
B GIAO THÔNG V N T IỘ Ậ Ả
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố3095/QĐ-BGTVT Hà N i, ngày ộ07 tháng 10 năm 2013
QUY T Đ NHẾ Ị
BAN HÀNH QUY Đ NH T M TH I V CÁC GI I PHÁP K THU T CÔNG NGH Đ I V I ĐO NỊ Ạ Ờ Ề Ả Ỹ Ậ Ệ Ố Ớ Ạ
CHUY N TI P GI A Đ NG VÀ C U (C NG) TRÊN Đ NG Ô TÔỂ Ế Ữ ƯỜ Ầ Ố ƯỜ
B TR NG B GIAO THÔNG V N T IỘ ƯỞ Ộ Ậ Ả
Căn c Ngh đ nh sứ ị ị ố 107/2012/NĐ-CP ngày 20/12/2012 c a Chủính ph quy đ nh ch c năng, nhi mủ ị ứ ệ
v , quy n h n và c c u t ch c c a B Giao thông v n tụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ậ ải;
Theo đ ngh c a V trề ị ủ ụ ưởng V Khoa h c công ngh ,ụ ọ ệ
QUY T Đ NHẾ Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này “Quy đ nh t m thế ị ị ạ ời v các gi i pháp ề ả k thu tỹ ậ công nghệ
đ i v i đo n chuyố ớ ạ ển ti p gi a đế ữ ngườ và c u (c ng) trên đ ng ô tô”.ầ ố ườ
Đi u 2.ề Quyết đ nh này có hi u l c k t ngày ký.ị ệ ự ể ừ
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng B , V tr ng các V , T ng ộ ụ ưở ụ ổ c c tr ng T ng c c Đ ng b Vi t Nam,ụ ưở ổ ụ ườ ộ ệ
C c trụ ưởng C c QLXD & CLCTGT, Vi n tr ng Vi n Khoa h c và Công ngh GTVT, T ng Giám đ cụ ệ ưở ệ ọ ệ ổ ố
các Ban quản lý d án thu c B , Giám đ c Sự ộ ộ ố ở GTVT các t nh, thành ph tr c thu c Trung nỉ ố ự ộ ươ g, Thủ
trưởng các c quan, tơ ổ ch c và cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ứ ị ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh đi u 3;ư ề
- B tr ng (đ b/c);ộ ưở ể
- Các Th tr ng B GTVT;ứ ưở ộ
- Các TCT, công ty thu c B ;ộ ộ
- Các Ban QLDA thu c B ;ộ ộ
- Website GTVT;
- L u: VT, KHCN (8).ư
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Nguy n H ng Tr ngễ ồ ườ
QUY Đ NH T M TH IỊ Ạ Ờ
VỀ CÁC GI I PHÁP K THU T CÔNG NGH Đ I V I ĐO N CHUY N TI P GI A Đ NG VÀẢ Ỹ Ậ Ệ Ố Ớ Ạ Ể Ế Ữ ƯỜ
C U (C NG)Ầ Ố TRÊN Đ NG ÔTÔƯỜ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nhế ị s 3095/QĐ-BGTVT ngày 07 tháng 10 năm 2013 c a B tr ng Bố ủ ộ ưở ộ
Giao thông v n t iậ ả )
Căn c các tiêu chu n k thu t liên quan đ n thi t k , thi công, quứ ẩ ỹ ậ ế ế ế ản lý khai thác các công trình c u,ầ
c ng, đ ng ôtô;ố ườ
B Giao thông v n t i (GTVT) quy đ nh t m th i v các gi i pháp k thu t, công ngh đ i v i đo nộ ậ ả ị ạ ờ ề ả ỹ ậ ệ ố ớ ạ
đ ng chuy n ti p gi a đ ng và c u (cườ ể ế ữ ườ ầ ống) trên đ ng ôtô nh sau:ườ ư
1. PH M VI ÁP D NGẠ Ụ
Quy đ nh t m th i này đ c p các yêu c u k thu t, công ngh v thi t k , thi công, b o d ng vàị ạ ờ ề ậ ầ ỹ ậ ệ ề ế ế ả ưỡ
s a ch a cho đo n chuy n ti p gi a đ ng và c u (c ng) trên đ ng ôtô nh m đ m b o s êmử ữ ạ ể ế ữ ườ ầ ố ườ ằ ả ả ự
thu n, an toàn cho công trình và các ph ng ti n l u thông trên đo n đ ng ti p giáp t đ ng đ nậ ươ ệ ư ạ ườ ế ừ ườ ế
c u (c ng) và ng c l i.ầ ố ượ ạ
2. CÁC TIÊU CHU N THAM CHI UẨ Ế
2.1. Cho kh o sát, thi t k :ả ế ế
- Quy trình kh o sát thi t k n n đ ng ô tô đ p trên đ t y u 22 TCN 262- 2000(ả ế ế ề ườ ắ ấ ế *);
- Tiêu chu n thi t k đ ng ôtô TCVN 4054-2005;ẩ ế ế ườ
- Tiêu chu n thi t kẩ ế ế đ ng cao t c TCVN 5729-2012;ườ ố
- Tiêu chu n thi t k c u 22 TCN 275-05;ẩ ế ế ầ
* Tiêu chu n ngành 22TCN 262-2000 s đ c chuy n đ i sang TCCSẩ ẽ ượ ể ổ

- Áo đ ng m m ườ ề - các yêu c u và ch d n thiầ ỉ ẫ ết k 22TCN 211-06;ế
- Tiêu chu n thi công và nghi m thu n n đ ng ô tô - JTG-D-30-2004 (Trung Quẩ ệ ề ườ ốc);
- Quy đ nh t m th i v thi t k m t đ ng bê tông xi măng (BTXM) thông th ng có khe n i trongị ạ ờ ề ế ế ặ ườ ườ ố
xây d ng công trình giao thông - Ban hành theo ựQuy t đ nh sế ị ố 3230/QĐ-BGTVT ngày 14/12/2012
c a B GTVT;ủ ộ
- Văn b n s : 872/BGTVT-KHCN ngày 09/02/ả ố 2010, v vi c đi u ch nhề ệ ề ỉ công th c và quy đ nh đ lúnứ ị ộ
cho phép c a móng mủ ố, tr c u theo Tiêu chu n 22ụ ầ ẩ TCN 272-05 c a B GTVT;ủ ộ
- Văn b n s : 1425/BGTVT-KHCN ngày 12/03/ả ố 2010, v vi c đính chính văn b n ề ệ ả đi u ch nhề ỉ công th cứ
và quy đ nh đ lún cho phép c a móng m , tr c u theo Tiêu chu n 22 TCN 272-05 c a B GTVT.ị ộ ủ ố ụ ầ ẩ ủ ộ
2.2. Cho thi công và nghi m thuệ
- N n đ ng ô tô - Thi công và nghi m thu TCVN 9436: 2012;ề ườ ệ
- Tiêu chu n thi công c u c u đ ng b TCCS: 02: 2010/TCĐBVN;ẩ ầ ầ ườ ộ
- Quy đ nh t m th i v k thu t thi công và nghi m thu m t đ ng bê tông xi măng trong xây d ngị ạ ờ ề ỹ ậ ệ ặ ườ ự
công trình giao thông - Ban hành theo Quy t đ nh s 1951/QĐ-BGTVT ngế ị ố ày 17/8/2012 của B GTVT.ộ
3. THU T NG VÀ ĐẬ Ữ ỊNH NGHĨA
C u ầ- M t k t c u b t kỳ v t kh u đ không d i 6m t o thành m t ph n c a m t con đ ng.ộ ế ấ ấ ượ ẩ ộ ướ ạ ộ ầ ủ ộ ườ
C ng ố- M t k t c u vùi hình cong ho c hình ch nh t đ thoát n c, xe c , trang thi t b ho c ng iộ ế ấ ặ ữ ậ ể ướ ộ ế ị ặ ườ
đi b .ộ
Đ lún dộ ư,
sf
∆
- Đ lún còn l i sau khi k t thúc quá trình x lý n n đ t đ i v i n n đ ng và lún cộ ạ ế ử ề ấ ố ớ ề ườ ố
k t c a n n đ t d i móng công trình c u (c ng).ế ủ ề ấ ướ ầ ố
Đo n chuy n ti p gi a đ ng và c u (cạ ể ế ữ ườ ầ ống), Lct - Đo n đ ng có yêu c u đ m b o s chuy n ti pạ ườ ầ ả ả ự ể ế
m t cách hài hòộa, êm thu n trên toàn b m t c t ngang c a đ ng t đ ng vào đ n v trí ti p giápậ ộ ặ ắ ủ ườ ừ ườ ế ị ế
công trình c u (c ng) trên đ ng ôtô.ầ ố ườ
Đ b ng pộ ằ h ng theo ph ng d c tẳ ươ ọ im đ ngườ , S - Đ d c d c gi a hai đi m trên m t đ ng theoộ ố ọ ữ ể ặ ườ
phương d c tim đ ng do s chênh l ch đ lún c a hai đi m đó.ọ ườ ự ệ ộ ủ ể
H s đ ng đ uệ ố ồ ề , Cu - T sỉ ố gi a đ ng kính h t (mm) t ng ng v i đ ng kính l t sàng 60% (D60)ữ ườ ạ ươ ứ ớ ườ ọ
và đ ng kính ườ l t sàng 10% (D10), Cu= D60/D10.ọ
Hình 1: Quy đ nh v đ b ng ph ng theo ph ng d c tim đ ng c a đo n chuy n ti p gi a đ ngị ề ộ ằ ẳ ươ ọ ườ ủ ạ ể ế ữ ườ
và c u (c ng)ầ ố
4. YÊU C U THIẦT K CHUNGẾ Ế
4.1. Tính toán và ki m soát lún n n để ề ngườ và công trình
1. Ph i th c hi n tính toán lún c a n n đ ng bao g m c ph m vi đo n chuy n ti p gi a đ ng vàả ự ệ ủ ề ườ ồ ả ạ ạ ể ế ữ ườ
c u (c ng) trong c tr ng h p có hay không có đ t y u.ầ ố ả ườ ợ ấ ế
2. Nền đ ng bao g m c ph m vi đo n chuy n ti p gi a ườ ồ ả ạ ạ ể ế ữ đ ngườ và c u (cầ ống) ph i đ c thi t kả ượ ế ế và
x lý đử ảm b o đ lún d cho phép theo các quy đ nh c a các tiêu chu n 22TCN 262-2000, 22TCNả ộ ư ị ủ ẩ
211-06 đ i v i n n đ ng d i m t đ ng m m ho c theo quy đ nh t i Quy t đ nh s : 3230/QĐ-ố ớ ề ườ ướ ặ ườ ề ặ ị ạ ế ị ố
BGTVT ngày 14/12/2012 c a B GTVT đ i v i n n đ ng d i m t đ ng BTXM;ủ ộ ố ớ ề ườ ướ ặ ườ

3. Công trình c u, c ng ph i đ c thi t k và x lý đ m b o đ lún cho phép theo các quy đ nh c aầ ố ả ượ ế ế ử ả ả ộ ị ủ
Tiêu chu n thi t k c u 22TCN 275-05 và văn b n s 872/BGTVT-KHCN ngày 09/02/2010, v vi cẩ ế ế ầ ả ố ề ệ
đi u chề ỉnh công thức và quy đ nh đ lún cho phép c a móng m , tr c u theo Tiêu chu n 22 TCNị ộ ủ ố ụ ầ ẩ
272-05 c a B GTVT và văn b n s : 1425/BGTVT-KHCN ngày 12/03/2010, v vi c đính chính vănủ ộ ả ố ề ệ
b n đi u chả ề ỉnh công th c và quy đ nh đ lún cho phép c a móng mứ ị ộ ủ ố, tr c u theo Tiêu chu n 22ụ ầ ẩ
TCN 272-05 c a B GTVT.ủ ộ
4.2. Yêu c u k thu t đ i v i đo n chuy n ti p ầ ỹ ậ ố ớ ạ ể ế gi a đ ngữ ườ và c u (c ng)ầ ố
4.2.1. Ph m vi đi u ch nhạ ề ỉ
1. Đ i v i công trình c u và c ng trên đ ng b c p V và VI, các công trình c ng ố ớ ầ ố ườ ộ ấ ố trên đ ng b tườ ộ ừ
c p I đ n IV có chi u dày đấ ế ề ất đ p trên đ nh c ng l n h n ắ ỉ ố ớ ơ 1,0m thì không yêu c u b t bu c ph i thi tầ ắ ộ ả ế
k đo n chuy n ti p gi a đ ng và c u (cế ạ ể ế ữ ườ ầ ống). Các yêu c u k thu t đ i v i n n đ ng trong cácầ ỹ ậ ố ớ ề ườ
tr ng h p này ph i tuân th theo quy đ nh ườ ợ ả ủ ị ở m c 4.1 trên đây.ụ
2. Các công trình c u và c ng trên đ ng cao t c, các công trình cầ ố ườ ố ầu trên đ ngườ b t cộ ừ ấp I đ n ếIV,
các công trình c ng trên đ ng b c p t I đ n IV có chi u dày đ t đ p trên đố ườ ộ ấ ừ ế ề ấ ắ ỉnh cống nh h n ỏ ơ 1,0m
thì ph i thi t k đo n đ ng chuy n ti p gi a đ ng và c u (c ng).ả ế ế ạ ườ ể ế ữ ườ ầ ố
4.2.2. Các yêu c u k thu tầ ỹ ậ
1. Yêu c u v đ b ng phầ ề ộ ằ ẳng theo ph ng d c tim đ ngươ ọ ườ
Nh m đằ ảm b o s chuy n ti p êm thu n, không gây ra “xóc” mả ự ể ế ậ ạnh cho xe ch y qua đo n chuy nạ ạ ể
ti p thì đ b ng ph ng theo ph ng d c tim đ ng (S) c a đo n chuyế ộ ằ ẳ ươ ọ ườ ủ ạ ển ti p gi a đ ng và c uế ữ ườ ầ
(c ng) đ c quy đ nh nh sau:ố ượ ị ư
B ng 1: Quy đ nh đ b ng ph ng theo ph ng d c tim đ ng c a đo n chuy n ti p gi aả ị ộ ằ ẳ ươ ọ ườ ủ ạ ể ế ữ
đ ng và c u, c ngườ ầ ố
Đo n chuy n ti p đ ng và công trình trênạ ể ế ườ
đ ngườ Đ bộngằ ph ng (ẳS ≤)
C p đ ngấ ườ Công trình T c đ thi t k (km/h)ố ộ ế ế
40 60 80 100 120
Đ ng cao t cườ ố
(TCVN 5729-2012)
C uầ- 1/175 1/200 1/250
C ngố- 1/150
Đ ng ôtô, c p I - ườ ấ IV
(TCVN 4054-2005)
C uầ1/125 1/150 1/175 1/200
C ngố1/125 1/150
Trong m t s ộ ố tr ng h pườ ợ cho phép có th t o “v ng” tr c cho đo n để ạ ồ ướ ạ ường chuyển ti p v i đ d cế ớ ộ ố
d c l n nh t là 1/125 nhọ ớ ấ ằm d phòng bù lún tr c.ự ướ
2. Xác đ nh chi u dài đo n chuy n ti p ị ề ạ ể ế gi a đ ngữ ườ và c u (c ng)ầ ố
2.1. Tr ng h p xây d ng n i đ t y u chi u dài đo n chuy n ti p gi a đ ng và c u, c ng đ cườ ợ ự ở ơ ấ ế ề ạ ể ế ữ ườ ầ ố ượ
xác đ nh t mép v phía đ ng c a t ng đ nh mị ừ ề ườ ủ ườ ỉ ố c u ho c mép ngoài cùng c a thân c ng v m iầ ặ ủ ố ề ỗ
phía n n đ ng tính theo công th c:ề ườ ứ
Lct ≥ L1 + L2 (1)
Trong đó:
- Lct: Chi u dài đo n chuy n ti p gi a đ ng và c u (c ng);ề ạ ể ế ữ ườ ầ ố
- L1: Chi u dài đo n đ ng g n mề ạ ườ ầ ố c u ho c c nh c ng.ầ ặ ạ ố
- L2: Chi u dài đo n đ ng t cu i đo n g n ề ạ ườ ừ ố ạ ầ m ho c c nh c ng đ n đo n đ ng thông th ng.ố ặ ạ ố ế ạ ườ ườ
Chi u dài Lề1 l y nh sau (xem hình 2):ấ ư
Đ i v i đo n đ ng g n mố ớ ạ ườ ầ ố:
L1 ≥ (∆sf - ∆sc)/S nh ng không nh h n 3H + (3ư ỏ ơ ÷ 5)m (2)
Đ i v i đo n đ ng c nh c ngố ớ ạ ườ ạ ố
L1 ≥ (∆sf - ∆scg)/S nh ng không nh h n D + 2Hư ỏ ơ (3)
Chi u dài Lề2 tính theo công th c:ứ
L2 ≥ (∆sf - ∆ssf)/S (4)
Trong các công th c (2), (3) và (4):ứ
- ∆sc: Đ lún d c a kộ ư ủ ết c u m c u l y theo quy đ nh c a Tiêu chu n 22TCN 272-05 b ng 25,4mmấ ố ầ ấ ị ủ ẩ ằ
trong vòng 100 năm. Có th suy ra đ lún d sau 15 năm là 3.8mm.ể ộ ư

- ∆sf: Đ lún d c a đo n đ ng g n mộ ư ủ ạ ườ ầ ố c u ho c c ng sau 15 năm lầ ặ ố ấy theo quy đ nh c a Tiêuị ủ
chu n 22TCN 262-2000, 22TCN 211-06 ẩđ i v i ố ớ n n đ ng d i m t đ ng m m ho c sau 30 nămề ườ ướ ặ ườ ề ặ
theo quy đ nh t i Quy t đ nh s 3230/QĐ-BGTVT ngày 14/12/2012 c a B GTVT đ i v i n n đ ngị ạ ế ị ố ủ ộ ố ớ ề ườ
d i m t đ ng BTXM.ướ ặ ườ
- ∆sd: Đ lún d c a đo n n n đ ng thông th ng sau 15 năm l y theo quy đ nh c a Tiêu chu nộ ư ủ ạ ề ườ ườ ấ ị ủ ẩ
22TCN 262-2000, 22TCN 211-06 đ i v i n n đ ng d i m t đ ng m m ho c sau 30 năm theoố ớ ề ườ ướ ặ ườ ề ặ
quy đ nh t i Quy t đ nh s 3230/QĐ-BGTVT ngày 14/12/2012 c a B GTVT đ i v i n n đ ng d iị ạ ế ị ố ủ ộ ố ớ ề ườ ướ
m t đ ng BTXM.ặ ườ
- ∆scg: Đ lún d thi t k c a k t c u c ng sau 15 năm đ i cộ ư ế ế ủ ế ấ ố ố ống d i m t đ ng m m ho c sau 30ướ ặ ườ ề ặ
năm đ i v i c ng d i m t đ ng BTXM.ố ớ ố ướ ặ ườ
- H: Chi u cao đ t đ p sau m hay c nh c ng (hình 2).ề ấ ắ ố ạ ố
- D: Kh u đ c ng.ẩ ộ ố
- S: Đ b ng ph ng theo ph ng d c tim đ ng l y theo b ng 1.ộ ằ ẳ ươ ọ ườ ấ ả
2.2. Tr ng h p công trình xây d ng ườ ợ ự ở n i không có đ t y u: chi u dài đo n chuy n ti p gi a đ ngơ ấ ế ề ạ ể ế ữ ườ
và c u (c ng) là Lầ ố ct = L1 l y bấ ằng ph m vi đo n ti p giáp gi a đ ng và c u (c ng) theo đi u 7.6.1ạ ạ ế ữ ườ ầ ố ề
c a TCVN 9436: 2012 (hình 2).ủ
a. Đo n đ ng đ u c uạ ườ ầ ầ
b. Hai bên c ng (D: kh u đ c ng)ố ẩ ộ ố
Hình 2: Ph m vi đ p đo n chuy n ti p l y theo TCVN 9436 : 2012ạ ắ ạ ể ế ấ
4.3. Yêu c u thi t k b n quá đầ ế ế ả ộ
4.3.1. Các yêu c u chungầ
1. Nh m đ m b o chuy n ti p d n đ c ng t đ ng vào c u, c ng h p và xe ch y êm thu n trênằ ả ả ể ế ầ ộ ứ ừ ườ ầ ố ộ ạ ậ
đo n chuy n ti p, đ t b n quá đ ạ ể ế ặ ả ộ ở đ sâu kho ng 700mmộ ả so v i cao đ m t đ ng, đ d c d cớ ộ ặ ườ ộ ố ọ
c a b n quá đ l a ch n trong kho ng 4% ủ ả ộ ự ọ ả ÷ 10% phù h p v i đ d c m t đ ng sau m .ợ ớ ộ ố ặ ườ ố
2. T i tr ng thi t k , phân b t i tr ng bánh xe, h s t i tr ng và t h p t i tr ng theo quy đ nh c aả ọ ế ế ố ả ọ ệ ố ả ọ ổ ợ ả ọ ị ủ
Tiêu chu n thi t k c u 22TCN 272-05.ẩ ế ế ầ
3. Bản quá đ thi t kộ ế ế ph i thả ỏa mãn các quy đ nh s d ng cho tr ng thái gi i h n s d ng và tr ngị ử ụ ạ ớ ạ ử ụ ạ
thái gi i h n c ng đ theo quy đ nh c a Tiêu chu n thi t k c u 22TCN 272-05.ớ ạ ườ ộ ị ủ ẩ ế ế ầ
4. Căn c đi u ki n th c t công trình c u, chi u ứ ề ệ ự ế ầ ề dài b n quá đ , đ lún d mả ộ ộ ư ố c u và đ t đ p sauầ ấ ắ
m đ l a ch n s đ tính toán bố ể ự ọ ơ ồ ản quá đ nh m đ m b o v a an toàn kộ ằ ả ả ừ ết c u và v a h p lý vấ ừ ợ ề
kinh tế. Các s đ tính toán b n quá đ xem trong ph n tham kh o ơ ồ ả ộ ầ ả ở Ph l c 1.ụ ụ
5. Có th s d ng gi i pháp n i liên ti p nhi u bể ử ụ ả ố ế ề ản quá đ đ chuy n ti p đ lún c a đo n đ ngộ ể ể ế ộ ủ ạ ườ
đ u c u (hình 3).ầ ầ
4.3.2. Kích th c và c u t o b n quá đướ ấ ạ ả ộ

1. Chi u dài b n quá đ cề ả ộ ó th đ c l a ch n nh m đáp ng vi c chuy n ti p đ c êm thu n khiể ượ ự ọ ằ ứ ệ ể ế ượ ậ
x y ra s thay đ i d c d c do lún đ t đả ự ổ ố ọ ấ ắp sau mố. Chi u dài b n quá đ tham kh o s li u ề ả ộ ả ố ệ ở b ng 2ả
d i đây:ướ
B ng 2: Chi u dài b n quá đ theo quy đ nh c a Tiêu cbu n JTG-D-30-2004ả ề ả ộ ị ủ ẩ
Lo i c uạ ầ C u nhầ ỏ C u trungầC u l nầ ớ
Chi u dài b n quá đ (m)ề ả ộ ≥ 5m (6-8)m (8-12)m
2. Chi u dày bề ản quá đ (t) xác đ nh theo đi u ki n ch u l c c a bộ ị ề ệ ị ự ủ ản nh nưg không nh h n L/20ỏ ơ
ho c 300ặmm. Trong b n quá đ ph i b trí c t thép 2 l p trên và d i theo yêu c u ch u l c tínhả ộ ả ố ố ớ ướ ầ ị ự
toán.
Hình 3: B trí b n quá đố ả ộ
3. Bản quá đ ph i đ c g i ch c ch n m t đ u trên t ng đ nh m , đ u phía đ i di n ph i đ c kêộ ả ượ ố ắ ắ ộ ầ ườ ỉ ố ầ ố ệ ả ượ
trên n n ho c g i đàn h i đ c gia c ch c ch n đ đ m b o đ lún d ề ặ ố ồ ượ ố ắ ắ ể ả ả ộ ư ở cuối b n quá đ thả ộ aỏ mãn
yêu c u v đ b ng phầ ề ộ ằ ẳng quy đ nh ị ở b ng 1. Khi c n thi t có th tăng c ng c c móng d i gả ầ ế ể ườ ọ ướ ối kê
ở cu i b n quá đ (Hố ả ộ ình 3). S đ , ví d c u t o và tính toán b n quá đ xem ph l c 1.ơ ồ ụ ấ ạ ả ộ ụ ụ
4. Khi chi u dài b n quá đ quề ả ộ á l n có th phân chia thành nhi u đo n, m i đo n có chi u dớ ể ề ạ ỗ ạ ề ài t (4 ÷ừ
8)m đ t liên ti p nhau trên các g i gia c ng móng có đ c ng ch ng lún thay đ i phù h p nh hìnhặ ế ố ườ ộ ứ ố ổ ợ ư
3.
5. CÁC GI I PHÁP K THU T CÔNG NGH ĐẢ Ỹ Ậ Ệ Ể ĐOẠN Đ NG CHUYƯỜ ỂN TIẾP GI A Đ NGỮ ƯỜ
VÀ CẦU (CỐNG) ĐẢM BẢO ÊM THU NẬ
5.1. Tăng chi u dài c u ho c kh u đ c ng đ h th p chi u cao đ t đ p sau m c u, cề ầ ặ ẩ ộ ố ể ạ ấ ề ấ ắ ố ầ ạnh c ng.ố
Chi u cao đ t đ p sau mề ấ ắ ố c u, c nh c ng nên ch n nh hầ ạ ố ọ ỏ ơn 6m đ i v i v trí không có đ t y u vàố ớ ị ấ ế
nh h n 4m t i v trí đ t y u.ỏ ơ ạ ị ấ ế
5.2. X lý đ t yử ấ ếu d i n n đ p trong ph m vi đo n chuy n ti pướ ề ắ ạ ạ ể ế
N n đ t y u d i n n đ ng ph i đ c x lý b ng các gi i pháp thích h p đ đ m b o yêu c u kề ấ ế ướ ề ườ ả ượ ử ằ ả ợ ể ả ả ầ ỹ
thu t v ki m soát đ lún d theo Tiêu chu n 22TCN 262-2000.ậ ề ể ộ ư ẩ
5.2.1. Nguyên lý chung
Đ i v i đo n chuy n ti p có th dùng m t hay k t h p nhi u gi i pháp x lý đ t y u đ đ m b oố ớ ạ ể ế ể ộ ế ợ ề ả ử ấ ế ể ả ả
chuy n ti p êm thu n đ lún d t đ ng và c u (c ng). C n chia đo n chuy n ti p thành các đo nể ế ậ ộ ư ừ ườ ầ ố ầ ạ ể ế ạ
nh cỏó chi u dài t 5m đ n 15m. V i m i đo n chia nh c n l a ch n yêu c u x lý ề ừ ế ớ ỗ ạ ỏ ầ ự ọ ầ ử ở các m c đứ ộ
khác nhau đ tránh không t o ra các ”b c nh y” do lún d .ể ạ ướ ả ư
5.2.2. Các gi i pháp ảx lý đ t y uử ấ ế
Khi xây d ng đ ng đ u c u trên n n đ t y u TVTK thự ườ ầ ầ ề ấ ế ường xem xét đ n các gi i pháp xế ả ử lý sau:
1) Thay đ t;ấ
2) Làm ch t đ t b ng các ph ng pháp sau:ặ ấ ằ ươ

