
QUY T Đ NHẾ Ị
C A TH T NG CHÍNH PH S 179/2006/QĐ-TTg NGÀY 07 THÁNG 8 NĂM 2006Ủ Ủ ƯỚ Ủ Ố
V CH Đ PH C P U ĐÃI THEO NGHỀ Ế Ộ Ụ Ấ Ư Ề
Đ I V I L C L NG TÌM KI M C U N N HÀNG H IỐ Ớ Ự ƯỢ Ế Ứ Ạ Ả
TH T NG CHÍNH PHỦ ƯỚ Ủ
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;ứ ậ ổ ứ ủ
Căn c Ngh đ nh s 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 c a Chính phứ ị ị ố ủ ủ
v ch đ ti n l ng đ i v i cán b , công ch c, viên ch c và l c l ng vũ trang;ề ế ộ ề ươ ố ớ ộ ứ ứ ự ượ
Căn c Ngh đ nh s 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 c a Chính phứ ị ị ố ủ ủ
quy đ nh h th ng thang l ng, b ng l ng và ch đ ph c p l ng trong các công tyị ệ ố ươ ả ươ ế ộ ụ ấ ươ
nhà n c; ướ
Xét đ ngh c a B tr ng B Giao thông v n t i,ề ị ủ ộ ưở ộ ậ ả
QUY T Đ NH :Ế Ị
Đi u 1. Ph m vi và đ i t ng áp d ngề ạ ố ượ ụ
Quy t đ nh này quy đ nh ch đ ph c p u đãi theo ngh đ i v i ế ị ị ế ộ ụ ấ ư ề ố ớ công ch c, viênứ
ch c và lao đ ng làm vi c trong lĩnh v c tìm ki m c u n n hàng h i.ứ ộ ệ ự ế ứ ạ ả
Đi u 2. M c ph c p và cách tínhề ứ ụ ấ
1. M c ph c p u đãi ứ ụ ấ ư đ c quy đ nh nh sau :ượ ị ư
a) M c ph c p u đãi 50% áp d ng đ i v i viên ch c và lao đ ng làm vi c trênứ ụ ấ ư ụ ố ớ ứ ộ ệ
các ph ng ti n tìm ki m c u n n hàng h i chuyên d ng đã đ c x p l ng theo b ngươ ệ ế ứ ạ ả ụ ượ ế ươ ả
l ng thuy n viên và công nhân viên tàu tìm ki m c u n n hàng h i (b ng l ng B5,ươ ề ế ứ ạ ả ả ươ
nhóm III) ban hành kèm theo Ngh đ nh s 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 c aị ị ố ủ
Chính ph ; ủ
b) M c ph c p u đãi 15% áp d ng đ i v i công ch c, viên ch c làm công tác chứ ụ ấ ư ụ ố ớ ứ ứ ỉ
huy ph i h p nghi p v tìm ki m c u n n, tr c ban thông tin liên l c, qu n lý k thu t vàố ợ ệ ụ ế ứ ạ ự ạ ả ỹ ậ
theo dõi h ng d n hu n luy n nghi p v tìm ki m c u n n hàng h i. ướ ẫ ấ ệ ệ ụ ế ứ ạ ả
2. M c ph c p u đãi đ c tính trên m c l ng theo ng ch, b c hi n h ng c ngứ ụ ấ ư ượ ứ ươ ạ ậ ệ ưở ộ
v i ph c p ch c v lãnh đ o, ph c p thâm niên v t khung (n u có). ớ ụ ấ ứ ụ ạ ụ ấ ượ ế
Đi u 3. Ngu n kinh phíề ồ
Ngu n kinh phí chi tr ch đ ph c p u đãi theo ngh đ i v i l c l ng tìmồ ả ế ộ ụ ấ ư ề ố ớ ự ượ
ki m c u n n quy đ nh t i Quy t đ nh này đ c b trí trong d toế ứ ạ ị ạ ế ị ượ ố ự án ngân sách hàng năm
c a B Giao thông v n t i theo quy đ nh c a Lu t Ngân sách nhà n c.ủ ộ ậ ả ị ủ ậ ướ
Trung tâm Tìm ki m c u n n hàng h i Vi t Nam chi tr tr c ti p cho công ch c,ế ứ ạ ả ệ ả ự ế ứ
viên ch c và lao đ ng làm vi c trong lĩnh v c tìm ki m c u n n hàng h i theo quy đ nhứ ộ ệ ự ế ứ ạ ả ị
hi n hành.ệ
Đi u 4. Hi u l c thi hànhề ệ ự
Quy t đ nh này có hi u l cế ị ệ ự thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo. ể ừ
Đi u 5. Hềng d n và trách nhi m thi hànhướ ẫ ệ
1. B Giao thông v n t i ch trì, ph i h p v i B Lao đ ng - Th ng binh và Xãộ ậ ả ủ ố ợ ớ ộ ộ ươ
h i, B N i v và B Tài chính ch u trách nhi m h ng d n th c hi n Quy t đ nh này.ộ ộ ộ ụ ộ ị ệ ướ ẫ ự ệ ế ị

2. Các B tr ng, Th tr ng c quan ngang B , Th tr ng c quan thu c Chínhộ ưở ủ ưở ơ ộ ủ ưở ơ ộ
ph , Ch t ch y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng ch u trách nhi m thiủ ủ ị Ủ ỉ ố ự ộ ươ ị ệ
hành Quy t đ nh này./.ế ị
KT. TH T NGỦ ƯỚ
PHÓ TH T NGỦ ƯỚ
Nguy n Sinh Hùngễ
2

