuấn Anh
FILE ĐƯC ĐÍNH KÈM THEO N BẢN
Thu tuc hanh chinh
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC NGHỆ
THUẬT BIỂU DIỄN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành theo Quyết định số 1765/QĐ-BVHTTDL Ngày 14 tháng 5 năm 2013
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONGNH
VỰC NGHỆ THUẬT BIU DIN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA BỘ VĂNA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
STT n thủ tục hành chính Lĩnh vực quan
thực hiện
Ghi
chú
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
1 Cấp giấy phép tổ chức biểu diễn
nghệ thuật, trình diễn thời trang cho
các tổ chức thuộc Trung ương
Nghệ thuật
biểu diễn
Cục Nghệ
thuật biểu
diễn
2 Cấp giấy phép cho tchức, cá nhân
Việt Nam thuộc quan Trung
ương ra nước ngoài biểu diễn nghệ
thuật, trình diễn thời trang
Nghệ thuật
biểu diễn
Cục Nghệ
thuật biểu
diễn
3 Cấp giấy phép cho tổ chức thuộc
quan Trung ương mi tổ chức, cá
nhân nước ngoài vào Việt Nam biểu
diễn nghệ thuật, trình diễn thời
trang
Nghệ thuật
biểu diễn
Cục Nghệ
thuật biểu
diễn
4
C
p g
i
y phép
cho
đ
ối t
ư
ợng
m
i
nhân là người Việt Nam định cư
nước ngoài vào Việt Nam biểu diễn
nghệ thuật, trình diễn thời trang
Nghệ thuật
biểu diễn
Cục Nghệ
thuật biểu
diễn
5 Cấp giấy phép tổ chức thi người
đẹp quy toàn quốc (cuc thi
Hoa hậu toàn quốc)
Nghệ thuật
biểu diễn
Cục Nghệ
thuật biểu
diễn
6 Cấp giấy phép tổ chức thi người
đẹp quc tế, người mẫu quốc tế tổ
chức tại Việt Nam
Nghệ thuật
biểu diễn
Cục Nghệ
thuật biểu
diễn
7 Cấp giấy phép tổ chức thi người
đẹp quy mô vùng, ngành, đoàn thể
Trung ương người mẫu quy
toàn quốc
Nghệ thuật
biểu diễn
Cục Nghệ
thuật biểu
diễn
8 Cấp giấy pp đưa thí sinh đi tham
d cuộc thi người đẹp, người mẫu
Nghệ thuật
biểu diễn
Cục Nghệ
thuật biểu
2
quốc tế diễn
9 Cấp giấy phép phê duyệt nội dung
bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc,
sân khấu cho các tổ chức thuc cơ
quan Trung ương
Nghệ thuật
biểu diễn
Cục Nghệ
thuật biểu
diễn
10 Cấp nhãn kiểm soát bản ghi âm, ghi
hình ca múa nhạc, sân khấu cho các
tổ chức thuộc cơ quan Trung ương
Nghệ thuật
biểu diễn
Cục Nghệ
thuật biểu
diễn
11 Cấp phép ph biến tác phẩm sáng
tác trước năm 1975 tại các tỉnh phía
Nam hoặc tác phẩm của người Việt
Nam đang sinh sng định cư
nước ngoài
Nghệ thuật
biểu diễn
Cục Nghệ
thuật biểu
diễn
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
12 Cấp giấy phép tổ chức biểu diễn
nghệ thuật, trình diễn thời trang cho
các tổ chức thuộc địa phương
Nghệ thuật
biểu diễn
Sở Văn hóa,
Thể thao
Du lịch
13 Cấp giấy phép cho phép tổ chức,
nhân Việt Nam thuộc địa phương ra
nước ngoài biểu diễn nghệ thuật,
trình diễn thời trang
Nghệ thuật
biểu diễn
Sở Văn hóa,
Thể thao
Du lịch
14 Cấp giấy pp cho đối tượng thuộc
địa phương mời t chức, nhân
nước ngoài o biểu diễn nghệ
thuật, trình diễn thời trang tại địa
phương
Nghệ thuật
biểu diễn
Sở Văn hóa,
Thể thao
Du lịch
15 Cấp giấy phép tổ chức thi người
đẹp, người mẫu trong phạm vi địa
phương
Nghệ thuật
biểu diễn
Sở Văn hóa,
Thể thao
Du lịch
16 Cấp giấy phép phê duyệt nội dung
bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc,
sân khấu cho các tổ chức thuộc địa
phương
Nghệ thuật
biểu diễn
Sở Văn hóa,
Thể thao
Du lịch
17 Cấp nhãn kiểm soát bản ghi âm, ghi
hình ca múa nhạc, sân khấu cho các
tổ chức thuộc địa phương
Nghệ thuật
biểu diễn
Sở Văn hóa,
Thể thao
Du lịch
18 Thông báo t chức biểu diễn nghệ
thuật, trình diễn thời trang
Nghệ thuật
biểu diễn
Sở Văn hóa,
Thể thao
Du lịch
3
PHẦN II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH TRONG LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU
LỊCH
I. TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
1. Cấp giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang cho
các tổ chức thuộc Trung ương
* Trình tự thực hiện:
- Tổ chức dưới đây thuộc quan Trung ương đnghị cấp pp tchức
biểu diễn nghệ thut, trình diễn thời trang gửi 01 bộ hồ trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến Cục Nghệ thuật biểu diễn.
+ Nhà hát; Đoàn nghệ thuật; Nhà Văn hóa; Trung tâm Văn hóa; Thể thao;
+ Nhà hát, đoàn nghệ thuật thuc lực lượng vũ trang;
+ Hội văn học, nghệ thuật; cơ sở đào tạo văn hóa nghệ thuật;
+ Cơ quan phát thanh, cơ quan truyền hình.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, nếu thấy hồ
chưa đầy đủ theo quy định, quan cấp giấy phép phải có văn bản yêu cầu tổ
chức, cá nhân bổ sung hồ sơ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể tngày nhận đhồ hợp lệ, Cục
Nghệ thuật biểu diễn tổ chức thẩm định hồ sơ và cấp giấy pp tổ chức biểu diễn
nghệ thuật, trình diễn thời trang. Trường hợp không cp giấy phép phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Đối với các chương trình biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang phục
vụ nhiệm vụ chính trị, các ngày lễ, lễ hội, chương trình bán thu tiền các
chương trình biểu diễn với mục đích khác, khi được cơ quan quản lý nhà nước có
thẩm quyền yêu cầu duyệt chương trình, tổ chức, nhân đ nghị cấp phép phải
tổ chức để Hội đồng nghệ thuật duyệt chương trình trước khi biểu diễn.
* Cách thc thực hin:
Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Cục Nghệ thuật biểu diễn.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) 01 đơn đề nghị cấp giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn
thời trang (Mẫu số 01 Phụ lục ban nh kèm theo Nghđịnh s79/2012/NĐ-CP
ngày 05 tng 10m 2012);
(2) 01 bản nội dung chương trình, tác giả, đạo diễn, người biểu diễn; danh
mục bộ sưu tập và mẫu phác thảo thiết kế đối với trình diễn thời trang;
(3) 01 bản nhạc hoặc kịch bản đối với tác phẩm công diễn lần đầu;
(4) 01 bản sao chứng thực quyết định cho phép tổ chức, cá nhân nước ngoài,
nhân người Việt Nam định cư nước ngoài o Việt Nam biểu diễn nghệ
thuật, trình diễn thời trang ối với chương trình sự tham gia của tchức,
nhân nước ngoài, cá nhân là người Việt Nam định cư ở nước ngoài);
(5) 01 n bản đồng ý của Uban nhân n cấp tỉnh, i dự định tổ chức
biểu diễn (đối với chương trình có sự tham gia của tổ chức nước ngoài);
4
(6) 01 bản sao chứng thực quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp có chức năng hoạt động văn hóa nghệ thuật.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đ hồ sơ hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
* Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Nghệ thuật biểu diễn.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Nghệ thuật biểu diễn.
* Kết quả thực hiện thủ tụcnh chính: Giấy phép.
* Phí, lệ phí: Không.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp giấy phép biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang (Mẫu
s 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định s 79/2012/NĐ-CP ngày 05 tháng 10
năm 2012).
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
* Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghđịnh s79/2012/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ
quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp và người
mẫu; lưu nh, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu. hiệu
lực từ ngày 01/01/2013;
- Thông số 03/2013/TT-BVHTTDL ngày 28 tháng 01 năm 2013 của Bộ
n hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết thi nh mt số điều của Nghị
định s79/2012/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ quy định về
biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp và người mẫu; lưu hành,
kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca a nhạc, sân khấu. hiệu lực tngày
15/3/2013.