
Y BAN NHÂN DÂNỦ
T NH H I PHÒNGỈ Ả
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố23/2019/QĐ-UBND H i Phòng, ngày 26 tháng 7 năm 2019ả
QUY T ĐNHẾ Ị
S A ĐI, B SUNG M T S ĐI U C A QUY ĐNH V ĐI U KI N, TIÊU CHU N CH CỬ Ổ Ổ Ộ Ố Ề Ủ Ị Ề Ề Ệ Ẩ Ứ
DANH LÃNH ĐO C P TR NG, C P PHÓ CÁC T CH C TR C THU C S Y T ;Ạ Ấ ƯỞ Ấ Ổ Ứ Ự Ộ Ở Ế
TR NG PHÒNG, PHÓ TR NG PHÒNG Y T THU C Y BAN NHÂN DÂN C PƯỞ ƯỞ Ế Ộ Ủ Ấ
HUY N T I THÀNH PH H I PHÒNG BAN HÀNH KÈM THEO QUY T ĐNH SỆ Ạ Ố Ả Ế Ị Ố
23/2017/QĐ-UBND NGÀY 09/11/2017 C A Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H I PHÒNGỦ Ủ Ố Ả
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H I PHÒNGỦ Ố Ả
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ổ ứ ề ị ươ
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Lu t Cán b , công ch c ngày 13 tháng 11 năm 2008;ứ ậ ộ ứ
Căn c Lu t Viên ch c ngày 15 tháng 11 năm 2010;ứ ậ ứ
Căn c Ngh đnh s 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 c a Chính ph quy đnh t ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ổ ứ
các c quan chuyên môn thu c y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng;ơ ộ Ủ ỉ ố ự ộ ươ
Căn c Quy t đnh s 27/2003/QĐ-TTg ngày 19 tháng 02 năm 2003 c a Th t ng Chính ph ứ ế ị ố ủ ủ ướ ủ
v vi c ban hành Quy ch b nhi m, b nhi m l i, luân chuy n, t ch c, mi n nhi m cán b , ề ệ ế ổ ệ ổ ệ ạ ể ừ ứ ễ ệ ộ
công ch c lãnh đo;ứ ạ
Căn c Thông t liên t ch s 51/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 11 tháng 12 năm 2015 c a B Y t vàứ ư ị ố ủ ộ ế
B N i v v vi c ban hành Thông t liên t ch h ng d n ch c năng, nhi m v , quy n h n và ộ ộ ụ ề ệ ư ị ướ ẫ ứ ệ ụ ề ạ
c c u t ch c c a S Y t thu c y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng và ơ ấ ổ ứ ủ ở ế ộ Ủ ỉ ố ự ộ ươ
Phòng Y t thu c y ban nhân dân huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh;ế ộ Ủ ệ ậ ị ố ộ ỉ
Căn c Quy t đnh s 25/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 c a y ban nhân dân thành ph ban ứ ế ị ố ủ Ủ ố
hành Quy đnh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a S Y t thành ph H i ị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ở ế ố ả
Phòng;
Căn c Quy t đnh s 23/2017/QĐ-UBND ngày 09/11/2017 c a y ban nhân dân thành ph ban ứ ế ị ố ủ Ủ ố
hành Quy đnh v đi u ki n, tiêu chu n ch c danh lãnh đo c p Tr ng, c p Phó các t ch c ị ề ề ệ ẩ ứ ạ ấ ưở ấ ổ ứ
tr c thu c S Y t ; Tr ng phòng, Phó Tr ng phòng Y t thu c y ban nhân dân c p huy n ự ộ ở ế ưở ưở ế ộ Ủ ấ ệ
t i thành ph H i Phòng;ạ ố ả
Theo đ ngh c a Giám đc S Y t t i T trình s 63/TTr-SYT ngày 05 tháng 7 năm 2019; Văn ề ị ủ ố ở ế ạ ờ ố
b n s 831/SNV-TCBC&TCPCP ngày 10 tháng 4 năm 2019 c a S N i v ; Báo cáo th m đnh ả ố ủ ở ộ ụ ẩ ị
s 37/BCTĐ-STP ngày 02 tháng 7 năm 2019 c a S T pháp,ố ủ ở ư

QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề S a đi, b sung m t s đi u c a Quy đnh v đi u ki n, tiêu chu n ch c danh lãnh ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ề ề ệ ẩ ứ
đo c p Tr ng, c p Phó các t ch c tr c thu c S Y t ; Tr ng phòng, Phó Tr ng phòng Y ạ ấ ưở ấ ổ ứ ự ộ ở ế ưở ưở
t thu c y ban nhân dân c p huy n t i thành ph H i Phòng ban hành kèm theo Quy t đnh s ế ộ Ủ ấ ệ ạ ố ả ế ị ố
23/2017/QĐ-UBND ngày 09/11/2017 c a y ban nhân dân thành ph H i Phòng:ủ Ủ ố ả
1. Kho n 1 Đi u 1 đc s a đi nh sau:ả ề ượ ử ổ ư
“1. Quy t đnh này quy đnh v đi u ki n, tiêu chu n c th đi v i các ch c danh Chánh Văn ế ị ị ề ề ệ ẩ ụ ể ố ớ ứ
phòng, Phó Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra, Tr ng phòng, Phó ưở
Tr ng phòng c a các t ch c tham m u t ng h p và chuyên môn nghi p v thu c S Y t ; ưở ủ ổ ứ ư ổ ợ ệ ụ ộ ở ế
Ng i đng đu và c p phó c a Ng i đng đu các c quan hành chính, đn v s nghi p ườ ứ ầ ấ ủ ườ ứ ầ ơ ơ ị ự ệ
công l p tr c thu c S Y t ; Tr ng phòng, Phó Tr ng phòng Y t thu c y ban nhân dân c pậ ự ộ ở ế ưở ưở ế ộ Ủ ấ
huy n t i thành ph H i Phòng”.ệ ạ ố ả
2. Đi m c kho n 2 Đi u 3 đc s a đi nh sau:ể ả ề ượ ử ổ ư
“c) Có ch ng ch Qu n lý nhà n c t ch ng trình Chuyên viên tr lên ho c có ch ng ch qu n ứ ỉ ả ướ ừ ươ ở ặ ứ ỉ ả
lý b nh vi n”.ệ ệ
3. Đi m a kho n 4 Đi u 3 đc s a đi nh sau:ể ả ề ượ ử ổ ư
“a) Hoàn thành t t các ch c trách nhi m v đc giao. Lãnh đo ho c tham gia lãnh đo c quanố ứ ệ ụ ượ ạ ặ ạ ơ
đn v n i công tác hoàn thành t t ch c năng, nhi m v ”.ơ ị ơ ố ứ ệ ụ
4. Đi m b kho n 4 Đi u 3 đc s a đi nh sau:ể ả ề ượ ử ổ ư
“b) Có 03 năm liên t c tính đn th i đi m b nhi m đt lao đng tiên ti n tr lên, đc đánh giáụ ế ờ ể ổ ệ ạ ộ ế ở ượ
x p lo i công ch c, viên ch c t hoàn thành t t nhi m v tr lên; Đng viên đ t cách hoàn ế ạ ứ ứ ừ ố ệ ụ ở ả ủ ư
thành t t nhi m v tr lên”.ố ệ ụ ở
5. Đi m b kho n 6 Đi u 3 đc s a đi nh sau:ể ả ề ượ ử ổ ư
“b) Cán b đc xem xét b nhi m ph i đc quy ho ch các ch c danh d ki n b nhi m đã ộ ượ ổ ệ ả ượ ạ ứ ự ế ổ ệ
đc c p có th m quy n phê duy t (tr tr ng h p do đi u đng, luân chuy n ho c thi ượ ấ ẩ ề ệ ừ ườ ợ ề ộ ể ặ
tuy n)”.ể
6. Đi m a kho n 1 Đi u 4 đc s a đi nh sau:ể ả ề ượ ử ổ ư
“a) Chuyên môn nghi p v :ệ ụ
- Chi c c tr ng Chi c c Dân s và K ho ch hóa gia đình: Có b ng t t nghi p đi h c tr lên ụ ưở ụ ố ế ạ ằ ố ệ ạ ọ ở
thu c m t trong các nhóm ngành: Y t , hành chính, lu t, s ph m, công tác xã h i.ộ ộ ế ậ ư ạ ộ
- Chi c c tr ng Chi c c An toàn v sinh th c ph m: Có b ng t t nghi p đi h c tr lên thu c ụ ưở ụ ệ ự ẩ ằ ố ệ ạ ọ ở ộ
m t trong các nhóm ngành: Y t , b o v th c v t, thú y, công ngh sinh h c, công ngh th c ộ ế ả ệ ự ậ ệ ọ ệ ự
ph m, lu t, th ng m i và các chuyên ngành khác có liên quan”.ẩ ậ ươ ạ
7. Kho n 1 Đi u 5 đc s a đi nh sau:ả ề ượ ử ổ ư

“1. Trình đ chuyên môn nghi p vộ ệ ụ
a) Phó Chi c c tr ng Chi c c Dân s và K ho ch hóa gia đình: Có b ng t t nghi p đi h c trụ ưở ụ ố ế ạ ằ ố ệ ạ ọ ở
lên thu c m t trong các nhóm ngành: Y t , hành chính, lu t, s ph m, công tác xã h i.ộ ộ ế ậ ư ạ ộ
b) Phó Chi c c tr ng Chi c c An toàn v sinh th c ph m: Có b ng t t nghi p đi h c tr lên ụ ưở ụ ệ ự ẩ ằ ố ệ ạ ọ ở
thu c m t trong các nhóm ngành: Y t , b o v th c v t, thú y, công ngh sinh h c, công ngh ộ ộ ế ả ệ ự ậ ệ ọ ệ
th c ph m, lu t, th ng m i và các chuyên ngành khác có liên quan”.ự ẩ ậ ươ ạ
8. Tên Đi u 6 đc s a đi nh sau:ề ượ ử ổ ư
“Đi u 6. Đi u ki n, tiêu chu n ch c danh Tr ng phòng thu c S Y t ”.ề ề ệ ẩ ứ ưở ộ ở ế
9. Đi m a kho n 2 Đi u 6 đc s a đi nh sau:ể ả ề ượ ử ổ ư
“a) Chuyên môn, nghi p v :ệ ụ
- Tr ng các phòng: T ch c cán b , Qu n lý hành ngh y d c t nhân: Có b ng bác sĩ ho c ưở ổ ứ ộ ả ề ượ ư ằ ặ
d c sĩ đi h c và có b ng sau đi h c chuyên ngành y t .ượ ạ ọ ằ ạ ọ ế
- Tr ng phòng Nghi p v Y: Có b ng bác sĩ và có b ng sau đi h c chuyên ngành y t .ưở ệ ụ ằ ằ ạ ọ ế
- Tr ng phòng Nghi p v D c: Có b ng d c sĩ đi h c và có b ng sau đi h c chuyên ưở ệ ụ ượ ằ ượ ạ ọ ằ ạ ọ
ngành y t .ế
- Tr ng phòng K ho ch - Tài chính: Có b ng bác sĩ và có b ng sau đi h c chuyên ngành y t ưở ế ạ ằ ằ ạ ọ ế
ho c đi h c chuyên ngành tài chính, k toán, ki m toán tr lên.ặ ạ ọ ế ể ở
- Chánh Thanh tra: Có b ng bác sĩ ho c d c sĩ đi h c và có b ng sau đi h c chuyên ngành y ằ ặ ượ ạ ọ ằ ạ ọ
t ; đáp ng các tiêu chu n, đi u ki n theo quy đnh c a pháp lu t v thanh tra. S Y t có văn ế ứ ẩ ề ệ ị ủ ậ ề ở ế
b n xin ý ki n c a Chánh Thanh tra thành ph tr c khi ra quy t đnh b nhi m Chánh Thanh ả ế ủ ố ướ ế ị ổ ệ
tra.
- Chánh Văn phòng: Có b ng bác sĩ ho c d c sĩ đi h c và có b ng sau đi h c chuyên ngành yằ ặ ượ ạ ọ ằ ạ ọ
t ”.ế
10. Tên Đi u 7 đc s a đi nh sau:ề ượ ử ổ ư
“Đi u 7. Tiêu chu n ch c danh Phó Tr ng phòng thu c S Y t ”.ề ẩ ứ ưở ộ ở ế
11. Kho n 2 Đi u 7 đc s a đi nh sau:ả ề ượ ử ổ ư
“2. Trình đ chuyên môn nghi p v :ộ ệ ụ
a) Phó Tr ng các phòng: T ch c cán b , Qu n lý hành ngh y d c t nhân: Có b ng bác sĩ ưở ổ ứ ộ ả ề ượ ư ằ
ho c d c sĩ đi h c và có b ng sau đi h c chuyên ngành y t .ặ ượ ạ ọ ằ ạ ọ ế
b) Phó Tr ng phòng Nghi p v Y: Có b ng bác sĩ và có b ng sau đi h c chuyên ngành y t .ưở ệ ụ ằ ằ ạ ọ ế
c) Phó Tr ng phòng Nghi p v D c: Có b ng d c sĩ và có b ng sau đi h c chuyên ngành yưở ệ ụ ượ ằ ượ ằ ạ ọ
t .ế

d) Phó Tr ng phòng K ho ch - Tài chính: Có b ng bác sĩ và có b ng sau đi h c chuyên ngànhưở ế ạ ằ ằ ạ ọ
y t ho c đi h c chuyên ngành tài chính, k toán, kiêm toán tr lên.ế ặ ạ ọ ế ở
đ) Phó Chánh Thanh tra: Có b ng bác sĩ ho c d c sĩ đi h c và có b ng sau đi h c chuyên ằ ặ ượ ạ ọ ằ ạ ọ
ngành y t ; đáp ng các tiêu chu n, đi u ki n theo quy đnh c a pháp lu t v thanh tra.ế ứ ẩ ề ệ ị ủ ậ ề
e) Phó Chánh Văn phòng: Có b ng bác sĩ ho c b ng đi h c m t trong các chuyên ngành d c, ằ ặ ằ ạ ọ ộ ượ
tài chính, k toán, ki m toán, qu n tr văn phòng, lu t, công ngh thông tin tr lên”.ế ể ả ị ậ ệ ở
12. Tên Đi u 8 đc s a đi nh sau:ề ượ ử ổ ư
“Đi u 8. Tiêu chu n ch c danh Giám đc B nh vi n, Trung tâm h ng đc bi t, h ng I và h ng ề ẩ ứ ố ệ ệ ạ ặ ệ ạ ạ
II; Giám đc Trung tâm y t qu n, huy n h ng I và h ng II”.ố ế ậ ệ ạ ạ
13. Đi m a kho n 1 Đi u 8 đc s a đi nh sau:ể ả ề ượ ử ổ ư
“a) Chuyên môn nghi p v :ệ ụ
- Giám đc b nh vi n đa khoa:ố ệ ệ
+ Giám đc b nh vi n h ng đc bi t, h ng I: Có b ng bác sĩ và b ng bác sĩ chuyên khoa c p II ố ệ ệ ạ ặ ệ ạ ằ ằ ấ
ho c b ng ti n sĩ chuyên ngành y t .ặ ằ ế ế
+ Giám đc b nh vi n h ng II: Có b ng bác sĩ và có b ng sau đi h c chuyên ngành y t .ố ệ ệ ạ ằ ằ ạ ọ ế
- Giám đc b nh vi n chuyên khoa và trung tâm chuyên khoa:ố ệ ệ
+ Giám đc đn v h ng I: Có b ng bác sĩ và b ng bác sĩ chuyên khoa c p II ho c b ng ti n sĩ ố ơ ị ạ ằ ằ ấ ặ ằ ế
chuyên ngành y t .ế
+ Giám đc đn v h ng II: Có b ng bác sĩ và có b ng sau đi h c chuyên ngành y t .ố ơ ị ạ ằ ằ ạ ọ ế
+ Giám đc Trung tâm Ki m nghi m thu c, m ph m, th c ph m h ng I: Có b ng d c sĩ ố ể ệ ố ỹ ẩ ự ẩ ạ ằ ượ
chuyên khoa c p II ho c b ng ti n sĩ chuyên ngành d c.ấ ặ ằ ế ượ
+ Giám đc Trung tâm Ki m nghi m thu c, m ph m, th c ph m h ng II: Có b ng d c sĩ ố ể ệ ố ỹ ẩ ự ẩ ạ ằ ượ
chuyên khoa c p I ho c b ng th c sĩ chuyên ngành d c tr lên.ấ ặ ằ ạ ượ ở
- Giám đc Trung tâm y t qu n, huy n h ng I và h ng II: Có b ng bác sĩ và b ng sau đi h c ố ế ậ ệ ạ ạ ằ ằ ạ ọ
chuyên ngành y t .ế
- Đang gi ch c danh ngh nghi p bác s chính ho c t ng đng tr lên”.ữ ứ ề ệ ỹ ặ ươ ươ ở
14. Kho n 2 Đi u 8 đc s a đi nh sau:ả ề ượ ử ổ ư
“2. Có ít nh t 10 năm kinh nghi m công tác v lĩnh v c chuyên môn đc giao. Đã có th i gian ấ ệ ề ự ượ ờ
gi ch c v Phó Giám đc đn v cùng h ng ít nh t t 02 năm tr lên”.ữ ứ ụ ố ơ ị ạ ấ ừ ở
15. Tên Đi u 9 đc s a đi nh sau:ề ượ ử ổ ư

“Đi u 9. Tiêu chu n ch c danh Phó Giám đc B nh vi n, Trung tâm h ng đc bi t, h ng I và ề ẩ ứ ố ệ ệ ạ ặ ệ ạ
h ng II; Phó Giám đc Trung tâm y t qu n, huy n h ng I và h ng II”.ạ ố ế ậ ệ ạ ạ
16. Đi m a Kho n 1 Đi u 9 đc s a đi nh sau:ể ả ề ượ ử ổ ư
“a) Chuyên môn nghi p v :ệ ụ
- Phó Giám đc b nh vi n đa khoa:ố ệ ệ
+ Phó Giám đc b nh vi n h ng đc bi t, h ng I: Có b ng bác sĩ ho c d c sĩ đi h c và có ố ệ ệ ạ ặ ệ ạ ằ ặ ượ ạ ọ
b ng chuyên khoa c p II ho c b ng ti n sĩ chuyên ngành y t .ằ ấ ặ ằ ế ế
+ Phó Giám đc b nh vi n h ng II: Có b ng bác sĩ ho c d c sĩ đi h c và có b ng sau đi h cố ệ ệ ạ ằ ặ ượ ạ ọ ằ ạ ọ
chuyên ngành y t .ế
- Phó Giám đc b nh vi n chuyên khoa và trung tâm chuyên khoa:ố ệ ệ
+ Phó Giám đc đn v h ng I: Có b ng bác sĩ ho c d c sĩ đi h c và có b ng chuyên khoa c pố ơ ị ạ ằ ặ ượ ạ ọ ằ ấ
II ho c b ng ti n sĩ chuyên ngành y t .ặ ằ ế ế
+ Phó Giám đc đn v h ng II: Có b ng bác sĩ ho c d c sĩ đi h c và có b ng sau đi h c ố ơ ị ạ ằ ặ ượ ạ ọ ằ ạ ọ
chuyên ngành y t .ế
+ Phó Giám đc Trung tâm Ki m nghi m thu c, m ph m, th c ph m h ng I: Có b ng đi h c ố ể ệ ố ỹ ẩ ự ẩ ạ ằ ạ ọ
chuyên ngành d c ho c đi h c hóa h c, sinh h c và có b ng chuyên khoa c p II, ti n sĩ ượ ặ ạ ọ ọ ọ ằ ấ ế
chuyên ngành y t ho c có b ng sau đi h c chuyên ngành hóa h c, sinh h c.ế ặ ằ ạ ọ ọ ọ
+ Phó Giám đc Trung tâm Ki m nghi m thu c, m ph m, th c ph m h ng II: Có b ng đi h cố ể ệ ố ỹ ẩ ự ẩ ạ ằ ạ ọ
chuyên ngành d c ho c đi h c hóa h c, sinh h c và có b ng sau đi h c chuyên ngành y t ượ ặ ạ ọ ọ ọ ằ ạ ọ ế
ho c có b ng sau đi h c chuyên ngành hóa h c, sinh h c.ặ ằ ạ ọ ọ ọ
- Phó Giám đc Trung tâm y t qu n, huy n h ng I và h ng II: Có b ng bác sĩ ho c d c sĩ đi ố ế ậ ệ ạ ạ ằ ặ ượ ạ
h c và có b ng sau đi h c chuyên ngành y t .ọ ằ ạ ọ ế
- Đang gi ch c danh ngh nghi p bác s ho c t ng đng tr lên”.ữ ứ ề ệ ỹ ặ ươ ươ ở
17. Tên Đi u 10 đc s a đi nh sau:ề ượ ử ổ ư
“Đi u 10. Tiêu chu n ch c danh Giám đc B nh vi n, Trung tâm h ng III và h ng IV; Giám đcề ẩ ứ ố ệ ệ ạ ạ ố
Trung tâm y t qu n, huy n h ng III và h ng IV”.ế ậ ệ ạ ạ
18. Đi m a kho n 1 Đi u 10 đc s a đi nh sau:ể ả ề ượ ử ổ ư
“a) Chuyên môn nghi p v :ệ ụ
- Giám đc b nh vi n đa khoa: Có b ng bác sĩ và b ng sau đi h c chuyên ngành y t .ố ệ ệ ằ ằ ạ ọ ế
- Giám đc b nh vi n chuyên khoa và trung tâm chuyên khoa: Có b ng bác sĩ và b ng sau đi ố ệ ệ ằ ằ ạ
h c chuyên ngành y t .ọ ế

