QUY T Đ NH C A B TR NG B TÀI CHÍNH ƯỞ
V vi c b sung, s a đ i h th ng M c l c Ngân sách nhà n c ướ
B TR NG B TÀI CHÍNH ƯỞ
- Căn c Ngh đ nh s 77/2003/NĐ-CP ngày 01/7/2003 c a Chính ph quy
đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài chính. ơ
- Căn c Ngh đ nh s 121/2003/NĐ-CP ngày 21/10/2003 c a Chính ph v
ch đ , chính sách đ i v i cán b , công ch c xã, ph ng, th tr n; Ngh đ nh sế ườ
204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 c a Chính ph v ch đ ti n l ng đ i v i ế ươ
cán b , công ch c, viên ch c l c l ng trang Ngh đ nh s 36/2005/NĐ- ượ
CP ngày 17/3/2005 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t ế
b o v , chăm sóc và giáo d c tr em.
- Xét đ ngh c a V tr ng V ngân sách nhà n c. ưở ướ
QUY T Đ NH:
Đi u 1: Ban hành b sung s a đ i m t s kho n ti u m c c a h
th ng M c l c ngân sách nhà n c ban hành kèm theo Quy t đ nh s 280 TC/QĐ/ ướ ế
NSNN ngày 15/4/1997 v vi c ban hành h th ng M c l c ngân sách nhà n c và ướ
Quy t đ nh s 156/2002/QĐ-BTC ngày 20/12/2002 v vi c b sung, s a đ i hế
th ng M c l c ngân sách nhà n c c a B Tài chính; các Thông t h ng d n, ướ ư ướ
b sung, s a đ i h th ng M c l c ngân sách nhà n c s 156/1998/TT-BTC ướ
ngày 12/12/1998, s 60/1999/TT-BTC ngày 01/6/1999, s 67/2000/TT-BTC ngày
13/7/2000, s 67/2001/TT-BTC ngày 22/8/2001 c a B Tài chính nh sau: ư
a/ B sung kho n 60 thu c lo i 15 (Y t các ho t đ ng h i) - Ho t ế
đ ng khám, ch a b nh cho tr em d i 6 tu i theo quy đ nh c a Lu t b o v , ướ
chăm sóc tr em và giáo d c tr em.
Kho n 60 dùng đ h ch toán các kho n thu, chi ngân sách liên quan đ n ế
khám ch a b nh cho tr em d i 6 tu i theo ch đ quy đ nh c a Lu t b o v , ướ ế
chăm sóc tr em và giáo d c tr em.
b/ B sung 2 ti u m c thu c M c 102 (Ph c p l ng) g m: ươ
- Ti u m c 09 - Ph c p thâm niên v t khung ượ
Ti u m c 09 dùng đ h ch toán các kho n chi ngân sách liên quan đ n ph ế
c p thâm niên v t khung. ượ
- Ti u m c 10 - Ph c p kiêm nhi m
B I CHÍNH
S 23/2005/QĐ-BTC
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
____________________________
Hà N i, ngày15 tháng 4 năm 2005
Ti u m c 10 dùng đ h ch toán các kho n chi ngân sách liên quan đ n ph ế
c p kiêm nhi m.
c/ S a tên c a 2 ti u m c c a M c 107 (Chi cho cán b xã, thôn, b n
đ ng ch c) nh sau:ươ ư
- Ti u m c 01: “Sinh ho t phí” s a l i là “Ti n l ng cán b xã” ươ
Ti u m c 01 đ c dùng đ h ch toán các kho n chi ngân sách liên quan ư
đ n ti n l ng c a cán b chuyên trách và công ch c xã đ c.ế ươ ượ
-Ti u m c 03: “Ho t đ ng phí c a phó các đoàn th s a l i là
“Ph c p cán b bán chuyên trách xã ”.
Ti u m c 03 đ c dùng đ h ch toán các kho n chi ngân sách liên quan ư
đ n ph c p c a các cán b không chuyên trách xã, ph ng, th tr n.ế ườ
Đi u 2: Quy t đ nh này hi u l c thi hành sau 15 ngày k t ngày đăngế
Công báo.
Các kho n thu, chi ngân sách nhà n c t ngày 01/01/2005 đ n th i đi m ướ ế
Quy t đ nh này hi u l c thi hành h ch toán ch a phù h p v i n i dung quyế ư
đ nh t i Đi u 1 c a Quy t đ nh này đ c đi u ch nh theo quy đ nh t i Quy t đ nh ế ượ ế
này.
Đi u 3: Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph , c quan khác ơ ơ ơ
trung ng U ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c trung ng ươ ươ
trách nhi m ch đ o, tri n khai h ng d n các đ n v tr c thu c th c hi n ư ơ
Quy t đ nh này.ế
Đi u 4: V tr ng V Ngân sách nhà n c, Chánh Văn phòng B Tài chính, ưở ướ
Th tr ng các đ n v thu c B Tài chính ch u trách nhi m, h ng d n t ưở ơ ướ
ch c thi hành Quy t đ nh này./. ế
N i nh n:ơ TÀI CHÍNH
- Văn phòng TW và các Ban c a Đ ng,
- Văn phòng Qu c h i,
- Văn phòng Ch t ch n c, ướ
- Văn phòng Chính ph ,
- Các B , c quan ngang B , ơ
c quan thu c Chính ph ,ơ Th tr ng ưở
- Toà án NDTC, Vi n Ki m sát NDTC,
- C quan TW c a các đoàn th ,ơ
- HĐND, UBND các t nh, thành ph tr c
thu c TW,
- S TC, C c Thu , C c H i quan, KBNN ế
các t nh thành ph tr c thu c TW,
- Công báo,
- C c Ki m tra văn b n (B T pháp), ư
- Các đ n v thu c B ,ơ
- L u: VP, V ư NSNN.
KT. B TRNG B TÀI CHÍNHƯỞ
Th trngưở
Tr n Văn Tá (đã ký)
2