
Y BAN NHÂN DÂN Ủ
THÀNH PH HÀ N IỐ Ộ
--------------
S : 3746/QĐ-UBNDố
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p – T do – H nh phúcộ ậ ự ạ
----------------------
Hà N i, ngày 23 tháng 07 năm 2009ộ
QUY T Đ NHẾ Ị
BAN HÀNH QUY Đ NH H TR DOANH NGHI P, B NH VI N, C S S N XU T ÁP D NGỊ Ỗ Ợ Ệ Ệ Ệ Ơ Ở Ả Ấ Ụ
TIÊU CHU N ISO 14000 TRÊN Đ A BÀN THÀNH PH HÀ N IẨ Ị Ố Ộ
-----------------------
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ N IỦ Ố Ộ
Căn c Lu t t ch c HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;ứ ậ ổ ứ
Căn c Ngh quy t s 41-NQ/TW ngày 15 tháng 11 năm 2004 c a B Chính tr v b o vứ ị ế ố ủ ộ ị ề ả ệ
môi tr ng trong th i kỳ đ y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n c;ườ ờ ẩ ạ ệ ệ ạ ấ ướ
Căn c Quy t đ nh s 34/2005/QĐ-TTg ngày 22 tháng 02 năm 2005 c a Th t ng Chínhứ ế ị ố ủ ủ ướ
ph v vi c ban hành Ch ng trình hành đ ng c a Chính ph th c hi n Ngh quy t s 41-NQ/TWủ ề ệ ươ ộ ủ ủ ự ệ ị ế ố
ngày 15 tháng 11 năm 2004 c a B Chính tr v b o v môi tr ng trong th i kỳ đ y m nh côngủ ộ ị ề ả ệ ườ ờ ẩ ạ
nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n c;ệ ệ ạ ấ ướ
Căn c Thông tri s 22/TT-TU ngày 04 tháng 8 năm 2005 c a Thành y Hà N i v vi c tăngứ ố ủ ủ ộ ề ệ
c ng công tác b o v môi tr ng Th đô trong th i kỳ đ y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóaườ ả ệ ườ ủ ờ ẩ ạ ệ ệ ạ
đ t n c;ấ ướ
Căn c Quy t đ nh s 203/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2005 c a y ban nhânứ ế ị ố ủ Ủ
dân Thành ph v vi c ban hành ch ng trình hành đ ng c a Thành ph Hà N i v tăng c ngố ề ệ ươ ộ ủ ố ộ ề ườ
công tác b o v môi tr ng Th đô trong th i kỳ đ y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n c;ả ệ ườ ủ ờ ẩ ạ ệ ệ ạ ấ ướ
Xét đ ngh c a S Khoa h c và Công ngh t i T trình s 428/TTr-SKHCN ngày 13 thángề ị ủ ở ọ ệ ạ ờ ố
7 năm 2009,
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Quy ch h tr doanh nghi p, b nh vi n, c sế ị ế ỗ ợ ệ ệ ệ ơ ở
s n xu t áp d ng tiêu chu n ISO 14000 trên đ a bàn Thành ph Hà N i.ả ấ ụ ẩ ị ố ộ
Đi u 2.ề Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng UBND Thành ph ; Th tr ng các S , Ban, ngành, Đoàn th ,ố ủ ưở ở ể
Hi p h i, Ch t ch UBND các qu n, huy n, th xã, T ng Giám đ c các T ng công ty, Giám đ c cácệ ộ ủ ị ậ ệ ị ổ ố ổ ố
doanh nghi p, các c s s n xu t trên đ a bàn Thành ph và các thành viên Ban Ch đ o áp d ngệ ơ ở ả ấ ị ố ỉ ạ ụ
ISO Thành ph ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này.ố ị ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 3;ư ề
- Th ng tr c: TU, HĐND TP; (đ báo cáo)ườ ự ể
- B Khoa h c và Công ngh (đ báo cáo);ộ ọ ệ ể
- Ch t ch UBND Thành ph (đ báo cáo);ủ ị ố ể
- Các đ/c PCT UBND thành ph ;ố
- CVP, các PVP UBND TP;
- Phòng: VHKH, KT, LĐ, TH, CTq;
- L u: VT, CTh (02b). ư
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
KT. CH T CHỦ Ị
PHÓ CH T CHỦ Ị
Nguy n Huy T ngễ ưở

QUY Đ NHỊ
H TR DOANH NGHI P, B NH VI N VÀ C S S N XU T ÁP D NG TIÊU CHU N ISOỖ Ợ Ệ Ệ Ệ Ơ Ở Ả Ấ Ụ Ẩ
14000 TRÊN Đ A BÀN THÀNH PH HÀ N IỊ Ố Ộ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 3746/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2009 ế ị ố
c a UBND Thành ph Hà N i)ủ ố ộ
Ch ng 1.ươ
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1.ề M c đíchụ
Thúc đ y vi c áp d ng tiêu chu n ISO 14000 trong s n xu t, góp ph n gi gìn môi tr ngẩ ệ ụ ẩ ả ấ ầ ữ ườ
thành ph xanh, s ch, đ p. Giúp các doanh nghi p s n xu t nh ng s n ph m có kh năng c nhố ạ ẹ ệ ả ấ ữ ả ẩ ả ạ
tranh cao trong b i c nh h i nh p.ố ả ộ ậ
Đi u 2.ề Đ i t ng, ph m vi đi u ch nhố ượ ạ ề ỉ
Các doanh nghi p, b nh vi n và c s s n xu t thu c m i thành ph n kinh t đóng trên đ aệ ệ ệ ơ ở ả ấ ộ ọ ầ ế ị
bàn Thành ph Hà N i có d án áp d ng tiêu chu n ISO 14000 đ c l a ch n theo các tiêu chí c aố ộ ự ụ ẩ ượ ự ọ ủ
Quy đ nh này.ị
Đi u 3.ề Gi i thích t ngả ừ ữ
Trong quy đ nh này, nh ng t ng d i đây đ c hi u nh sau:ị ữ ừ ữ ướ ượ ể ư
1. Tiêu chu n ISO 14000: Là b tiêu chu n qu c t v qu n lý môi tr ng nh m m c đíchẩ ộ ẩ ố ế ề ả ườ ằ ụ
ti n t i th ng nh t áp d ng H th ng qu n lý môi tr ng (EMS) đ m b o s phát tri n b n v ngế ớ ố ấ ụ ệ ố ả ườ ả ả ự ể ề ữ
trong t ng qu c gia, trong khu v c và qu c t . B tiêu chu n ISO 14000 thi t l p m t h th ng qu nừ ố ự ố ế ộ ẩ ế ậ ộ ệ ố ả
lý môi tr ng và cung c p các công c h tr cho các doanh nghi p, giúp các c s này nh n th cườ ấ ụ ỗ ợ ệ ơ ở ậ ứ
và qu n lý đ c tác đ ng c a mình đ i v i môi tr ng ngăn ng a ô nhi m và liên t c có hành đ ngả ượ ộ ủ ố ớ ườ ừ ễ ụ ộ
c i thi n môi tr ng. Đây cũng là c s đ bên th ba đánh giá h th ng qu n lý môi tr ng c aả ệ ườ ơ ở ể ứ ệ ố ả ườ ủ
các c s s n xu t, kinh doanh và d ch v .ơ ở ả ấ ị ụ
2. Môi tr ng: bao g m các y u t t nhiên và v t ch t nhân t o bao quanh con ng i, cóườ ồ ế ố ự ậ ấ ạ ườ
nh h ng đ n đ i s ng, s n xu t, s t n t i, phát tri n c a con ng i và đ ng v t.ả ưở ế ờ ố ả ấ ự ồ ạ ể ủ ườ ộ ậ
3. Tác đ ng môi tr ng: b t kỳ m t s thay đ i nào gây ra cho môi tr ng, dù là có h i ho cộ ườ ấ ộ ự ổ ườ ạ ặ
có l i, toàn b ho c t ng ph n do các ho t đ ng, s n ph m và d ch v c a m t t ch c gây ra.ợ ộ ặ ừ ầ ạ ộ ả ẩ ị ụ ủ ộ ổ ứ
4. H th ng qu n lý môi tr ng (HTQLMT): m t ph n c a h th ng qu n lý nói chung baoệ ố ả ườ ộ ầ ủ ệ ố ả
g m c c u t ch c, các ho t đ ng l p k ho ch, trách nhi m, quy t c, th t c, quá trình và ngu nồ ơ ấ ổ ứ ạ ộ ậ ế ạ ệ ắ ủ ụ ồ
l c đ xây d ng và th c hi n, xem xét và duy trì chính sách môi tr ng.ự ể ự ự ệ ườ
5. Đánh giá HTQLMT: quá trình ki m tra xác nh n m t cách có h th ng và đ c l p thànhể ậ ộ ệ ố ượ ậ
văn b n đ có đ c các ch ng c và đánh giá m t cách khách quan các ch ng c nh m xác đ nhả ể ượ ứ ứ ộ ứ ứ ằ ị
xem HTQLMT c a t ch c có phù h p v i chu n c đánh giá HTQLMT do t ch c l p ra hay khôngủ ổ ứ ợ ớ ẩ ứ ổ ứ ậ
và thông báo k t qu c a quá trình này cho lãnh đ o.ế ả ủ ạ
Đi u 4.ề Nguyên t c h tr ắ ỗ ợ
1. Quy đ nh này ch h tr 01 l n cho các doanh nghi p, các b nh vi n và c s s n xu tị ỉ ỗ ợ ầ ệ ệ ệ ơ ở ả ấ
đ n khi đ c c p gi y ch ng nh n phù h p v i các yêu c u c a tiêu chu n ISO 14000 do t ch cế ượ ấ ấ ứ ậ ợ ớ ầ ủ ẩ ổ ứ
ch ng nh n s phù h p c p.ứ ậ ự ợ ấ
2. u tiêu các d án c a doanh nghi p s n xu t s n ph m ch l c, s n ph m xu t kh u,Ư ự ủ ệ ả ấ ả ẩ ủ ự ả ẩ ấ ẩ
s n ph m thu c ngành mũi nh n, u tiên c a Thành ph ; Các d án thu c m t s lĩnh v c th ngả ẩ ộ ọ ư ủ ố ự ộ ộ ố ự ườ
xuyên gây ra ô nhi m môi tr ng g m: hóa ch t, d t, nhu m, da gi y, gi y, ch bi n th c ph m,ễ ườ ồ ấ ệ ộ ầ ấ ế ế ự ẩ
khai thác và ch bi n tài nguyên khoáng s n.ế ế ả
Đi u 5.ề Ngu n kinh phí h trồ ỗ ợ
Kinh phí h tr doanh nghi p, b nh vi n và các c s s n xu t áp d ng tiêu chu n ISOỗ ợ ệ ệ ệ ơ ở ả ấ ụ ẩ
14000 đ c l y t kinh phí s nghi p khoa h c c a Thành ph .ượ ấ ừ ự ệ ọ ủ ố

Ch ng 2.ươ
CÁC QUY Đ NH C THỊ Ụ Ể
Đi u 6.ề Đi u ki n h trề ệ ỗ ợ
1. Công ngh , thi t b c a d án ph i đ m b o các quy đ nh c a pháp lu t v b o v môiệ ế ị ủ ự ả ả ả ị ủ ậ ề ả ệ
tr ng; đ a đi m c s s n xu t phù h p v i quy ho ch c a Thành ph .ườ ị ể ơ ở ả ấ ợ ớ ạ ủ ố
2. Doanh nghi p, c s s n xu t ph i đáp ng các yêu c u sau:ệ ơ ở ả ấ ả ứ ầ
- Đã đăng ký n p thu ;ộ ế
- Ho t đ ng đúng ngành ngh trong đăng ký kinh doanh;ạ ộ ề
- Có đ ngu n l c (nhân l c, kinh phí …) đ m b o cho vi c áp d ng h th ng.ủ ồ ự ự ả ả ệ ụ ệ ố
- Đáp ng yêu c u c a h s theo quy đ nh.ứ ầ ủ ồ ơ ị
Đi u 7.ề N i dung h tr ộ ỗ ợ
1. Chi cho vi c t ch c đánh giá th c tr ng v qu n lý môi tr ng.ệ ổ ứ ự ạ ề ả ườ
2. Chi cho vi c xây d ng h th ng văn b n, quy trình HTQLMT theo tiêu chu n TCVN ISOệ ự ệ ố ả ẩ
14000.
3. Chi cho vi c xây d ng quy trình t ch c ki m tra, ki m soát, đánh giá n i b v vi c ápệ ự ổ ứ ể ể ộ ộ ề ệ
d ng HTQLMT theo tiêu chu n TCVN ISO 14000.ụ ẩ
4. Chi cho các ho t đ ng ph c v cho vi c đánh giá, c p gi y ch ng nh n c a t ch cạ ộ ụ ụ ệ ấ ấ ứ ậ ủ ổ ứ
ch ng nh n.ứ ậ
Đi u 8.ề M c h tr ứ ỗ ợ
M c h tr kinh phí th c hi n xây d ng HTQLMT ISO 14000 cho b nh vi n là 80 tri u đ ng/ứ ỗ ợ ự ệ ự ệ ệ ệ ồ
01 d án; các doanh nghi p, c s s n xu t khác là 60 tri u đ ng/01 d án.ự ệ ơ ở ả ấ ệ ồ ự
Đi u 9.ề Hình th c h tr ứ ỗ ợ
Kinh phí h tr đ c c p làm 2 đ t:ỗ ợ ượ ấ ợ
Đ t 1: C p 60 tri u đ ng đ i v i b nh vi n và 40 tri u đ ng đ i v i các doanh nghi p, c sợ ấ ệ ồ ố ớ ệ ệ ệ ồ ố ớ ệ ơ ở
s n xu t khác sau khi đ c UBND Thành ph phê duy t.ả ấ ượ ố ệ
Đ t 2: C p 20 tri u đ ng còn l i sau khi đ c c p gi y ch ng nh n phù h p v i các yêu c uợ ấ ệ ồ ạ ượ ấ ấ ứ ậ ợ ớ ầ
c a tiêu chu n ISO 14000 do t ch c ch ng nh n c p.ủ ẩ ổ ứ ứ ậ ấ
Đi u 10.ề Th t c h tr ủ ụ ỗ ợ
Hàng năm, sau khi có công văn thông báo đăng ký k ho ch áp d ng tiêu chu n ISO 14000ế ạ ụ ẩ
c a S Khoa h c và Công ngh Hà N i, các doanh nghi p l p h s đăng ký g m:ủ ở ọ ệ ộ ệ ậ ồ ơ ồ
- Đ n đăng ký d án áp d ng tiêu chu n ISO 14000 theo m u ban hành kèm theo Quy đ nhơ ự ụ ẩ ẫ ị
này;
- Thuy t minh d án áp d ng tiêu chu n ISO 14000;ế ự ụ ẩ
- Các th t c khác t i kho n 2 Đi u 6 c a quy đ nh này.ủ ụ ạ ả ề ủ ị
Ch ng 3.ươ
TRÁCH NHI M C A BAN CH Đ O ISO THÀNH PH , Ệ Ủ Ỉ Ạ Ố
CÁC S , BAN, NGÀNH VÀ DOANH NGHI P Ở Ệ
Đi u 11. ềBan ch đ o ISO Thành ph ỉ ạ ố
1. Nghiên c u, đ xu t các ch tr ng, chính sách, ch ng trình, k ho ch và gi i pháp đứ ề ấ ủ ươ ươ ế ạ ả ể
đ y m nh áp d ng ISO 14000.ẩ ạ ụ
2. Ch đ o, h ng d n, đôn đ c, ki m tra, đánh giá tình hình tri n khai và h tr áp d ngỉ ạ ướ ẫ ố ể ể ỗ ợ ụ
ISO 14000 t i các doanh nghi p, b nh vi n, c s s n xu t trên đ a bàn.ạ ệ ệ ệ ơ ở ả ấ ị

3. Giúp y ban nhân dân Thành ph xây d ng các d th o quy t đ nh, ch th liên quan đ nỦ ố ự ự ả ế ị ỉ ị ế
vi c áp d ng ISO 14000 trên đ a bàn.ệ ụ ị
4. Trình y ban nhân dân thành ph các báo cáo đ nh kỳ, đ t xu t v tình hình th c hi nỦ ố ị ộ ấ ề ự ệ
ch ng trình, k ho ch công tác áp d ng ISO 14000.ươ ế ạ ụ
5. Ch đ o công tác s k t, t ng k t ho t đ ng tri n khai và h tr áp d ng ISO 14000 choỉ ạ ơ ế ổ ế ạ ộ ể ỗ ợ ụ
các doanh nghi p trên đ a bàn.ệ ị
Đi u 12.ề S Khoa h c và Công ngh ở ọ ệ
1. Là c quan Th ng tr c ch ng trình, ch trì ph i h p v i các S Tài chính, K ho ch vàơ ườ ự ươ ủ ố ợ ớ ở ế ạ
Đ u t t ng h p kinh phí h tr hàng năm, trình UBND Thành ph phê duy t.ầ ư ổ ợ ỗ ợ ố ệ
2. Ch trì, ph i h p v i S Tài chính t ch c th m đ nh, trình UBND Thành ph phê duy tủ ố ợ ớ ở ổ ứ ẩ ị ố ệ
n i dung và m c h tr cho các d án. Ph i h p h ng d n doanh nghi p l p d toán và quy t toánộ ứ ỗ ợ ự ố ợ ướ ẫ ệ ậ ự ế
tài chính theo đúng quy đ nh hi n hành.ị ệ
3. Ch trì, ph i h p v i các S , ngành liên quan h ng d n, đôn đ c, ki m tra vi c th củ ố ợ ớ ở ướ ẫ ố ể ệ ự
hi n h tr cho doanh nghi p.ệ ỗ ợ ệ
Đi u 13.ề S Tài chính ở
1. Ph i h p v i S Khoa h c và Công ngh , S K ho ch và Đ u t xây d ng k ho ch vàố ợ ớ ở ọ ệ ở ế ạ ầ ư ự ế ạ
t ng h p kinh phí hàng năm, t ch c th m đ nh n i dung và m c h tr cho các d án trình UBNDổ ợ ổ ứ ẩ ị ộ ứ ỗ ợ ự
Thành ph phê duy t. Ph i h p h ng d n doanh nghi p l p d toán và quy t toán tài chính theoố ệ ố ợ ướ ẫ ệ ậ ự ế
đúng quy đ nh hi n hành.ị ệ
2. Ti n hành c p phát kinh phí theo k ho ch đã đ c phê duy t.ế ấ ế ạ ượ ệ
Đi u 14.ề Các S , Ban, ngành liên quan ở
Căn c ch c năng, nhi m v c a mình có trách nhi m ph i h p v i c quan Th ng tr cứ ứ ệ ụ ủ ệ ố ợ ớ ơ ườ ự
ch ng trình t ch c ki m tra, đôn đ c các doanh nghi p có d án áp d ng tiêu chu n ISO 14000ươ ổ ứ ể ố ệ ự ụ ẩ
th c hi n đúng ti n đ và đ m b o ch t l ng.ự ệ ế ộ ả ả ấ ượ
Đi u 15.ề Các doanh nghi p, b nh vi n, c s s n xu t ệ ệ ệ ơ ở ả ấ
1. Chu n b đ y đ ngu n l c (nhân l c, kinh phí) đ th c hi n d án đ t k t qu t t.ẩ ị ầ ủ ồ ự ự ể ự ệ ự ạ ế ả ố
2. S d ng kinh phí ngân sách h tr cho d án áp d ng tiêu chu n ISO 14000 đúng n iử ụ ỗ ợ ự ụ ẩ ộ
dung đ án đ c phê duy t và có hi u qu .ề ượ ệ ệ ả
3. Hoàn thi n đ y đ h s đ đ c h tr theo đúng quy đ nh.ệ ầ ủ ồ ơ ể ượ ỗ ợ ị
4. Tuân th ch đ báo cáo, t o đi u ki n thu n l i cho c quan qu n lý nhà n c ki m traủ ế ộ ạ ề ệ ậ ợ ơ ả ướ ể
vi c s d ng kinh phí ngân sách h tr khi có yêu c u.ệ ử ụ ỗ ợ ầ
Ch ng 4.ươ
ĐI U KHO N THI HÀNH Ề Ả
Đi u 16.ề T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
1. Ban Ch đ o, các S , Ban, ngành có liên quan trong ph m vi nhi m v c a mình có tráchỉ ạ ở ạ ệ ụ ủ
nhi m t ch c th c hi n, ki m tra theo dõi ch t ch vi c th c hi n Quy đ nh này.ệ ổ ứ ự ệ ể ặ ẽ ệ ự ệ ị
2. Các doanh nghi p, b nh vi n và c s s n xu t kinh doanh có d án áp d ng ISO 14000ệ ệ ệ ơ ở ả ấ ự ụ
có trách nhi m th c hi n nghiêm các Quy đ nh này.ệ ự ệ ị
3. Trong quá trình th c hi n quy đ nh này, n u có phát sinh c n s a đ i, b sung cho phùự ệ ị ế ầ ử ổ ổ
h p, S Khoa h c và Công ngh - c quan Th ng tr c ch ng trình ch u trách nhi m t ng h p,ợ ở ọ ệ ơ ườ ự ươ ị ệ ổ ợ
trình y ban nhân dân Thành ph xem xét, quy t đ nh.Ủ ố ế ị
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
KT. CH T CHỦ Ị
PHÓ CH T CHỦ Ị
Nguy n Huy T ngễ ưở

M U Đ NẪ Ơ
Đ NGH H TR D ÁN ÁP D NG TIÊU CHU N ISO 14000Ề Ị Ỗ Ợ Ự Ụ Ẩ
Tên đ n v ơ ị
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p – T do – H nh phúcộ ậ ự ạ
-------------------
Hà N i, ngày ộ tháng năm 2009
Đ N Đ NGHƠ Ề Ị
H TR D ÁN ÁP D NG TIÊU CHU N ISO 14000Ỗ Ợ Ự Ụ Ẩ
Kính g i: S Khoa h c và Công ngh Hà N iử ở ọ ệ ộ
Tên đ n v (ti ng vi t/ti ng Anh):ơ ị ế ệ ế
Tên vi t t t:ế ắ
Giám đ c:ố
Đ a ch : ị ỉ
Đi n tho i: ệ ạ Fax:
E-mail: Website:
Ngành ngh kinh doanh (liên quan đ n d án):ề ế ự
Lo i hình ho t đ ng:ạ ạ ộ
Căn c Quy t đ nh s : ……/QĐ-UBND ngày …../…./……. c a y ban nhân dân Thành ph Hà N iứ ế ị ố ủ Ủ ố ộ
ban hành Quy đ nh H tr doanh nghi p, b nh vi n, c s s n xu t áp d ng tiêu chu n ISO 14000ị ỗ ợ ệ ệ ệ ơ ở ả ấ ụ ẩ
trên đ a bàn;ị
Theo Thông báo t i Công văn s : ……./SKHCN ngày …/…/…….. c a S Khoa h c và Công nghạ ố ủ ở ọ ệ
Hà N i,ộ
(Tên đ n v ) mong mu n đ c tham gia và xin g i Quý s h s đ ngh đ c h ng h tr ápơ ị ố ượ ử ở ồ ơ ề ị ượ ưở ỗ ợ
d ng ISO 14000 theo Quy đ nh c a y ban nhân dân Thành ph .ụ ị ủ Ủ ố
(Tên đ n v ) xin cam đoan đ m b o th c hi n theo đúng yêu c u và đi u ki n t i kho n 2 Đi u 6ơ ị ả ả ự ệ ầ ề ệ ạ ả ề
c a Quy đ nh H tr doanh nghi p, b nh vi n, c s s n xu t áp d ng tiêu chu n ISO 14000 trênủ ị ỗ ợ ệ ệ ệ ơ ở ả ấ ụ ẩ
đ a bàn ban hành kèm theo Quy t đ nh s : ……/QĐ-UBND ngày …../…./…… c a UBND Thành phị ế ị ố ủ ố
Hà N i.ộ
Xin trân tr ng c m n.ọ ả ơ
N i nh n:ơ ậ
- Nh trên;ư
- …….
- L u.ư
Giám đ c ố
(Ký, ghi rõ h tên và đóng d u)ọ ấ

