Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ N I
--------------
S : 3746/QĐ-UBND
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p – T do – H nh phúc
----------------------
Hà N i, ngày 23 tháng 07 năm 2009
QUY T Đ NH
BAN HÀNH QUY Đ NH H TR DOANH NGHI P, B NH VI N, C S S N XU T ÁP D NG Ơ
TIÊU CHU N ISO 14000 TRÊN Đ A BÀN THÀNH PH HÀ N I
-----------------------
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ N I
Căn c Lu t t ch c HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn c Ngh quy t s 41-NQ/TW ngày 15 tháng 11 năm 2004 c a B Chính tr v b o v ế
môi tr ng trong th i kỳ đ y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n c;ườ ướ
Căn c Quy t đ nh s 34/2005/QĐ-TTg ngày 22 tháng 02 năm 2005 c a Th t ng Chính ế ướ
ph v vi c ban hành Ch ng trình hành đ ng c a Chính ph th c hi n Ngh quy t s 41-NQ/TW ươ ế
ngày 15 tháng 11 năm 2004 c a B Chính tr v b o v môi tr ng trong th i kỳ đ y m nh công ườ
nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n c; ướ
Căn c Thông tri s 22/TT-TU ngày 04 tháng 8 năm 2005 c a Thành y Hà N i v vi c tăng
c ng công tác b o v môi tr ng Th đô trong th i kỳ đ y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóaườ ườ
đ t n c; ướ
Căn c Quy t đ nh s 203/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2005 c a y ban nhân ế
dân Thành ph v vi c ban hành ch ng trình hành đ ng c a Thành ph N i v tăng c ng ươ ườ
công tác b o v môi tr ng Th đô trong th i kỳ đ y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n c; ườ ướ
Xét đ ngh c a S Khoa h c Công ngh t i T trình s 428/TTr-SKHCN ngày 13 tháng
7 năm 2009,
QUY T Đ NH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Quy ch h tr doanh nghi p, b nh vi n, c sế ế ơ
s n xu t áp d ng tiêu chu n ISO 14000 trên đ a bàn Thành ph Hà N i.
Đi u 2. Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày ký.ế
Đi u 3. Chánh Văn phòng UBND Thành ph ; Th tr ng các S , Ban, ngành, Đoàn th , ưở
Hi p h i, Ch t ch UBND các qu n, huy n, th xã, T ng Giám đ c các T ng công ty, Giám đ c các
doanh nghi p, các c s s n xu t trên đ a bàn Thành ph các thành viên Ban Ch đ o áp d ng ơ
ISO Thành ph ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này. ế
N i nh n:ơ
- Nh Đi u 3;ư
- Th ng tr c: TU, HĐND TP; (đ báo cáo)ườ
- B Khoa h c và Công ngh báo cáo);
- Ch t ch UBND Thành ph báo cáo);
- Các đ/c PCT UBND thành ph ;
- CVP, các PVP UBND TP;
- Phòng: VHKH, KT, LĐ, TH, CTq;
- L u: VT, CTh (02b). ư
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH T CH
PHÓ CH T CH
Nguy n Huy T ng ưở
QUY Đ NH
H TR DOANH NGHI P, B NH VI N VÀ C S S N XU T ÁP D NG TIÊU CHU N ISO Ơ
14000 TRÊN Đ A BÀN THÀNH PH HÀ N I
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 3746/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2009 ế
c a UBND Thành ph N i)
Ch ng 1.ươ
QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. M c đích
Thúc đ y vi c áp d ng tiêu chu n ISO 14000 trong s n xu t, góp ph n gi gìn môi tr ng ườ
thành ph xanh, s ch, đ p. Giúp các doanh nghi p s n xu t nh ng s n ph m kh năng c nh
tranh cao trong b i c nh h i nh p.
Đi u 2. Đ i t ng, ph m vi đi u ch nh ượ
Các doanh nghi p, b nh vi n c s s n xu t thu c m i thành ph n kinh t đóng trên đ a ơ ế
bàn Thành ph N i có d án áp d ng tiêu chu n ISO 14000 đ c l a ch n theo các tiêu chí c a ượ
Quy đ nh này.
Đi u 3. Gi i thích t ng
Trong quy đ nh này, nh ng t ng d i đây đ c hi u nh sau: ướ ượ ư
1. Tiêu chu n ISO 14000: b tiêu chu n qu c t v qu n môi tr ng nh m m c đích ế ườ
ti n t i th ng nh t áp d ng H th ng qu n môi tr ng (EMS) đ m b o s phát tri n b n v ngế ườ
trong t ng qu c gia, trong khu v c và qu c t . B tiêu chu n ISO 14000 thi t l p m t h th ng qu n ế ế
môi tr ng cung c p các công c h tr cho các doanh nghi p, giúp các c s này nh n th cườ ơ
qu n lý đ c tác đ ng c a mình đ i v ii tr ng ngăn ng a ô nhi m liên t c có hành đ ng ượ ườ
c i thi n môi tr ng. Đây cũng c s đ bên th ba đánh giá h th ng qu n môi tr ng c a ườ ơ ườ
các c s s n xu t, kinh doanh và d ch v .ơ
2. Môi tr ng: bao g m các y u t t nhiên v t ch t nhân t o bao quanh con ng i, ườ ế ườ
nh h ng đ n đ i s ng, s n xu t, s t n t i, phát tri n c a con ng i và đ ng v t. ưở ế ườ
3. Tác đ ng môi tr ng: b t kỳ m t s thay đ i nào gây ra cho môi tr ng, dù là có h i ho c ườ ườ
có l i, toàn b ho c t ng ph n do các ho t đ ng, s n ph m và d ch v c a m t t ch c gây ra.
4. H th ng qu n môi tr ng (HTQLMT): m t ph n c a h th ng qu n nói chung bao ườ
g m c c u t ch c, các ho t đ ng l p k ho ch, trách nhi m, quy t c, th t c, quá trình ngu n ơ ế
l c đ xây d ng và th c hi n, xem xét và duy trì chính sách môi tr ng. ườ
5. Đánh giá HTQLMT: quá trình ki m tra xác nh n m t cách h th ng đ c l p thành ượ
văn b n đ đ cc ch ng c đánh giá m tch khách quan các ch ng c nh m xác đ nh ượ
xem HTQLMT c a t ch c phù h p v i chu n c đánh giá HTQLMT do t ch c l p ra hay không
và thông báo k t qu c a quá trình này cho lãnh đ o.ế
Đi u 4. Nguyên t c h tr
1. Quy đ nh này ch h tr 01 l n cho các doanh nghi p, các b nh vi n c s s n xu t ơ
đ n khi đ c c p gi y ch ng nh n phù h p v i các yêu c u c a tiêu chu n ISO 14000 do t ch cế ượ
ch ng nh n s phù h p c p.
2. u tiêu các d án c a doanh nghi p s n xu t s n ph m ch l c, s n ph m xu t kh u,Ư
s n ph m thu c ngànhi nh n, u tiên c a Thành ph ; Các d án thu c m t s lĩnh v c th ng ư ườ
xuyên gây ra ô nhi m môi tr ng g m: hóa ch t, d t, nhu m, da gi y, gi y, ch bi n th c ph m, ườ ế ế
khai thác và ch bi n tài nguyên khoáng s n.ế ế
Đi u 5. Ngu n kinh phí h tr
Kinh phí h tr doanh nghi p, b nh vi n các c s s n xu t áp d ng tiêu chu n ISO ơ
14000 đ c l y t kinh phí s nghi p khoa h c c a Thành ph .ượ
Ch ng 2.ươ
CÁC QUY Đ NH C TH
Đi u 6. Đi u ki n h tr
1. Công ngh , thi t b c a d án ph i đ m b o các quy đ nh c a pháp lu t v b o v môi ế
tr ng; đ a đi m c s s n xu t phù h p v i quy ho ch c a Thành ph .ườ ơ
2. Doanh nghi p, c s s n xu t ph i đáp ng các yêu c u sau: ơ
- Đã đăng ký n p thu ; ế
- Ho t đ ng đúng ngành ngh trong đăng ký kinh doanh;
- Có đ ngu n l c (nhân l c, kinh phí …) đ m b o cho vi c áp d ng h th ng.
- Đáp ng yêu c u c a h s theo quy đ nh. ơ
Đi u 7. N i dung h tr
1. Chi cho vi c t ch c đánh giá th c tr ng v qu n lý môi tr ng. ườ
2. Chi cho vi c xây d ng h th ng văn b n, quy trình HTQLMT theo tiêu chu n TCVN ISO
14000.
3. Chi cho vi c xây d ng quy trình t ch c ki m tra, ki m soát, đánh giá n i b v vi c áp
d ng HTQLMT theo tiêu chu n TCVN ISO 14000.
4. Chi cho các ho t đ ng ph c v cho vi c đánh giá, c p gi y ch ng nh n c a t ch c
ch ng nh n.
Đi u 8. M c h tr
M c h tr kinh phí th c hi n xây d ng HTQLMT ISO 14000 cho b nh vi n là 80 tri u đ ng/
01 d án; các doanh nghi p, c s s n xu t khác là 60 tri u đ ng/01 d án. ơ
Đi u 9. Hình th c h tr
Kinh phí h tr đ c c p làm 2 đ t: ượ
Đ t 1: C p 60 tri u đ ng đ i v i b nh vi n và 40 tri u đ ng đ i v i các doanh nghi p, c s ơ
s n xu t khác sau khi đ c UBND Thành ph phê duy t. ượ
Đ t 2: C p 20 tri u đ ng còn l i sau khi đ c c p gi y ch ng nh n phù h p v i các yêu c u ượ
c a tiêu chu n ISO 14000 do t ch c ch ng nh n c p.
Đi u 10. Th t c h tr
Hàng năm, sau khi có công văn thông báo đăng ký k ho ch áp d ng tiêu chu n ISO 14000ế
c a S Khoa h c và Công ngh Hà N i, các doanh nghi p l p h s đăng ký g m: ơ
- Đ n đăng d án áp d ng tiêu chu n ISO 14000 theo m u ban hành kèm theo Quy đ nhơ
này;
- Thuy t minh d án áp d ng tiêu chu n ISO 14000;ế
- Các th t c khác t i kho n 2 Đi u 6 c a quy đ nh này.
Ch ng 3.ươ
TRÁCH NHI M C A BAN CH Đ O ISO THÀNH PH ,
CÁC S , BAN, NGÀNH VÀ DOANH NGHI P
Đi u 11. Ban ch đ o ISO Thành ph
1. Nghiên c u, đ xu t các ch tr ng, chính sách, ch ng trình, k ho ch gi i pháp đ ươ ươ ế
đ y m nh áp d ng ISO 14000.
2. Ch đ o, h ng d n, đôn đ c, ki m tra, đánh giá tình hình tri n khai h tr áp d ng ướ
ISO 14000 t i các doanh nghi p, b nh vi n, c s s n xu t trên đ a bàn. ơ
3. Giúp y ban nhân dân Thành ph xây d ng các d th o quy t đ nh, ch th liên quan đ n ế ế
vi c áp d ng ISO 14000 trên đ a bàn.
4. Trình y ban nhân dân thành ph các báo cáo đ nh kỳ, đ t xu t v tình hình th c hi n
ch ng trình, k ho ch công tác áp d ng ISO 14000.ươ ế
5. Ch đ ong tác s k t, t ng k t ho t đ ng tri n khai h tr áp d ng ISO 14000 cho ơ ế ế
các doanh nghi p trên đ a bàn.
Đi u 12. S Khoa h c và Công ngh
1. Là c quan Th ng tr c ch ng trình, ch trì ph i h p v i các S Tài chính, K ho ch vàơ ườ ươ ế
Đ u t t ng h p kinh phí h tr hàng năm, trình UBND Thành ph phê duy t. ư
2. Ch trì, ph i h p v i S Tài chính t ch c th m đ nh, trình UBND Thành ph phê duy t
n i dung và m c h tr cho các d án. Ph i h p h ng d n doanh nghi p l p d toán và quy t toán ướ ế
tài chính theo đúng quy đ nh hi n hành.
3. Ch trì, ph i h p v i các S , ngành liên quan h ng d n, đôn đ c, ki m tra vi c th c ướ
hi n h tr cho doanh nghi p.
Đi u 13. S i chính
1. Ph i h p v i S Khoa h c Công ngh , S K ho ch Đ u t xây d ng k ho ch ế ư ế
t ng h p kinh phí hàng năm, t ch c th m đ nh n i dung m c h tr cho các d án trình UBND
Thành ph phê duy t. Ph i h p h ng d n doanh nghi p l p d toán quy t toán tài chính theo ướ ế
đúng quy đ nh hi n hành.
2. Ti n hành c p phát kinh phí theo k ho ch đã đ c phê duy t.ế ế ượ
Đi u 14. Các S , Ban, ngành liên quan
Căn c ch c năng, nhi m v c a mình trách nhi m ph i h p v i c quan Th ng tr c ơ ườ
ch ng trình t ch c ki m tra, đôn đ c các doanh nghi p d án áp d ng tiêu chu n ISO 14000ươ
th c hi n đúng ti n đ và đ m b o ch t l ng. ế ượ
Đi u 15. Các doanh nghi p, b nh vi n, c s s n xu t ơ
1. Chu n b đ y đ ngu n l c (nhân l c, kinh phí) đ th c hi n d án đ t k t qu t t. ế
2. S d ng kinh phí ngân sách h tr cho d án áp d ng tiêu chu n ISO 14000 đúng n i
dung đ án đ c phê duy t và có hi u qu . ượ
3. Hoàn thi n đ y đ h s đ đ c h tr theo đúng quy đ nh. ơ ượ
4. Tuân th ch đ báo cáo, t o đi u ki n thu n l i cho c quan qu n nhà n c ki m tra ế ơ ướ
vi c s d ng kinh phí ngân sách h tr khi có yêu c u.
Ch ng 4.ươ
ĐI U KHO N THI HÀNH
Đi u 16. T ch c th c hi n
1. Ban Ch đ o, các S , Ban, ngành liên quan trong ph m vi nhi m v c a mình trách
nhi m t ch c th c hi n, ki m tra theo dõi ch t ch vi c th c hi n Quy đ nh này.
2. Các doanh nghi p, b nh vi n và c s s n xu t kinh doanh d án áp d ng ISO 14000 ơ
có trách nhi m th c hi n nghiêm các Quy đ nh này.
3. Trong quá trình th c hi n quy đ nh này, n u phát sinh c n s a đ i, b sung cho phù ế
h p, S Khoa h c Công ngh - c quan Th ng tr c ch ng trình ch u trách nhi m t ng h p, ơ ườ ươ
trình y ban nhân dân Thành ph xem xét, quy t đ nh. ế
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH T CH
PHÓ CH T CH
Nguy n Huy T ng ưở
M U Đ N Ơ
Đ NGH H TR D ÁN ÁP D NG TIÊU CHU N ISO 14000
Tên đ n v ơ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p – T do – H nh phúc
-------------------
Hà N i, ngày tháng năm 2009
Đ N Đ NGHƠ
H TR D ÁN ÁP D NG TIÊU CHU N ISO 14000
Kính g i: S Khoa h c và Công ngh Hà N i
Tên đ n v (ti ng vi t/ti ng Anh):ơ ế ế
Tên vi t t t:ế
Giám đ c:
Đ a ch :
Đi n tho i: Fax:
E-mail: Website:
Ngành ngh kinh doanh (liên quan đ n d án): ế
Lo i hình ho t đ ng:
Căn c Quy t đ nh s : ……/QĐ-UBND ngày …../…./……. c a y ban nhân dân Thành ph N i ế
ban hành Quy đ nh H tr doanh nghi p, b nh vi n, c s s n xu t áp d ng tiêu chu n ISO 14000 ơ
trên đ a bàn;
Theo Thông báo t i Công văn s : ……./SKHCN ngày …/…/…….. c a S Khoa h c Công ngh
Hà N i,
(Tên đ n v ) mong mu n đ c tham gia xin g i Quý s h s đ ngh đ c h ng h tr ápơ ượ ơ ượ ưở
d ng ISO 14000 theo Quy đ nh c a y ban nhân dân Thành ph .
(Tên đ n v ) xin cam đoan đ m b o th c hi n theo đúng u c u đi u ki n t i kho n 2 Đi u 6ơ
c a Quy đ nh H tr doanh nghi p, b nh vi n, c s s n xu t áp d ng tiêu chu n ISO 14000 trên ơ
đ a bàn ban hành kèm theo Quy t đ nh s : ……/QĐ-UBND ngày …../…./…… c a UBND Thành ph ế
Hà N i.
Xin trân tr ng c m n. ơ
N i nh n:ơ
- Nh trên;ư
- …….
- L u.ư
Giám đ c
(Ký, ghi rõ h tên và đóng d u)