
B GIAO THÔNG V NỘ Ậ
T IẢ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố2108/QĐ-BGTVT Hà N i, ngày ộ07 tháng 11 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
V VI C PHÊ DUY T ĐI U CH NH QUY HO CH C NG HÀNG KHÔNG SA PA GIAIỀ Ệ Ệ Ề Ỉ Ạ Ả
ĐO N ĐN NĂM 2030Ạ Ế
B TR NG B GIAO THÔNG V N T IỘ ƯỞ Ộ Ậ Ả
Căn c Ngh đnh s 12/2017/Nứ ị ị ố Đ-CP ngày 10/02/2017 c a Chính ph quy đnh Ch c năng nhi mủ ủ ị ứ ệ
v , quy n h n và c c u t ch c c a B Giao thông v n t i;ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ậ ả
Căn c Lu t hàng không dân d ng Vi t Nam ngày 29/6/2006 và Lu t s a đi, b sung m t s ứ ậ ụ ệ ậ ử ổ ổ ộ ố
đi u c a Lu t hàng không dân d ng Vi t Nam s 61/2014/QH13 ban hành ngày 21/11/2014;ề ủ ậ ụ ệ ố
Căn c Lu t Xây d ng s 50/2014/QH13 ngày ứ ậ ự ố 18/6/2014;
Căn c Lu t B o v môi tr ng s 55/2014/QH13 ngày 23/6/2014;ứ ậ ả ệ ườ ố
Căn c Ngh đnh s 102/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 c a Chính ph v qu n lý, khai thác ứ ị ị ố ủ ủ ề ả
c ng hàng không, sân bay;ả
Căn c Quứy t đnh s 236/QĐ-TTg ngày 23/02/2018 c a Th tế ị ố ủ ủ ướng Chính ph v vi c phê ủ ề ệ
duy t đi u ch nh Quy ho ch phát tri n giao thông v n t i hàng không giai đo n đn năm 2020, ệ ề ỉ ạ ể ậ ả ạ ế
định h ng đn năm 2030;ướ ế
Căn c Quy t đnh s 455/ứ ế ị ố QĐ-BGTVT ngày 04/02/2016 c a B tr ng B Giao thông v n t i ủ ộ ưở ộ ậ ả
v vi c phê duy t ề ệ ệ đi uề ch nh quy ho ch chi ti t C ng hàng không Lào Cai giai đo n đn 2020, ỉ ạ ế ả ạ ế
đnh h ng đn 2030;ị ướ ế
Căn c văn b n s 14335/BGTVT-KHĐT ngày 01/12/2016 c a B Giao thông v n t i v vi c ứ ả ố ủ ộ ậ ả ề ệ
đi u ch nh c c b quy ho ch C ng hàng không Lào Cai giai đo n đn năm 2020 và đề ỉ ụ ộ ạ ả ạ ế ịnh h ng ướ
đn năm 2030;ế
Căn c văn b n s 13052/BGTVT-KHĐT ngày 16/11/2018 c a B Giao thông v n t i vứ ả ố ủ ộ ậ ả ềvi c ệ
đi u ch nh quy ho ch chi ti t, đi u chề ỉ ạ ế ề ỉnh quy ho ch chi ti t xây d ng các khu ch c năng C ng ạ ế ự ứ ả
hàng không Sa Pa, tỉnh Lào Cai;
Xét T trình s 1814/TTr-CHK ngày 02/5/2019 c a C c Hàng không Vi t Nam v vi c phê duy tờ ố ủ ụ ệ ề ệ ệ
đi u ch nh Quy ho ch chi ti t C ng hàng không Sa Pa - tề ỉ ạ ế ả ỉnh Lào Cai giai đo n đn năm 2030, ạ ế
văn b n s 3122/CHK-QLC ngày 19/7/2019 và vả ố ăn b n s 4193/CHK-QLC ngày 27/9/2019 c a ả ố ủ
C c Hàng không Vi t Nam v vi c ti p thu, gi i trình ý ki n c a các B , ngành, c quan, đụ ệ ề ệ ế ả ế ủ ộ ơ ơn vị
và H i đng th m đnh quy ho ch v h s ộ ồ ẩ ị ạ ề ồ ơ đi uề ch nh quy ho ch C ng hàng không Sa Pa giai ỉ ạ ả
đo n đn năm 2030;ạ ế

Theo đ ngh c a V Kề ị ủ ụ ếho chạ - Đu t t i Báo cáo thầ ư ạ ẩm định s 978/KHĐT ngày 28/10/2019,ố
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Phê duy t đi u ch nh Quệ ề ỉ y ho ch chi ti t C ng hàng không Sa Pa giai đo n đạ ế ả ạ ến năm
2030 với các n i dung nh sau:ộ ư
1. Tên đ án:ồ Đi u ch nh Quy ho ch C ng hàng không Sa Pa giai đo n đn năm 2030.ề ỉ ạ ả ạ ế
2. Đa đi m:ị ể Xã Cam C n, huy n B o Yên, t nh Lào Cai.ọ ệ ả ỉ
3. Giai đo n quy ho ch:ạ ạ Đn năm 2030.ế
4. N i dung quy ho chộ ạ
4.1. V trí, ch c năng ị ứ trong m ng c ng hàng không dân d ng toàn qu c: Là c ng hàng không n i ạ ả ụ ố ả ộ
đa.ị
4.2. Tính ch t s d ng: Sân bay dấ ử ụ ùng chung dân d ng và quân s .ụ ự
4.3. M c tiêu quy ho chụ ạ
- C p sân bay: 4C (theo mã tiêu chu n c a T ch c Hàng không dân d ng qu c t - ICAO) và ấ ẩ ủ ổ ứ ụ ố ế
sân bay quân s c p ự ấ II.
- Công su t: 3.000.000 hành khách/năm.ấ
- Lo i máy bay khai thác: Máy bay code ạC ho c tặ ương đương.
- T ng s v trí đ máy bay: 09 v trí.ổ ố ị ỗ ị
- C p c u nguy, c u h a: ấ ứ ứ ỏ C p 7.ấ
- Phương th c ti p c n h cánh: Ti p c n h cánh chính xác CAT I đứ ế ậ ạ ế ậ ạ ầu 32; ti p c n h cánh ế ậ ạ
gi n đả ơn đu 14.ầ
4.4. Quy ho ch khu bayạ
- Đng c t h cánh (CHC): Xây d ng đườ ấ ạ ự ường CHC kích th c 2.400m ướ x 45m, h ng 32-14. L ướ ề
v t li u m i bên r ng 7,5m. Xây d ng d i hãm phanh hai đu kích th c 100m ậ ệ ỗ ộ ự ả ầ ướ x 60m. Sân quay
đu 32 đm b o khai thác. Có d tr đt phía Nam c a đng CHC đ có th kéo dài đng ầ ả ả ự ữ ấ ủ ườ ể ể ườ
CHC lên 3.050m giai đo n sau năm 2030.ạ
- H th ng đng lăn:ệ ố ườ
+ Xây d ng 01 đng lăn n i t đng c t h cánh vào sân đ máy bay dài 298,5m; r ng 23m; ự ườ ố ừ ườ ấ ạ ỗ ộ
l v t li u m i bên r ng 10,5m. Xây d ng 02 đng lăn n i đu 14.ề ậ ệ ỗ ộ ự ườ ố ầ
+ Xây d ng m t ph n đự ộ ầ ường lăn song song n i t đu 14 đng CHC v i sân đ máy bay, r ng ố ừ ầ ườ ớ ỗ ộ
23m, l v t li u m i bên 10,5m.ề ậ ệ ỗ

+ Xây d ng đo n ch c a các đng lăn n i, đự ạ ờ ủ ườ ố ường lăn thoát nhanh t đng CHC v đng ừ ườ ề ườ
lăn song song, r ng 23m, l v t li u m i bên 10,5m.ộ ề ậ ệ ỗ
- Sân đ máy bay:ỗ
+ Xây d ng sân đ máy bay đm b o 09 v trí đ cho máy bay code ự ỗ ả ả ị ỗ C ho c tặ ư nơg đương. Có d ự
tr đt phía Nam đ có th m r ng sân đ giai đo n sau năm 2030.ữ ấ ể ể ở ộ ỗ ạ
4.5. Quy ho ch các công trình qu n lý, đi u hành bay:ạ ả ề
- Đài ki m soát không l u: Quy ho ch phía Nam nhà ga hành khách, trên khu đt có di n tích ể ư ạ ở ấ ệ
kho ng 10.000mả2.
- H th ng d n đng:ệ ố ẫ ườ
+ Đài d n đng VOR/DME: Quy ho ch cách đu 32 đng c t h cánh 4.990m.ẫ ườ ạ ầ ườ ấ ạ
+ H th ng thi t b h cánh (ILS): Quy ho ch v trí đài GP cách đu 32 đng c t h cánh 400mệ ố ế ị ạ ạ ị ầ ườ ấ ạ
và đài LOC cách đu 14 đng c t h cánh 300m.ầ ườ ấ ạ
+ H th ng đèn ti p c n: Quy ho ch h th ng đèn ti p c n h cánh chính xác CAT I đu 32; ệ ố ế ậ ạ ệ ố ế ậ ạ ầ
ti p c n h cánh gi n đế ậ ạ ả ơn đu 14.ầ
- H th ng quan ệ ố tr c khí t ng t đng (AWOS): Quy ho ch 3 v trí t i đu 32, đu 14 và khu ắ ượ ự ộ ạ ị ạ ầ ầ
v c gi a.ự ữ
4.6. Quy ho ch khu ph c v m t đtạ ụ ụ ặ ấ
- Nhà ga hành khách: Quy ho ch nhà ga hành khách 02 cao trình, đáp ng công su t khai thác đáp ạ ứ ấ
ng đn 03 tri u hành khách/năm. Có d tr đt phía Nam c a nhà ga đ có th xây d ng thêm ứ ế ệ ự ữ ấ ủ ể ể ự
01 nhà ga hành khách giai đo n sau năm 2030.ạ
- Nhà ga hàng hóa: Toàn b hàng hóa đc x lý ộ ượ ử trong nhà ga hành khách. Có d tr phía Nam ự ữ
đ phát tri n nhà ga hàng hóa giai đo n sau năm 2030.ể ể ạ
- Quy ho ch giao thông:ạ
+ Đng tr c vào C ng: Quy ho ch đng tr c n i t đườ ụ ả ạ ườ ụ ố ừ ường cao t c Hà N i - Lào Cai vào ố ộ
C ng hàng không tả ới khu v c sân đ ô tô tr c ga vự ỗ ướ ới quy mô 06 làn xe. Nút giao v i đng cao ớ ườ
t c Hà N i - Lào Cai là nút giao khác m c.ố ộ ứ
+ C u c n: Quy ho ch c u c n k t n i nhà ga 2 cao trình vầ ạ ạ ầ ạ ế ố ới chi u dài c u kho ng 620m d ề ầ ả ự
phòng k t n i cho phát tri n nhà ga hành khách giai đo n sau năm 2030.ế ố ể ạ
+ Đường n i b : Quy ho ch đng n i b khu hàng không dân d ng vộ ộ ạ ườ ộ ộ ụ ới quy mô 02-03 làn xe,
b r ng m i làn 3,5m.ề ộ ỗ
+ Đường công v : Quy ho ch đng công v quanh khu bay, m t đng r ng 3,5m, n n đng ụ ạ ườ ụ ặ ườ ộ ề ườ
r ng 6m.ộ

+ H th ng sân đ ôtô: Quy ho ch sân đ ô tô đng b cùng nhà ga hành khách, di n tích sân đ ệ ố ỗ ạ ỗ ồ ộ ệ ỗ
kho ng 12.000mả2. Có d tr kho ng 13.000mự ữ ả 2 phía B c và phía Nam sân đ đ phát tri n m ở ắ ỗ ể ể ở
r ng giai đo n sau năm 2030.ộ ạ
4.7. Quy ho ch các công trình ph tr C ng hàng khôngạ ụ ợ ả
- Nhà đi u hành c a C ng: Quy ho ch nhà đi u hành C ng hàng không phía Tây B c nhà ga ề ủ ả ạ ề ả ở ắ
hành khách ti p giáp v i đng tr c vào C ng hàng không, ế ớ ườ ụ ả trên khu đt có di n tích kho ng ấ ệ ả
3.500m2.
- Nhà làm vi c c a C ng v hàng không: Quy ho ch phía Tây B c nhà ga hành khách tiệ ủ ả ụ ạ ở ắ ếp giáp
v i đng tr c vào C ng hàng không, trên khu đớ ườ ụ ả ất có di n tích kho ng 3.500mệ ả 2.
- Văn phòng các c quan nhà n c: Quy ho ch văn phòng công an, ki m d ch y t phía B c nhàơ ướ ạ ể ị ế ở ắ
ga hành khách với ph m vi m i khu đt có di n tích kho ng 2.300mạ ỗ ấ ệ ả 2. Quy ho ch d phòng văn ạ ự
phòng công an c a kh u, h i quan c a kh u quy ho ch phía B c nhà ga hành khách, m i khu ử ẩ ả ử ẩ ạ ở ắ ỗ
đt có di n tích kho ng 4.600mấ ệ ả 2. Xây dựng văn phòng các c quan nhà n c khi có nhu c u.ơ ướ ầ
- Khu văn phòng làm vi c các hãng hệàng không: Quy ho ch phía B c nhà ga hành khách, trên ạ ở ắ
khu đất có di n tích kho ng 4.600mệ ả 2. Xây d ng khi có nhu c u.ự ầ
- Khu th ng m i, d ch v : Quy ho ch phía B c nhà ga hành khách, ươ ạ ị ụ ạ ở ắ trên khu đt có di n tích ấ ệ
kho ng 5.000mả2. Xây d ng khi có nhu c u.ự ầ
- Tr m xe ngo i tr ng và Tr m khạ ạ ườ ạ ẩn nguy c u h a: Quy ho ch phía B c nhà ga hành khách, ứ ỏ ạ ở ắ
trên khu đt có di n tích kho ng 5.000mấ ệ ả 2. Tr m kh n nguy c u h a đt c p 7 theo phân c p c aạ ẩ ứ ỏ ạ ấ ấ ủ
ICAO, đáp ng yêu cứ ầu khai thác máy bay A320/321 ho c t ng đng.ặ ươ ươ
- Khu t p k t trang thi t b m t đt: Quy ho ch phía B c nhà ga hành khách và ti p giáp v i ậ ế ế ị ặ ấ ạ ở ắ ế ớ
nhà ga hành khách, trên khu đt có đi n tích kho ng 5.000mấ ệ ả 2.
- Khu c p nhiên li u: Quy ho ch phía Tây B c nhà ga hành khách, trên khu đt có di n tích ấ ệ ạ ở ắ ấ ệ
kho ng ả10.000m2. Xây d ng khi có nhu c u.ự ầ
- Khu ch bi n su t ăn: Quy ho ch phía Tây B c nhà ga hành khách, trên khu đt có di n tích ế ế ấ ạ ở ắ ấ ệ
kho ng 6.200mả2. Xây d ng khi có nhu c u.ự ầ
- H th ng c p đi n: Quy ho ch tr m đi n công su t 5.000 KVA phía B c nhà ga hành khách, ệ ố ấ ệ ạ ạ ệ ấ ở ắ
trên khu đt có di n tích kho ng 1.ấ ệ ả 000m2, đm b o cung c p đả ả ấ i n cho toàn C ng hàng không t ệ ả ừ
ngu n đồi n tệ ừl i đướ i n Qu c gia 35KV g n khu v c C ng.ệ ố ầ ự ả
- H th ng c p n c: S d ng ngu n n c thô t sông H ng d n v C ng. Quy ho ch Tr m ệ ố ấ ướ ử ụ ồ ướ ừ ồ ẫ ề ả ạ ạ
x lý n c công su t 300mử ướ ấ 3/ngày-đêm phía B c nhà ga hành khách, ở ắ trên khu đt có di n tích ấ ệ
kho ng 1.ả000m2 đ c p cho toàn C ng hàng không.ể ấ ả
- Khu d ch v b o ị ụ ả dưỡng máy bay: Quy ho ch d tr đt phía B c nhà ga hành khách, trên khuạ ự ữ ấ ở ắ
đt có di n tích kho ng 21.ấ ệ ả 000m2 đ phát tri n giai đo n sau năm 2030ể ể ạ .
- H th ng thoát n c:ệ ố ướ

+ Thoát n c m t: Quy ho ch đng b h th ng m ng thoát n c, c ng thoát n c và h ướ ặ ạ ồ ộ ệ ố ươ ướ ố ướ ệ
th ng kanevo t i khu ph c v m t đt và khu bay đm b o thoát n c c a toàn C ng vào h ố ạ ụ ụ ặ ấ ả ả ướ ủ ả ệ
th ng su i khu v c ố ố ự trong và ngoài C ng.ả
+ Thoát n c th i: Quy ho ch n c th i đc thu gom vào h th ng ng d n v Tr m x lý ướ ả ạ ướ ả ượ ệ ố ố ẫ ề ạ ử
n c th i và đc x lý tr c khi thoát vào h th ng thoát n c m a toàn C ng.ướ ả ượ ử ướ ệ ố ướ ư ả
- Tr m thu gom ch t th i r n: Quy ho ch phía B c nhà ga hành khách, trên khu đt có di n ạ ấ ả ắ ạ ở ắ ấ ệ
tích kho ng 3.000mả2.
- H th ng t ng rào b o v C ng: Xây d ng toàn b h th ng t ng rào đm b o ranh giệ ố ườ ả ệ ả ự ộ ệ ố ườ ả ả ới
đt quy ho ch.ấ ạ
4.8. Quy ho ch s d ng đt:ạ ử ụ ấ
T ng nhu c u s d ng đt c a C ng hàng không Sa Pa đn năm 2030, có d tr phát triổ ầ ử ụ ấ ủ ả ế ự ữ ển sau
năm 2030 là 371 ha. Trong đó:
- Di n tích s d ng chung: 160,10 haệ ử ụ
- Di n tích đt khu hàng không dân d ng: 141,15 haệ ấ ụ
- Di n tích khu quân s : 68,75 haệ ự
- Di n tích đệài DVOR: 1,00 ha
Đi u 2.ề
1. Quy t đnh này có hi u l c k t ngày ký và thay th Quy t đnh s 455/QĐ-BGTVT ngày ế ị ệ ự ể ừ ế ế ị ố
04/02/2016 c a B tr ng B Giao thông v n t i.ủ ộ ưở ộ ậ ả
2. Giao C c Hàng không Vi t Nam ch trụ ệ ủ ì, ph i hố ợp với UBND t nh Lào Cai và các c quan liên ỉ ơ
quan t ch c công b quy ho ch; nghiên c u, ti p thu Báo cáo th m đnh đ qu n lý và th c ổ ứ ố ạ ứ ế ẩ ị ể ả ự
hi n quy ho ch theo quy đnh; c p nh t các n i dung quy ho ch chi ti t đi u ch nh nêu ệ ạ ị ậ ậ ộ ạ ế ề ỉ trên vào
quy ho ch c a đa ph ng, bạ ủ ị ươ ốtrí và b o v qu đả ệ ỹ ất phù hợp nhu c u phát tri n c a C ng hàng ầ ể ủ ả
không theo quy ho ch đc duy t.ạ ượ ệ
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng B , Chánh Thanh tra B ; V tr ng các V : K ho ch - Đu t , K t ộ ộ ụ ưở ụ ế ạ ầ ư ế
c u h t ng giao thông, Đấ ạ ầ ối tác công t , V n t i, Môi tr ng, Khoa h c - Công ngh , An toàn ư ậ ả ườ ọ ệ
giao thông, Tài chính, Hợp tác qu c t ; C c tr ng các C c: Qu n lý xây d ng và Ch t l ng ố ế ụ ưở ụ ả ự ấ ượ
công trình giao thông, Hàng không Vi t Nam và Th tr ng các c quan, đệ ủ ưở ơ ơn v có liên quan ch uị ị
trách nhi m thi hành Quy t đnh nàyệ ế ị ./.
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 3;ư ề
- Th tủ ướng Chính ph (đ b/c);ủ ể
- Các Phó Th tủ ư nớg Chính ph (đ b/c);ủ ể
- B trộ ưởng (để b/c);
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ

