
BỘ V N HÓA, THỂ
THAOĂ
VÀ DU LỊCH
-------
CỘNG HÒA XA HỘI CHU
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 999/QĐ-BVHTTDL
Hà Nội, ngày 04 tháng 5 năm 2026
QUYỂ
>T ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THU
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐÔ
I, BÔ
SUNG VÀ BỊ
BAI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH V C THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CU
A BỘ V N HÓA, THỂ
THAOỰ Ă
VÀ DU LỊCH
BỘ TRƯỞ
NG BỘ V N HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCHĂ
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ
tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện đầu
tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ.
QUYỂ
>T ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung và bị bai bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Thời điểm áp dụng các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này thực hiện theo
hiệu lực thi hành của Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;
riêng các thủ tục hành chính thực hiện phân cấp theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết
số 18/2026/NQ-CP được áp dụng từ ngày 01 tháng 6 năm 2026 đến hết ngày 01 tháng 3 năm
2027.
2. Các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này thay thế các thủ tục hành chính
tương ứng đa công bố tại các Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 28/12/2022, Quyết định
số 1647/QĐ-BVHTTDL ngày 26/6/2023, Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024,
Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025, Quyết định số 676/QĐ-BVHTTDL ngày
14/3/2025, Quyết định số 684/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025, Quyết định số 696/QĐ-BVHTTDL
ngày 18/3/2025, Quyết định số 713/QĐ-BVHTTDL ngày 20/3/2025, Quyết định số 304/QĐ-
BVHTTDL ngày 11/02/2026, Quyết định số 776/QĐ-BVHTTDL ngày 07/4/2026, Quyết định số
821/QĐ-BVHTTDL ngày 10/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các Cục, Vụ và các đơn vị
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng
(để cáo cáo);
- Các Thứ trưởng;
- UBND các tỉnh/thành phố;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ;
- Các Sở VHTTDL/VHTT;
- Trung tâm CĐS VHTTDL
(để đăng tải)
;
- Lưu: VT, VP (HC), Tài.100.
KT. BỘ TRƯỞ
NG
THỨ TRƯỞ
NG
Tạ Quang Đông
THU
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐÔ
I, BÔ
SUNG, BỊ BAI BỎ
THUỘC PHẠM VI CHỨC N NG QUẢN LÝ CU
A BỘ V N HÓA, THỂ
THAO VÀ DUĂ Ă
LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn
hoá, Thể thao và Du lịch)

PHẦ
„N I. DANH MỤC THU
TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục TTHC mới ban hành
TT Tên TTHC Tên VBQPPL quy
định
Lĩnh
vực
Cơ quan thực
hiện
Hiệu lực thi hành
I THU
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XA
A1 LĨNH V C XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNHỰ
1. Thủ tục xác nhận đăng ký
hoạt động in (cấp xa)
Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
XB, I &
PH
U
y ban nhân
dân cấp xa
Từ 01/6/2026 đến
01/3/2027
2. Thủ tục xác nhận thay đổi
thông tin đăng ký hoạt
động in (cấp xa)
XB, I &
PH
U
y ban nhân
dân cấp xa
Từ 01/6/2026 đến
01/3/2027
2. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung
TT Ma số TTHC Tên TTHC Tên VBQPPL quy
định
Lĩnh vực Cơ quan thực
hiện
Hiệu lực thi
hành
I THU
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TINH
A1 LĨNH V C BẢN QUYỀN TÁC GIẢỰ
1. 1.003948 Thủ tục cấp giấy
chứng nhận tổ
chức giám định
quyền tác giả,
quyền liên quan
Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ
Bản quyền
tác giả
Sở
VHTTDL/
Sở VHTT
Từ 01/6/2026
đến 01/3/2027
2. 1.003922 Thủ tục cấp lại
giấy chứng nhận
tổ chức giám
định quyền tác
giả, quyền liên
quan
Bản quyền
tác giả
Sở
VHTTDL/
Sở VHTT
Từ 01/6/2026
đến 01/3/2027
A2 LĨNH V C PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬỰ
3. 2.001168 Thủ tục sửa đổi,
bổ sung Giấy
phép cung cấp
dịch vụ mạng xa
hội
Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ
PTTH &TTĐT
Sở
VHTTDL/
Sở VHTT
Từ 01/6/2026
đến 01/3/2027
4. 2.001169 Thủ tục gia hạn
Giấy phép cung
cấp dịch vụ
mạng xa hội
PTTH &TTĐT
Sở
VHTTDL/
Sở VHTT
Từ 01/6/2026
đến 01/3/2027
5. 1.004250 Thủ tục gia hạn
Giấy phép cung
cấp dịch vụ trò
chơi điện tử G1
trên mạng
PTTH &TTĐT
Sở
VHTTDL/
Sở VHTT
Từ 01/6/2026
đến 01/3/2027
6. 2.001098 Thủ tục cấp Giấy
phép thiết lập
trang thông tin
điện tử tổng hợp
PTTH &TTĐT
Sở
VHTTDL/
Sở VHTT
Từ 29/4/2026
đến 01/3/2027
7. 1.005452 Thủ tục sửa đổi,
bổ sung Giấy
phép thiết lập
trang thông tin
điện tử tổng hợp
PTTH &TTĐT
Sở
VHTTDL/
Sở VHTT
Từ 29/4/2026
đến 01/3/2027
8. 2.001091 Thủ tục gia hạn
Giấy phép thiết
lập trang thông
tin điện tử tổng
hợp
PTTH &TTĐT
Sở
VHTTDL/
Sở VHTT
Từ 29/4/2026
đến 01/3/2027

A3 LĨNH V C XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNHỰ
9. 2.001740 Thủ tục xác nhận
đăng ký hoạt
động in (cấp tỉnh)
Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ
XB, I & PH
Sở
VHTTDL/
Sở VHTT
Từ 01/6/2026
đến 01/3/2027
10. 2.001737 Thủ tục xác nhận
thay đổi thông tin
đăng ký hoạt
động in (cấp tỉnh)
XB, I & PH
Sở
VHTTDL/
Sở VHTT
Từ 01/6/2026
đến 01/3/2027
11. 1.004260 Thủ tục cấp lại
Giấy phép hoạt
động kinh doanh
nhập khẩu xuất
bản phẩm
XB, I & PH
Sở
VHTTDL/
Sở VHTT
Từ 01/6/2026
đến 01/3/2027
A4 LĨNH V C V N HÓA VÀ LĨNH V C HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TỂ
> CHUYỂN NGÀNH Ự Ă Ự
V N HÓAĂ
12. 1.003743 Thủ tục kiểm tra
chuyên ngành
văn hóa phẩm
không nhằm mục
đích kinh doanh
trước khi xuất
khẩu
Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ
Văn hóa
Sở
VHTTDL/
Sở VHTT
Từ 01/6/2026
đến 01/3/2027
13. 1.003784 Thủ tục thông
báo nhập khẩu
văn hóa phẩm
(trừ di vật, cổ
vật) không nhằm
mục đích kinh
doanh
Hoạt động
mua bán
quốc tế
chuyên
ngành văn
hóa
Sở
VHTTDL/
Sở VHTT
Từ 01/6/2026
đến 01/3/2027
A5 LĨNH V C NGHỆ THUẬT BIỂ
U DIỄNỰ
14. 1.009397
Thủ tục tổ
chức
biểu diễn
nghệ
thuật
Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ
Nghệ thuật
biểu diễn
U
y ban
nhân
dân
cấp tỉnh
Từ 01/6/2026
đến 01/3/2027
15. 1.009398
Thủ tục tổ
chức
cuộc thi,
liên
hoan
Nghệ thuật
biểu diễn
U
y ban
nhân
dân
cấp tỉnh
Từ 01/6/2026
đến 01/3/2027
A6 LĨNH V C MY THUẬT, NHIỂ
>P ẢNH VÀ TRIỂ
N LAMỰ
16. 1.001738 Thủ tục cấp giấy
phép tổ chức trại
sáng tác điêu
khắc
Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ
MTNATL
U
y ban
nhân
dân
cấp tỉnh
Từ 01/6/2026
đến 01/3/2027
Phần chữ thường in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
3. Danh mục TTHC bị bai bỏ
3.1. Nhóm TTHC bị bai bỏ từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027
TT Ma số
TTHC
Tên TTHC Lĩnh vực Quyết định công
bố
I THU
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯỞNG
1. 1.003283 Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác
điêu khắc (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch)
MTNATL Quyết định số
3684/QĐ-BVHTTDL
ngày 28/12/2022
2. 1.013446 Thủ tục kiểm tra chuyên ngành trước khi
xuất khẩu đối với văn hóa phẩm là tác phẩm
my thuật, tác phẩm my thuật ứng dụng, tác
phẩm nhiếp ảnh không nhằm mục đích kinh
doanh
MTNATL Quyết định số
713/QĐ-BVHTTDL
ngày 20/3/2025

3. 1.000768 Thủ tục tiếp nhận thông báo nhập khẩu văn
hóa phẩm là tác phẩm my thuật, tác phẩm my
thuật ứng dụng, tác phẩm nhiếp ảnh không
nhằm mục đích kinh doanh
MTNATL Quyết định số
713/QĐ-BVHTTDL
ngày 20/3/2025
4. 1.000822 Thủ tục kiểm tra chuyên ngành trước khi
xuất khẩu đối với văn hóa phẩm là các bản
ghi âm, ghi hình trong quá trình sản xuất
phim tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước
ngoài không nhằm mục đích kinh doanh
Điện ảnh Quyết định số
676/QĐ-BVHTTDL
ngày 14/3/2025
5. 1.013445 Thủ tục kiểm tra chuyên ngành trước khi
xuất khẩu đối với văn hóa phẩm là các bản
ghi âm, ghi hình về nghệ thuật biểu diễn
không nhằm mục đích kinh doanh
Nghệ thuật
biểu diễn
Quyết định số
684/QĐ-BVHTTDL
ngày 14/3/2025
6. 1.000747 Thủ tục tiếp nhận thông báo nhập khẩu văn
hóa phẩm là các bản ghi âm, ghi hình về
nghệ thuật biểu diễn không nhằm mục đích
kinh doanh
Nghệ thuật
biểu diễn
Quyết định số
684/QĐ-BVHTTDL
ngày 14/3/2025
7. 1.009395 Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trong
khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội
chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc
Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có
chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung
ương
Nghệ thuật
biểu diễn
Quyết định số
776/QĐ-BVHTTDL
ngày 07/4/2026
8. 1.009396 Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan toàn quốc
và quốc tế của các hội chuyên ngành về
nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn
vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu
diễn nghệ thuật thuộc Trung ương
Nghệ thuật
biểu diễn
Quyết định số
776/QĐ-BVHTTDL
ngày 07/4/2026
9. 2.001082 Thủ tục cấp Giấy phép thiết lập trang thông
tin điện tử tổng hợp (Trung ương)
PTTH& TTĐTQuyết định số
821/QĐ-BVHTTDL
ngày 10/4/2026
10. 1.002769 Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp (Trung
ương)
PTTH& TTĐTQuyết định số
682/QĐ-BVHTTDL
ngày 14/3/2026
11. 2.001789 Thủ tục Gia hạn giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp (Trung ương)
PTTH& TTĐTQuyết định số
682/QĐ-BVHTTDL
ngày 14/3/2026
12. 2.001747 Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp
Trung ương)
XB, I & PH Quyết định số
776/QĐ-BVHTTDL
ngày 07/4/2026
13. 1.004119 Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt
động cơ sở in (cấp Trung ương)
XB, I & PH Quyết định số
776/QĐ-BVHTTDL
ngày 07/4/2026
3.2. Nhóm TTHC bị bai bỏ từ ngày 29/4/2026 đến hết ngày 01/3/2027
TT Ma số TTHC Tên TTHC Lĩnh vực Quyết định công
bố
I THU
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯỞNG
1. 1.002069 Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lam
do các tổ chức tại Việt Nam đưa ra nước
ngoài đối với:
- Triển lam do các tổ chức trung ương đưa
ra nước ngoài không vì mục đích thương
mại.
- Triển lam do tổ chức thuộc 02 tỉnh, thành
phố trở lên liên kết đưa ra nước ngoài
không vì mục đích thương mại
MTNATL Quyết định số
3684/QĐ-BVHTTDL
ngày 28/12/2022

2. 1.002027 Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lam
do tổ chức quốc tế, tổ chức nước ngoài tổ
chức tại Việt Nam không vì mục đích
thương mại
MTNATL Quyết định số
3684/QĐ-BVHTTDL
ngày 28/12/2022
3. 1.010839 Thủ tục Thông báo thông tin liên hệ của tổ
chức cá nhân nước ngoài kinh doanh dịch
vụ quảng cáo trên mạng tại Việt Nam
PTTH&TTĐT Quyết định số
304/QĐ-BVHTTDL
ngày 11/02/2026
4. 2.002733 Thủ tục Thông báo thông tin liên hệ của tổ
chức, doanh nghiệp, cá nhân nước ngoài
cung cấp thông tin xuyên biên giới vào Việt
Nam
PTTH& TTĐTQuyết định số
682/QĐ-BVHTTDL
ngày 14/3/2026
5. 2.002734 Thủ tục Thông báo thông tin liên hệ của tài
khoản mạng xa hội/trang cộng đồng/kênh
nội dung/nhóm cộng đồng của cơ quan báo
chí
PTTH& TTĐTQuyết định số
682/QĐ-BVHTTDL
ngày 14/3/2026
6. 1.004213 Thủ tục cấp lại Giấy phép sản xuất kênh
chương trình trong nước
PTTH& TTĐTQuyết định số
821/QĐ-BVHTTDL
ngày 10/4/2026
7. 1.004231 Thủ tục cấp lại Giấy phép biên tập kênh
chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát
thanh, truyền hình trả tiền
PTTH& TTĐTQuyết định số
821/QĐ-BVHTTDL
ngày 10/4/2026
8. 1.014773 Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất kênh
chương trình chuyên quảng cáo
PTTH& TTĐTQuyết định số
304/QĐ-BVHTTDL
ngày 11/02/2026
9. 1.014774 Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy
phép sản xuất kênh chương trình chuyên
quảng cáo
PTTH& TTĐTQuyết định số
304/QĐ-BVHTTDL
ngày 11/02/2026
10. 2.001168 Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung
cấp dịch vụ mạng xa hội
PTTH& TTĐTQuyết định số
682/QĐ-BVHTTDL
ngày 14/3/2026
11. 2.001169 Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ
mạng xa hội
PTTH& TTĐTQuyết định số
682/QĐ-BVHTTDL
ngày 14/3/2026
II THU
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TINH
12. 1.001191 Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lam
do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa
ra nước ngoài không vì mục đích thương
mại
MTNATL Quyết định số
3684/QĐ-BVHTTDL
ngày 28/12/2022
13. 1.001182 Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lam
do cá nhân người nước ngoài tổ chức tại
địa phương không vì mục đích thương mại
MTNATL Quyết định số
3684/QĐ-BVHTTDL
ngày 28/12/2022
PHẦ
„N II. NỘI DUNG CỤ THỂ
TƯ
„NG THU
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
I. THU
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XA
A1. LĨNH V C XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNHỰ
1. Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xa)
* Trình tự thực hiện:
- Trước khi hoạt động, Cơ sở in (là hộ kinh doanh) phải có hồ sơ đăng ký hoạt động in gửi đến
U
y ban nhân dân cấp xa đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động in theo quy định.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký hoạt động của cơ sở
in, cơ quan quản lý về hoạt động in ở địa phương có trách nhiệm cấp giấy xác nhận đăng ký
hoạt động in và cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động in; trường hợp
không cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động in phải có văn bản trả lời nêu ro lý do. Giấy xác
nhận đăng ký hoạt động in điện tử có giá trị pháp lý như giấy xác nhận đăng ký hoạt động in
bản giấy.
Trường hợp hồ sơ đăng ký hoạt động in không đúng thành phần quy định phải thông báo

