B GIAO THÔNG V N T I
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 3095/QĐ-BGTVT Hà N i, ngày 07 tháng 10 năm 2013
QUY T Đ NH
BAN HÀNH QUY Đ NH T M TH I V CÁC GI I PHÁP K THU T CÔNG NGH Đ I V I ĐO N
CHUY N TI P GI A Đ NG VÀ C U (C NG) TRÊN Đ NG Ô TÔ ƯỜ ƯỜ
B TR NG B GIAO THÔNG V N T I ƯỞ
Căn c Ngh đ nh s 107/2012/NĐ-CP ngày 20/12/2012 c a Chính ph quy đ nh ch c năng, nhi m
v , quy n h n và c c u t ch c c a B Giao thông v n t ơ i;
Theo đ ngh c a V tr ưởng V Khoa h c công ngh ,
QUY T Đ NH
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đ nh này “Quy đ nh t m thế i v các gi i pháp k thu t công ngh
đ i v i đo n chuy n ti p gi a đế ngườ và c u (c ng) trên đ ng ô tô”. ườ
Đi u 2. Quyết đ nh này có hi u l c k t ngày ký.
Đi u 3. Chánh Văn phòng B , V tr ng các V , T ng ưở c c tr ng T ng c c Đ ng b Vi t Nam, ưở ườ
C c tr ưởng C c QLXD & CLCTGT, Vi n tr ng Vi n Khoa h c và Công ngh GTVT, T ng Giám đ c ưở
các Ban qun lý d án thu c B , Giám đ c S GTVT các t nh, thành ph tr c thu c Trung n ươ g, Th
trưởng các c quan, tơ ch c và cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./. ế
N i nh n:ơ
- Nh đi u 3;ư
- B tr ng (đ b/c); ưở
- Các Th tr ng B GTVT; ưở
- Các TCT, công ty thu c B ;
- Các Ban QLDA thu c B ;
- Website GTVT;
- L u: VT, KHCN (8).ư
KT. B TR NG ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
Nguy n H ng Tr ng ườ
QUY Đ NH T M TH I
V CÁC GI I PHÁP K THU T CÔNG NGH Đ I V I ĐO N CHUY N TI P GI A Đ NG VÀ ƯỜ
C U (C NG) TRÊN Đ NG ÔTÔƯỜ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nhế s 3095/QĐ-BGTVT ngày 07 tháng 10 năm 2013 c a B tr ng B ưở
Giao thông v n t i )
Căn c các tiêu chu n k thu t liên quan đ n thi t k , thi công, qu ế ế ế n lý khai thác các công trình c u,
c ng, đ ng ôtô; ườ
B Giao thông v n t i (GTVT) quy đ nh t m th i v các gi i pháp k thu t, công ngh đ i v i đo n
đ ng chuy n ti p gi a đ ng và c u (cườ ế ườ ng) trên đ ng ôtô nh sau:ườ ư
1. PH M VI ÁP D NG
Quy đ nh t m th i này đ c p các yêu c u k thu t, công ngh v thi t k , thi công, b o d ng và ế ế ưỡ
s a ch a cho đo n chuy n ti p gi a đ ng và c u (c ng) trên đ ng ôtô nh m đ m b o s êm ế ườ ườ
thu n, an toàn cho công trình và các ph ng ti n l u thông trên đo n đ ng ti p giáp t đ ng đ n ươ ư ườ ế ườ ế
c u (c ng) và ng c l i. ượ
2. CÁC TIÊU CHU N THAM CHI U
2.1. Cho kh o sát, thi t k : ế ế
- Quy trình kh o sát thi t k n n đ ng ô tô đ p trên đ t y u 22 TCN 262- 2000( ế ế ườ ế *);
- Tiêu chu n thi t k đ ng ôtô TCVN 4054-2005; ế ế ườ
- Tiêu chu n thi t k ế ế đ ng cao t c TCVN 5729-2012;ườ
- Tiêu chu n thi t k c u 22 TCN 275-05; ế ế
* Tiêu chu n ngành 22TCN 262-2000 s đ c chuy n đ i sang TCCS ượ
- Áo đ ng m m ườ - các yêu c u và ch d n thi ết k 22TCN 211-06;ế
- Tiêu chu n thi công và nghi m thu n n đ ng ô tô - JTG-D-30-2004 (Trung Qu ườ c);
- Quy đ nh t m th i v thi t k m t đ ng bê tông xi măng (BTXM) thông th ng có khe n i trong ế ế ườ ườ
xây d ng công trình giao thông - Ban hành theo Quy t đ nh sế 3230/QĐ-BGTVT ngày 14/12/2012
c a B GTVT;
- Văn b n s : 872/BGTVT-KHCN ngày 09/02/ 2010, v vi c đi u ch nh công th c và quy đ nh đ lún
cho phép c a móng m , tr c u theo Tiêu chu n 22 TCN 272-05 c a B GTVT;
- Văn b n s : 1425/BGTVT-KHCN ngày 12/03/ 2010, v vi c đính chính văn b n đi u ch nh công th c
và quy đ nh đ lún cho phép c a móng m , tr c u theo Tiêu chu n 22 TCN 272-05 c a B GTVT.
2.2. Cho thi công và nghi m thu
- N n đ ng ô tô - Thi công và nghi m thu TCVN 9436: 2012; ườ
- Tiêu chu n thi công c u c u đ ng b TCCS: 02: 2010/TCĐBVN; ườ
- Quy đ nh t m th i v k thu t thi công và nghi m thu m t đ ng bê tông xi măng trong xây d ng ườ
công trình giao thông - Ban hành theo Quy t đ nh s 1951/QĐ-BGTVT ngế ày 17/8/2012 ca B GTVT.
3. THU T NG VÀ Đ NH NGHĨA
C u - M t k t c u b t kỳ v t kh u đ không d i 6m t o thành m t ph n c a m t con đ ng. ế ượ ư ườ
C ng - M t k t c u vùi hình cong ho c hình ch nh t đ thoát n c, xe c , trang thi t b ho c ng i ế ướ ế ườ
đi b .
Đ lún d ư,
sf
- Đ lún còn l i sau khi k t thúc quá trình x lý n n đ t đ i v i n n đ ng và lún c ế ườ
k t c a n n đ t d i móng công trình c u (c ng).ế ướ
Đo n chuy n ti p gi a đ ng và c u (c ế ườ ng), Lct - Đo n đ ng có yêu c u đ m b o s chuy n ti p ườ ế
m t cách hài hòa, êm thu n trên toàn b m t c t ngang c a đ ng t đ ng vào đ n v trí ti p giáp ườ ườ ế ế
công trình c u (c ng) trên đ ng ôtô. ườ
Đ b ng p h ng theo ph ng d c t ươ im đ ngườ , S - Đ d c d c gi a hai đi m trên m t đ ng theo ườ
phương d c tim đ ng do s chênh l ch đ lún c a hai đi m đó. ườ
H s đ ng đ u , Cu - T s gi a đ ng kính h t (mm) t ng ng v i đ ng kính l t sàng 60% (D60) ườ ươ ườ
và đ ng kính ườ l t sàng 10% (D10), Cu= D60/D10.
Hình 1: Quy đ nh v đ b ng ph ng theo ph ng d c tim đ ng c a đo n chuy n ti p gi a đ ng ươ ườ ế ườ
và c u (c ng)
4. YÊU C U THIT K CHUNG
4.1. Tính toán và ki m soát lún n n đ ngườ và công trình
1. Ph i th c hi n tính toán lún c a n n đ ng bao g m c ph m vi đo n chuy n ti p gi a đ ng ườ ế ườ
c u (c ng) trong c tr ng h p có hay không có đ t y u. ườ ế
2. Nn đ ng bao g m c ph m vi đo n chuy n ti p gi a ườ ế đ ngườ và c u (c ng) ph i đ c thi t k ượ ế ế
x lý đ m b o đ lún d cho phép theo các quy đ nh c a các tiêu chu n 22TCN 262-2000, 22TCN ư
211-06 đ i v i n n đ ng d i m t đ ng m m ho c theo quy đ nh t i Quy t đ nh s : 3230/QĐ- ườ ướ ư ế
BGTVT ngày 14/12/2012 c a B GTVT đ i v i n n đ ng d i m t đ ng BTXM; ườ ướ ườ
3. Công trình c u, c ng ph i đ c thi t k và x lý đ m b o đ lún cho phép theo các quy đ nh c a ượ ế ế
Tiêu chu n thi t k c u 22TCN 275-05 và văn b n s 872/BGTVT-KHCN ngày 09/02/2010, v vi c ế ế
đi u ch nh công thc và quy đ nh đ lún cho phép c a móng m , tr c u theo Tiêu chu n 22 TCN
272-05 c a B GTVT và văn b n s : 1425/BGTVT-KHCN ngày 12/03/2010, v vi c đính chính văn
b n đi u ch nh công th c và quy đ nh đ lún cho phép c a móng m , tr c u theo Tiêu chu n 22
TCN 272-05 c a B GTVT.
4.2. Yêu c u k thu t đ i v i đo n chuy n ti p ế gi a đ ng ườ và c u (c ng)
4.2.1. Ph m vi đi u ch nh
1. Đ i v i công trình c u và c ng trên đ ng b c p V và VI, các công trình c ng ườ trên đ ng b tườ
c p I đ n IV có chi u dày đ ế t đ p trên đ nh c ng l n h n ơ 1,0m thì không yêu c u b t bu c ph i thi t ế
k đo n chuy n ti p gi a đ ng và c u (cế ế ườ ng). Các yêu c u k thu t đ i v i n n đ ng trong các ườ
tr ng h p này ph i tuân th theo quy đ nh ườ m c 4.1 trên đây.
2. Các công trình c u và c ng trên đ ng cao t c, các công trình c ườ u trên đ ngườ b t c p I đ n ếIV,
các công trình c ng trên đ ng b c p t I đ n IV có chi u dày đ t đ p trên đ ườ ế nh cng nh h n ơ 1,0m
thì ph i thi t k đo n đ ng chuy n ti p gi a đ ng và c u (c ng). ế ế ườ ế ườ
4.2.2. Các yêu c u k thu t
1. Yêu c u v đ b ng ph ng theo ph ng d c tim đ ngươ ườ
Nh m đ m b o s chuy n ti p êm thu n, không gây ra “xóc” m ế nh cho xe ch y qua đo n chuy n
ti p thì đ b ng ph ng theo ph ng d c tim đ ng (S) c a đo n chuyế ươ ườ n ti p gi a đ ng và c uế ườ
(c ng) đ c quy đ nh nh sau: ượ ư
B ng 1: Quy đ nh đ b ng ph ng theo ph ng d c tim đ ng c a đo n chuy n ti p gi a ươ ườ ế
đ ng và c u, c ngườ
Đo n chuy n ti p đ ng và công trình trên ế ườ
đ ngườ Đ bng ph ng (S ≤)
C p đ ng ư Công trình T c đ thi t k (km/h) ế ế
40 60 80 100 120
Đ ng cao t cườ
(TCVN 5729-2012)
C u- 1/175 1/200 1/250
C ng- 1/150
Đ ng ôtô, c p I - ườ IV
(TCVN 4054-2005)
C u1/125 1/150 1/175 1/200
C ng1/125 1/150
Trong m t s tr ng h pườ cho phép có th t o “v ng” tr c cho đo n đ ướ ường chuyn ti p v i đ d cế
d c l n nh t là 1/125 nh m d phòng bù lún tr c. ướ
2. Xác đ nh chi u dài đo n chuy n ti p ế gi a đ ng ườ và c u (c ng)
2.1. Tr ng h p xây d ng n i đ t y u chi u dài đo n chuy n ti p gi a đ ng và c u, c ng đ cườ ơ ế ế ườ ượ
xác đ nh t mép v phía đ ng c a t ng đ nh m ườ ườ c u ho c mép ngoài cùng c a thân c ng v m i
phía n n đ ng tính theo công th c: ườ
Lct ≥ L1 + L2 (1)
Trong đó:
- Lct: Chi u dài đo n chuy n ti p gi a đ ng và c u (c ng); ế ườ
- L1: Chi u dài đo n đ ng g n m ườ c u ho c c nh c ng.
- L2: Chi u dài đo n đ ng t cu i đo n g n ườ m ho c c nh c ng đ n đo n đ ng thông th ng. ế ườ ườ
Chi u dài L1 l y nh sau (xem hình 2): ư
Đ i v i đo n đ ng g n m ườ :
L1 ≥ (∆sf - ∆sc)/S nh ng không nh h n 3H + (3ư ơ ÷ 5)m (2)
Đ i v i đo n đ ng c nh c ng ườ
L1 ≥ (∆sf - ∆scg)/S nh ng không nh h n D + 2Hư ơ (3)
Chi u dài L2 tính theo công th c:
L2 ≥ (∆sf - ∆ssf)/S (4)
Trong các công th c (2), (3) và (4):
- sc: Đ lún d c a k ư ết c u m c u l y theo quy đ nh c a Tiêu chu n 22TCN 272-05 b ng 25,4mm
trong vòng 100 năm. Có th suy ra đ lún d sau 15 năm là 3.8mm. ư
- sf: Đ lún d c a đo n đ ng g n m ư ườ c u ho c c ng sau 15 năm l y theo quy đ nh c a Tiêu
chu n 22TCN 262-2000, 22TCN 211-06 đ i v i n n đ ng d i m t đ ng m m ho c sau 30 năm ườ ướ ườ
theo quy đ nh t i Quy t đ nh s 3230/QĐ-BGTVT ngày 14/12/2012 c a B GTVT đ i v i n n đ ng ế ườ
d i m t đ ng BTXM.ướ ườ
- sd: Đ n d c a đo n n n đ ng thông th ng sau 15 năm l y theo quy đ nh c a Tiêu chu n ư ườ ườ
22TCN 262-2000, 22TCN 211-06 đ i v i n n đ ng d i m t đ ng m m ho c sau 30 năm theo ườ ướ ư
quy đ nh t i Quy t đ nh s 3230/QĐ-BGTVT ngày 14/12/2012 c a B GTVT đ i v i n n đ ng d i ế ườ ướ
m t đ ng BTXM. ườ
- scg: Đ lún d thi t k c a k t c u c ng sau 15 năm đ i c ư ế ế ế ng d i m t đ ng m m ho c sau 30ướ ườ
năm đ i v i c ng d i m t đ ng BTXM. ướ ườ
- H: Chi u cao đ t đ p sau m hay c nh c ng (hình 2).
- D: Kh u đ c ng.
- S: Đ b ng ph ng theo ph ng d c tim đ ng l y theo b ng 1. ươ ườ
2.2. Tr ng h p công trình xây d ng ườ n i không có đ t y u: chi u dài đo n chuy n ti p gi a đ ngơ ế ế ườ
và c u (c ng) là L ct = L1 l y b ng ph m vi đo n ti p giáp gi a đ ng và c u (c ng) theo đi u 7.6.1 ế ườ
c a TCVN 9436: 2012 (hình 2).
a. Đo n đ ng đ u c u ườ
b. Hai bên c ng (D: kh u đ c ng)
Hình 2: Ph m vi đ p đo n chuy n ti p l y theo TCVN 9436 : 2012 ế
4.3. Yêu c u thi t k b n quá đ ế ế
4.3.1. Các yêu c u chung
1. Nh m đ m b o chuy n ti p d n đ c ng t đ ng vào c u, c ng h p và xe ch y êm thu n trên ế ườ
đo n chuy n ti p, đ t b n quá đ ế đ sâu kho ng 700mm so v i cao đ m t đ ng, đ d c d c ườ
c a b n quá đ l a ch n trong kho ng 4% ÷ 10% phù h p v i đ d c m t đ ng sau m . ườ
2. T i tr ng thi t k , phân b t i tr ng bánh xe, h s t i tr ng và t h p t i tr ng theo quy đ nh c a ế ế
Tiêu chu n thi t k c u 22TCN 272-05. ế ế
3. Bn quá đ thi t k ế ế ph i th a mãn các quy đ nh s d ng cho tr ng thái gi i h n s d ng và tr ng
thái gi i h n c ng đ theo quy đ nh c a Tiêu chu n thi t k c u 22TCN 272-05. ườ ế ế
4. Căn c đi u ki n th c t công trình c u, chi u ế dài b n quá đ , đ lún d m ư c u và đ t đ p sau
m đ l a ch n s đ tính toán b ơ n quá đ nh m đ m b o v a an toàn k ết c u và v a h p lý v
kinh tế. Các s đ tính toán b n quá đ xem trong ph n tham kh o ơ Ph l c 1.
5. Có th s d ng gi i pháp n i liên ti p nhi u b ế n quá đ đ chuy n ti p đ lún c a đo n đ ng ế ườ
đ u c u (hình 3).
4.3.2. Kích th c và c u t o b n quá đướ
1. Chi u dài b n quá đ c ó th đ c l a ch n nh m đáp ng vi c chuy n ti p đ c êm thu n khi ượ ế ượ
x y ra s thay đ i d c d c do lún đ t đ p sau m. Chi u dài b n quá đ tham kh o s li u b ng 2
d i đây:ướ
B ng 2: Chi u dài b n quá đ theo quy đ nh c a Tiêu cbu n JTG-D-30-2004
Lo i c u C u nh C u trungC u l n
Chi u dài b n quá đ (m) 5m (6-8)m (8-12)m
2. Chi u dày b n quá đ (t) xác đ nh theo đi u ki n ch u l c c a b n nh nưg không nh h n L/20 ơ
ho c 300mm. Trong b n quá đ ph i b trí c t thép 2 l p trên và d i theo yêu c u ch u l c tính ướ
toán.
Hình 3: B trí b n quá đ
3. Bn quá đ ph i đ c g i ch c ch n m t đ u trên t ng đ nh m , đ u phía đ i di n ph i đ c kê ượ ườ ượ
trên n n ho c g i đàn h i đ c gia c ch c ch n đ đ m b o đ lún d ượ ư cui b n quá đ th a mãn
yêu c u v đ b ng ph ng quy đ nh b ng 1. Khi c n thi t có th tăng c ng c c móng d i g ế ườ ướ i kê
cu i b n quá đ (H ình 3). S đ , ví d c u t o và tính toán b n quá đ xem ph l c 1.ơ
4. Khi chi u dài b n quá đ qu á l n có th phân chia thành nhi u đo n, m i đo n có chi u d ài t (4 ÷
8)m đ t liên ti p nhau trên các g i gia c ng móng có đ c ng ch ng lún thay đ i phù h p nh hình ế ườ ư
3.
5. CÁC GI I PHÁP K THU T CÔNG NGH Đ ĐON Đ NG CHUYƯỜ N TIP GI A Đ NG ƯỜ
VÀ CU (CNG) ĐM BO ÊM THU N
5.1. Tăng chi u dài c u ho c kh u đ c ng đ h th p chi u cao đ t đ p sau m c u, c nh c ng.
Chi u cao đ t đ p sau m c u, c nh c ng nên ch n nh h ơn 6m đ i v i v trí không có đ t y u và ế
nh h n 4m t i v trí đ t y u. ơ ế
5.2. X lý đ t y ếu d i n n đ p trong ph m vi đo n chuy n ti pướ ế
N n đ t y u d i n n đ ng ph i đ c x lý b ng các gi i pháp thích h p đ đ m b o yêu c u k ế ướ ườ ượ
thu t v ki m soát đ lún d theo Tiêu chu n 22TCN 262-2000. ư
5.2.1. Nguyên lý chung
Đ i v i đo n chuy n ti p có th dùng m t hay k t h p nhi u gi i pháp x lý đ t y u đ đ m b o ế ế ế
chuy n ti p êm thu n đ lún d t đ ng và c u (c ng). C n chia đo n chuy n ti p thành các đo n ế ư ườ ế
nh có chi u dài t 5m đ n 15m. V i m i đo n chia nh c n l a ch n yêu c u x ế c m c đ
khác nhau đ tránh không t o ra các ”b c nh y” do lún d . ướ ư
5.2.2. Các gi i pháp x lý đ t y u ế
Khi xây d ng đ ng đ u c u trên n n đ t y u TVTK th ườ ế ường xem xét đ n các gi i pháp xế lý sau:
1) Thay đ t;
2) Làm ch t đ t b ng các ph ng pháp sau: ươ